wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA THÁNG 10

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho ∠ABC = 70°. Tia BD là tia phân giác của ∠ABC. Số đo ∠DBC là bao nhiêu?

a)

40°

b)

45°

c)

70°

d)

35°

2.

Số nào sau đây không thuộc tập hợp các số hữu tỉ Q?

a)

0,25

b)

-11/7

c)

-7/3

d)

√5

3.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

-7

b)

7

c)

±7

d)

0

4.

Số hữu tỉ là số có thể biểu diễn dưới dạng

a)

ab\frac{a}{b} với a, b ∈ N

b)

ab\frac{a}{b} với a ∈ Z, b ∈ N

c)

ab\frac{a}{b} với a, b ∈ Z, b ≠ 0

d)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

5.

Số vô tỉ là:

a)

Số viết được dưới dạng a/b

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

c)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

d)

Số nguyên

6.

Trong biểu thức, dấu ngoặc có tác dụng nào sau đây?

a)

Không có tác dụng

b)

Thay đổi thứ tự thực hiện phép tính

c)

Tăng giá trị biểu thức

d)

Làm đẹp biểu thức

7.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

8.

Thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:

a)

Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa

b)

Tùy ý

c)

Lũy thừa, nhân chia, cộng trừ

d)

Nhân chia, cộng trừ, lũy thừa

9.

Hai góc đối đỉnh có đặc điểm:

a)

Kề nhau

b)

Bằng nhau

c)

Vuông góc

d)

Bù nhau

10.

Kết quả của phép tính 23+56=.....?\frac{-2}{3}+\frac{5}{6}=.....?

a)

76\frac{7}{6}

b)

12\frac{-1}{2}

c)

12\frac{1}{2}

d)

16\frac{1}{6}

11.

Hình lập phương có:

a)

6 mặt vuông

b)

8 đỉnh

c)

Tất cả đều đúng

d)

12 cạnh

12.

Số thập phân 0,333... là:

a)

Vô hạn không tuần hoàn

b)

Vô hạn tuần hoàn

c)

Không phải số hữu tỉ

d)

Hữu hạn

13.

Giá trị của lũy thừa (23)4(\frac{-2}{3})^4 là:

a)

1681\frac{16}{81}

b)

827\frac{8}{27}

c)

8116\frac{81}{16}

d)

8116\frac{-81}{16}

14.

Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ?

a)

√2

b)

0,75

c)

√3

d)

π

15.

Một hình hộp chữ nhật có kích thước a = 5 cm, b = 4 cm, c = 3 cm. Thể tích của hình đó là:

a)

45 cm³

b)

60 cm³

c)

40 cm³

d)

50 cm³

16.

Phân số 14\frac{1}{4} biểu diễn dưới dạng thập phân là:

a)

0,4

b)

0,25

c)

0,2

d)

0,125

17.

Tính B = 3 − [4 − (5 − 7)]. Giá trị của B là:

a)

-3

b)

-1

c)

1

d)

5

18.

Giá trị của biểu thức A = (523)(84)(5 − 2^3)·(8 − 4) là:

a)

16

b)

12

c)

-12

d)

6

19.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

12

b)

4

c)

6

d)

8

20.

Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6 cm và 3 cm, chiều cao lăng trụ 10 cm. Thể tích lăng trụ là:

a)

180 cm³

b)

90 cm³

c)

240 cm³

d)

300 cm³

21.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng là:

a)

Các đoạn thẳng song song với nhau

b)

Các cạnh của đáy

c)

Các đường chéo

d)

Các đoạn thẳng vuông góc với đáy

22.

Quy tắc cộng hai số hữu tỉ là:

a)

Quy đồng mẫu số rồi cộng tử giữ nguyên mẫu

b)

Không có quy tắc

c)

Cộng cả tử và mẫu

d)

Cộng tử, giữ nguyên mẫu

23.

Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ a được định nghĩa đúng là:

a)

an=a+a+...+aa^n = a + a + ... + a (n lần)

b)

an=naa^n = n·a

c)

an=aa...aa^n = a·a·...·a (n thừa số)

d)

Không xác định

24.

Số căn bậc hai của 2 (ký hiệu √2) thuộc tập hợp nào?

a)

Q

b)

R

c)

N

d)

Z

25.

Kết quả của phép tính 910: 35+715\frac{-9}{10}:\ \frac{3}{5}+\frac{7}{15} là:

a)

−1/2

b)

−4/15

c)

−23/30

d)

−31/30

26.

Tập hợp R là:

a)

Tập hợp các số hữu tỉ

b)

Tập hợp các số thực

c)

Tập hợp các số nguyên

d)

Tập hợp các số vô tỉ

27.

Tính giá trị biểu thức: 3456+12\frac{3}{4}-\frac{5}{6}+\frac{1}{2} bằng bao nhiêu?

a)

512\frac{5}{12}

b)

112\frac{-1}{12}

c)

724\frac{7}{24}

d)

13\frac{1}{3}

28.

Khẳng định sau đây là Đúng hay Sai. Số 721\frac{-7}{21} rút gọn được thành 13\frac{-1}{3}

a)

Đúng

b)

Sai

29.

−6 là căn bậc hai số học của 36. Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Kết quả rút gọn biểu thức 34.52153=(a)<spanclass=\frac{3^4.5^2}{15^3}= (a) <span class= ( nhập kết quả dạng số thập phân)