WorksheetsDCOTTinhoc11GK1
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Thành phần nòng cốt của hệ điều hành, trực tiếp quản lí tài nguyên phần cứng là gì?
a)
Kernel (nhân hệ điều hành)
b)
Bộ nhớ đệm
c)
Registry
d)
Firmware
2.
Chức năng nào KHÔNG thuộc về hệ điều hành?
a)
Quản lí tiến trình và bộ nhớ
b)
Cung cấp giao diện người dùng
c)
Điều khiển thiết bị ngoại vi
d)
Soạn thảo văn bản chuyên nghiệp
3.
Ví dụ nào là hệ điều hành máy tính cá nhân?
a)
Windows, macOS, Linux
b)
Android, iOS
c)
BIOS, UEFI
d)
Photoshop, GIMP
4.
Giao diện đồ họa (GUI) khác giao diện dòng lệnh (CLI) ở điểm chính nào?
a)
GUI dùng biểu tượng, cửa sổ; CLI dùng lệnh văn bản
b)
GUI luôn nhanh hơn CLI
c)
CLI không thể thao tác tệp tin
d)
GUI không cần chuột
5.
Khái niệm 'đa nhiệm' trong hệ điều hành nghĩa là
a)
Chạy nhiều chương trình đồng thời
b)
Chạy một chương trình tốc độ cao
c)
Chỉ chạy một chương trình mỗi lần
d)
Chạy chương trình mà không dùng bộ nhớ
6.
Thiết bị nào cần trình điều khiển (driver) để hoạt động đúng trong hệ điều hành?
a)
Chuột/ bàn phím/ máy in
b)
CPU
c)
Bộ nhớ RAM
d)
Nguồn điện
7.
Hệ điều hành mã nguồn mở phổ biến trên máy tính là
a)
Linux (Ubuntu)
b)
Windows 11
c)
macOS
d)
Android
8.
Trong Windows, hệ thống tệp phổ biến hiện nay là
a)
NTFS
b)
FAT12
c)
EXT2
d)
APFS
9.
Tác vụ nào diễn ra trong quá trình khởi động máy (boot)?
a)
Nạp hệ điều hành từ bộ nhớ lưu trữ vào RAM
b)
Cài đặt lại tất cả ứng dụng
c)
Xóa toàn bộ dữ liệu ổ cứng
d)
Kết nối Internet tự động
10.
Hệ điều hành di động nào sau đây thuộc Google?
a)
Android
b)
iOS
c)
HarmonyOS
d)
BlackBerry OS
11.
Thành phần tạo môi trường để chương trình ứng dụng chạy được gọi là
a)
Hệ điều hành
b)
Trình biên dịch
c)
Trình duyệt Web
d)
BIOS
12.
Cụm nào mô tả đúng vai trò của hệ điều hành?
a)
Là cầu nối giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng
b)
Là thiết bị ngoại vi
c)
Là chương trình diệt virus
d)
Là bộ nguồn máy tính
13.
Khái niệm 'thời gian thực' (real-time) liên quan đến
a)
Phản hồi kịp thời theo hạn định
b)
Chỉ dùng cho chơi game
c)
Chỉ tồn tại trên di động
d)
Không liên quan đến hệ điều hành
14.
Trong Linux, lệnh nào dùng để liệt kê tệp trong thư mục hiện tại?
a)
ls
b)
cd ..
c)
mkdir
d)
rm -r
15.
Phần mở rộng tệp .exe thường gắn với
a)
Tệp thực thi trên Windows
b)
Tệp văn bản thuần
c)
Tệp nén
d)
Tệp hình ảnh
16.
Cơ chế bảo vệ nào giúp ngăn tiến trình truy cập vùng nhớ của nhau?
a)
Bảo vệ bộ nhớ (memory protection)
b)
Chống phân mảnh đĩa
c)
Tăng xung CPU
d)
Siêu phân luồng
17.
Môi trường ảo hóa (virtualization) phụ thuộc chủ yếu vào
a)
Hỗ trợ phần cứng + hệ điều hành
b)
Trình duyệt web
c)
Máy in
d)
RAM chỉ đọc
18.
Trong iOS và Android, kho ứng dụng chính lần lượt là
a)
App Store và Google Play
b)
Google Play và App Store
c)
Windows Store và Play Store
d)
Cydia và F-Droid
19.
Thuộc tính tệp nào KHÔNG có trong Windows Explorer?
a)
Kích thước
b)
Ngày sửa đổi
c)
Quyền truy cập cơ sở dữ liệu SQL
d)
Loại tệp
20.
Tập tin hệ thống quan trọng của Windows để khởi động là
a)
bootmgr/BCD
b)
wordpad.exe
c)
setup.exe
d)
pagefile.txt
21.
Trong Windows, tổ hợp phím để mở nhanh File Explorer là
a)
Windows + E
b)
Alt + Tab
c)
Ctrl + C
d)
Windows + R
22.
Thanh tác vụ (Taskbar) KHÔNG cung cấp chức năng nào sau đây?
a)
Quản lí cửa sổ đang mở
b)
Truy cập Start/ Search
c)
Hiển thị vùng thông báo
d)
Định dạng văn bản trong Word
23.
Thao tác đổi tên tệp/ thư mục nhanh bằng bàn phím là
a)
F2
b)
F1
c)
Ctrl+N
d)
Alt+F4
24.
Phím tắt 'Alt + Tab' có tác dụng
a)
Chuyển nhanh giữa các cửa sổ
b)
Mở trình duyệt
c)
Tắt máy
d)
Chụp ảnh màn hình
25.
Trong Ubuntu, công cụ quản lí tệp mặc định là
a)
Files (Nautilus)
b)
Finder
c)
Explorer++
d)
Krita
26.
Thuộc tính nào nên kiểm tra khi xem Properties của ổ đĩa?
a)
Dung lượng đã dùng và trống
b)
Số trang in
c)
Độ phân giải màn hình
d)
Phiên bản CPU
27.
Để hiển thị/ ẩn phần mở rộng tệp trong Windows, ta thiết lập ở
a)
View → File name extensions
b)
Home → Clipboard
c)
Share → Zip
d)
View → Dark Mode
28.
Thao tác đưa tệp vào Thùng rác nhưng vẫn có thể khôi phục là
a)
Delete (không kèm Shift)
b)
Shift + Delete
c)
Format ổ đĩa
d)
Cut rồi Empty Recycle Bin
29.
Sắp xếp tệp theo ngày sửa đổi trong Explorer dùng
a)
Nhấp cột Date modified
b)
Nhấp phải → New
c)
Ctrl+Shift+Esc
d)
View → Hidden items
30.
Tạo thư mục mới bằng phím tắt
a)
Ctrl + Shift + N
b)
Ctrl + S
c)
Alt + Enter
d)
F5
31.
Trong Android, để gỡ cài đặt ứng dụng ta vào
a)
Cài đặt → Ứng dụng
b)
Trình quay số
c)
Bluetooth
d)
Bàn phím
32.
Trong Linux, lệnh tạo thư mục là
a)
mkdir
b)
rm
c)
cat
d)
ps
33.
Chụp ảnh màn hình nhanh trên Windows 10/11 bằng
a)
Windows + Shift + S
b)
Ctrl + Alt + S
c)
Alt + F10
d)
F9
34.
Tìm kiếm tệp nhanh trong Explorer
a)
Ô Search ở góc phải cửa sổ
b)
Cmd Prompt
c)
Magnifier
d)
Paint
35.
Tùy chọn hiển thị tập tin ẩn trong Windows là
a)
View → Hidden items
b)
Home → Paste
c)
Share → Share with Skype
d)
Insert → Picture
36.
Di chuyển tệp giữa hai thư mục cùng ổ bằng kéo thả sẽ
a)
Thực hiện thao tác Move
b)
Tạo bản sao (Copy)
c)
Tạo shortcut
d)
Nén tập tin
37.
Sao chép đường dẫn đầy đủ của tệp từ Explorer
a)
Shift + nháy phải → Copy as path
b)
Ctrl+C trên biểu tượng ổ C:
c)
Nháy đôi vào thanh tiêu đề
d)
Nhấn F1
38.
Tùy chọn đổi biểu tượng màn hình nền ở Windows
a)
Personalize → Background
b)
Device Manager
c)
Disk Cleanup
d)
BitLocker
39.
Trong Properties của tệp, thuộc tính Read-only nghĩa là
a)
Chỉ đọc, hạn chế sửa đổi
b)
Tự động thực thi
c)
Có mật khẩu
d)
Đã chia sẻ công khai
40.
Để kiểm tra tình trạng pin của laptop trong Windows (cơ bản)
a)
Xem biểu tượng pin ở System Tray
b)
Trình chỉnh sửa ảnh
c)
Windows Sandbox
d)
CMD lệnh 'format'
41.
Phần mềm nguồn mở (Open Source) là
a)
Phần mềm có mã nguồn được công bố, cho phép xem/sửa/ phân phối theo giấy phép
b)
Phần mềm miễn phí tuyệt đối
c)
Phần mềm chỉ chạy trên Linux
d)
Phần mềm không cần bản quyền
42.
GPL là viết tắt của
a)
GNU General Public License
b)
Global Program License
c)
General Private License
d)
Google Public License
43.
Điểm khác của 'phần mềm tự do' so với 'miễn phí' là
a)
Tự do sử dụng/ sửa/ phân phối theo giấy phép, không chỉ miễn tiền
b)
Luôn kém chất lượng
c)
Chỉ dùng cho giáo dục
d)
Luôn đi kèm quảng cáo
44.
Ví dụ phần mềm nguồn mở phổ biến cho chỉnh sửa ảnh là
a)
GIMP
b)
Photoshop
c)
CorelDRAW
d)
Paint.NET (bản đóng)
45.
Phần mềm chạy trên Internet thường là
a)
Web app/ ứng dụng trực tuyến
b)
Trò chơi offline
c)
Firmware
d)
Driver
46.
Ưu điểm của ứng dụng trực tuyến như Google Docs là
a)
Làm việc nhóm, lưu trữ đám mây, không cần cài đặt
b)
Không cần Internet
c)
Không cần tài khoản
d)
Chỉ dùng trên một máy
47.
Hạn chế của phần mềm chạy trên Internet là
a)
Phụ thuộc đường truyền, vấn đề quyền riêng tư
b)
Không có bản cập nhật
c)
Không hỗ trợ chia sẻ
d)
Không chạy trên trình duyệt
48.
Các giấy phép nguồn mở thường cho phép
a)
Phân phối lại và sửa đổi với điều kiện nêu rõ giấy phép
b)
Cấm mọi mục đích thương mại
c)
Cấm dùng trong giáo dục
d)
Chỉ cho dùng cá nhân
49.
Ví dụ về phần mềm thương mại đóng mã nguồn
a)
Microsoft Office
b)
LibreOffice
c)
GIMP
d)
MySQL Community
50.
Kho lưu trữ mã nguồn mở phổ biến là
a)
GitHub
b)
YouTube
c)
Dropbox
d)
Zoom
51.
So sánh tổng quát: phần mềm thương mại thường
a)
Hỗ trợ kĩ thuật chính thức, giao diện đồng nhất
b)
Luôn miễn phí
c)
Không cần bản quyền
d)
Luôn mở mã nguồn
52.
SaaS (Software as a Service) mô tả
a)
Dịch vụ phần mềm cung cấp qua Internet theo thuê bao
b)
Phần mềm cài từ đĩa CD
c)
Thiết bị phần cứng
d)
Hệ điều hành
53.
Ví dụ web app chỉnh sửa bảng tính là
a)
Google Sheets
b)
Notepad
c)
Paint
d)
VLC
54.
Khi dùng ứng dụng trực tuyến, thao tác đồng bộ ngoại tuyến (offline) thường cần
a)
Cài tiện ích/ bật chế độ offline
b)
Tăng độ phân giải màn hình
c)
Cắm USB
d)
Tắt tường lửa
55.
Một mục tiêu giáo dục của bài học là
a)
So sánh phần mềm nguồn mở và thương mại
b)
Học lắp ráp máy tính
c)
Lập trình C++ nâng cao
d)
Bảo trì máy in kim
56.
Ví dụ hệ quản trị CSDL nguồn mở
a)
MySQL, PostgreSQL
b)
SQL Server (bản thương mại)
c)
Access (đóng)
d)
Oracle Database
57.
Nội dung nào KHÔNG phải lợi ích nguồn mở
a)
Không phụ thuộc nhà cung cấp
b)
Cộng đồng phát triển
c)
Không cần bảo trì
d)
Tùy biến cao
58.
Khi dùng mã nguồn mở, cần tuân thủ
a)
Điều khoản giấy phép tương ứng
b)
Không cần quan tâm bản quyền
c)
Bản quyền nghiễm nhiên thuộc người dùng
d)
Chỉ cần ghi tên cá nhân
59.
Ứng dụng 'chạy trên Internet' đồng nghĩa gần nhất với
a)
Ứng dụng web/ cloud
b)
Ứng dụng DOS
c)
Trình điều khiển thiết bị
d)
Hệ điều hành
60.
Ví dụ dịch vụ lưu trữ đám mây
a)
Google Drive, OneDrive, Dropbox
b)
Notepad++
c)
GCC
d)
WinRAR
61.
Bộ xử lí trung tâm (CPU) thực hiện chủ yếu
a)
Tính toán và điều khiển
b)
Lưu trữ lâu dài
c)
Hiển thị đồ họa
d)
Cấp nguồn
62.
Đơn vị tính cơ bản của thông tin số là
a)
Bit
b)
Byte
c)
KB
d)
GB
63.
Bộ nhớ RAM có đặc điểm
a)
Truy cập nhanh, mất dữ liệu khi mất nguồn
b)
Lưu trữ lâu dài, chậm
c)
Chỉ đọc được, không ghi được
d)
Nằm ngoài máy tính
64.
ROM dùng để
a)
Lưu trữ chương trình/ dữ liệu cố định, không mất khi tắt máy
b)
Chứa dữ liệu tạm
c)
Tăng tốc Internet
d)
Khuếch đại âm thanh
65.
Thiết bị lưu trữ ngoài KHÔNG phải là
a)
CPU
b)
HDD/SSD
c)
USB
d)
Thẻ nhớ
66.
Phép toán logic 'AND' cho kết quả 1 khi
a)
Cả hai ngõ vào đều 1
b)
Một trong hai ngõ vào 1
c)
Cả hai ngõ vào 0
d)
Chỉ x=0, y=1
67.
Phép toán logic 'OR' cho kết quả 0 khi
a)
Cả hai ngõ vào đều 0
b)
Một ngõ vào 1
c)
Cả hai ngõ vào 1
d)
x=1, y=0
68.
Cổng logic 'NOT' có chức năng
a)
Đảo giá trị logic
b)
Nhân hai số
c)
Chia hai số
d)
Cộng hai số
69.
Tốc độ CPU thường đo bằng
a)
GHz
b)
dpi
c)
fps
d)
ppm
70.
Khi nói đến số phép tính mỗi giây (FLOPS) thường liên quan đến
a)
Hiệu năng tính toán dấu chấm động
b)
Dung lượng pin
c)
Tốc độ in
d)
Tần số quét màn hình
71.
Thành phần nào xử lí đồ họa chuyên dụng
a)
GPU
b)
PSU
c)
NIC
d)
BIOS
72.
Bảng sự thật của cổng XOR cho kết quả 1 khi
a)
Hai ngõ vào khác nhau
b)
Hai ngõ vào đều 1
c)
Hai ngõ vào đều 0
d)
Không bao giờ
73.
Phép cộng nhị phân 1 + 1 cho kết quả
a)
10 (bằng 2)
b)
11
c)
1
d)
00
74.
Loại bộ nhớ dùng chip flash, truy cập nhanh, không có bộ phận chuyển động là
a)
SSD
b)
HDD
c)
CD-ROM
d)
Băng từ
75.
Đơn vị lớn hơn ngay sau Byte là
a)
KB (Kilobyte)
b)
bit
c)
nibble
d)
sector
76.
Thiết bị nào là đầu vào?
a)
Bàn phím
b)
Màn hình
c)
Loa
d)
Máy in
77.
Thiết bị nào là đầu ra?
a)
Máy in
b)
Chuột
c)
Máy quét
d)
Webcam
78.
BIOS/UEFI có vai trò
a)
Khởi tạo phần cứng và nạp bootloader
b)
Tăng dung lượng RAM
c)
Quản lí tài khoản người dùng
d)
Hiển thị ảnh nền
79.
Thanh ghi (register) nằm trong
a)
CPU
b)
HDD
c)
RAM ngoài
d)
Màn hình
80.
Bộ nhớ đệm (cache) có vai trò chính
a)
Tăng tốc truy cập giữa CPU và RAM
b)
Lưu trữ phim
c)
Bảo vệ máy khỏi virus
d)
Phát âm thanh
81.
Cổng kết nối truyền hình ảnh số hiện nay phổ biến là
a)
HDMI
b)
PS/2
c)
COM
d)
Parallel
82.
USB là viết tắt của
a)
Universal Serial Bus
b)
United System Bus
c)
Ultra Speed Bus
d)
Universal Service Base
83.
Thiết bị nào KHÔNG phải là thiết bị vào?
a)
Máy in
b)
Chuột
c)
Bàn phím
d)
Máy quét
84.
Công nghệ ghép nối không dây tầm ngắn giữa PC và thiết bị là
a)
Bluetooth
b)
Ethernet cáp
c)
HDMI
d)
VGA
85.
Trước khi ghép nối Bluetooth, cần thao tác
a)
Bật Bluetooth và chế độ Pairing
b)
Rút pin
c)
Cắm cáp HDMI
d)
Tắt Wi‑Fi
86.
Loại màn hình phổ biến hiện nay dùng đi-ốt phát quang là
a)
LED/LCD
b)
CRT
c)
Plasma cổ điển
d)
DLP
87.
Máy in phun (inkjet) phù hợp
a)
In ảnh/ màu chất lượng tốt chi phí vừa phải
b)
In cực nhanh bản văn đen trắng khối lượng lớn
c)
In trên giấy can nhiệt
d)
In 3D vật thể
88.
Cáp mạng xoắn đôi chuẩn RJ45 dùng cho
a)
Ethernet có dây
b)
Âm thanh analog
c)
Nguồn DC
d)
USB-C
89.
Cổng nào truyền vừa hình vừa âm thanh số
a)
HDMI
b)
VGA
c)
Audio 3.5mm
d)
PS/2
90.
Để chiếu màn hình lên máy chiếu qua dây, thường dùng
a)
HDMI hoặc VGA
b)
PS/2
c)
RJ11
d)
S/Video luôn
91.
Trên Windows, chọn thiết bị phát âm thanh mặc định ở
a)
Settings → System → Sound
b)
Windows Update
c)
Device Encryption
d)
Fonts
92.
Kết nối USB thường 'cắm là chạy' gọi là
a)
Plug and Play
b)
Hot and Cold
c)
Run and Stop
d)
Click and Go
93.
Thiết bị lưu trữ ngoài thường dùng cổng
a)
USB
b)
PS/2
c)
VGA
d)
RJ11
94.
Khi kết nối chuột USB mà không hoạt động, cách khắc phục đầu tiên
a)
Thử cổng khác/ kiểm driver
b)
Thay mainboard
c)
Cài lại Windows ngay
d)
Tắt nguồn vô thời hạn
95.
VGA truyền
a)
Tín hiệu hình ảnh tương tự (analog)
b)
Âm thanh số
c)
Nguồn điện
d)
Dữ liệu USB
96.
Wi‑Fi là công nghệ
a)
Mạng cục bộ không dây chuẩn 802.11
b)
Truyền hình số
c)
Bluetooth nâng cao
d)
Mạng di động 5G
97.
Thiết bị nào là thiết bị ra?
a)
Loa
b)
Chuột
c)
Bàn phím
d)
Máy quét
98.
Khi chia sẻ file qua Bluetooth giữa điện thoại và PC, cần
a)
Ghép đôi thiết bị và chấp nhận yêu cầu nhận/ gửi
b)
Cắm cáp LAN
c)
Bật chế độ Máy bay
d)
Gỡ cài đặt trình điều khiển
99.
Cáp USB Type‑C có ưu điểm
a)
Cắm đảo chiều, truyền dữ liệu/ sạc nhanh
b)
Chỉ truyền điện
c)
Chỉ dùng cho Apple
d)
Không hỗ trợ video
100.
Thiết lập máy in mặc định trong Windows ở
a)
Settings → Bluetooth & devices → Printers & scanners
b)
Task Scheduler
c)
Disk Management
d)
Firewall
101.
Dịch vụ nào là lưu trữ đám mây trực tuyến?
a)
Google Drive/ OneDrive/ Dropbox
b)
VLC
c)
Paint
d)
GIMP
102.
Ưu điểm nổi bật của lưu trữ đám mây là
a)
Đồng bộ trên nhiều thiết bị, chia sẻ dễ dàng
b)
Không cần tài khoản
c)
Không cần Internet
d)
Không giới hạn bản quyền
103.
Khi chia sẻ tệp 'Chỉ xem' (Viewer) nghĩa là người nhận
a)
Xem nhưng không sửa
b)
Toàn quyền chỉnh sửa
c)
Xóa tệp của chủ sở hữu
d)
Chia sẻ lại mà không bị hạn chế
104.
Tạo thư mục trên Google Drive thực hiện bằng
a)
New → Folder
b)
Insert → Folder
c)
View → Folder
d)
Tools → Folder
105.
Chức năng 'Get link' thường dùng để
a)
Sao chép liên kết chia sẻ
b)
Nén tệp
c)
Tải xuống ngay
d)
Mã hóa tệp
106.
Thiết lập đồng bộ ngoại tuyến thường cần
a)
Cài ứng dụng Drive/ OneDrive trên máy
b)
Tắt mạng
c)
Cắm USB
d)
Đổi hệ điều hành
107.
Cấp quyền 'Editor' cho phép
a)
Sửa, thêm, xóa nội dung
b)
Chỉ xem
c)
Xem và bình luận
d)
Chỉ tải xuống
108.
Để tìm nhanh tệp PDF trong Drive, có thể dùng
a)
Tìm kiếm theo loại 'Type: PDF'
b)
Cài phần cứng mới
c)
Đổi nền
d)
Bật bluetooth
109.
Ưu điểm của chia sẻ qua đám mây so với gửi kèm email là
a)
Cập nhật theo thời gian thực, một nguồn duy nhất
b)
Không cần cấp quyền
c)
Luôn nhanh hơn bất cứ khi nào
d)
Không cần Internet
110.
Khi xóa tệp trong đám mây, thường sẽ vào
a)
Thùng rác/ Trash và có thể khôi phục thời gian ngắn
b)
Bị xóa vĩnh viễn ngay
c)
Ổ C:
d)
Bộ nhớ ROM
111.
Thiết lập 'Chỉ những người có liên kết' nghĩa là
a)
Ai có link đều truy cập được theo quyền đã đặt
b)
Chỉ chủ sở hữu xem
c)
Chỉ người trong lớp học
d)
Chỉ máy tính trường
112.
Để tải nhiều tệp cùng lúc trên Drive web
a)
Chọn nhiều tệp rồi Download
b)
Chỉ tải từng tệp
c)
Phải dùng lệnh DOS
d)
Bật chế độ máy bay
113.
Tính năng 'Version history' cho phép
a)
Xem/ khôi phục các phiên bản cũ
b)
Tăng dung lượng miễn phí
c)
Chia sẻ nhóm chat
d)
Tạo khảo sát
114.
Dung lượng tài khoản miễn phí bị giới hạn, cách quản lí hợp lí là
a)
Xóa rác, nén ảnh/ video, dọn Thùng rác
b)
Không bao giờ xóa
c)
Gửi tất cả sang email
d)
Tạo vô hạn tài khoản ảo
115.
Gắn ngôi sao (Star) giúp
a)
Đánh dấu tệp quan trọng để truy cập nhanh
b)
Tăng tốc mạng
c)
Mã hóa tệp
d)
Ẩn tệp vĩnh viễn
116.
Tùy chọn 'Upload folder' dùng để
a)
Tải cả thư mục từ máy lên
b)
Chỉ tạo thư mục trống
c)
Chia sẻ ảnh trực tiếp
d)
Cài tiện ích
117.
Chia sẻ tệp cho một nhóm lớp học nên dùng
a)
Nhóm email/ Classroom/ Thư mục dùng chung
b)
Bluetooth đơn lẻ
c)
In giấy phát tay
d)
USB truyền tay
118.
Hành động nào giúp bảo mật khi chia sẻ
a)
Chỉ cấp đúng quyền cần thiết và thu hồi khi xong
b)
Công khai hoàn toàn
c)
Dùng mật khẩu yếu
d)
Gửi link lên mạng xã hội
119.
Khi thấy cảnh báo 'liên kết nguy hiểm' từ Drive
a)
Dừng lại và kiểm tra nguồn trước khi mở
b)
Vẫn mở vì hiếm khi sai
c)
Gửi cho tất cả mọi người
d)
Đổi hệ điều hành
120.
Tính năng 'Shared with me' hiển thị
a)
Tài liệu người khác chia sẻ cho bạn
b)
Tài liệu bạn đã xóa
c)
Chỉ file của bạn
d)
Thư mục hệ thống
121.
Kĩ thuật đặt từ khóa tốt thường là
a)
Ngắn gọn, rõ ràng, từ khóa trọng tâm
b)
Càng dài càng tốt
c)
Dùng câu hỏi dài đầy đủ chủ ngữ vị ngữ
d)
Chỉ gõ một chữ
122.
Toán tử tìm kiếm 'site:edu.vn' dùng để
a)
Giới hạn kết quả trong tên miền edu.vn
b)
Tìm theo hình ảnh
c)
Tắt quảng cáo
d)
Tăng tốc độ mạng
123.
Dấu ngoặc kép trong tìm kiếm "..." có ý nghĩa
a)
Tìm chính xác cụm từ
b)
Tìm gần đúng
c)
Tìm nâng cao theo ngày
d)
Tìm trên mạng xã hội
124.
Từ khóa 'filetype:pdf' giúp
a)
Lọc kết quả là tệp PDF
b)
Tải PDF tự động
c)
Mã hóa PDF
d)
Tạo PDF
125.
Tiêu chí đánh giá độ tin cậy nguồn là
a)
Tính uy tín tác giả/ tổ chức, trích dẫn, cập nhật
b)
Màu sắc đẹp
c)
Độ dài trang
d)
Số quảng cáo
126.
Thao tác so sánh kết quả giữa nhiều công cụ tìm kiếm giúp
a)
Đa dạng nguồn và góc nhìn
b)
Làm chậm tốc độ
c)
Giảm độ chính xác
d)
Bị cấm
127.
Bộ lọc thời gian trong tìm kiếm dùng để
a)
Giới hạn kết quả theo khoảng thời gian
b)
Tăng độ sáng màn hình
c)
Đổi ngôn ngữ bàn phím
d)
Xóa lịch sử
128.
Khi tìm thông tin học thuật, nên ưu tiên
a)
Trang của trường/ viện nghiên cứu/ tạp chí uy tín
b)
Blog cá nhân vô danh
c)
Diễn đàn giải trí
d)
Mạng xã hội
129.
Tìm kiếm hình ảnh ngược (reverse image search) hữu ích để
a)
Xác thực nguồn gốc ảnh, phát hiện ảnh giả
b)
Tạo ảnh vector
c)
Nén ảnh
d)
Cắt ảnh
130.
Khi kết quả quá nhiều, chiến lược hiệu quả là
a)
Thêm từ khóa cụ thể hơn, dùng toán tử
b)
Xóa trình duyệt
c)
Khởi động lại máy
d)
Tắt Wi‑Fi
131.
Khi kết quả quá ít, chiến lược là
a)
Bớt ràng buộc, mở rộng từ khóa
b)
Thêm thật nhiều toán tử
c)
Chỉ tìm bằng tiếng Anh
d)
Tải phần mềm lạ
132.
Bật chế độ 'SafeSearch' nhằm
a)
Lọc nội dung không phù hợp
b)
Tăng tốc mạng
c)
Chặn virus
d)
Tự động dịch
133.
Từ khóa dài theo mô tả (long-tail keywords) có lợi là
a)
Kết quả sát nhu cầu, ít nhiễu
b)
Luôn ít kết quả nên không dùng
c)
Chỉ áp dụng thương mại điện tử
d)
Không thể dùng cho học tập
134.
Trang kết quả thường hiển thị 'snippet' là
a)
Đoạn trích mô tả nội dung trang
b)
Quảng cáo bắt buộc
c)
Liên kết không truy cập được
d)
Mã nguồn
135.
Khi tải tài liệu, cần lưu ý
a)
Nguồn tin cậy và tuân thủ bản quyền
b)
Tải mọi thứ ngẫu nhiên
c)
Bỏ qua cảnh báo
d)
Tắt chống virus
136.
Khi dùng dấu trừ '-' trước từ khóa
a)
Loại bỏ kết quả chứa từ đó
b)
Bắt buộc phải có từ đó
c)
Tìm trong tiêu đề
d)
Tìm trong URL
137.
Tìm kiếm nâng cao của Google cho phép
a)
Lọc theo ngôn ngữ, khu vực, thời gian, loại tệp
b)
Tăng RAM
c)
Đổi DNS
d)
Mượn máy chủ
138.
Nguồn nào sau đây ít tin cậy nhất để trích dẫn học thuật
a)
Trang không rõ tác giả/ kiểm chứng
b)
Tạp chí khoa học
c)
Trang cơ quan nhà nước
d)
Sách chuyên khảo
139.
Sử dụng 'Ctrl+F' trong trang web để
a)
Tìm nhanh cụm từ trong trang hiện tại
b)
Lưu trang
c)
Đóng trình duyệt
d)
In trang
140.
Một chiến lược hợp tác nhóm khi tìm kiếm là
a)
Chia nhỏ nhiệm vụ, ghi nguồn, tổng hợp có trích dẫn
b)
Mỗi người tự làm phần giống nhau
c)
Không ghi nguồn
d)
Chỉ tham khảo một kết quả
141.
Trong Gmail, nhãn (Label) dùng để
a)
Tổ chức/ phân loại thư linh hoạt
b)
Xóa vĩnh viễn thư
c)
Mã hóa đầu cuối
d)
Gửi tệp lớn không giới hạn
142.
Tính năng 'Bộ lọc' (Filter) cho phép
a)
Tự động gắn nhãn/ chuyển tiếp/ lưu trữ theo điều kiện
b)
Tự động viết thư
c)
Tăng dung lượng
d)
Đổi giao diện bàn phím
143.
Hộp thư đến có tab 'Primary/ Social/ Promotions' nhằm
a)
Tự động phân loại nhóm thư
b)
Chặn mọi thư quảng cáo
c)
Xóa thư cũ
d)
Tạo thư nháp
144.
Chức năng 'Archive' (Lưu trữ) trong Gmail là
a)
Ẩn khỏi Inbox nhưng không xóa
b)
Xóa vĩnh viễn
c)
Đánh dấu spam
d)
Chuyển sang Draft
145.
Tạo danh bạ nhóm giúp
a)
Gửi thư cho nhiều người nhanh
b)
Tăng tốc mạng
c)
Mã hóa thư
d)
Tự động dịch
146.
Đính kèm tệp lớn trong Gmail nên dùng
a)
Liên kết Google Drive
b)
Nén RAR rồi đính kèm 100GB
c)
Gửi qua SMS
d)
Dán vào nội dung
147.
Tác vụ nào giúp quản lí thư quan trọng
a)
Đánh dấu sao (Star)
b)
Chuyển spam bừa bãi
c)
Tắt thông báo
d)
Xóa lịch sử trình duyệt
148.
Khi tạo Trang (Page) trên Facebook, bước đầu là
a)
Chọn mục đích/ danh mục trang, đặt tên
b)
Kết bạn 5000 người
c)
Chạy quảng cáo
d)
Cài phần mềm
149.
Tùy chọn quyền riêng tư 'Chỉ mình tôi' nghĩa là
a)
Chỉ chủ tài khoản xem được
b)
Mọi người xem
c)
Bạn của bạn bè xem
d)
Công khai
150.
Thiết lập 'Xét duyệt dòng thời gian' dùng để
a)
Phê duyệt việc gắn thẻ/ bài viết trước khi hiển thị
b)
Tự động kết bạn
c)
Chặn tất cả tin nhắn
d)
Xóa tài khoản
151.
Trong Gmail, tìm thư từ người gửi cụ thể dùng truy vấn
a)
from:tên_email
b)
to:...
c)
subject:...
d)
filename:...
152.
Chức năng 'Undo Send' có tác dụng
a)
Thu hồi gửi trong vài giây
b)
Xóa vĩnh viễn thư đã gửi
c)
Mã hóa thư
d)
Chặn người nhận
153.
Thao tác 'Report spam' (Báo cáo Spam) giúp
a)
Cải thiện bộ lọc và đưa thư vào mục Spam
b)
Xóa tài khoản người gửi
c)
Gửi yêu cầu pháp lí
d)
Tạo nhãn mới
154.
Đặt xác thực hai lớp (2FA) cho tài khoản email giúp
a)
Tăng bảo mật đăng nhập
b)
Tăng dung lượng
c)
Tự động trả lời
d)
Đổi giao diện
155.
Khi chia sẻ công khai trên MXH cần
a)
Tôn trọng pháp luật, thuần phong mỹ tục, tránh thông tin sai lệch
b)
Đăng mọi thứ riêng tư
c)
Bỏ qua bản quyền
d)
Công kích cá nhân
156.
Thiết lập 'Chặn' (Block) một tài khoản có hiệu quả
a)
Không nhận tương tác/ tin nhắn từ tài khoản đó
b)
Xóa tài khoản họ
c)
Tắt Internet
d)
Xem ẩn danh
157.
Trong Gmail, 'Labels' khác 'Folders' ở chỗ
a)
Một thư gán được nhiều nhãn
b)
Một thư chỉ nằm trong một thư mục
c)
Không thể tìm theo nhãn
d)
Không tạo được nhãn
158.
Gắn 'Bộ lọc' với hành động 'Skip Inbox' sẽ
a)
Bỏ qua hộp thư đến và áp nhãn/ lưu trữ
b)
Xóa thư vĩnh viễn
c)
Đánh dấu spam
d)
Tự động trả lời
159.
Thiết lập 'Privacy Checkup' trên Facebook giúp
a)
Rà soát cấu hình quyền riêng tư tổng thể
b)
Tạo quảng cáo
c)
Mua bán
d)
Đăng kí tên miền
160.
Một nguyên tắc an toàn khi dùng email/ MXH là
a)
Không bấm liên kết lạ, kiểm tra người gửi trước
b)
Bấm mọi link để kiểm tra
c)
Chia sẻ mật khẩu qua chat
d)
Dùng chung tài khoản
161.
Một nguyên tắc cơ bản khi gặp thông báo bất ngờ yêu cầu cung cấp thông tin là
a)
Hãy chậm lại, kiểm tra, đừng vội cung cấp
b)
Cung cấp ngay để tránh mất quyền lợi
c)
Chia sẻ rộng rãi để hỏi ý kiến
d)
Đăng nhập thử nhiều lần
162.
Lừa đảo 'phishing' thường nhằm
a)
Đánh cắp thông tin đăng nhập/ tiền bạc
b)
Nâng cấp phần mềm hợp lệ
c)
Tăng tốc mạng
d)
Cải thiện chất lượng ảnh
163.
Dấu hiệu nào gợi ý trang web mạo danh
a)
URL lạ/ chính tả sai, yêu cầu nhập OTP bất thường
b)
Giao diện đẹp
c)
Có biểu tượng ổ khóa
d)
Có logo
164.
Khi nhận được email trúng thưởng, cách xử lí tốt nhất
a)
Không nhấp liên kết, xác minh nguồn, báo cáo spam
b)
Điền thông tin ngay
c)
Chuyển tiếp cho bạn bè
d)
Tải tệp đính kèm lạ
165.
Mật khẩu mạnh thường có
a)
Độ dài đủ, ký tự đa dạng, không dễ đoán
b)
Chỉ chữ thường 6 kí tự
c)
Ngày sinh
d)
'123456'
166.
Bật xác thực hai yếu tố giúp
a)
Giảm rủi ro bị chiếm tài khoản
b)
Tăng tốc lướt web
c)
Tự động xóa spam
d)
Tạo mật khẩu mới
167.
Khi trò chuyện trực tuyến, cần
a)
Tôn trọng, lịch sự, không xúc phạm/ bắt nạt
b)
Dùng từ ngữ công kích
c)
Công khai thông tin riêng tư người khác
d)
Đăng tin đồn
168.
Dữ liệu nhạy cảm nên được
a)
Mã hóa/ không chia sẻ công khai
b)
Chia sẻ công khai
c)
Lưu trên máy người lạ
d)
Đăng lên mạng xã hội
169.
Nội dung vi phạm pháp luật khi
a)
Xúc phạm danh dự nhân phẩm, phát tán tin giả, vi phạm bản quyền
b)
Khen ngợi người khác
c)
Chia sẻ kiến thức học tập
d)
Chụp phong cảnh
170.
Khi giao dịch mua bán online an toàn, nên
a)
Kiểm tra người bán, dùng kênh uy tín, phương thức thanh toán an toàn
b)
Trả trước mọi khoản qua chuyển khoản cá nhân
c)
Gửi OTP cho người bán
d)
Nhấp mọi đường link khuyến mãi
171.
Nếu bị quấy rối trực tuyến, bước nên làm
a)
Chặn, lưu bằng chứng, báo người lớn/ cơ quan chức năng
b)
Tranh cãi gay gắt
c)
Phớt lờ và tiếp tục
d)
Công kích trả đũa
172.
Nguyên tắc chia sẻ ảnh người khác
a)
Xin phép và tôn trọng quyền riêng tư
b)
Tự ý đăng tải
c)
Gắn định vị mọi ảnh
d)
Chia sẻ ảnh nhạy cảm
173.
Thông báo 'tài khoản sắp bị khóa' kèm đường link đăng nhập lạ là
a)
Khả năng cao là lừa đảo giả mạo
b)
Tin cậy tuyệt đối
c)
Bản cập nhật hệ thống
d)
Tin quảng cáo bình thường
174.
Đối với phần mềm lạ gửi kèm qua email
a)
Không mở, quét virus, chỉ tải từ nguồn chính thống
b)
Cài đặt thử
c)
Chia sẻ cho bạn bè cài
d)
Tắt tường lửa rồi cài
175.
Nguyên tắc 'không nên' khi tham gia mạng xã hội theo SGK
a)
Đăng tải nội dung trái pháp luật, thiếu trách nhiệm
b)
Tôn trọng luật pháp
c)
Ứng xử lịch sự
d)
Bảo vệ môi trường số văn minh
176.
Khi nghi ngờ bị lộ mật khẩu
a)
Đổi ngay mật khẩu và đăng xuất thiết bị lạ
b)
Để nguyên và đợi
c)
Chia sẻ lên nhóm
d)
Dùng chung tài khoản
177.
Khuyến nghị về việc thiết lập quyền riêng tư bài viết
a)
Giới hạn phù hợp (Bạn bè/ chỉ mình tôi)
b)
Luôn để công khai
c)
Để bạn của bạn bè
d)
Không cần thiết lập
178.
Khi nhận yêu cầu chuyển tiền khẩn cấp từ người quen qua mạng
a)
Kiểm chứng qua kênh khác trước khi làm gì
b)
Làm ngay để giúp
c)
Cho mượn tài khoản
d)
Gửi mã OTP
179.
Nội dung quảng cáo 'đầu tư lợi nhuận siêu cao, cam kết không rủi ro' là
a)
Dấu hiệu lừa đảo cần cảnh giác
b)
Cơ hội thật 100%
c)
Ưu đãi nhà nước
d)
Tin học đường
180.
Ở trường hợp phát hiện trang web giả mạo cơ quan nhà nước
a)
Báo cáo cơ quan chức năng/ nhà trường, không chia sẻ tiếp
b)
Đăng lại để cảnh báo kèm link
c)
Điền thử thông tin để kiểm tra
d)
Không cần quan tâm
100 %
