Font size
WorksheetsGK1 - ÔN TẬP KIỂM TRA TOÁN 7 (PHẦN 1 - TRẮC NGHIỆM)
Total questions: 87
Worksheet time: 46mins
Kết quả biểu thức 1/2 + 2/3 + 6 là
-1.
43/6.
1.
1/3.
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện
Cộng hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
Nhân hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
Cộng hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Nhân hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Cách viết nào sau đây là đúng?
√121 ∉ Z.
3 ∈ I.
1,02 ∉ Q.
√1 ∈ R.
Giá trị của (−1/3)4 là
-4/81.
4/81.
1/81.
-1/81.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
9 ∉ Z.
2,5 ∈ Z.
-5 ∈ N.
-1 ∈ Q.
Câu 6. Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
2
43
\( -5 \)
\( 0,25 \)
Cho hình vẽ sau biết Â₁ = B̂₁ = 58°. Chọn khẳng sai trong các khẳng định sau?
A. Â₁ = 58°.
B. Â₂ = 122°.
C. m // n.
D. B̂₁ = 59°.
Chọn câu trả lời sai. Nếu x = -5/2 thì x² bằng
(-5/2)².
(-2/5)².
25/4.
(-5/2)².
Số đối của 5/6 là
Cả B và D đều đúng.
-5/6.
-5/6.
5/6.
Số nào sau đây có thể viết dưới dạng ba , với a, b ∈ Z, b ≠ 0?
3
2
π
0,3
Làm tròn số −12,34{987} chính xác đến 0,0005 là
−12,350.
−12,35.
−12,34.
−12,349.
Cho a = 2,2367. làm tròn a đến hàng phần trăm là
2,2
2,24
2,23
2,236
Làm tròn số 31594 đến hàng nghìn.
31000.
32500.
32000.
31500.
Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
AM // BC.
CBN=132∘ .
AM // CI.
BC // CI.
Câu 15. Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
Tính 4,82 .
4, 8 và -4, 8.
4, 82 và -4, 82 .
4, 8.
-4, 8.
Với mọi số thực x khẳng định nào sau đây là sai?
|x| = -x với x ≤ 0.
|x| ≤ 0.
|x| = x.
|x| ≥ x.
Số nào sau đây là số hữu tỉ?
A. 3
B. −53
C. π
D. 2
Biểu thức: 52−63×(−3) là?
−21
1019
21
23
Tìm tất cả giá trị của x biết |x| = 63 .
x = 63, x = -63.
x = 63 , x = - 63 .
x = 63 .
x = - 63 .
Cho hình vẽ biết A1=B4=45∘ . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A2=B3=135∘ .
m∥n .
A3=B2=125∘ .
A4=B1=45∘ .
Cho hình vẽ biết x ∥ y và Q4=56∘ . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:
A. Q1 = 56^\circ .
B. K3 = 124^\circ .
C. Q3 = 56^\circ .
D. K1 = 56^\circ .
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
-6 ∈ ℕ
7/2 ∈ ℤ
-9/5 ∈ ℤ
2/3 ∈ ℚ
Kết quả của phép tính 259−2,954−0,2 là:
-3
-2,5
-4
-1,8
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 540. Số tự nhiên nhỏ nhất là
544.
539.
535.
541.
Cho hình vẽ biết M̂₁=N̂₄=62°. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
m // n.
M̂₄=N̂₁=62°.
M̂₃=N̂₂=108°.
M̂₂=N̂₃=118°.
Kết quả phép tính (1/10)2 là
-1/100.
1/100.
1/4.
81/100.
Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
AM // BC.
BC // NI.
CBN = 127°.
AM // BC.
Câu 29. Cho biểu thức A = 7,64 – 1,8 – (–2,36) + (–8,2). Cách biến đổi nào sau đây đúng?
A. A = [7,64 – 2,36] – [1,8 + 8,2].
B. A = [7,64 + 2,36] – [1,8 + 8,2].
C. A = [7,64 – 2,36] + [1,8 – 8,2].
D. A = [7,64 + 2,36] – [1,8 – 8,2].
Phép cộng: (–2/3) + (5/6) là?
1/3.
1/6.
–1/2.
1/2.
Trong các phân số sau, phân số nào không tối giản?
3/4
6/9
7/8
4/5
Làm tròn số 0,446 với độ chính xác d = 0,0005.
x = 0,446.
x = 0,456.
x = 0,466.
x = 0,447.
Kết quả của phép tính 9−4⋅320⋅38 là
27−16
3
81−640
2
Tính giá trị của biểu thức 2516×6425÷64121
57
5557
557
557
Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?
A. 43 .
B. 7−2 .
C. −3.
D. 0.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 12,51,21,31,32 .
51,31,21,32,12
21,35,32,13,12
12,21,51,32,31
32,31,21,75,12
Câu 37. Cho hình vẽ sau, biết FAI ở KB, giá trị của x là bao nhiêu?
x = 30°
x = 45°
x = 60°
x = 90°
Cho hình vẽ sau (góc FEm = 172°, góc EKb = 36°). Tìm giá trị của x.
x = 34°.
x = 24°.
x = 54°.
x = 44°.
Gọi x₀ là số thỏa mãn x·(2018/2019 - 1/2018 - 1111/3333 - 0,5) = 0. Khi đó, x₀ là
x₀ > 0.
x₀ = 1.
x₀ < 0.
x₀ = 0.
Tìm tất cả giá trị của x biết |x| = 56.
x = 56.
x = 56, x = 1.
x = 56, x = -56.
x = -56.
Cho hình sau. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng?
Î₁ và Ĵ₄ là hai góc so le trong.
Î₁ và Ĵ₂ là hai góc so le ngoài.
Î₁ và Ĵ₃ là hai góc đồng vị.
Î₁ và Ĵ₄ là hai góc đồng vị.
Tìm tất cả giá trị của x biết |x−2|=54.
x=52, x=−52.
x=56, x=−56.
x=56, x=−52.
x=52, x=−56.
Đối với mọi x, y, z ∈ Q. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
x+y+z = y+z+y.
x+y+z = x−y−z.
x+y+z = x=y+z.
x+y+z = x+y−z−y.
Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả phép tính với độ chính xác d=0,5: (286+142):234
3.
0,4.
2.
0,5.
Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
FG // ỉ⊥ỉ.
GFN = 130°.
EM // ỉ⊥ỉ.
EM // FG.
Cho hình vẽ biết b//a và P̂₄=50°. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
Q̂₁=50°.
P̂₃=50°.
Q̂₃=130°.
P̂₁=50°.
Cho hình vẽ biết Ê̂₁=55°, F̂₃=125°. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
Ê̂₂=125°.
n//m.
F̂₄=55°.
F̂₂=55°.
Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=1/4[(5/3-1/3)(1/3+2/8)]?
A. A<0.
B. A>2.
C. A<2.
D. A<1.
Tính 1 95 - 2 31 + 4 ta được kết quả với độ chính xác d = 0,005 là
3,22.
2,67.
2,7.
2,66.
Làm tròn số 399,56 chính xác đến 0,5 là
399,5.
399.
399,6.
400.
Cho hình vẽ sau biết Pal // Tb tìm x ?
x=80°.
x=79°.
x=71°.
x=76°.
Cho hình vẽ biết y // x và M̂4 = 45°. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
N̂3 = 135°.
M̂1 = 45°.
M̂3 = 45°.
N̂1 = 45°.
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 2/3 m và chiều rộng 3/5 m. Diện tích mảnh đất đó là
6/15 m².
2/5 m².
2/3 m².
1 m².
Làm tròn số 8,597 với độ chính xác 0,05.
8,59.
8,69.
8,5.
8,6.
Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống: -5,07 < ... < 5,4
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
0.
0; 1.
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
0,232323.....
41
2
112
Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ?
−0,5; 3; −2,3; 45; 10.
41 ; 0; 75%; 5; 12.
0; −31 ; 75%; −10.
5 ; −31 ; 43 ; −10.
Kết quả của phép tính (215)3:(25)3 là
271
9.
91
27.
Câu 58. Chọn đáp án đúng:
Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu I.
Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu Q.
Mỗi số vô tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Viết số −0,3(8) dưới dạng phân số.
90−37
18−7
5−2
45−19
Cho hình vẽ biết a // b và E1=51∘ . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai? (Có hình minh họa)
F2=51∘
F4=51∘
E4=51∘
E2=129∘
Số đối của rac{-7}{9} là
. B. C. .
. B. C. .
. B. C. .
. B. C. .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Phân số không phải là số thực.
Số vô tỉ, số hữu tỉ gọi chung là số thực.
Số vô tỉ không phải là số thực.
Số nguyên không phải là số thực.
Căn bậc hai không âm của 0,64 là
Đáp án khác.
0,8.
±0,8.
−0,8.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 16∈/I .
B. π∈Z .
C. 81∈/Q .
D. 3∈N .
Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. IJK=51∘ .
B. KJF=31∘ .
C. JK là tia phân giác của ∠IJF .
D. IE // QK.
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 31x+52(x−1)=0 ?
3.
1.
2.
0.
Tính giá trị biểu thức: (12)(31)(17)(11)(515) .
2,75
2
2,8
5
Cho các số hữu tỉ: a = -2/3, b = 3/4, c = -5/6. Giá trị của biểu thức: B = a + b - c + a·b - c là
5/4.
-7/6.
-1.
1/6.
So sánh √36 + √64 và √64 + 36.
√36 + √64 < √64 + 36.
Không so sánh.
√36 + √64 > √64 + 36.
√36 + √64 = √64 + 36.
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d = 50 thì cho kết quả 9800. Số tự nhiên lớn nhất là
9759.
9800.
9849.
9750.
Chọn câu trả lời đúng, nếu √64 = 4x thì x² bằng
4.
50.
20.
400.
Thực hiện phép tính 92⋅(−54−1+452+151)−32⋅(−275) ta được kết quả là
277
72
71
−8122
Nếu hai phân số bằng nhau thì
Chúng là hai số khác nhau.
Không thể so sánh.
Biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
Không có mối liên hệ gì.
Tìm tất cả giá trị của x biết 2x - rac{1}{9} = rac{8}{3}
x = 925 ; x = - 923 .
x = 1823 ; x = −1825 .
x = 1825 ; x = −1823 .
x = 923 ; x = - 925 .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
12 \notin \mathbb{Q}.
43 \in \mathbb{Q}.
54 \notin \mathbb{Q}.
3, 5 \notin \mathbb{Q}.
Cho hình vẽ biết Â₄ = ̂B₄ = 42°. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
Â₂ = 138°.
n // m.
̂B₄ = 42°.
̂B₃ = 118°.
Căn bậc hai của 0,25 là
0,5.
0,5 và -0,5.
0,25 và -0,25.
-0,5.
Căn bậc hai của 121/64 là
11/8.
11/8 và 8/11.
11/8 và -11/8.
-11/8.
Tính giá trị của biểu thức (√(16/49) : √(9/100)) : (√(4/25))
-37/28.
19/28.
-65/28.
-9/28.
Điểm B trong hình dưới đây biểu diễn số thực nào?
-2
0
1
2
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OI, vẽ IOJ=34∘ , IOQ=68∘ . Vẽ tia OK là tia đối của tia OI. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. JOQ=34∘ .
B. KOQ=112∘ .
C. Tia OQ là tia phân giác của góc JOK .
D. Tia OJ là tia phân giác của góc IOQ .
Số thập phân nào sau đây là số hữu tỉ?
0,75.
π.
0,101001000100001…
√5.
Nếu x=4 thì giá trị của x là
x = -2.
x = 2.
x = 16.
x = -16.
Căn bậc hai số học của 0,49 là
-0,7.
0,49 và -0,49.
0,7 và -0,7.
0,7.
Kết quả phép tính 2 1/8 + 1/6 + 3 là
\dfrac{5}{4}
\dfrac{1}{2}
\dfrac{63}{4}
\dfrac{3}{4}
Viết số 0,125 dưới dạng lũy thừa của cơ số 0,5 là
(0,5)2
(0,5)1
(0,5)7
(0,5)3
