wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quang hợp

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

sản phẩm của quá trình quang hợp là hai chấm a nước và khí cacbon điôxai B khí Oxi dừng vào nước C chất hữu cơ glucosi và oxien D khí cacbon điôxai và chất hữu cơ glucosi

a)

nước và khí cacbon điôxai

b)

khí Oxi dừng vào nước

c)

chất hữu cơ glucosi và oxien

d)

khí cacbon điôxai và chất hữu cơ glucosi

2.

Bào quan trực tiếp tham gia vào quá trình quang hợp ở lá cây là

a)

lục lạp

b)

không vào

c)

nhân tế bào

d)

ti thể

3.

câu 3 trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp tuyệt đối là trong cồn 90 độ nhằm mục đích

a)

làm cho lắm mềm hơn

b)

Loại bỏ chất diệp lục ra khỏi lá

c)

làm cho tinh bột bắt màu với Indonesia

d)

giết chết các tế bào của lá

4.

Câu 4 vai trò chính của Khổng trong quá trình quang hợp là

a)

vẫn chuyển nước vào muối khoáng

b)

Giúp là có màu xanh

c)

hấp thụ ánh sáng mặt trời

d)

trao đổi khí lấy khí cacbon Dio sai và thải ra khí oxi

5.

Câu 5 khi nồng độ CO2 tăng thì cường độ sẽ thì cường độ quang hợp sẽ bơi Tăng lên đến một điểm nhất định rồi không tăng nữa là trạng thái bão hòa

a)

luôn tăng theo

b)

không thay đổi

c)

giảm dần

d)

Tăng lên đến một điểm nhất định rồi ko tăng nữa (đạt trạng thái bão hòa)

6.

Câu 6 nhóm nào sau đây gồm các loại cây ưa sáng

a)

cây lúa cây ngô cây dừa

b)

cây trầu không cây lá lốt cây dương xỉ

c)

cây ngô cây lá lốt cây vạn niên thanh

d)

cây dừa cây trầu không cây lúa

7.

Câu 7 nước ảnh hưởng đến quá trình quang hợp vì nước Là

a)

sản phẩm của quá trình quang hợp

b)

yếu tố giúp lá cây có màu xanh

c)

trực tiếp và tham gia vào việc điều tiết Sự đóng mở của khí khổng

d)

nguồn cung cấp năng lượng chính cho cây

8.

Câu 8 khoảng nhiệt độ nào sau đây thuận lợi nhất trong quá trình quang hợp ở Đa số thực vật

a)

dưới 10°c

b)

từ 10 độ C đến 20 độ C

c)

từ 25 độ C đến 35 độ C

d)

trên 40 độ C

9.

Câu 9 vai trò của Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật là

a)

chỉ cung cấp vật chất để xây dựng cơ thể

b)

chỉ cung cấp năng lượng

c)

cả hai

d)

Cung cấp vật chất ,năng lượng và loại bỏ chất thải ,giúp sinh vật tồn tại và phát triển

10.

Vai trò của Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật là

a)

chỉ cung cấp vật chất để xây dựng cơ thể

b)

chỉ cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

c)

cung cấp vật chất, năng lượng và loại bỏ chất thải

11.

Trong các nhóm sau đây, nhóm nào gồm các cây ưa bóng?

a)

cây lúa, cây ngô, cây mía

b)

cây trồng không, cây lá lốt, cây vạn niên thanh

c)

cây dừa, cây xăng từ, cây lá lốt

12.

Phân khu vực trung tâm trong nguyên tử nơi chứa các hạt proton và neutron gọi là

a)

lõi

b)

đóng mây electron

c)

hạt nhân

13.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là

a)

broxylleeton

b)

proton

14.

Khối lượng nguyên tử được tính như thế nào?

a)

m nguyên tử xấp xỉ bằng m electron + mbron

b)

m nguyên tử xấp xỉ bằng m Electron được m n troll

c)

nguyên tử xấp xỉ bằng nitron + Mr

15.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron

b)

electron và neutron

c)

Proton và electron

d)

Neutron

16.

Nguyên tử alomoni có 13 proton và 14

Nơtron, khối lượng gần đúng của nguyên tử alumin là

a)

13a^

b)

với 4 au

c)

27 au

17.

Nguyên tử x có 20 electron, nguyên tử x có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

18.

Nguyên tử Oxi dừng có 8 proton, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố alen oxi lần lượt là

a)

2 và 6

b)

6 và 2

c)

2 và 8

19.

Biết cấu tạo nguyên tử x như sau có ba lớp electron, nước ngoài cùng có 5 electron, dựa vào đặc điểm cấu tạo nguyên tử thì nguyên tử x có điện tích hạt nhân là

4 lines
20.

...

a)

+ 17

b)

+ 15

c)

+ 7

d)

+ 16

e)

+ 19

21.

Trong hạt nhân nguyên tử fluino có 9 proton số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử là Flo Ion là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

22.

Phát biểu nào đúng nhất về tốc độ?

a)

Tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

b)

Tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong 1 giờ

c)

Tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong một ngày

d)

Tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong 1 phút

23.

72 km trên giờ bằng bao nhiêu m/s?

a)

15 m/s

b)

20 m/s

c)

25 m/s

d)

30 m/s

24.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Nhiệt kế

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng Quang

c)

Cân điện tử

d)

Lực kế

25.

Để đo được tốc độ của một vật đi trên quãng đường nào đó, ta phải đo hai chấm nào?

a)

Độ dài quãng đường và thời gian vật đi theo quãng đường đó

b)

Độ dài quãng đường và vật đó phải đi

c)

Thời gian và vật đó đi hết quãng đường

d)

Đường quãng đường và hướng chuyển động của vật

26.

Dụng cụ thường được dùng để đo thời gian khi đo tốc độ là gì?

a)

Thước dây

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Cân điện tử

d)

Ampe kế