wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỬ - ĐỊA 4

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cột cờ Lũng Cú thuộc tỉnh nào nước ta?

a)

A.     Hà Giang

b)

B. Quảng Ninh

c)

C. Hưng Yên

d)

D. Hải Phòng

2.

Lá cờ trên đỉnh cột cờ Lũng Cú rộng bao nhiêu mét vuông?

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

3.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là:

a)

A. đồi núi

b)

B. đồng bằng    

c)

C. cao nguyên            

d)

D. núi cao

4.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là  dãy núi nào?

a)

A.     Hoàng Liên Sơn

b)

B. Bạch Mã

c)

C. Ngân Sơn

d)

D. Trường Sơn

5.

Sông ngòi vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Nhiều sông lớn, sông có nhiều thác ghềnh, có khả năng phát triển thủy điện.

b)

B. Nhiều sông lớn, sông không có thác ghềnh, có khả năng phát triển thủy điện.

c)

C. Nhiều sông lớn, sông có ít thác ghềnh, có khả năng phát triển thủy điện.

d)

D. Nhiều sông lớn, sông có nhiều thác ghềnh, không có khả năng phát triển thủy điện.

6.

Dân cư của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Đông đúc, phân bố không đồng đều giữa các vùng.

b)

B. Đông đúc, phân bố đồng đều giữa các vùng.

c)

C. Thưa thớt, phân bố không đồng đều giữa các vùng.

d)

D. Thưa thớt, phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

7.

Tên 2 lễ hội nổi tiếng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

A. Lễ hội Cầu Ngư, lễ hội chùa Hương

b)

B. Lễ hội Gióng, lễ hội Lim

c)

C. Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

8.

Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày bao nhiêu?

a)

A. ngày 7 tháng Ba (âm lịch)

b)

B. ngày 8 tháng Ba (âm lịch)

c)

C. ngày 9 tháng Ba (âm lịch)

d)

D. ngày 10 tháng Ba (âm lịch)

9.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Tương đối bằng phẳng

b)

B. Chủ yếu là đồi núi thấp

c)

C. Chủ yếu là đồi núi cao

d)

 D. Chủ yếu là cao nguyên đá

10.

Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi 2 dòng sông nào?

a)

A. sông Hồng và sông Thái Bình

b)

B. sông Hồng và sông Vàm Cỏ

c)

C. sông Hồng và sông Kinh Thầy

d)

D. sông Hồng và sông Cửu Long

11.

Người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ đã đắp đê dọc hai bên bờ sông và kè đê kiên cố để làm gì?

a)

A. Để ngăn lũ lụt và có thể trồng nhiều vụ trong năm

b)

B. Để ngăn gió lớn và có thể trồng nhiều vụ trong năm

c)

C. Để ngăn sóng và gió, có thể trồng nhiều vụ trong năm

d)

D. Để ngăn sóng lớn và có thể trồng nhiều vụ trong năm

12.

Người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:

a)

A. Người Kinh

b)

B. Người Mường

c)

C. Người Dao

d)

D. Người Sán Dìu

13.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy của cả nước?

a)

A. Lớn thứ nhất

b)

B. Lớn thứ hai

c)

C. Lớn thứ ba

d)

D. Lớn thứ tư

14.

Số dân của vùng Đồng bằng Bắc Bộ (năm 2020) là bao nhiêu?

a)

A. hơn 19 triệu

b)

B. hơn 21 triệu

c)

B. hơn 22 triệu

d)

D. hơn 23 triệu

15.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: "Đê..................................... là hệ thống đê lớn nhất nước ta với chiều dài hàng nghìn ki-lô-mét."

a)

sông Thái Bình

b)

sông Hồng

c)

sông Vàm Cỏ

d)

sông Cửu Long

16.

Chọn các làng nghề truyền thống của nước ta.

a)

làng gốm Bát Tràng

b)

đúc đồng làng Đại Bái

c)

dệt lụa làng Vạn Phúc

d)

làm nón làng Chuông

e)

làm nón làng Vạn Phúc

17.

Những điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động trồng lúa nước ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Đất đai màu mỡ

b)

B. Nguồn nước dồi dào

c)

C. Người dân giàu kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Tất cả các đáp án trên

18.

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình tròn

c)

hình vuông

d)

hình chữ nhật

19.

"Vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là đất phù sa màu mỡ. " Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

20.

Hệ thống sông ngòi dày đặc của vùng Đồng bằng Bắc Bộ có tác dụng:

a)

A. Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất

b)

B. Phát triển giao thông đường thủy

c)

C. Phát triển giao thông đường bộ

d)

B. Phát triển giao thông đường sắt