WorksheetsTừ vựng tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'afford': ________
có đủ tiền để trả
mượn tiền
tiết kiệm tiền
chi tiêu quá mức
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'armchairs': ________
ghế bành
bàn học
tủ lạnh
đèn ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'basketball': ________
bóng rổ
bóng đá
bóng chuyền
cầu lông
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'beat': ________
đánh bại
bơi lội
ngủ
học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'board game': ________
trò chơi trên bàn cờ
bảng điểm
trò chơi điện tử
bàn học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'brilliant':
tài giỏi
lười biếng
bình thường
yếu kém
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'captain':
cơ trưởng
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'chase':
đuổi theo
ngủ
ăn
học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'clap':
vỗ tay
đi bộ
ăn cơm
ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'classical music': ________
nhạc cổ điển
nhạc trẻ
nhạc rock
nhạc rap
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'club':
câu lạc bộ
trường học
bệnh viện
cửa hàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'coach': ________
huấn luyện viên
bác sĩ
giáo viên
học sinh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'competition':
cạnh tranh, cuộc thi
giải trí
thư giãn
bài tập
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'concert': ________
buổi hòa nhạc
bữa tiệc
cuộc họp
bài hát
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'defeat':
đánh bại, bại trận
chiến thắng
hòa bình
giúp đỡ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'dream':
giấc mơ
bàn ghế
con mèo
bức tranh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'entertaining':
giải trí
nghiêm túc
buồn ngủ
nhàm chán
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'fair':
hội chợ
bánh mì
con mèo
cái bàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'fantastic':
tuyệt vời
buồn bã
bình thường
nhàm chán
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'folk music':
nhạc dân tộc
nhạc pop
nhạc rock
nhạc cổ điển
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'group':
nhóm
bàn
cửa
sách
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'gym':
phòng thể dục
nhà hàng
bệnh viện
cửa hàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'have fun!': ________
chơi vui vẻ nhé
chúc ngủ ngon
học chăm chỉ nhé
ăn ngon miệng nhé
Từ 'honest' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thành thật
giàu có
vui vẻ
lười biếng
Từ 'interest' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
quan tâm, sự quan tâm
thức ăn
bàn ghế
màu sắc
Từ 'kitten' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mèo con
chó con
vịt con
thỏ con
Từ 'local council' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hội đồng địa phương
ủy ban nhân dân
cơ quan trung ương
bộ giáo dục
Từ 'meat' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thịt
cá
rau
trứng
Từ 'member' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thành viên
giáo viên
học sinh
bạn bè
Từ 'organise' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tổ chức
ngủ
ăn
chơi
Từ 'parachute jump' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cuộc nhảy dù
cuộc chạy bộ
cuộc bơi lội
cuộc leo núi
Từ 'perform' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
trình diễn
ngủ
ăn
chạy
Từ 'pleasure' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
điều thú vị
cơn giận dữ
nỗi buồn
sự sợ hãi
Từ 'professional' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
chuyên nghiệp
giải trí
bình thường
tạm thời
Từ 'risk' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
rủi ro
thành công
hạnh phúc
an toàn
giàu có
Từ 'rhythm' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nhịp điệu
giai điệu
âm nhạc
tiết tấu
Từ 'score' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ghi điểm
bàn thắng
trọng tài
khán giả
Từ 'skateboarding' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
môn ván trượt
môn bơi lội
môn bóng rổ
môn cầu lông
Từ 'skiing' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
trượt tuyết
bơi lội
đạp xe
chạy bộ
Từ 'stadium' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sân vận động
nhà hát
bệnh viện
trường học
Từ 'support' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hỗ trợ, ủng hộ
phản đối
bỏ qua
giảm giá
Từ 'team' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
đội nhóm
bàn ghế
cửa sổ
bút chì
Từ 'train' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
huấn luyện
bàn
cửa sổ
bút chì
Từ 'vegetarian' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
người ăn chay
người ăn thịt
người nấu ăn
người bán rau
Từ 'video game' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
trò chơi video
phim hoạt hình
máy tính xách tay
điện thoại di động
Từ 'whistle' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cái còi
cái búa
cái kéo
cái chổi
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'carry on': ________
tiếp tục
dừng lại
bắt đầu
quay lại
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'eat out': ________
ăn tại nhà hàng
nấu ăn ở nhà
đi ngủ sớm
đi mua sắm
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'give up': ________
từ bỏ
giữ lại
bắt đầu
hoàn thành
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'kick off':
bắt đầu một trận đấu
kết thúc một trận đấu
nghỉ giải lao
đổi cầu thủ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'join in': ________
tham gia
rời khỏi
nghỉ ngơi
bắt đầu
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'send off': ________
trục xuất, truất quyền
gửi thư
bắt đầu
kết thúc
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'take up':
bắt đầu (sở thích, môn thể thao...)
kết thúc (một hoạt động)
từ chối (một lời mời)
giữ lại (một vật)
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'turn down': ________
giảm âm lượng, nhiệt độ
bật lên
tăng tốc
mở rộng
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'turn up': ________
tăng âm lượng, nhiệt độ
giảm âm lượng, nhiệt độ
bật tắt thiết bị
dọn dẹp phòng
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'warm up': ________
khởi động
nghỉ ngơi
ăn sáng
đi ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'at times': ________
thỉnh thoảng
luôn luôn
ngay lập tức
hiếm khi
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'by chance': ________
ngẫu nhiên
cố ý
bình thường
chính xác
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'for fun': ________
tiêu khiển (cho vui)
để học tập
để làm việc
để thi đấu
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'for a long time':
trong một khoảng thời gian dài
ngay lập tức
mỗi ngày
một lần duy nhất
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'in the middle (of)':
ở giữa
ở trên
ở dưới
ở ngoài
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'in time (for)': ________
vừa kịp, đúng lúc
muộn màng
bất ngờ
không đúng lúc
trễ hẹn
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'on CD/DVD/video': ________
trên băng đĩa (CD, DVD, video)
trên màn hình máy tính
trên giấy tờ
trên mạng internet
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'on stage': ________
trên sân khấu
trên đường phố
trong lớp học
dưới nước
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'on time': ________
đúng giờ
muộn màng
bất ngờ
vội vàng
chậm trễ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'act':
diễn, hoạt động
ăn, uống
ngủ, nghỉ
chơi, giải trí
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: actor/actress (n) ________
diễn viên nam/nữ
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: child (n) ________
những đứa trẻ
con mèo
cái bàn
quyển sách
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: childhood (n) ________
thời thơ ấu
trường học
người lớn
giáo viên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: athlete (n) ________
môn điền kinh
vận động viên
huấn luyện viên
trọng tài
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: athletic (adj) ________
thuộc điền kinh
thuộc về âm nhạc
thuộc về nghệ thuật
thuộc về nấu ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: be bored with (adj) ________
chán nản với
hài lòng với
thích thú với
tức giận với
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: be crazy about (adj) ________
đam mê, yêu thích
ghét bỏ, tránh xa
bối rối, lúng túng
bình tĩnh, thờ ơ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: be good at (adj) ________
tài giỏi
lười biếng
buồn ngủ
vui vẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: be interested in (adj) ________
quan tâm, cảm thấy hứng thú
chán nản, không thích
bận rộn với công việc
giỏi về một lĩnh vực
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: be keen on doing sth (adj) ________
hăng hái, nhiệt tình
buồn bã, chán nản
lười biếng, thụ động
bối rối, lo lắng
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: be popular with (adj) ________
phổ biến, nổi tiếng với
khó chịu với
giàu có với
thân thiện với
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: feel like (v) ________
cảm thấy thích, cảm thấy muốn
cảm thấy buồn ngủ
cảm thấy đói
cảm thấy mệt mỏi
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: listen to (v) ________
lắng nghe
nói chuyện
đi bộ
xem phim
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: take part in (v) ________
tham gia
rời khỏi
nghỉ ngơi
bắt đầu
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: a book (by sb) about (n) ________
một cuốn sách (của ai đó) về (cái gì đó)
một chiếc bàn (của ai đó) về (cái gì đó)
một cái bút (của ai đó) về (cái gì đó)
một cái ghế (của ai đó) về (cái gì đó)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'achieve':
đạt được, hoàn thành (mục tiêu)
nghỉ ngơi
bắt đầu
thất bại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'advertisement':
quảng cáo
bưu điện
giáo viên
bệnh viện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'arithmetic':
số học
hình học
văn học
khoa học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'astronomy':
thiên văn học
địa lý học
sinh học
vật lý học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'award': ________
phần thưởng
bài hát
cây bút
bức tranh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'brain':
bộ não
trái tim
dạ dày
phổi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'carefully': ________
cẩn thận
vội vàng
bất cẩn
lười biếng
ồn ào
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'chemistry':
hóa học
vật lý
sinh học
toán học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'clever': ________
khôn ngoan, tài giỏi
lười biếng
buồn bã
nghèo nàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'composition': ________
bài luận
bức tranh
bài hát
bài thơ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'concentrate':
tập trung
ngủ
chơi
ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'consider': ________
cân nhắc
bỏ qua
giải thích
thực hiện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'course': ________
khóa học
giáo viên
bàn ghế
thư viện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'degree': ________
bằng cấp
giày dép
bàn ghế
cửa sổ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'a fan of': ________
một người hâm mộ của...
một người bạn của...
một người thầy của...
một người thân của...
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'a game against': ________
trò chơi đối kháng với ai đó
trò chơi đồng đội
trò chơi giải trí
trò chơi cá nhân
Từ tiếng Anh 'dictionary' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
từ điển
bút chì
bàn ghế
máy tính
Từ tiếng Anh 'dinosaur' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
khủng long
cá mập
voi ma mút
hổ
Từ tiếng Anh 'disaster' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thảm họa
hạnh phúc
bữa tiệc
nghỉ ngơi
