wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiểu sử Thánh Luca

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Thánh Luca là một trong mấy tác giả Tin Mừng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

2.

Thánh Luca được gọi là gì trong thư gửi giáo đoàn Côlôsê?

a)

thầy thuốc

b)

ngư phủ

c)

thầy dạy luật

d)

người thu thuế

3.

Giáo Hội Công Giáo tôn kính Thánh Luca là Thánh sử, và một số tôn giáo khác còn tôn kính ngài là gì?

a)

bổn mạng các họa sĩ, y bác sĩ, học sinh sinh viên, người bạn thiệt

b)

bổn mạng các nhạc sĩ, kỹ sư, nhà văn, người lao động

c)

bổn mạng các thầy giáo, luật sư, nhà báo, người nông dân

d)

bổn mạng các kiến trúc sư, bác học, nhà thơ, người lính

4.

Thánh Luca không phải là người Do Thái.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thánh Luca học nghề thuốc ở đâu?

a)

Tarsus

b)

Athens

c)

Jerusalem

d)

Alexandria

6.

Thánh Luca viết Tin Mừng bằng ngôn ngữ nào?

a)

Hy ngữ (tiếng Hy Lạp)

b)

La-tinh (tiếng Latin)

c)

Do Thái (tiếng Hebrew)

d)

La Mã (tiếng Latin cổ)

7.

Thánh Luca có phải là môn đệ trực tiếp của Chúa Giêsu không?

a)

b)

Không

8.

Thánh Luca đã giúp Thánh Phaolô như thế nào trong khi thực hiện sứ vụ?

a)

Thánh Luca giúp Thánh Phaolô nhiều trong khi thực hiện sứ vụ, đặc biệt khi Thánh Phaolô bị tù ở Rôma.

b)

Thánh Luca chỉ gặp Thánh Phaolô một lần rồi chia tay.

c)

Thánh Luca không liên quan gì đến sứ vụ của Thánh Phaolô.

d)

Thánh Luca là người chống đối Thánh Phaolô trong sứ vụ.

9.

Theo một số Giáo phụ, Thánh Luca đã chịu tử đạo bằng cách nào?

a)

Có thể bị đóng đinh vào cây ôliu ở Elea, thuộc Peloponnesus gần Achaia.

b)

Bị ném xuống giếng sâu ở Jerusalem.

c)

Bị thiêu sống tại thành Rome.

d)

Bị xử trảm tại thành Alexandria.

10.

Thánh Luca sống được bao nhiêu tuổi?

a)

84 tuổi.

b)

60 tuổi.

c)

100 tuổi.

d)

45 tuổi.

11.

Tin Mừng của Thánh Luca có những đặc tính nào?

a)

Là Tin Mừng cho dân ngoại, là Tin Mừng của cầu nguyện, là Tin Mừng của niềm vui.

b)

Là Tin Mừng chỉ dành cho người Do Thái, là Tin Mừng của sự buồn bã, là Tin Mừng của chiến tranh.

c)

Là Tin Mừng của phép lạ, là Tin Mừng của sự sợ hãi, là Tin Mừng của quyền lực.

d)

Là Tin Mừng của sự giàu sang, là Tin Mừng của luật lệ, là Tin Mừng của hình phạt.

12.

Tin Mừng của Thánh Luca dành cho những ai?

a)

Những người bị áp bức, người thu thuế, tội lỗi, người nghèo, người ngoại tình, người thu thuế thống hối, người trộm ăn năn.

b)

Những người giàu có, quyền lực, và lãnh đạo tôn giáo.

c)

Chỉ những người Do Thái trung thành.

d)

Những người không tin vào Thiên Chúa.

13.

Đặc tính nào của Tin Mừng Luca nhấn mạnh đến lòng nhân từ và nhẫn nại của Đức Giêsu đối với người tội lỗi và người đau khổ?

a)

Tin Mừng của Sự Nhân Từ

b)

Tin Mừng của Sự Khôn Ngoan

c)

Tin Mừng của Sự Công Chính

d)

Tin Mừng của Sự Hy Vọng

14.

Đặc tính nào của Tin Mừng Luca nói về việc Đức Giêsu chết cho tất cả mọi loài, kể cả con cháu A Dong và người ngoại giáo?

a)

Tin Mừng của Sự Cứu Chuộc Vạn Vật

b)

Tin Mừng của Sự Phục Sinh

c)

Tin Mừng của Sự Tha Thứ

d)

Tin Mừng của Sự Khôn Ngoan

15.

Đặc tính nào của Tin Mừng Luca nhấn mạnh đến sự nghèo khó, thường nổi bật qua các nhân vật như ông Zacharia, bà Elizabeth, Đức Maria và Thánh Giuse?

a)

Tin Mừng của Người Nghèo

b)

Tin Mừng của Người Hy Vọng

c)

Tin Mừng của Người Công Chính

d)

Tin Mừng của Người Thông Thái

16.

Đặc tính nào của Tin Mừng Luca nhấn mạnh đến sự quên mình tuyệt đối để dâng hiến hoàn toàn cho Đức Kitô?

a)

Tin Mừng của Sự Quên Mình Tuyệt Đối

b)

Tin Mừng của Sự Khôn Ngoan

c)

Tin Mừng của Sự Công Chính

d)

Tin Mừng của Sự Hy Vọng

17.

Thánh Luca cho thấy ai cầu nguyện trước mỗi biến cố quan trọng trong sứ vụ?

a)

Đức Giêsu

b)

Thánh Phêrô

c)

Thánh Phaolô

d)

Ông Dacaria

18.

Thánh sử Luca là môn đệ của ai?

a)

Thánh Phaolô.

b)

Thánh Anrê.

c)

Thánh Phêrô.

d)

Thánh Gioan.

19.

Thánh sử Luca làm nghề gì?

a)

Thu thuế.

b)

Thầy thuốc.

c)

Đánh cá.

d)

Chăn chiên.

20.

Thánh Luca được gọi là

a)

Người thầy thuốc yêu quý

b)

Người thầy thuốc vĩ đại

c)

Người thầy thuốc nhiệt thành

d)

Người thầy thuốc cho người nghèo.

21.

Thánh sử Luca là tác giả của những sách nào?

a)

Tin Mừng thứ III.

b)

Sách Công Vụ Tông đồ.

c)

Sách Khải Huyền.

d)

Chỉ có a và b đúng.

22.

Tin Mừng thánh Luca được biên soạn tại đâu?

a)

Antiôkia.

b)

Ai Cập.

c)

Rô ma.

d)

Hy Lạp.

23.

Tin Mừng thánh Luca biên soạn khoảng năm nào?

a)

Khoảng năm 30-40.

b)

Khoảng năm 75-80.

c)

Khoảng năm 85.

d)

Sau năm 100.

24.

Biểu tượng của Tin Mừng thánh Luca là gì?

a)

Mặt Người.

b)

Mặt Sư tử.

c)

Mặt Bò.

d)

Mặt Chim Phượng hoàng.

25.

Vì sao biểu tượng của Tin Mừng thánh Luca là Mặt Bò?

a)

Mở đầu Tin Mừng bằng tiếng kêu trong hoang địa, giữa sa mạc & núi rừng.

b)

Mở đầu Tin Mừng bằng việc dâng bò cừu làm của lễ trong đền thờ.

c)

Mở đầu Tin Mừng bằng những suy niệm cao vời bay bổng.

d)

Mở đầu Tin Mừng bằng gia phả Chúa Cứu Thế, kể tên người.

26.

Độc giả của thánh Luca khi viết Tin mừng là ai?

a)

Những người Kitô hữu gốc dân ngoại.

b)

Các cộng đoàn Kitô giáo từ Do thái giáo trở lại.

c)

Những chiến binh La Mã.

d)

Chỉ có a và b đúng.

27.

Tin Mừng thánh Luca có điểm gì nổi bật?

a)

Chiêm niệm Đức Giêsu là Ngôi Lời Nhập Thể.

b)

Lòng thương xót của Thiên Chúa.

c)

Chân dung Đấng giải phóng nhà Itrean.

d)

Đấng cứu thế được loan báo bởi các ngôn sứ.

28.

Tin Mừng của Luca có những đặc tính nào?

a)

Một soạn tác lịch sử được diễn đạt một cách văn chương trau chuốt.

b)

Tin Mừng cho những người bị áp bức, Tin Mừng cho dân ngoại.

c)

Tin Mừng của cầu nguyện, Tin Mừng của niềm vui, Tin Mừng đặc biệt nói về nữ giới.

d)

Cả a, b và c đúng.

29.

Thêôphilô là ai mà thánh Luca để tặng ở đầu sách Phúc Âm của ngài?

a)

Chiến binh La Mã.

b)

Quan tổng trấn của Rô Ma trở lại.

c)

Một đạo sĩ tin vào Chúa Giêsu.

d)

Thêôphilô là một danh từ Hy Lạp, có nghĩa là “Kẻ yêu mến Thiên Chúa.”

30.

Tin Mừng thánh Luca gồm bao nhiêu chương?

a)

Gồm 16 chương.

b)

Gồm 21 chương.

c)

Gồm 24 chương.

d)

Gồm 28 chương.

31.

Tin Mừng thánh Luca có bao nhiêu câu?

a)

678 câu.

b)

879 câu.

c)

1070 câu.

d)

1151 câu.

32.

Thánh Luca được phúc tử đạo tại đâu?

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Tiểu Á.

d)

Hy Lạp.

33.

Thánh sử Luca được mừng Kính vào ngày nào?

a)

Ngày 25.4.

b)

Ngày 21.9.

c)

Ngày 18.10.

d)

Ngày 27.12.

34.

Thánh Luca là quan thầy của những ai?

a)

Bác sĩ.

b)

Các nghệ sĩ.

c)

Sinh viên...

d)

Cả a, b và c đúng.

35.

Bố cục Tin Mừng Luca gồm mấy phần?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Tin Mừng nào là nguồn văn chính yếu của Luca? (Dẫn nhập Nhất Lãm)

(a)  

37.

Tin Mừng Luca được gửi cho nhân vật nào?

a)

Thê-ô-phi-lô

b)

Thê-ô-lô-phi

c)

Thê-phi-li-ô

d)

Phi-li-ô-kê

38.

Câu 7: Phần thứ nhất, tác giả thuật lại việc:

a)

A. Chúa giáng sinh

b)

B. Truyền tin

c)

C. Phép lạ đầu tiên

d)

D. Thời thơ ấu

39.

Câu 8: Phần cuối cùng thuật lại:

a)

A. Đức Kitô chịu khổ nạn

b)

B. Đức Kitô chịu chết

c)

C. Đức Kitô được mai táng

d)

D. Đức Kitô sau phục sinh

40.

Thánh Luca được tặng cho danh hiệu nào? (Dẫn nhập)

a)

Văn sĩ ca tụng lòng nhân từ của Đức Kitô

b)

Văn sĩ của lòng khoan dung của Đức Kitô

c)

Văn sĩ ca tụng lòng khoan dung và thương xót của Đức Kitô

d)

Văn sĩ ca tụng lòng nhân từ và khoan dung của Đức Kitô(?)

41.

Độc giả của Tin Mừng Luca

a)

Những người trong đạo

b)

Những người ngoài đạo

42.

Cuộc bách hại của vua Nêrô năm bao nhiêu?

a)

63

b)

64

c)

65

d)

66

43.

Ông Dacaria thuộc nhóm tư tế nào? (Lc 1,5)? (bà Ê-li-sa-bét: tư tế A-ha-ron)

a)

A. A-phê-gia

b)

B. Mơ-na-se

c)

C. A-vi-gia

d)

D. Ben-gia-min

44.

Tổng lãnh Thiên Thần nào đã truyền tin cho ông Dacaria và Đức Maria?

a)

Gáp-ri-en

b)

Mi-ca-e

c)

Ra-pha-el

d)

Một sứ thần không có tên

45.

Tên Gáp-ri-el có nghĩa là gì?

a)

Ai bằng Thiên Chúa

b)

Sức mạnh của Thiên Chúa

c)

Thần dược của Thiên Chúa

d)

Ánh sáng của Thiên Chúa

46.

Ông Dacaria được truyền tin trong hoàn cảnh nào? (Lc 1,10)

(a)  

47.

“........ em sẽ đều không uống” (Lc 1,15)

a)

Chất có men

b)

Rượu lạt rượu nồng

c)

Mọi thức uống ô uế

d)

Mật ong

48.

Thiên sứ truyền tin cho Đức Maria khi bà chị họ mang thai được mấy tháng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Ai đã truyền tin cho Đức Maria?

a)

Sứ thần Micaen.

b)

Sứ thần Gáp-ri-en.

c)

Sứ thần Raphaen.

d)

Cả a, b và c đúng.

50.

Ai đã đặt tên cho con bà Maria là Giêsu? (Lc 1,26-38)

a)

Bà Maria.

b)

Ông Giuse.

c)

Vua Đavit.

d)

Sứ thần Gáp-ri-en.

51.

Câu 28: “Mừng vui lên, hỡi Đấng đầy.......” (Lc 1,28)

a)

Ân sủng

b)

Thần khí

c)

Tình thương

d)

Ánh sáng

52.

Bài ca Magnificat còn có tên gọi nào?

a)

Bài ca Ngợi Khen

b)

Bài ca Tôn Vinh

c)

Bài ca Chúc Tụng

d)

Bài ca Yêu Mến

53.

Bài ca Benedictus còn có tên gọi nào?

a)

Bài ca Ngợi Khen

b)

Bài ca Tôn Vinh

c)

Bài ca Chúc Tụng

d)

Bài ca Yêu Mến

54.

Trong Các giờ Kinh phụng vụ, bài ca Benedictus được xướng lên trong giờ kinh nào?

a)

Kinh Sáng

b)

Kinh Chiều

c)

Kinh Tối

d)

Kinh Trưa

55.

Trong Các giờ Kinh phụng vụ, bài ca Magnificat được xướng lên trong giờ kinh nào?

a)

Kinh Sáng

b)

Kinh Tối

c)

Kinh Chiều

d)

Kinh Trưa

56.

Ông Gioan Tẩy Giả sống ở đâu trước khi ra mắt dân Israel? (Lc 1,80)

a)

Hoang địa

b)

Sa mạc

c)

Quê nhà

d)

Đền thờ Giêrusalem

57.

Hoàng đế nào ra chiếu chỉ “Kiểm tra dân số”? (Lc2,1)

a)

Hêrôđê Cả

b)

An-ti-ô-khô

58.

Chúa Giêsu được sinh ra tại Bêlem, miền.? (Lc 2,4-7)

a)

Samari

b)

Giudêa

c)

Galilê

d)

Thập Tỉnh

59.

Ông Giuse từ miền nào tại Nazaret để tiến lên thành Vua Đa-vít ? (Lc 2,4-7)

a)

Samari

b)

Giudêa

c)

Galilê

d)

Thập Tỉnh

60.

Chúa Giêsu sinh ra tại đâu ? (Lc 2,1-20)

a)

Bêlem.

b)

Nadarét.

c)

Bêtania.

d)

Cana.

61.

Chúa Giêsu sinh ra dưới thời ai làm tổng trấn xứ Xyri ? (Lc 2,2)

a)

Tổng trấn Philatô.

b)

Tổng trấn Quiriniô.

c)

Tổng trấn Phéttô.

d)

Tổng trấn Phêlích.

62.

Được bao nhiêu ngày thì người ta làm lễ cắt bì cho Hài Nhi Giêsu ? (Lc 2,21)

a)

7 ngày.

b)

8 ngày.

c)

12 ngày.

d)

40 ngày.

63.

Của lễ theo Luật Chúa truyền khi tiến dâng người con trai đầu lòng cho Thiên Chúa là gì ? (Lc 2,22-24)

a)

Một đôi chim gáy.

b)

Một cặp bồ câu non.

c)

Một đôi bê con.

d)

Chỉ có a hoặc b đúng.

64.

Tại Đền Thờ, những ai đã gặp Hài Nhi Giêsu?

a)

Bà Anna.

b)

Ông Simêôn.

c)

Ông Simón.

d)

Chỉ có a và b đúng.

65.

Chúa Giêsu ở lại Đền thờ Giêrusalem sau khi mừng lễ Vượt Qua lúc ngài bao nhiêu tuổi? (Lc 2,42)

a)

7 tuổi.

b)

12 tuổi.

c)

14 tuổi.

d)

18 tuổi.

66.

Trình thuật Chúa Giêsu ngồi giữa các bậc thầy Do thái là của thánh sử nào?

a)

Thánh sử Mátthêu.

b)

Thánh sử Máccô.

c)

Thánh sử Luca.

d)

Thánh sử Gioan.

67.

Ông Gioan rao giảng trong hoang địa dưới thời ai làm tiểu vương miền Abilên? (Lc 3,1)

a)

Ông Lyxania.

b)

Ông Gamaliên.

c)

Ông Philíp.

d)

Ông Púplió.

68.

Ông Gioan rao giảng trong hoang địa dưới thời ai làm tiểu vương miền Galilê?

a)

Ông Hê-rô-đê

b)

Ông Gamaliên.

c)

Ông Philíp.

d)

Ông Púplió.

69.

Ông Gioan rao giảng trong hoang địa dưới thời ai làm tiểu vương miền I-tu-rê? (Lc 3,1)

a)

Ông Lyxania.

b)

Ông Gamaliên.

c)

Ông Philípphê.

d)

Ông Púplió.

70.

Ông vua nào bỏ tù ông Gioan Tẩy giả? (Lc 3,19-20)

a)

Vua Philípphê.

b)

Vua Hêrôđê.

c)

Vua Salomon.

d)

Vua Acríppa.

71.

Trong Tin Mừng Luca, gia phả Đức Giêsu có mấy đời? (Lc 3,23-38)

a)

44

b)

42

c)

72

d)

77

72.

Giuse, cha nuôi của Chúa Giêsu con của ai? (Lc 3,23)

a)

Êli

b)

Giacóp

c)

Mát-tát

d)

Man-ki

73.

Bảng gia phả của Chúa Giêsu theo thánh Luca: Thân phụ ông Giuse, chồng bà Maria, Mẹ Chúa Giêsu, là ai? (Lc 3,23)

a)

Ông Êli.

b)

Ông Giacóp.

c)

Ông Giêsê.

d)

Ông Lêvi.

74.

Thân phụ ông Êli, người sinh ra ông Giuse, chồng bà Maria tên là gì? (Lc 3,24)

a)

Ông Mátítát.

b)

Ông Giannai.

c)

Ông Mátítigia.

d)

Ông Lêvi.

75.

Bảng gia phả Chúa Giêsu theo thánh Luca, con vua Đavit là ai? (Lc 3,31)

a)

Ông Nathan.

b)

Ông Giacóp.

c)

Ông Giêsê.

d)

Ông Salomon.

76.

Ông Nôê là con của ai? (Lc 3,36)

a)

Ông Laméc.

b)

Ông Cain.

c)

Ông Adam.

d)

Ông Mothusélác.

77.

Ông Sét là con của ai? (Lc 3,38)

a)

Ông Giacóp.

b)

Ông Cain.

c)

Ông Nôê.

d)

Ông Adam.

78.

Bảng gia phả của Chúa Giêsu theo thánh Luca: tận cùng Chúa Giêsu là con của ai? (Lc 3,38)

a)

Ông Nôê.

b)

Ông Ápraham.

c)

Vua Đavít.

d)

Thiên Chúa.

79.

Chúa Giêsu ở trong hoang địa bao nhiêu ngày đêm? (Lc 4,1-33)

a)

8 ngày đêm.

b)

12 ngày đêm.

c)

40 ngày đêm.

d)

42 ngày đêm.

80.

Ai đã dẫn Đức Giêsu đi vào hoang địa? (Lc 4,2)

a)

Chúa Cha

b)

Thánh Thần

c)

Ông Gioan tẩy giả

d)

Ma quỷ

81.

Chúa Giêsu làm gì trong hoang địa? (Lc 4,2)

a)

Tìm nơi thanh vắng nghỉ ngơi

b)

Chịu ma quỷ cám dỗ

c)

Sám hối

d)

Cả a, b và c đúng

82.

Trước cám dỗ làm cho hòn đá hóa bánh, Đức Giêsu đã nói gì? (Lc 4,4)

a)

Người ta sống không chỉ nhờ cơm bánh

b)

Người ta sống nhờ bánh bởi trời

c)

Phải tin thác vào Thiên Chúa

d)

Chúa yêu thương hết mọi người

83.

Ở đâu quỷ nói với Đức Giêsu: nếu ông là con Thiên Chúa, thì đứng đây mà gieo mình xuống đi? (Lc 4,9)

a)

Trên ngọn núi cao

b)

Trên đỉnh tháp chuông

c)

Trên nóc Đền Thờ.

84.

“Thần Khí Chúa ngự trên tôi, vì Chúa đã xức dầu tấn phong tôi, để tôi loan báo Tin Mừng cho kẻ nghèo hèn (a)   ” được trích trong sách nào? (Lc 4,18)

85.

Câu:

a)

B. Isaia

b)

C. Dacaria

c)

D. Ê-đê-ki-en

86.

Tên Giêsu có nghĩa là gì?

a)

Đấng được xức dầu

b)

Thiên Chúa tuyển chọn

c)

Thiên Chúa cứu độ

d)

Thiên Chúa tình yêu

87.

Tên 12 tông đồ là : (Lc 6,12-15).

a)

Phêrô, Anrê, Giacôbê, Gioan

b)

Philípphê, Batôlômêô, Mátthêu, Tôma

c)

Giacôbê con ông Anphê, Simôn, Giuda con ông Giacôbê và Giuda Ítcariốt

d)

Cả a, b và c đúng.

88.

Tông đồ nào có ít mẫu tự nhất? (Lc 6,12-15).

a)

Tông đồ Anrê và Tôma.

b)

Tông đồ Phêrô và Gioan.

c)

Tông đồ Giacôbê và Matthêu.

d)

Tông đồ Simon và Giuđa.

89.

Tông đồ nào có 9 mẫu tự nhất? (Lc 6,12-15).

a)

Tông đồ Philípphê, Batôlômêô.

b)

Tông đồ Phêrô, Gioan.

c)

Tông đồ Giacôbê, Anrê.

d)

Tông đồ Matthêu, Tôma.

90.

Thứ tự tông đồ được xếp vào hàng thứ 5 là ai? (Lc 6,12-15).

a)

Tông đồ Philípphê.

b)

Tông đồ Gioan.

c)

Tông đồ Tôma.

d)

Tông đồ Giacôbê.

91.

Câu 42: (Lc 6,20-26) thuật lại bao nhiêu mối phúc và mối họa

a)

4 phúc – 4 họa

b)

8 phúc – 4 họa

c)

5 phúc – 5 họa

d)

Tất cả đều sai

92.

Trình thuật Các mối họa “Khốn cho các ngươi, hỡi những kẻ bây giờ đang được vui cười, vì các ngươi sẽ phải sầu khổ khóc than…” là của thánh sử nào? (6,24-26)

a)

Thánh sử Mátthêu.

b)

Thánh sử Máccô.

c)

Thánh sử Luca.

d)

Thánh sử Gioan.

93.

“Thưa Ngài, tôi chẳng đáng Ngài vào nhà tôi, nhưng xin Ngài chỉ nói một lời là đầy tớ tôi được khỏi bệnh.” Lời này được ghi lại trong phép lạ nào? (Lc 7,1-10)

a)

Chúa Giêsu chữa người bị phong hủi.

b)

Chúa Giêsu chữa hai người bị quỷ ám.

c)

Chúa Giêsu chữa hai người mù.

d)

Chúa Giêsu chữa đầy tớ của một đại đội trưởng.