wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP ĐỊA LÍ 6 THCS XUÂN LA

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kinh độ của một điểm là

a)

khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó.

b)

nửa đường tròn nối 2 cực trên mặt quả địa cầu.

c)

khoảng cách tính bằng độ từ vĩ tuyến gốc đến vĩ tuyến đi qua điểm đó.

d)

vòng tròn bao quanh quả địa cầu và vuông góc với kinh tuyến.

2.

Một địa điểm A nằm trên xích đạo và có kinh độ là 50⁰T. Điểm A có tọa độ địa lí là bao nhiêu?

a)

(0⁰, 50⁰T)

b)

(50⁰, 0⁰T)

c)

(0⁰T, 50⁰T)

d)

(50⁰, 0⁰)

3.

Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thủ đô Luân-đôn của nước Anh được gọi là

a)

kinh tuyến đông

b)

kinh tuyến tây

c)

kinh tuyến 90⁰

d)

kinh tuyến 0⁰

4.

Bão Doksuri di chuyển vào nước ta theo hướng nào?

a)

Tây bắc.

b)

Đông nam.

c)

Đông bắc.

d)

Tây nam.

5.

Theo quy ước đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

6.

Có mấy dạng tỉ lệ bản đồ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong hệ Mặt Trời, theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất đứng ở vị trí thứ mấy?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

8.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Vuông.

b)

Cầu.

c)

Chữ nhật.

d)

Thoi.

9.

Diện tích bề mặt của Trái Đất là bao nhiêu?

a)

501 triệu km².

b)

510 km².

c)

501 km².

d)

510 triệu km².

10.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là bao nhiêu?

a)

6 378 km.

b)

7 378 km.

c)

8 378 km.

d)

9 378 km.

11.

Đối diện với đường kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ?

a)

60⁰.

b)

30⁰.

c)

90⁰.

d)

180⁰.

12.

Tỉ lệ bản đồ 1: 6.000.000 có nghĩa là

a)

1cm trên bản đồ bằng 60km trên thực tế.

b)

1cm trên bản đồ 6.000km trên thực tế.

c)

1cm trên bản đồ bằng 600m trên thực tế.

d)

1cm trên bản đồ bằng 6km trên thực tế.

13.

Chí tuyến là vĩ tuyến

a)

0⁰

b)

23⁰ 27’

c)

66⁰33’

d)

90⁰

14.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

các đường kinh, vĩ tuyến.

b)

bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

c)

mép bên trái tờ bản đồ.

d)

các mũi tên chỉ hướng.

15.

Theo quy ước đầu bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

16.

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và ... hành tinh khác.

a)

8.

b)

9.

c)

7.

d)

10.

17.

Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cho Trái Đất là hành tinh duy nhất tồn tại sự sống trong hệ Mặt Trời?

a)

Dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

Khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

Kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

Sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

18.

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời được sắp xếp như thế nào trong hệ Mặt Trời từ gần đến xa?

a)

Hải Vương - Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương.

b)

Thiên Vương - Hải Vương - Trái Đất - Sao Kim - Sao Thủy - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ.

c)

Sao Mộc - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Thủy - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương.

d)

Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương.

19.

Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

a)

Thiên hà.

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Trái Đất.

d)

Dải ngân hà.

20.

Bản đồ nào sau đây là bản đồ có tỉ lệ nhỏ?

a)

1: 100.000.

b)

1: 500.000.

c)

1: 1.000.000.

d)

1: 10.000.