wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân Tộc Việt Nam

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

64 dân tộc.

b)

20 dân tộc.

c)

15 dân tộc.

d)

54 dân tộc.

2.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Dao.

d)

Mường.

3.

Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

đồng bằng, đồi núi và trung du.

b)

đồng bằng, ven biển và trung du.

c)

trung du, cao nguyên và ven biển.

d)

đồi núi, ven biển và cao nguyên.

4.

Các dân tộc thiểu số sinh sống ở

a)

cao nguyên và trung du.

b)

đồng bằng và đồi núi.

c)

đồi núi và ven biển.

d)

đồi núi và cao nguyên.

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

H’Mông, Thái, Chăm, Hoa.

b)

Tày, Kho-me, Mường, Chăm.

c)

Tày, H’Mông, Thái, Mường.

d)

Kinh, Tày, Mường, Chăm.

6.

Tây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Gia-rai, Ê-đê, Ba na.

b)

Kinh, Tày, Ba na.

c)

Ê-đê, Kho-me, Gia-rai.

d)

H’Mông, Kho-me, Ê-đê.

7.

Các tỉnh đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Kinh, Tày, Mường.

b)

Ê-đê, Kho-me, Hoa.

c)

Kho-me, Chăm, Hoa.

d)

Ba na, Thái, Gia-rai.

8.

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở

a)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về thời gian.

b)

Mỗi một vùng chỉ có tối đa 2 dân tộc cùng sinh sống.

c)

Các dân tộc thiểu số phân bố không đồng đều, tập trung đông tại ven biển.

d)

Phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.

9.

Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu người sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài?

a)

15 triệu người.

b)

5 triệu người.

c)

3 triệu người.

d)

7 triệu người.

10.

Tính đến năm 2021, số dân nước ta là:

a)

90 triệu người.

b)

98,5 triệu người.

c)

100 triệu người.

d)

86 triệu người.

11.

Đặc điểm quy mô dân số Việt Nam là

a)

Tỉ lệ tăng dân số nước ta có xu hướng tăng nhanh.

b)

Quy mô dân số ít, mỗi năm chỉ tăng khoảng 500 nghìn người.

c)

Quy mô dân số đông, xếp thứ 20 trên thế giới.

d)

Đứng thứ 15 trên thế giới và thứ ba trong khu vực Đông Nam Á.

12.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau

a)

Thái Lan và Malaysia.

b)

Indonesia và Philippines.

c)

Singapore và Lào.

d)

Campuchia và Myanmar.

13.

Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.

b)

Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.

c)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.

d)

Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.

14.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi và giới tính nước ta?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

b)

Việt Nam đang có xu hướng già hóa dân số.

c)

Xu hướng già hóa dân số do tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm.

d)

Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

c)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

d)

Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.

16.

Ý nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân đối, nam nhiều hơn nữ.

b)

Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

c)

Cơ cấu dân số trẻ, tốc độ tăng ngày càng nhanh gây bùng nổ dân số.

d)

Dân cư phân bố chưa hợp lí giữa đồng bằng và miền núi.

17.

Phát biểu đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999 – 2021?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên không đồng đều.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng.

18.

Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do

a)

quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ.

b)

mức chết xuống thấp và ổn định.

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng lên.

19.

Tỉ số giới tính của dân số phản ánh

a)

số lượng nam/nữ giới tính trên tổng số dân.

b)

số lượng nam giới tính trên 100 dân số.

c)

số lượng nữ giới tính trên 100 nam giới.

d)

số lượng nam giới tính trên 100 nữ giới.

20.

Tình trạng cư trú phân tán, xen kẽ giữa các dân tộc ở nước ta tạo điều kiện để

a)

giao lưu, cạnh tranh kinh tế giữa các dân tộc.

b)

tăng cường hiểu biết, hòa hợp và xích lại gần nhau dẫn tới sự giao lưu kinh tế - văn hóa giữa các dân tộc.

c)

học hỏi kinh nghiệm trồng trọt, chăn nuôi giữa các dân tộc.

d)

tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc, cạnh tranh kinh tế công bằng về tăng trưởng GDP/người.

21.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

d)

nâng cao tay nghề cho lao động.

22.

Tính đến năm 2021, mật độ dân số nước ta là bao nhiêu người/km²?

a)

130 người/km².

b)

297 người/km².

c)

234 người/km².

d)

340 người/km².

23.

Trong khu vực Đông Nam Á, phân bố dân cư xếp thứ ba sau những nước nào?

a)

Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

b)

Phi-líp-pin và Lào.

c)

Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

d)

Xin-ga-po và In-đô-nê-xi-a.

24.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

25.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Bắc Bộ.

26.

Tính đến năm 2021, Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số là

a)

1 091 người/km².

b)

200 người/km².

c)

111 người/km².

d)

50,9 người/km².

27.

Tính đến năm 2021, Tây Nguyên có mật độ dân số là

a)

1 091 người/km².

b)

200 người/km².

c)

111 người/km².

d)

50,9 người/km².

28.

Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở

a)

thành thị.

b)

miền núi.

c)

cao nguyên.

d)

nông thôn.

29.

Thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Hà Nội và Hải Phòng.

b)

TP Hồ Chí Minh và Hà Nội.

c)

TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

d)

Đà Nẵng và Cần Thơ.

30.

Vùng có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư là

a)

Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

31.

Hai loại hình quần cư ở nước ta là

a)

quần cư nông thôn và quần cư thành thị.

b)

quần cư ven biển và quần cư thành thị.

c)

quần cư nông thôn và quần cư miền núi.

d)

quần cư đồng bằng và quần cư thành thị.

32.

Quần cư nông thôn có mật độ dân số là

a)

cao.

b)

trung bình.

c)

ổn định.

d)

thấp.

33.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là

a)

37,1%.

b)

19,5%.

c)

62,9%.

d)

86,9%.

34.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn nước ta là

a)

19,5%.

b)

86,9%.

c)

62,9%.

d)

37,1%.

35.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Mật độ dân số nước ta cao.

b)

Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau.

c)

Phân bố thay đổi theo thời gian.

d)

Phân bố khác nhau giữa các khu vực.

36.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư nông thôn?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản,...

b)

Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ,...

c)

Hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng quản cư nông thôn đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

d)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

37.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân số,...

b)

Mật độ dân số thấp.

c)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

d)

Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

38.

Tỉ lệ dân nông thôn nước ta có đặc điểm là

a)

thấp hơn tỉ lệ dân thành thị.

b)

bằng tỉ lệ dân thành thị.

c)

cao hơn tỉ lệ dân thành thị.

d)

bằng một nửa tỉ lệ dân thành thị.

39.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm hoạt động kinh tế của quần cư thành thị nước ta?

a)

Chủ yếu là sản xuất nông nghiệp.

b)

Chủ yếu là sản xuất công nghiệp.

c)

Chủ yếu là dịch vụ.

d)

Đa dạng các ngành nghề.

40.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 200 đến dưới 500 người/km².

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thái Nguyên, Hà Giang.

b)

Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Bình Thuận.

c)

Hà Nội, Thanh Hóa, Bình Phước, Quảng Ngãi.

d)

Gia Lai, Đắk Lắk, Phú Yên, Thừa Thiên Huế.

41.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có quy mô dân số đô thị trên 1 000 000 người.

a)

Lạng Sơn, Thái Bình, Ninh Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị.

b)

Cần Thơ, Bến Tre, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Đà Nẵng.

c)

Đà Lạt, Cam Ranh, Lai Châu, Sơn La, Thái Bình.

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

42.

Khu vực nông thôn có tỉ lệ dân số lớn hơn khu vực thành thị vì

a)

có diện tích rộng lớn, đặc biệt là đất ở.

b)

có môi trường sống trong lành hơn.

c)

tập trung tài nguyên thiên nhiên còn giàu có (rừng, khoáng sản).

d)

hoạt động nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo, thu hút nhiều lao động.

43.

Đặc điểm nào của quá trình đô thị hóa là nguyên nhân gây ra tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị?

a)

Phần lớn các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ.

b)

Sự lan tỏa của lối sống thành thị về các vùng nông thôn.

c)

Việc mở rộng quy mô của các thành phố.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

44.

Tại sao dân cư nước ta vẫn tập trung phần lớn ở khu vực nông thôn?

a)

Chính sách dân số của nhà nước.

b)

Công nghiệp hóa – hiện đại hóa diễn ra chậm.

c)

Khu vực nông thôn kinh tế phát triển hơn.

d)

Điều kiện tự nhiên ở nông thôn thuận lợi hơn.

45.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn hơn tỉ lệ dân thành thị là:

a)

24,9%

b)

27,9%

c)

25,8%

d)

26,8%

46.

Quá trình đô thị hóa thể hiện ở trên những mặt nào?

a)

Số dân thành thị, lối sống thành thị, quy mô các thành phố.

b)

Số dân nông thôn, lối sống thành thị, quy mô các thành phố.

c)

Số dân thành thị, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

d)

Số dân nông thôn, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

47.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Tăng chậm.

c)

Hầu như không tăng.

d)

Dồi dào, tăng chậm.

48.

Tính đến năm 2021, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu?

a)

2 838 nghìn đồng.

b)

5 026 nghìn đồng.

c)

3 493 nghìn đồng.

d)

2 856 nghìn đồng.

49.

Tính đến năm 2021, nước ta có bao nhiêu người thất nghiệp?

a)

1,4 triệu người.

b)

1,3 triệu người.

c)

1,5 triệu người.

d)

1,6 triệu người.

50.

Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta năm 2021 là bao nhiêu?

a)

3,1%

b)

3,2%

c)

3,3%

d)

3,4%

51.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu?

a)

2 304 nghìn đồng.

b)

3 713 nghìn đồng.

c)

1 247 nghìn đồng.

d)

1 088 nghìn đồng.

52.

Năm 2021, tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn là:

a)

3,2%

b)

4,3%

c)

2,5%

d)

4,8%

53.

Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

Đã qua đào tạo.

b)

Lao động trình độ cao.

c)

Chưa qua đào tạo.

d)

Lao động đơn giản.

54.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu?

a)

905 nghìn đồng.

b)

2 838 nghìn đồng.

c)

1 018 nghìn đồng.

d)

2 856 nghìn đồng.

55.

Tính đến năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu lao động?

a)

49 triệu người.

b)

50,6 triệu người.

c)

17,7 triệu người.

d)

31,3 triệu người.

56.

Năm 2021, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Tây Nguyên là bao nhiêu?

a)

2 838 nghìn đồng.

b)

3 493 nghìn đồng.

c)

2 856 nghìn đồng.

d)

1 088 nghìn đồng.

57.

Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a)

Dưới tuổi lao động (đã có khả năng lao động).

b)

Trong tuổi lao động (có khả năng lao động).

c)

Quá tuổi lao động (vẫn còn khả năng lao động).

d)

Những lực lượng có sức lao động, không kể độ tuổi.

58.

Tính đến năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu lao động có việc làm ở nông thôn?

a)

49 triệu người.

b)

50,6 triệu người.

c)

17,7 triệu người.

d)

31,3 triệu người.

59.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đông Nam Bộ là bao nhiêu?

a)

2 304 nghìn đồng.

b)

5 794 nghìn đồng.

60.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

61.

Đâu không phải thế mạnh của lao động Việt Nam?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Lười biếng, chưa bắt kịp xu thế hiện đại hóa.

62.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

63.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

64.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Lao động trẻ, dồi dào.

d)

Chất lượng lao động cao.

65.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

66.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Kiểm chế tốc độ tăng dân số.

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

67.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

68.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Làm tăng dân số ở nông thôn.

c)

Làm giảm chất lượng lao động.

d)

Làm giảm đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

69.

Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có:

a)

khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

b)

trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.

c)

kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

d)

trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.

70.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

chuyển cư tới các vùng khác.

b)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

71.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do:

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

72.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

73.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao.

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

74.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có:

a)

cơ sở vật chất hiện đại.

b)

cơ sở thức ăn dồi dào.

c)

nguồn vốn đầu tư tăng lên.

d)

lao động giàu kinh nghiệm.

75.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là:

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

76.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là:

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

77.

Đâu là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Đậu tương.

c)

Cao su.

d)

Hồ tiêu.

78.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào:

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

79.

Lạc và Đậu tương có sản lượng lớn tập trung ở đâu?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

80.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp nước ta là:

a)

5,18%

b)

4,18%

c)

3,18%

d)

2,18%

81.

Diện tích đất nông nghiệp ở nước ta hiện nay bị thu hẹp, chủ yếu do sự phát triển của:

a)

công nghiệp hóa, đô thị hóa.

b)

hiện đại hóa, cơ giới hóa.

c)

đô thị hóa, cơ giới hóa.

d)

cơ giới hóa, thủy lợi hóa.

82.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có dòng biển chảy ven bờ.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

83.

Tính đến năm 2021, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu so với giá trị sản xuất của ngành công nghiệp?

a)

Ít hơn 50%.

b)

Nhiều hơn 50%.

c)

Ít hơn 60%.

d)

Nhiều hơn 60%.

84.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là:

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

85.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là:

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

86.

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây?

a)

Trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm.

b)

Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ.

c)

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Trồng cây lương thực và nuôi trồng thủy sản.

87.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

88.

Ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Triển mạnh lên sản xuất hàng hóa.

89.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do:

a)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.

b)

trình độ thâm canh cao hơn.

c)

sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

90.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là:

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

91.

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

92.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là gì?

a)

Nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng.

b)

Cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo.

c)

Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển.

93.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là:

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

94.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

95.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là:

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

phương tiện khai thác còn lạc hậu.

c)

thị trường tiêu thụ không ổn định.

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm.