WorksheetsBài 9: Xương khớp chi trên
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, NGOẠI TRỪ:
Xương nguyệt
Xương thang
Xương đậu
Xương tháp
Dây chằng của khớp quay trụ trên là:
Dây chằng trước
Dây chằng sau
Dây chằng vòng
Dây chằng bên trụ
Đặc điểm nào sau đây không phải của xương đòn:
Thân có hai bờ, hai mặt
Đầu cùng vai: có mặt khớp tiếp khớp với xương vai tạo nên khớp cùng vai-đòn
Đầu ức có hình tam giác, mặt khớp tiếp khớp với xương ức tạo nên khớp ức-đòn
Có 2 đầu: đầu ức, đầu cùng vai
Khớp ức - đòn tạo nên bởi:
Xương trụ và xương đòn
Xương cánh tay và xương đòn
Xương ức và xương đòn
Xương vai và xương đòn
Lồi củ quay là nơi bám của:
Gân cơ cánh tay
Gân cơ tam đầu cánh tay
Gân cơ nhị đầu cánh tay
Gân cơ cánh tay quay
Động mạch nào sau đây đi trong rãnh quay ở mặt sau xương cánh tay:
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay
Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai:
Cổ phẫu thuật
Củ lớn
Củ nón
Mỏm quạ
Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay:
Rãnh gian cũ
Rãnh thần kinh quay
Cổ phẫu thuật
Hố khuỷu
Chi tiết nào sau đây KHÔNG nằm ở đầu trên xương cánh tay:
Củ bé
Cổ giải phẫu
Chỏm con
Củ lớn
Mô tả nào sau đây về xương quay là ĐÚNG:
Nó xoay quanh xương trụ tại hai khớp
Nó có một lồi củ cho cơ cánh tay bám
Nó có khuyết hình ròng rọc khớp với xương cánh tay
Nó có đầu trên to hơn đầu dưới
Củ nón là một chi tiết giải phẫu trên:
Xương thang
Xương quay
Xương vai
Xương đòn
Xương vai có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
Bờ trong có mỏm quạ
Bờ trên có khuyết vai
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
Rãnh dưới đòn là nơi bám của cơ:
Cơ trên đòn
Cơ dưới đòn
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ delta
Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay:
Mỏm vẹt
Khuyết quay
Khuyết trụ
Rãnh thần kinh quay
Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay:
Lồi củ quay
Mỏm trâm quay
Cổ xương quay
Chỏm quay
Ở 1/3 ngoài của xương nào có đường thang:
Xương ức
Xương đòn
Xương vai
Xương cánh tay
Trong các xương sau đây xương nào không có đầu:
Xương trụ
Xương cánh tay
Xương vai
Xương đòn
Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua:
Cơ dưới đòn
Cơ qua cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cấu trúc nào dễ bị tổn thương khi gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay:
Thần kinh quay
Động mạch cánh tay
Thần kinh trụ
Thần kinh giữa
Khớp vai liên quan phía sau với:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ dưới đòn
Cơ dưới vai
Cơ trên gai
Khi gãy thân xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là:
Thần kinh giữa
Thần kinh nách
Thần kinh cơ bì
Thần kinh quay
Cho 2 mệnh đề: (I): Khớp vai có biên độ cử động lớn, vì (II): Chỏm xương cánh tay nhỏ hơn ổ chảo xương vai
(I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
(I) đúng, (II) sai
(I) sai, (II) đúng
(I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
Khớp tạo bởi mỏm cùng vai của xương vai và xương đòn:
Khớp cùng vai - đòn
Khớp ức - đòn
Khớp vai
Khớp khuỷu
Khớp vai thuộc loại khớp nào:
Khớp chỏm
Khớp xoay
Khớp ròng rọc
Khớp lồi cầu
Điểm yếu thường dễ bị gãy của xương đòn:
Chỗ nối trong giữa 1/3 trong và 2/3 ngoài
Chỗ nối giữa 2/3 ngoài và 1/3 trong
Chỗ nối ngoài giữa 1/3 trong và 2/3 ngoài
Chỗ nối giữa 1/3 ngoài và 2/3 trong
Khuyết ròng rọc nằm ở:
Đầu trên xương trụ
Đầu dưới xương trụ
Đầu trên xương quay
Đầu ngoài xương đòn
Chi tiết giải phẫu có thể được dùng để định hướng chiều trước – sau của xương cánh tay là:
Chỏm xương cánh tay
Rãnh thần kinh trụ
Rãnh gian củ
Ròng rọc
Chi tiết nào sau đây ở thân xương cánh tay:
Củ bé
Củ lớn
Ròng rọc
Lồi củ delta
Trong khớp khuỷu có:
3 khớp
5 khớp
2 khớp
1 khớp
Chi tiết nào sau đây có thể giúp ta xác định chiều trước - sau của xương vai một cách nhanh và chính xác nhất:
Gai vai
Ổ chảo
Củ trên ổ chảo
Củ dưới ổ chảo
Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở:
Mặt sau thân xương cánh tay
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
Mặt sau đầu dưới xương trụ
Xương quay có đặc điểm:
Đầu dưới khớp với xương thang và xương thê
Dài hơn xương trụ
Đầu trên có lồi củ quay
Đầu dưới có chỏm quay
Khi nói về xương cánh tay: (1) Chỏm xương cánh tay nằm ở đầu trên xương cánh tay (2) Cổ phẫu thuật là điểm yếu lớn nhất của xương cánh tay (3) Lồi củ delta là nơi bám của cơ delta (4) Rãnh thần kinh quay nằm mặt ngoài thân xương cánh tay
Tất cả đều đúng
Chỉ có (4) đúng
(2) và (4) đúng
(1), (2) và (3) đúng
Đai vai bao gồm:
Xương đòn và xương ức
Xương cánh tay và xương vai
Xương ức và xương cánh tay
Xương đòn và xương vai
Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay:
Xương cả
Xương thuyền
Xương móc
Xương thang
Rãnh dưới đòn nằm ở mặt nào của thân xương đòn:
Mặt ngoài
Mặt dưới
Mặt trên
Mặt trong
Xương quay khớp với các xương sau đây, NGOẠI TRỪ:
Xương thuyền
Xương cánh tay
Xương trụ
Xương cả
Khi nói về xương vai: (1) Xương vai là một xương dẹt (2) Gai vai ở mặt sau xương vai (3) Hố dưới vai ở mặt trước xương vai (4) Khuyết vai nằm ở góc ngoài xương vai
(1), (2) và (3) đúng
Chỉ có (4) đúng
Tất cả đều đúng
(2) và (4) đúng
Về xương trụ, CHỌN CÂU SAI:
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ:
Khuyết ròng rọc
Mỏm khuỷu
Mỏm vẹt
Khuyết trụ
Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khoẻ nhất:
Dây chằng quạ đòn
Dây chằng quạ - đòn
Dây chằng ổ chảo - cánh tay
Dây chằng quạ - cánh tay
Trong các mô tả sau về xương vai, CHỌN CÂU SAI:
Bờ trên có khuyết vai và mỏm quạ
Đầu dài cơ tam đầu bám vào củ dưới ổ chảo
Đầu dài cơ nhị đầu bám vào củ trên ổ chảo
Xương vai có hình tứ giác, có hai mặt, 3 bờ, 3 góc
Số lượng khớp tham gia vào khớp khuỷu là:
Một khớp
Hai khớp
Ba khớp
Bốn khớp
Tổn thương thần kinh quay có hình ảnh:
Bàn tay khỉ
Bàn tay hình móng vuốt
Hội chứng ống cổ tay
Bàn tay rũ
Đâu không phải là mặt của xương quay:
Mặt trong
Mặt sau
Mặt ngoài
Mặt trước
Khi bàn tay làm động tác sấp - ngửa sẽ có sự tham gia của:
Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên, khớp cổ tay-quay
Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ dưới
Khớp cánh tay quay, khớp quay- trụ trên
Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên, khớp quay-trụ dưới
Chi tiết giải phẫu nào KHÔNG có ở đầu trên xương trụ:
Mỏm khuỷu
Mỏm vẹt
Khuyết quay
Chỏm
Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí gãy thường gặp là:
Củ lớn
Rãnh gian củ
Cổ giải phẫu
Cổ phẫu thuật
Chi tiết nào của xương cánh tay có thể sờ được dưới da:
Ròng rọc
Rãnh gian củ
Chỏm con
Củ lớn
Nguyên ủy đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào:
Củ trên ổ chảo
Lồi củ quay
Mỏm quạ
Lồi củ trụ
Xương đòn:
Đầu ức to, gần có hình vuông, tiếp khớp với xương ức và xương sườn thứ nhất tạo thành khớp ức đòn
Trong các chấn thương, xương đòn khó bị gãy hơn xương vai do ít chuyển động hơn
Ở 1/3 trong có củ nón và đường thang
Xương đòn hình chữ S, có một thân và hai đầu
Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của:
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Mỏm quạ là nơi bám của:
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Chi tiết giải phẫu nào của xương cánh tay có thể sờ được dưới da:
Ròng rọc
Lồi củ delta
Mỏm trên lồi cầu ngoài
Chỏm con
Một bệnh nhân có gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay, dấu hiệu có thể khám được là:
Bàn tay khỉ
Bàn tay vuốt trụ
Bàn tay rũ
Ngón tay cò súng
Xương trụ có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
Bờ sau có thể sờ được dưới da
Đầu dưới không khớp với xương thuyền
Đầu dưới to hơn đầu trên
Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
Cơ thuộc vùng cánh tay sau là:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ delta
Cơ quạ cánh tay
Động mạch nào sau đây nằm trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay?
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Trong khớp khuỷu, chỏm xương quay tiếp khớp với:
Chỏm con
Ròng rọc xương cánh tay
Chỏm xương cánh tay
Mỏm khuỷu
Khớp cùng vai - đòn tạo nên bởi:
Xương vai và xương ức
Xương ức và xương đòn
Xương vai và xương đòn
Xương cánh tay và xương đòn
Chi tiết giải phẫu định hướng chiều trước – sau của xương cánh tay là:
Ròng rọc
Lồi củ Delta
Chỏm xương
Rãnh gian củ
Xương vai:
Mặt trước của xương vai có hố dưới gai
Xương vai có hình tam giác, nằm áp sát vào phía sau trên của lồng ngực
Mặt sau của xương vai có hố dưới vai
Bờ trong dày và sắc
Ở xương vai, diện khớp với xương cánh tay có tên là:
ổ chảo
Diện nguyệt
Hố ổ cối
Hố dưới vai
Xương nào sau đây là không thuộc nhóm xương cổ tay:
Xương hộp
Xương cả
Xương thê
Xương thuyền
Chi tiết giải phẫu nào KHÔNG có ở đầu trên xương cánh tay:
Củ lớn
Cổ giải phẫu
Chỏm
Chỏm con
Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên:
Dây chằng sau
Dây chằng bên trụ
Dây chằng vòng
Dây chằng trước
Đi trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay có thần kinh quay và ____:
Động mạch bên trụ trên
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch quay
Động mạch cánh tay
Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ:
Chỏm xương quay
Vành quay
Mỏm trâm quay
Rãnh thần kinh quay
CHỌN CÂU SAI:
Khớp khuỷu có 3 khớp hoạt dịch
Bờ gian cốt nằm giữa xương trụ và xương quay
Điểm yếu khớp vai nằm ở giữa dây chằng giữa và dưới
Xương đốt tay có tổng cộng 15 đốt
Đầu ngoài của xương đòn khớp với:
Mỏm cùng vai
Mỏm quạ
Củ trên ổ chảo
Củ lớn xương cánh tay
Chi tiết giải phẫu nào của xương quay KHÔNG sờ được dưới da:
Mỏm khủy
Tất cả đều đúng
Mỏm trâm
Mỏm vẹt
