WorksheetsKTPL GIỮA HỌC KỲ 1 - TRẮC NGHIỆM
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Kinh tế đối ngoại.
Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng
giảm theo.
tăng lên.
không đổi.
cân bằng.
Trong giai đoạn thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm (2011–2020), tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu phần trăm mỗi năm?
9,2%.
3%.
5,9%.
7%.
Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào sau đây?
Khắc phục tình trạng đói nghèo.
Nâng cao mức sống người dân.
Gia tăng giá cả hàng hoá.
Thu hẹp khoảng cách các vùng.
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững?
Tăng trưởng kinh tế là một nội dung cơ bản của phát triển bền vững.
Tăng trưởng kinh tế tạo tiền đề vật chất để đảm bảo sự tiến bộ xã hội.
Tăng trưởng kinh tế không hợp lý cản trở sự phát triển bền vững.
Tăng trưởng kinh tế quyết định sự phát triển bền vững.
Nhận định đúng về sự khác nhau giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là gì?
Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự thay đổi về mặt lượng; phát triển kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt lượng và mặt chất của nền kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế khắc phục đói nghèo lạc hậu, đảm bảo công bằng xã hội; phát triển kinh tế do khắc phục được sự tụt hậu kinh tế, củng cố an ninh quốc phòng.
Tăng trưởng kinh tế chú trọng đến sự tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế; phát triển kinh tế chú trọng gia tăng sản lượng.
Tăng trưởng kinh tế được đo lường chủ yếu bằng GNI/người; phát triển kinh tế được đo lường chủ yếu bằng GDP/người.
Việt Nam trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào ngày 11/1/2007. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?
Song phương.
Khu vực.
Toàn cầu.
Toàn quốc.
Ngày 28-7-1995, Việt Nam gia nhập ASEAN. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?
Song phương.
Toàn quốc.
Khu vực.
Toàn cầu.
Thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xoá bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?
Thị trường chung.
Thoả thuận thương mại ưu đãi.
Hiệp định thương mại tự do.
Liên minh kinh tế.
Trong bối cảnh toàn cầu hoá hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra
nhiều cơ hội việc làm.
gia tăng độc quyền thị trường.
thu hẹp hợp tác quốc tế.
giảm năng lực cạnh tranh.
Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực dựa trên sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội là hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào?
Hội nhập kinh tế toàn cầu
Hội nhập kinh tế song phương
Hội nhập kinh tế toàn diện
Hội nhập kinh tế khu vực
Yếu tố nào là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
Thu hút lực lượng lao động từ nước ngoài
Khai thác nguồn lực trong nước
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện đại
Yếu tố nào sau đây không phải là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại
Khai thác tài nguyên thiên nhiên
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Trong các yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế, yếu tố nào là đúng?
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
Phát triển dân số tự nhiên
Khai thác tài nguyên thiên nhiên
Mở rộng thị trường xuất khẩu
Nhận định nào đúng về hội nhập kinh tế song phương?
Sự kiện kết giữa hai quốc gia dựa trên bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền, qua các tổ chức kinh tế toàn cầu
Hình thức hội nhập giữa các quốc gia trong khu vực có những điều kiện tương đồng, cam kết mở cửa thị trường
Sự kiện kết giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền, thông qua các hiệp định song phương về thương mại, kinh tế và đầu tư
Hình thức hội nhập giữa các quốc gia trên thế giới, tạo ra các thỏa thuận thông qua tổ chức kinh tế toàn cầu
Nhận định nào đúng khi nói về hội nhập kinh tế khu vực?
Sự kiện kết giữa hai quốc gia, kí kết chính sách và biện pháp mở cửa thị trường qua các tổ chức kinh tế toàn cầu
Sự kiện kết giữa các quốc gia trong khu vực có sự tương đồng về địa lí, kinh tế, xã hội; cam kết mở cửa thị trường, cùng hội nhập trên một số lĩnh vực kinh tế
Sự liên kết giữa hai quốc gia kí kết các chính sách và biện pháp mở cửa thị trường bằng các hiệp định song phương
Sự kiện kết giữa các quốc gia trên thế giới nhằm cải thiện thương mại và kinh tế giữa các quốc gia
Yếu tố nào là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
Phát triển dân số tự nhiên
Khai thác nguồn lực trong nước
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Thu hút vốn FDI thuộc hoạt động kinh tế đối ngoại nào?
Thương mại quốc tế
Đầu tư quốc tế
Dịch vụ thu ngoại tệ
Thương mại nội địa
Giao thông vận tải quốc tế thuộc hoạt động kinh tế đối ngoại nào?
Thương mại quốc tế
Đầu tư quốc tế
Dịch vụ thu ngoại tệ
Thương mại nội địa
Nhận định nào không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
Cơ hội để mỗi quốc gia mở rộng thị trường
Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại
Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
Gia tăng phụ thuộc tài nguyên thiên nhiên
Nhận định nào sau đây là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
Nâng cao năng lực quản lý của Nhà nước.
Tiếp cận và sử dụng các nguồn lực bên ngoài.
Tăng cường tiềm lực quốc phòng và an ninh.
Quyết định sự phát triển bền vững của đất nước.
Khái niệm nào mô tả dịch vụ tài chính qua đó người tham gia đóng phí để được bồi thường khi xảy ra rủi ro gây thiệt hại cho người tham gia hoặc người thứ ba?
Bảo hiểm.
An sinh.
Bảo vệ.
Phúc lợi.
Một giáo viên bị tai nạn giao thông phải điều trị một tháng và được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị, phẫu thuật theo quy định. Đây là loại hình bảo hiểm nào?
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm y tế.
Sự cần thiết của chính sách an sinh xã hội thể hiện ở nhận định nào sau đây?
Nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân trước rủi ro và nguy cơ.
Giúp Việt Nam tham gia tổ chức khu vực và thế giới.
Điều kiện quyết định thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Cung cấp cho doanh nghiệp nguồn nhân lực chất lượng cao.
Nhà nước trợ cấp hằng tháng cho người cao tuổi không thuộc diện hưởng lương hưu là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào?
Chính sách hỗ trợ y tế.
Chính sách trợ giúp việc làm.
Chính sách hỗ trợ nhà ở.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Biện pháp mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào?
Chính sách giáo dục.
Chính sách dịch vụ xã hội.
Chính sách tài chính công.
Chính sách hỗ trợ việc làm.
Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức, người lao động và người sử dụng lao động thuộc diện quy định phải tham gia là
Bảo hiểm thân thể.
Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bảo hiểm tài sản.
Chủ thể tổ chức loại hình bảo hiểm xã hội là
Các doanh nghiệp tư nhân.
Tổ chức thương mại.
Nhà đầu tư nước ngoài.
Nhà nước tổ chức.
Theo quy định, cơ quan bảo hiểm xã hội không chi trả trợ cấp nào đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
Trợ cấp bệnh nghề nghiệp.
Trợ cấp tử tuất.
Trợ cấp lưu trú.
Trợ cấp tai nạn lao động.
Bảo hiểm y tế thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào?
Vận động và tự nguyện.
Tự nguyện và cưỡng chế.
Bắt buộc và vận động.
Tự nguyện và bắt buộc.
Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đều do chủ thể nào đứng ra tổ chức?
Hộ gia đình
Nhà nước
Doanh nghiệp tư nhân
Doanh nghiệp nước ngoài
Một quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế khi ốm đau, tai nạn là được hưởng lợi ích nào sau đây?
Trợ cấp thai sản, ốm đau
Tiền mặt để chi tiêu hằng ngày
Thanh toán khám, chữa bệnh
Lương hưu hằng tháng
Mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới là đang sử dụng loại hình bảo hiểm nào?
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thương mại
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thất nghiệp
Theo quy định pháp luật, đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp là ai?
Cơ quan quản lý lao động
Thân nhân người lao động
Người sử dụng lao động
Người đào tạo lao động
Một vai trò của bảo hiểm đối với ngân sách nhà nước là giúp ngân sách như thế nào?
Không bị thâm hụt
Ổn định và tăng thu
Mất cân đối thu chi
Chi tiêu nhiều hơn
Theo pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào sau đây?
Trợ cấp ăn trưa
Trợ cấp học tập
Công tác phí
Trợ cấp ốm đau
Một quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp khi mất việc theo điều kiện quy định là gì?
Lương hưu hằng tháng
Phí bảo hiểm đã đóng
Tiền trợ cấp thất nghiệp
Trợ cấp khám chữa bệnh
Học sinh bị tai nạn giao thông phải điều trị và phẫu thuật, sau ra viện được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí. Bạn học sinh đã tham gia loại hình bảo hiểm nào?
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thương mại
Bảo hiểm y tế
Người lao động bị tai nạn giao thông phải điều trị một tháng, không được công ty trả lương nhưng được công ty bảo hiểm thanh toán khoản tiền tương ứng 75% lương tháng. Đây là loại hình bảo hiểm nào?
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thương mại
Bảo hiểm y tế
Loại hình bảo hiểm nào bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm khi người lao động bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm con người
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm xã hội
Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định và nhận lương hưu hằng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Theo pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được nhận quyền lợi nào sau đây?
Chế độ ốm đau.
Chế độ thai sản.
Tai nạn lao động.
Chế độ hưu trí.
Hệ thống chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội nhằm giảm nghèo, nâng cao năng lực tự bảo vệ trước rủi ro, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào?
An sinh xã hội.
Bảo hiểm xã hội.
Chất lượng cuộc sống.
Thượng tầng xã hội.
Chính sách nào sau đây thuộc nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội hiện nay?
Chính sách gia tăng dân số.
Chính sách hỗ trợ việc làm.
Chính sách giáo dục và đào tạo.
Chính sách khoa học và công nghệ.
Việc Nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên cho trẻ mồ côi và người khuyết tật thể hiện nội dung nào của chính sách an sinh xã hội?
Chính sách hỗ trợ giáo dục.
Chính sách hỗ trợ xã hội.
Chính sách việc làm, thu nhập.
Chính sách giảm nghèo.
Hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là biểu hiện của chính sách an sinh xã hội nào?
Chính sách giảm nghèo.
Chính sách hỗ trợ giáo dục.
Chính sách bảo hiểm.
Chính sách việc làm, thu nhập.
Một vai trò của an sinh xã hội là giúp đối tượng nào có thể giảm rủi ro và ổn định cuộc sống của bản thân?
Đối tượng thu nhập cao.
Đối tượng có lương hưu.
Đối tượng là nam giới.
Đối tượng yếu thế.
Biện pháp nào góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm?
Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
Chiếm hữu tài nguyên.
Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.
Nhà nước đầu tư phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp thuộc chính sách an sinh xã hội nào?
Chính sách giải quyết việc làm.
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách hỗ trợ đẩy mạnh xuất khẩu lao động góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào?
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách giải quyết việc làm.
Đối với sự phát triển kinh tế – xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào sau đây?
Khắc phục rủi ro gặp phải.
Giải quyết các vấn đề xã hội.
Nâng cao chất lượng đời sống.
Nâng cao vị thế của cá nhân.
Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
Góp phần xóa đói giảm nghèo.
Phân phối lại thu nhập xã hội.
Việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần chủ yếu nào đối với phát triển kinh tế – xã hội?
Tăng nguồn thu ngân sách.
Giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.
Gia tăng thất nghiệp tự nhiên.
Nâng cao chất lượng cuộc sống.
Nhà nước hỗ trợ gạo từ ngân sách cho người dân vùng khó khăn dịp Tết thể hiện nhóm chính sách an sinh xã hội nào?
Chính sách bảo hiểm.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách trợ giúp việc làm.
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Ở nước ta hiện nay, chính sách nào sau đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?
Chính sách về bảo hiểm.
Chính sách xuất khẩu nông sản.
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.
Theo thông tin về Tỉnh M: Năm 2023, toàn tỉnh đã giải quyết việc làm mới cho hơn 8.000 lao động; 5 năm tạo việc làm cho 41.394 lao động, đạt 103% kế hoạch. Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị giảm từ 5,2% xuống còn 4,54%. Tỷ lệ sử dụng thời gian lao động ở khu vực nông thôn tăng dần, đạt 75% tăng lên 85%. Chương trình mục tiêu giảm nghèo triển khai có hiệu quả, hỗ trợ người nghèo, cận nghèo, vùng nghèo. Số hộ nghèo được nâng cao nhận thức, tự tạo việc làm để vươn lên thoát nghèo; kết quả giảm nghèo vượt mục tiêu: giảm từ 38.085 hộ nghèo (28,4%) xuống còn 18.048 hộ nghèo. Căn cứ đoạn thông tin, việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị phản ánh hiệu quả nổi bật của chính sách nào?
Chính sách bảo hiểm.
Chính sách giảm nghèo.
Chính sách việc làm.
Chính sách thu nhập.
Theo dữ liệu tỉnh M, chỉ số nào trực tiếp cho thấy hiệu quả của chương trình mục tiêu giảm nghèo?
Tạo việc làm mới cho hơn 8.000 lao động trong năm 2023.
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị giảm còn 4,54%.
Số hộ nghèo giảm từ 38.085 xuống 18.048 hộ.
Tỷ lệ sử dụng thời gian lao động ở nông thôn tăng lên 85%.
Thông tin tỉnh M cho biết tỷ lệ sử dụng thời gian lao động ở nông thôn tăng từ 75% lên 85%. Điều này chủ yếu phản ánh kết quả của nội dung nào trong chính sách an sinh xã hội?
Tăng cường chính sách việc làm và tạo sinh kế.
Mở rộng chính sách bảo hiểm y tế.
Trợ cấp xã hội thường xuyên.
Hỗ trợ xuất khẩu lao động nông thôn.
Theo tư liệu, nhận định nào sau đây phản ánh sự tăng trưởng kinh tế của Việt Nam?
Quy mô nền kinh tế ngày càng mở rộng, GDP/người và GNI/người tăng liên tục trong nhiều năm.
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp - xây dựng trong GDP giảm; lao động nông nghiệp tăng.
HDI giảm dần do chênh lệch thu nhập tăng.
Cơ cấu lao động không thay đổi đáng kể từ 1990 đến 2022.
Từ năm 1990 đến 2022, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động của Việt Nam thể hiện như thế nào?
Tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng trong GDP và giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp.
Giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng trong GDP và tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp.
Giữ nguyên tỉ trọng các khu vực kinh tế; lao động dịch chuyển ít.
Tăng mạnh tỉ trọng nông nghiệp trong GDP và trong lao động.
Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam thay đổi ra sao trong giai đoạn 1990–2022?
Tăng từ 0,477 lên 0,703 điểm, tiến gần nhóm có HDI cao.
Giảm từ 0,703 xuống 0,477 điểm do thiếu bền vững.
Không thay đổi đáng kể quanh mức 0,6 điểm.
Tăng mạnh vượt 0,9 điểm, nằm trong nhóm rất cao.
Dựa trên các số liệu: GNI/người tăng từ 110 USD/người (1991) lên 4010 USD/người (2022); tỉ trọng công nghiệp - xây dựng trong GDP tăng; lao động nông nghiệp giảm. Kết luận hợp lí nhất về mức độ công nghiệp hóa là gì?
Việt Nam đang công nghiệp hóa theo hướng tích cực, nền kinh tế mở rộng và nâng cao thu nhập.
Việt Nam chậm công nghiệp hóa vì thu nhập giảm và cơ cấu kinh tế kém hiệu quả.
Quá trình công nghiệp hóa dừng lại do HDI giảm.
Không thể kết luận vì thiếu mọi số liệu liên quan.
Theo thông tin về chuyển dịch cơ cấu lao động ở Việt Nam, xu hướng nào được nhấn mạnh trong giai đoạn gần đây?
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm công nghiệp
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp
Giữ nguyên tỉ trọng giữa các ngành
Tăng mạnh tỉ trọng dịch vụ, giảm cả nông nghiệp và công nghiệp
Kết quả nổi bật nào về an sinh xã hội được nêu khi Việt Nam triển khai chương trình mục tiêu quốc gia xóa đói giảm nghèo đến năm 2020?
100% hộ nghèo được cấp nhà ở vững chắc
Xây dựng, cung cấp hàng vạn ngôi nhà cho người nghèo, xóa bỏ nhà tạm ở các thôn, bản
Toàn bộ hộ miền núi được miễn giảm học phí
Mọi người dân đều có bảo hiểm y tế miễn phí
Theo đoạn văn, thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào của phát triển kinh tế?
Chỉ số thất nghiệp cơ cấu
Chỉ số lạm phát tự nhiên
Chỉ số lao động, việc làm
Chỉ số phát triển con người
Việc quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo góp phần thực hiện chỉ tiêu nào về phát triển kinh tế?
Đảm bảo tiến bộ xã hội
Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại
Tăng tổng thu nhập quốc dân
Giảm nhập siêu
Hội nhập kinh tế quốc tế có tác động như thế nào đến sự phát triển của các doanh nghiệp trong nước?
Giảm thiểu cơ hội tiếp cận thị trường
Thúc đẩy sự độc quyền trong ngành
Giảm khả năng phát triển bền vững
Tăng cường cạnh tranh và đổi mới sáng tạo
Chính sách nào sau đây không phải là một phần của hệ thống an sinh xã hội?
Chính sách hỗ trợ người nghèo
Chính sách bảo hiểm y tế
Chính sách bảo hiểm xã hội
Chính sách phát triển công nghệ
Chính sách nào nhằm đảm bảo quyền lợi cho người lao động trong trường hợp bị tai nạn lao động?
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thương mại.
Hội nhập kinh tế quốc tế giúp quốc gia nào tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường toàn cầu?
Quốc gia phát triển.
Quốc gia có nền kinh tế tự cung tự cấp.
Quốc gia đang phát triển.
Quốc gia kém phát triển.
Chính sách nào dưới đây không thuộc về an sinh xã hội?
Chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
Chính sách hỗ trợ giáo dục.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo vệ môi trường.
Chính sách nào dưới đây không thuộc về an sinh xã hội?
Chính sách bảo vệ môi trường
Chính sách hỗ trợ giáo dục
Chính sách trợ cấp xã hội
Chính sách bảo hiểm thất nghiệp
Đối tượng nào sau đây không được hưởng chế độ bảo hiểm y tế?
Người không có hộ khẩu thường trú
Người cao tuổi
Trẻ em dưới 6 tuổi
Người lao động
Chế độ nào sau đây không phải là một phần của bảo hiểm xã hội bắt buộc?
Trợ cấp sinh hoạt
Trợ cấp hưu trí
Trợ cấp thất nghiệp
Trợ cấp thai sản
Chính sách nào dưới đây không thuộc về an sinh xã hội?
Chính sách bảo hiểm y tế.
Chính sách hỗ trợ giáo dục.
Chính sách bảo vệ môi trường.
Chính sách trợ cấp xã hội.
Đối tượng nào sau đây không bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội?
Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
Người lao động tự do.
Người lao động trong doanh nghiệp nhà nước.
Người lao động trong doanh nghiệp tư nhân.
Chính sách nào nhằm giảm thiểu rủi ro cho người lao động trong quá trình làm việc?
Chính sách hỗ trợ việc làm.
Chính sách an toàn lao động.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
