wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DUNGSAIV&TRALOINGANSINHHOC

Total questions: 30

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho quy trình tạo động vật biến đổi gene như sau:

1. Gene chuyển được tiêm vào hợp tử.

2. Hợp tử được nuôi cấy thành phôi.

3. Phôi được cấy vào cá thể mang thai hộ và sinh ra đời con.

4. Kiểm tra sự có mặt của gene chuyển ở thế hệ con, lựa chọn các con mang gene chuyển, cho giao phối để tạo dòng thuần.

a)

a) Thời điểm tiêm gene thích hợp là ngay sau khi giao tử đực và giao tử cái đã hợp nhất thành hợp tử.

b)

b) 100% cá thể ở thế hệ con đều mang gene chuyển.

c)

c) Kiểu gene của phôi và cá thể mang thai hộ phải giống nhau.

d)

d) Có thể tạo dòng thuần bằng cách giao phối cận huyết.

2.

Phân tử DNA có cấu tạo tuân theo nguyên tắc đa phân, với đơn phân là các nucleotide tạo thành hai mạch đơn. Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester - một loại liên kết cộng hóa trị bền vững, nhưng đồng thời chúng cũng kết cặp với nhau bằng liên kết hydrogen - liên kết này tương đối yếu và có thể dễ dàng bị phá vỡ khi gặp nhiệt độ cao.

a)

a) Các nucleotide liên kết hydrogen với nhau tuân theo nguyên tắc bổ sung.

b)

b) Liên kết phosphodiester bền vững giúp ngăn chặn hai mạch DNA bị tách nhau ra trong quá trình phân chia DNA.

c)

c) Nhờ có hai loại liên kết này mà DNA vừa có tính bền vững, vừa linh hoạt, mềm dẻo.

d)

d) Chiều hướng tiến hóa của phân tử DNA là loại bỏ liên kết hydrogen và thay bằng các liên kết bền hơn.

3.

Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có những đặc điểm nào đúng với quá trình tái bản của DNA ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ?

a)

a) Có sự hình thành các đoạn Okazaki.

b)

b) Nucleotide tự do được liên kết vào đầu 3' của mạch mới.

c)

c) Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.

d)

d) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

4.

Đặc điểm đúng của quá trình tái bản của DNA là:

a)

a) Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kỳ trung gian.

b)

b) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

c) Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5' ⇒ 3'.

d)

d) Khi một phân tử DNA tự tái bản 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.

5.

Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

a) Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mRNA thành trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide.

b)

b) Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nucleotide tự do.

c)

c) Trong quá tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.

d)

d) Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.

6.

Trong sinh học phân tử, quá trình nhân đôi DNA hay tổng hợp DNA là một cơ chế sao chép các phân tử DNA xoắn kép trước mỗi lần phân bào. Kết quả của quá trình này là tạo ra hai phân tử DNA gần như giống nhau hoàn toàn, chỉ sai khác với tần số rất thấp (đột biến).

a)

a) Chỉ có 1 trong 2 mạch của gene làm mạch khuôn điều khiển quá trình tái bản DNA.

b)

b) Mạch khuôn của gene có chiều 3' - 5'.

c)

c) Enzyme polymerase trượt trên mạch khuôn theo chiều 3' - 5' để tổng hợp DNA mới theo nguyên tắc bổ sung có chiều 5' - 3'.

d)

d) Khi biết tỉ lệ % hay số lượng từng loại đơn phân trong DNA, ta tính được % hay số lượng các đơn phân môi trường cần cung cấp cho quá trình tái bản DNA.

7.

Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carotene (tiền chất của vitamin A) trong hạt.

(2) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene.

(3) Tạo giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa.

(4) Tạo giống cà chua có gene làm chín quả bị bất hoạt.

(5) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ.

Có bao nhiêu thành tựu là ứng dụng của công nghệ gene?

(a)  

8.

Khi nói về phân loại các loại gene, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Dựa vào cấu trúc, gene được chia thành 2 loại là gene cấu trúc và gene điều hòa.

(2). Thành tế bào, màng sinh chất, protein màng,... là các sản phẩm được tạo ra bởi gene cấu trúc.

(3). Gene A có chức năng điều khiển mức độ phiên mã tạo ra RNA của gene B. Vậy gene A là gene điều hòa, gene B là gene cấu trúc.

(4). Gene không phân mảnh chỉ chứa các đoạn intron.

(5). Gene phân mảnh chứa cả intron và exon.

(6). Vi khuẩn E. coli chỉ có gene không phân mảnh.

(a)  

9.

Trong các loại đột biến dưới đây, có bao nhiêu trường hợp là đột biến điểm?

(1). Thay thế cặp A - T thành G - C.

(2). Mất hai cặp nucleotide.

(3). Thêm một cặp nucleotide.

(4). Mất một gene trên nhiễm sắc thể.

(5). Đảo vị trí hai gene trên nhiễm sắc thể.

(6). Trao đổi chéo.

(7). Mất một nucleotide trên mRNA.

(a)  

10.

bao nhiêu thành phần sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?

1. DNA.

2. RNA polymerase (primase).

3. RNA.

4. DNA polymerase.

5. tRNA.

6. Enzyme ligase.

7. Ribosome.

8. Nucleotide tự do.

9. Enzyme tháo xoắn.

10. Amino acid tự do.

(a)  

11.

Trong các thành phần dưới đây, có bao nhiêu thành phần tham gia vào quy trình tạo DNA tái tổ hợp ở vi khuẩn E. coli?

1. RNA từ gene cần chuyển.

2. Enzyme cắt giới hạn.

3. DNA polymerase.

4. Ribosome.

5. Enzyme nối.

6. Plasmid.

7. Tế bào E. coli.

8. Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn.

9. DNA mang gene cần chuyển.

(a)  

12.

Dựa vào chức năng, gene được chia thành hai loại gồm

(1). gene cấu trúc và gene phân mảnh.

(2). gene điều hòa và gene cấu trúc.

(3). gene điều hòa và gene không phân mảnh.

(4). gene phân mảnh và gene không phân mảnh.

(a)  

13.

Cấu trúc của một gene bao gồm ba vùng theo thứ tự

(1). vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.

(2). vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.

(3). vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

(4). vùng mã hóa, vùng kết thúc, vùng điều hòa.

(a)  

14.

Có bao nhiêu loài sinh vật dưới đây có hệ gene chỉ chứa các gene không phân mảnh?

(1) cây lúa (2) Ruồi giấm (3) Nấm men

(4) Vi khuẩn lam (5) Nấm mốc (6) Vi khuẩn Ecoli

(a)  

15.

Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gene tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:

(1) Tách plasmid từ tế bào vi khuẩn và tách gene mã hóa insulin từ tế bào người.

(2) Phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người.

(3) Chuyển DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn.

(4) Tạo DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người).

Qui trình đúng theo thứ tự là:

(a)  

16.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi mấy thành phần ?

(a)  

17.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là bao nhiêu nm

(a)  

18.

Các bước trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp gồm

(1) Cắt thể truyền và gene cần chuyển.

(2) Tách thể truyền và DNA mang gene cần chuyển.

(3) Nối gene cần chuyển với thể truyền tạo DNA tái tổ hợp.

Trình tự các bước thực hiện đúng là

(a)  

19.

Theo Monod và Jacob, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm mấy vùng?

(a)  

20.

Theo mô hình của Jacob và Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli?

(1). Gene cấu trúc lacY.

(2). Gene cấu trúc lacZ.

(3). Gene điều hòa lacI.

(4). Gene cấu trúc lacA.

(a)  

21.

Vùng nào sau đây Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon Lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

(1). Vùng promoter (P).

(2). Vùng operator (O).

(3). Nhóm gene cấu trúc.

(4). Gene điều hòa.

(a)  

22.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon thì quá trình phiên mã của các gene lacZ, lacY, lacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có lactose?

(1). Gene cấu trúc lacZ.

(2). Trình tự P (promoter).

(3). Gene cấu trúc lacY.

(4). Gene cấu trúc lacA.

(a)  

23.

Một nhiễm sắc thể là bao nhiêu chuỗi nucleosome?

(a)  

24.

Mỗi nucleosome gồm bao nhiêu phân tử protein dạng histone?

(a)  

25.

Tại kì đầu, sợi nhiễm sắc co xoắn lại dưới tác động của loại protein nào sau đây?

(1). Shugoshin.

(2). Cohesin.

(3). Condensin.

(4). Histone.

(a)  

26.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?

(1). Mất một cặp A – T.

(2). Thêm một cặp G – C.

(3). Thay thế một cặp A – T bằng một cặp T – A.

(4). Thay thế một cặp G – C bằng một cặp C – G.

(a)  

27.

Một gene bị đột biến nhưng thành phần và số lượng nucleotide của gene không thay đổi. Dạng đột biến có thể xảy ra đối với gene trên là

(1). thay thế một cặp A – T bằng một cặp T – A.

(2). thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C.

(3). mất một cặp T – A.

(4). thêm một cặp T – A.

(a)  

28.

Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

(1). 5'AUA3'.

(2). 5'AUG3'.

(30. 5'AAG3'.

(4). 5'UAA3'.

(a)  

29.

Hệ gene là

(1). tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một sinh vật.

(2). tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.

(3). tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một sinh vật.

(4). tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.

(a)  

30.

Tiến hành gắn gene mã hóa protein insulin được nhân bản từ phân tử DNA ở người vào vector plasmid và chuyển vào tế bào vi khuẩn E.coli. Sản phẩm protein biểu hiện của gene này có kích thước lớn hơn protein insulin được tách chiết từ người. Những nhận định sau đây là Đúng lí giải về hiện tượng này?

a)

a) DNA polymerase không thực hiện phiên mã ở đoạn trình tự DNA của người trên vector plasmid.

b)

b) Vi khuẩn chọn dịch mã những mRNA chứa thông tin di truyền của nhiều gene trên một operon.

c)

c) Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực dùng bộ mã di truyền khác nhau.

d)

d) Vi khuẩn không có khả năng loại bỏ những đoạn intron ở gene của người.