Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỔNG HỢP GK I-LỚP 11-NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Mỹ La tinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. nhiều quốc gia nhập cư đến.

c)

C. có người bản địa và da đen.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

2.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ La tinh là

a)

vùng nông nghiệp.

b)

trang trại.

c)

hợp tác xã.

d)

hộ gia đình.

3.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

nền công nghiệp phát triển rất sớm.

b)

chỉ số phát triển con người thấp.

c)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

d)

thu nhập bình quân đầu người cao.

4.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

khoa học.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

văn hóa.

5.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La tinh?

a)

ven vịnh Mê-hi-cô, biển Ca-ri-bê.

b)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

6.

Câu 6: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

B. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

c)

C. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

d)

D. Thường mại quốc tế phát triển mạnh.

7.

Nhóm nước phát triển có

a)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

b)

thu nhập bình quân đầu người cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

8.

Ngành công nghiệp khai khoáng ở Mỹ La tinh phát triển là do

a)

Yếu tố khoa học kĩ thuật.

b)

Đầu tư nước ngoài.

c)

Giàu khoáng sản.

d)

Khí hậu thuận lợi.

9.

Đồng bằng Pam-pa có

a)

tiềm năng phong phú về thuỷ điện.

b)

thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

c)

diện tích lớn đất đen thảo nguyên.

d)

nhiều quặng kim loại và dầu khí.

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ La tinh hiện nay giảm sút là

a)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

b)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất canh tác.

c)

Chính trị không ổn định, nợ nước ngoài lớn.

d)

đô thị hoá tự phát, làm phát vỡ tham những nhiều.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

b)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người cao.

d)

Chỉ số phát triển con người cao.

12.

Do đô thị hoá tự phát nên đa số đô thị ở khu vực Mỹ La tinh

a)

Ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

13.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

b)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

c)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

d)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

14.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ La tinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành

c)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực

d)

tích cực hội nhập, thu hút đầu tư, giải quyết việc làm

15.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

C. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

d)

D. Ra đời các tổ chức quốc tế.

16.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

công nghệ cao và lao động

b)

vốn và công nghệ cao

c)

công nghệ và kĩ thuật cao

d)

tri thức và công nghệ cao

17.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

b)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

18.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

vịnh Ca-ri-bê.

19.

Sự hiện diện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

b)

đầu tư nước ngoài giảm.

c)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu thu hẹp.

d)

Xuất khẩu giảm.

20.

Khu vực Mỹ La tinh có phía đông giáp với

a)

Nam Đại Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

21.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang được đề cao nghiêm trọng đến an ninh năng lượng của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Buôn bán vũ khí.

b)

Các vụ khủng bố.

c)

Buôn người qua biên giới.

d)

Xung đột vũ lực do nguồn ngoài can thiệp.

22.

APEC là một diễn đàn kinh tế mở của các nền kinh tế nằm trong khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. APEC có nhiệm vụ thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực, khuyến khích hợp tác kinh tế-kỹ thuật giữa các thành viên; điều chỉnh các quy định và tiêu chuẩn trên toàn khu vực; phối hợp trong xây dựng và triển khai các sáng kiến hành động dựa trên những chính sách, thỏa thuận đạt được trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mục tiêu hoạt động của APEC là thúc đẩy tự do thương mại và đầu tư trong khu vực với các tổ chức kinh tế khác.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các nước thành viên của APEC chủ yếu thuộc khu vực Châu Á.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

APEC có nhiệm vụ nâng cao mức sống tạo công ăn việc làm cho người dân các nước thành viên.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đọc văn bản 2: “....Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ giữa các quốc gia và giữa các khu vực với nhau. Lợi ích kinh tế của các nước thành viên được đảm bảo trong các tổ chức khu vực. Khu vực hóa thúc đẩy quá trình mở cửa của thị trường ở các quốc gia, tạo lập những thị trường khu vực rộng lớn, là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới. Tuy nhiên xu hướng khu vực hóa kinh tế đặt ra không ít vấn đề như tính tự chủ về kinh tế, vấn đề cạnh tranh giữa các khu vực,..." và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới.

a. Khu vực hóa kinh tế là động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đọc văn bản 2 và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới.

“....Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ giữa các quốc gia và giữa các khu vực với nhau. Lợi ích kinh tế của các nước thành viên được đảm bảo trong các tổ chức khu vực. Khu vực hóa thúc đẩy quá trình mở cửa của thị trường ở các quốc gia, tạo lập những thị trường khu vực rộng lớn, là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới. Tuy nhiên xu hướng khu vực hóa kinh tế đặt ra không ít vấn đề như tính tự chủ về kinh tế, vấn đề cạnh tranh giữa các khu vực,..." b. Khu vực hóa hướng đến đảm bảo cùng nhau phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đọc văn bản 2 và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới.

“....Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ giữa các quốc gia và giữa các khu vực với nhau. Lợi ích kinh tế của các nước thành viên được đảm bảo trong các tổ chức khu vực. Khu vực hóa thúc đẩy quá trình mở cửa của thị trường ở các quốc gia, tạo lập những thị trường khu vực rộng lớn, là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới. Tuy nhiên xu hướng khu vực hóa kinh tế đặt ra không ít vấn đề như tính tự chủ về kinh tế, vấn đề cạnh tranh giữa các khu vực,..."

c. Mỗi quốc gia có thể tham gia nhiều liên kết kinh tế khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đọc văn bản 2 và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới.

“....Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ giữa các quốc gia và giữa các khu vực với nhau. Lợi ích kinh tế của các nước thành viên được đảm bảo trong các tổ chức khu vực. Khu vực hóa thúc đẩy quá trình mở cửa của thị trường ở các quốc gia, tạo lập những thị trường khu vực rộng lớn, là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới. Tuy nhiên xu hướng khu vực hóa kinh tế đặt ra không ít vấn đề như tính tự chủ về kinh tế, vấn đề cạnh tranh giữa các khu vực,..." d. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đọc văn bản 3 và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đọc văn bản 3 và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới. b) Toàn cầu hóa cơ hội để các nước mở cửa thu hút vốn đầu tư và khoa học công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đọc văn bản 3 và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới. c) Toàn cầu hóa kinh tế giúp rút ngắn khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đọc văn bản 3 và lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới. d) Toàn cầu hóa kinh tế đặt ra nhiều thách thức mà các nước phải vượt qua.

a)

Đúng

b)

Sai