wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nitrogen

Total questions: 130

Worksheet time: 65hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Sản xuất axit nitric.

d)

Sản xuất phân lân.

2.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng Nitrogen sản xuất ra được dùng để tạo ra hợp chất nào?

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất nitric acid.

d)

tổng hợp ammonia.

3.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H₂, O₂.

c)

Li, H₂, Al.

d)

O₂, Ca, Mg.

4.

Trong tự nhiên, nitrogen

a)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

b)

chỉ tồn tại dưới ở hợp chất.

c)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

d)

Tồn tại dưới dạng hợp chất, chiếm 78% thể tích không khí.

5.

Công thức Lewis của phân tử N₂ là

a)

:N≡N:

b)

:N=N:

c)

::N≡N::

d)

::N≡N::

6.

Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH₄NO₂ bão hòa.

c)

Nhiệt phân dung dịch bão hòa: NH₄Cl + NaNO₂

d)

Cho không khí qua bột Cu nung nóng.

7.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N₂ từ

a)

Ammonium nitrate.

b)

Không khí.

c)

Nitric acid.

d)

Ammonia.

8.

N₂ phản ứng với O₂ tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000°C

b)

Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 3000°C hoặc có tia lửa điện.

c)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 500°C

d)

Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.

9.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N₂O₄, NH₄⁺, NO₃⁻, NO₂⁻ lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.

10.

Để loại bỏ các khí HCl, Cl₂, CO₂ và SO₂ có lẫn trong khí N₂ người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây?

a)

AgNO₃.

b)

Ca(OH)₂.

c)

H₂SO₄.

d)

CuCl₂.

11.

Cho phản ứng sau: N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Thể hiện cả tính oxi hóa và khử

d)

Tính acid

12.

Cho phản ứng sau: N₂(gi) + O₂(gi) ⇌ 2NO(gi), ΔH° = 180,6 kJ. Nhận xét đúng về phản ứng là

a)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.

b)

Là phản ứng toả nhiệt.

c)

ΔH°₂₉₈ = 180,6 kJ/mol.

d)

ΔH°₂₉₈ = 90,3 kJ/mol.

13.

Phản ứng sau không xảy ra trong điều kiện nào N₂(gi) + O₂(gi) ⇌ 2NO(gi), ΔH° = 180,6 kJ.

a)

Nhiệt độ 300°C

b)

Nhiệt độ 3000°C

c)

Tia lửa điện

d)

Sấm, chớp

14.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

15.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

16.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Phân cực mạnh.

b)

Có một cặp electron không liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

Có khả năng nhận proton.

17.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hoá.

d)

chất khử.

18.

Trong phương pháp Ostwald, ammonia bị oxi hoá bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N₂.

c)

N₂O.

d)

NO₂.

19.

Cho dung dịch NH₃ vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?

a)

HCl.

b)

H₂SO₄.

c)

H₃PO₄.

d)

AlCl₃.

20.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH₃, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

21.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl

b)

CaCO₃

c)

KClO₃

d)

(NH₄)₂CO₃

22.

Phân biệt được dung dịch NH₄Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO₃

c)

KOH

d)

K₂SO₄

23.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH₃

b)

NH₄⁺

c)

NO₃⁻

d)

N₂

24.

Liên kết trong phân tử NH₃ là

a)

liên kết cộng hoá trị phân cực.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hoá trị không phân cực.

d)

liên kết hydrogen.

25.

Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen.

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion.

c)

phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH₄⁺ và OH⁻.

d)

một phần nhỏ các phân tử NH₃ kết hợp với ion H⁺ của nước tạo NH₄⁺ và OH⁻.

26.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH₄)₃PO₄

b)

NH₄HCO₃

c)

CaCO₃

d)

NaCl

27.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

 điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

c)

hân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

d)

NH₃ là chất khí nặng hơn không khí.

28.

Tả lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một hóa chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hóa chất thích hợp?

a)

Phèn chua

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn

d)

Nước gừng tươi

29.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.

c)

phần lớn ammonia được dùng phản ứng vói acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.

30.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

31.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

32.

Dung dịch NH₃ phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH.

33.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH₃.

b)

H₂.

c)

NO₂.

d)

NO.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Brønsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng là chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

35.

Xét cân bằng hóa học: NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

a)

NH₄Cl

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

36.

Hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻ được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

a)

Kc = [NH₄⁺][OH⁻]/[NH₃]

b)

Kc = [NH₄⁺][OH⁻]/[NH₃][H₂O]

c)

Kc = [NH₄⁺]/[NH₃][OH⁻]

d)

Kc = [NH₃]/[NH₄⁺][OH⁻]

37.

Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 400°C và 500°C lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

5x = 4y.

b)

x = y.

c)

x > y.

d)

x < y.

38.

Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

A. x < y.

b)

B. x = y.

c)

C. x > y.

d)

D. 5x = 4y.

39.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

A. Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

B. Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

C. Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

D. Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.

40.

Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?

a)

A. Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation imonium và anion hydroxide.

b)

B. Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.

c)

C. Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hóa đỏ.

d)

D. Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra.

41.

Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hóa học có khí NH3. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể chứa hóa chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch Ca(OH)2.

b)

B. Dung dịch HCl.

c)

C. Dung dịch NaOH.

d)

D. Nước.

42.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

A. NH4NO3 → NH3 + HNO3.

b)

B. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.

c)

C. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O.

d)

D. 3NH4 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl.

43.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

A. NH4NO3 → NH3 + HNO3.

b)

B. NH4Cl → NH3 + HCl.

c)

C. (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O.

d)

D. NH4NO2 → N2 + 2H2O.

44.

Phát biểu không đúng là

a)

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hoà tan, tan nhiều trong nước.

d)

D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.

45.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

a)

A. HCl (dd hoặc khí), O2 (t°), AlCl3 (dd).

b)

B. H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd).

c)

C. HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd).

d)

D. HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd).

46.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

A. Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. P2O5 khan.

c)

C. MgO khan.

d)

D. CaO khan.

47.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách nào sau đây?

a)

A. Cho Na tác dụng với Fe2O3 (450°C, bột sắt).

b)

B. Cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

C. Cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

D. Nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

48.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Đẩy nước.

b)

B. Chưng cất.

c)

C. Đẩy không khí.

d)

D. Hút chân không.

49.

Để tách riêng NH₃ ra khỏi hỗn hợp gồm N₂, H₂, NH₃ trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH₃.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H₂SO₄ đặc.

50.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hóa được gọi là

a)

NOₓ tức thời.

b)

NOₓ nhiệt.

c)

NOₓ nhiên liệu.

d)

NOₓ tự nhiên.

51.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là

a)

NOₓ nhiên liệu.

b)

NOₓ tự nhiên.

c)

NOₓ tức thời.

d)

NOₓ nhiệt.

52.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là

a)

NOₓ nhiệt.

b)

NOₓ tức thời.

c)

NOₓ tự nhiên.

d)

NOₓ nhiên liệu.

53.

Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là

a)

NOₓ nhiên liệu.

b)

NOₓ tức thời.

c)

NOₓ tự nhiên.

d)

NOₓ nhiệt.

54.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl₂, HCl

b)

N₂, NH₃

c)

SO₂, NOₓ

d)

S, H₂S

55.

Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là

a)

-3

b)

0

c)

+1

d)

+4

56.

Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận?

a)

NH₃

b)

N₂

c)

HNO₃

d)

H₂

57.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl

b)

HNO₃

c)

HBr

d)

H₃PO₄

58.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

59.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

60.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

61.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

62.

Ở nhiệt độ cao khoảng 3000°C nitrogen trong không khí tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

NO

b)

N₂O

c)

NH₃

d)

NO₂

63.

Ở điều kiện thường khi NO kết hợp với O₂ tạo thành chất khí có màu:

a)

Tím xanh

b)

Vàng

c)

Nâu đỏ

d)

Đỏ cam

64.

Tại sao phải bảo quản nitric acid trong lọ tối màu

a)

Do nitric acid có tính ăn mòn mạnh.

b)

Do nitric acid kém bền dưới ánh sáng.

c)

Do nitric acid tan vô hạn trong nước

d)

Do nitric acid có tính oxy hóa mạnh.

65.

Khi bảo quản nitric acid trong thời gian dài, thường xảy ra hiện tượng gì?

a)

Dung dịch acid vẫn đục.

b)

Dung dịch acid đổi sang màu xanh.

c)

Dung dịch acid đổi sang màu vàng nâu.

d)

Không xảy ra hiện tượng gì.

66.

Dung dịch nitric acid loãng phân ly hoàn toàn thành những ion nào?

a)

Phân ly không hoàn toàn thành H+ và NO3-.

b)

Phân ly hoàn toàn thành H+ và NO3-.

c)

Phân ly không hoàn toàn thành NH4+ và OH-.

d)

Phân ly hoàn toàn thành NH4+ và OH-.

67.

Ý nào sau đây là sai khi nói về nitric acid?

a)

Là acid mạnh, có tính oxy hóa mạnh.

b)

Là một trong ba acid chính của ngành công nghiệp hóa chất hiện đại.

c)

Làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Không có khả năng ăn mòn kim loại.

68.

Dung dịch có khả năng hòa tan vàng gồm những chất nào?

a)

1 HNO3 : 3 HCl.

b)

1 HNO3 : 2 H2SO4.

c)

2 HNO3 : 3 H2CO3.

d)

2 HNO3 : 3 HCl.

69.

Nguyên tố nitrogen có số oxi hóa trong các hợp chất: HNO3, N2O lần lượt là:

a)

+5 và -5.

b)

-1 và +1.

c)

-5 và +1.

d)

+5 và +1.

70.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

NH3 và HCl đều dễ tan trong nước.

b)

HNO3 và HCl đều là acid mạnh trong nước.

c)

N2 và Cl2 đều có tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

KNO3 và KClO3 đều bị phân hủy bởi nhiệt.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

N2 và P đều tác dụng với oxygen ở nhiệt độ cao.

b)

N2 và P đều là chất khí ở điều kiện thường.

c)

HNO3 và H3PO4 đều có tính oxi hóa mạnh.

d)

HNO3 và H3PO4 đều là acid mạnh.

73.

Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là bao nhiêu?

a)

180,6 kJ/mol.

b)

-180,6 kJ/mol.

c)

90,3 kJ/mol.

74.

Ở trạng thái cân bằng, biểu thức nào sau đây có giá trị bằng Kc cho phản ứng: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g)?

a)

[NO]2/([N2][O2])[NO]^2 / ([N2][O2])

b)

[NO] / ([N2][O2])

c)

[NO]2[NO]^2 / [N2]2[N2]^2

d)

[NO] / [N2]

75.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O-H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5. (c) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4. (d) Liên kết cho - nhận N → O kém bền. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

76.

Nitric acid dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ, tạo thành các sản phẩm là

a)

NO₂, H₂O

b)

NO₂, O₂, H₂O

c)

N₂, O₂, H₂O

d)

N₂, H₂O

77.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hoà tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO₃)₂

b)

HNO₃

c)

NaNO₃

d)

KNO₃

78.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO₃)₂ dùng làm phân bón được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch HNO₃ với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO

b)

Ca(OH)₂

c)

CaCO₃

d)

CaSO₄

79.

Cho dung dịch HNO₃ tác dụng với các chất sau: NH₃, CaCO₃, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO₃ đóng vai trò acid Brønsted là?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

80.

Ý nào sau đây là sai khi nói về mưa acid?

a)

Chứa acid H₂SO₄ và HNO₃.

b)

Là hiện tượng tự nhiên, không phải do tác động của con người.

c)

Do các khí thải từ hoạt động của núi lửa, cháy rừng,...

d)

Gây hại cho con người và sinh vật.

81.

Nitric acid là chất lỏng không màu, nhưng lọ nitric acid trong phòng thí nghiệm có màu vàng nhạt hoặc nâu là do:

a)

HNO₃ oxy hoá bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

b)

HNO₃ tự oxi hoá thành hợp chất có màu.

c)

HNO₃ bị phân huỷ ít tạo NO₂ tan lại trong HNO₃ lỏng.

d)

HNO₃ hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

82.

Phản ứng HNO₃ tác dụng với chất nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

C.

b)

Fe₂O₃.

c)

Fe(OH)₃.

d)

CuO.

83.

Cho chuỗi phản ứng: N₂ → X → NO₂ → HNO₃. X là

a)

NO.

b)

NO₂.

c)

N₂O.

d)

NH₃.

84.

Phương trình nào sau đây là đúng khi hoà tan khí NO₂ trong nước:

a)

4NO₂ + O₂ + 2H₂O → 4HNO₃.

b)

2NO₂ + 2H₂O → 2HNO₃ + H₂.

c)

4NO₂ + 10H₂O → 4NH₄OH + 7O₂.

d)

Không xảy ra phản ứng.

85.

Khi có sấm sét sẽ sinh ra khí

a)

NO.

b)

NO₂.

c)

N₂O.

d)

NH₃.

86.

Phương trình phản ứng nào sau đây là sai?

a)

CuO + 2HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + H₂O.

b)

Ca(OH)₂ + 2HNO₃ → Ca(NO₃)₂ + 2H₂O.

c)

Al + 4HNO₃ (đặc, nguội) → Al(NO₃)₃ + NO + 2H₂O.

d)

CaCO₃ + 2HNO₃ → Ca(NO₃)₂ + CO₂ + H₂O.

87.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl

b)

CaCO₃

c)

KClO₃

d)

(NH₄)₂CO₃

88.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl₂ sinh kết tủa trắng không tan trong HNO₃. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH₄)₂CO₃.

b)

(NH₄)₂SO₃.

c)

NH₄HSO₃.

d)

(NH₄)₂SO₄.

89.

Thuốc thử có thể dùng để nhận biết ba acid đặc nguội HNO₃, H₂SO₄, HCl dùng trong ba lọ mất nhãn là chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

CuO.

90.

Cho các nhận xét sau:

a)

(a)  Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

b)

 (b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

c)

  (c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

d)

    (d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi .

91.

Cho các phát biểu sau:

a)

(a) Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

b)

(b)  Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó.

c)

(c)  Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.

d)

Đúng với phản ứng không thuận nghịch.(d)  Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng luôn chuyển dịch theo chiều thuận

92.

Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch:

a)

(a) Chỉ có phản ứng thuận nghịch mới đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

(b) Hiệu suất của phản ứng luôn nhỏ hơn 100%

c)

(c) luôn tồn tại đồng thời chất sản phẩm và chất tham gia.

d)

(d) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trang thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

93.

Xét cân bằng 2NO(g) ⇌ N2O4 (g).

                      (màu nâu đỏ)    (không màu)

a)

(a) Khi đạt đến trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.

b)

(b) Luôn tồn tại đồng thời NO2 và N2O4

c)

(c) Màu nâu nhạt của hỗn hợp không thay đổi nếu giữ nguyên các điều kiện bên ngoài.

d)

(d) nồng độ các chất NO2 và N2O4  trong hỗn hợp không thay đổi theo thời gian.

94.

Cho các phát biểu về cân bằng hóa học

a)

(a) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.

b)

(b) Cân bằng hóa học là cân bằng động.

c)

(c )Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.

d)

(d) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.

95.

Cho cân bằng: CH4(g) + H2O(g) CO(g) + 3H2(g). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu  khi nói về cân bằng này là

a)

(a) Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

(b) Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

c)

(c) Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

(d) Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

96.

Có các phát biểu về cân bằng hóa học:

a)

(a) Cân bằng hóa học là một cân bằng động.

b)

(b) Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt thì phản ứng nghịch thu nhiệt.

c)

(c) Hằng số cân bằng bị thay đổi khi nồng độ các chất thay đổi

d)

(d) Nếu trong phản ứng mà số mol khí tham gia bằng số mol khí tạo thành thì áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học

97.

. Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:

CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)  = - 41 kJ

a)

(a)  Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

b)

(b) Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

c)

(c) Thêm khí H2 vào hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

(d) Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống cân bằng chuyển dịch theo

98.

HCl phân li trong nước theo phương trình: HCl → H⁺ + Cl⁻. Theo thuyết Bronsted – Lowry về acid – base thì HCl là gì?

a)

Theo thuyết Bronsted – Lowry về acid – base thì HCl là acid.

b)

HCl là chất điện li mạnh.

c)

Khi hòa tan trong nước, chỉ một phần các phân tử HCl bị phân li thành ion.

d)

Khi hòa tan trong nước, toàn bộ các phân tử HCl đều bị phân li thành ion.

99.

Nồng độ ion H+ hoặc ion OH-  được dùng để đánh giá tính axit hoặc base của các dung dịch.  Tuy nhiên nếu dung dịch có nồng độ H+ hoặc OH-  thấp, chúng là những số mũ âm, hoặc có nhiều chữ số thập phân. Vì vậy, để tiện sử dụng, người ta dùng đại lượng pH. Quy ước pH = -lg[H+] hoặc [H+] = 10-pH

a)

Môi trường acid có pH < 7

b)

Môi trường base có pH < 7

c)

Môi trường trung tính có pH = 7

d)

Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14.

100.

Dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X. Điều này chứng tỏ gì?

a)

Chất X là chất điện li.

b)

Trong dung dịch chất X có các ion dương và ion âm.

c)

Chất X ở dạng rắn khan cũng dẫn điện.

d)

Trong dung dịch chất X có electron tự do.

101.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7

a)

a. Nồng độ ion H+ dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5 M.

b)

b. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7 M.

c)

c. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

d. Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

102.

Một hs làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước, rồi lọc

a)

a. Môi trường của dung dịch đất là acid.lấy phần dung dịch. Dùng máy pH đo được giá trị pH là 4,52.

b)

b. Loại đất trên được gọi là đất chua

c)

c. Dung dịch đất trên có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh.

d)

d. Muốn làm giảm độ chua của đất người ta rắc vôi bột vào đất.

103.

Cho cân bằng sau:  CO32- + H2O HCO3- + OH-. Theo thuyết Bronsted - Lowry

a)

a. Ion CO32- là 1 base vì tác dụng với nước tạo ra OH-.

b)

b. Nước vừa đóng vai trò là acid vừa là base trong cân bằng.

c)

c. Ion CO32- là 1 base vì có khả năng nhận H+.

d)

d. Ở phản ứng thuận, nước đóng vai trò là acid, ở phản ứng nghịch, nước lại đóng vai trò là base.

104.

Hoa đậu biếc tên tiếng Anh là butterfly pea, là một loại hoa được trồng phổ biến tại các quốc gia Nam Á và Đông Nam Á như Ấn Độ, Thái Lan, Singapore, Việt Nam…. Hoa có tên gọi như vậy vì cây đậu biếc thuộc họ đậu, sống dây leo và cánh hoa có màu xanh tím giống hình con bướm. Khi sử dụng đậu biếc làm chất tạo màu tự nhiên, người ta thường đun sôi hoa đậu biếc với nước, hoặc ngâm cánh hoa trong nước sôi từ 10 đến 15 phút, màu hoa sẽ được trích ly tạo thành màu xanh biếc. Sắc tố tạo màu đặc trưng cho đậu biếc là các hợp chất thuộc nhóm anthocyanin, một trong những chất chống oxi hóa tự nhiên. Điểm đặc biệt của nhóm anthocyanin là màu của chúng thay đổi dưới tác dụng pH của môi trường. Ở môi trường pH < 7 (môi trường Acid), anthocyanin chuyển sang đỏ tím, ngược lại chúng chuyển sang màu xanh sẫm khi môi trường pH ≥ 7.

a)

a. Vắt nước cốt chanh vào cốc nước hoa đậu biếc đã được ngâm nóng trong nước sôi thì ta thấy màu của cốc nước chuyển từ màu xanh biếc sang màu đỏ tím

b)

b. Cho nước rửa bát vào cốc nước hoa đậu biếc đã được ngâm nóng trong nước sôi thì ta thấy màu của cốc nước chuyển từ màu xanh biếc sang màu xanh sẫm ngay lập tức.

c)

c. Cho nước muối sinh lí vào cốc nước hoa đậu biếc đã được ngâm nóng trong nước sôi thì ta thấy màu của cốc nước không thay đổi

d)

d. Hoa đậu biếc là một chất chỉ thị màu trong tự nhiên

105.

Độ pH là một trong những yếu tố rất quan trọng để đánh giá các tiêu chí liên quan đến môi trường cũng như sức khoẻ của con người.

a)

a. Độ pH trong đất được dùng làm cơ sở cho việc sử dụng đất, sử dụng phân bón một cách hợp lí và hiệu quả, từ đó biết được chất lượng môi trường đất.

b)

b. Độ pH ở các cơ quan khác nhau trong cơ thể người có giá trị khác nhau. Giá trị này là một trong những yếu tố rất quan trọng phản ánh sức khoẻ của con người. Vì vậy, cần duy trì được chế độ ăn để cơ thể có pH phù hợp, duy trì được sức khoẻ tốt

c)

c. Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao dộng khoảng 1,5 – 3,5. Đây là khoảng pH phù hợp để các enzyme tiêu hoá (các chất xúc tác sinh học) hoạt động hiệu quả.

d)

d. Độ pH bình thường của máu nằm trong khoảng từ 7,35 đến 7,45. Điều này có nghĩa là máu sẽ hơi có tính base

106.

Tính chất nào sau đây của nitrogen?

a)

a. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

b. Nitrogen tan tốt trong nước ở điều kiện thường

c)

c. Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

d. Nitrogen nặng hơn không khí.

107.

Cho cân bằng hóa học:

N2 (g)  + 3H2 (g)    2NH3 (g)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

a. Thay đổi áp suất của hệ.

b)

b. Thay đổi nồng độ N2.

c)

c. Thay đổi nhiệt độ.

d)

d. Thêm chất xúc tác.

108.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen (N)?

a)

a. Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.

b)

b. Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hoá trị

c)

c. Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

d)

d. Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hoá trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác

109.

Trong tự nhiên, nitrogen

a)

a. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

b)

b. chỉ tồn tại dưới ở hợp chất.

c)

c. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.      

d)

d. tồn tại dưới dạng hợp chất, chiếm 78% thể tích không khí.

110.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

a. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

b. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

c. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

d. Năng lượng liên kết Eb của liên kết ba N≡N rất lớn (Eb=945 kJ/mol).

111.

Cho phương trình hoá học: N2(g) + O2(g) 2NO(g); > 0. Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

a)

    a. Nhiệt độ và nồng độ

b)

b. Áp suất và nồng độ

c)

c. Nồng độ và chất xúc tác    

d)

d. Chất xúc tác và nhiệt độ

112.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2 (g) + 3H2 (g)    2NH3 (g)   < 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

a)

a. Giảm nhiệt độ và áp suất      

b)

b. Tăng nhiệt độ và áp suất     

c)

c. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất       

d)

d. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

113.

Trong những nhận xét về nitrogen dưới đây?

a)

a. Khí Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

b. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học

c)

c. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

d. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, NO2, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4,

-3,+5,+3.

114.

Cho các phản ứng sau:  

Trong hai phản ứng trên thì Nitrogen

a)

a. chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

b. phản ứng (1) nitrogen chỉ thể hiện tính khử.

c)

c. phản ứng (2) nitrogen chỉ thể hiện tính khử.

d)

d. Vừa thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa.

115.

Phân tử NH3 có đặc điểm

a)

a. NH3 tan tốt trong nước do có liên kết hydro với nước

b)

b. Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

c. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu, không mùi

d)

d. Khí NH3 nặng hơn không khí

116.

Khi nghiên cứu tính chất hóa học phân tử NH3, ta nhận thấy NH3 có những tính chất hóa học

a)

a. Tác dụng với axit

b)

b. Khử được một số oxit kim lọai

c)

c. Khử được hidro

d)

d. Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím

117.

 Ammonia có vai trò quan trọng đối với đời sống và sản xuất, công nghiệp cũng như nông nghệp

a)

a. Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn)

b)

b. Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.

c)

c. Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

d. Làm dung môi.

118.

Phân tử amonia thể hiện tính base khi  

a)

a. tan trong nước tạo môi trường có pH > 7

b)

b. phản ứng với oxygen

c)

c. phản ứng với một số oxide kim loại tạo ra kim loại và khí nitrogen

d)

d. phản ứng với acid tạo muối ammonium

119.

Phân tử ammonia và ion ammonium đều

a)

a. chứa liên kết cộng hóa trị

b)

b. là base Bronsted trong nước

c)

c. là acid Bronsted trong nước

d)

d. chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3

120.

Cho các phát biểu sau về phân tử ammonia và phân tử nitrogen  :

a)

a. Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

b)

b. Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc.

c)

c. Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ

d)

d. Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

121.

Đặc điểm đúng khi nói về hợp chất amoinium

a)

a. các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh.

b)

b. Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng

c)

c. Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai

d)

d. Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt

122.

Cho các nhận định về muối nitrate

a)

a. Các muối nitrate đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

b)

b. Ion NO3có tính oxi hóa trong môi trường acid.

c)

c. Khi nhiệt phân muối nitrate rắn ta đều thu được khí NO2.

d)

d. Hầu hết muối nitrate đều bền nhiệt.

123.

Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành dung dịch có màu hơi vàng

a)

a) Dùng bình trong suốt để đựng dung dịch HNO3 đặc.

b)

b) Dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

c)

c) Nitric acid tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.

d)

d) Dung dịch nitric acid 68% được sử dụng để chế tạo thuốc nổ.

124.

 Tính chất HNO3

a)

a.HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với Ag

b)

b. Dung dịch HNO3 đặc, nguội phản ứng được  với Fe.

c)

c.là chất lỏng, không màu và tan tốt trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.

d)

d. HNO3 chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

125.

Cho các chất sau: Fe, Cu, BaSO4, FeO, Fe2O3, CaCO3, Au.

a)

a. Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 là 6.

b)

b. Số chất không tác dụng với dung dịch HNO3 là 2.

c)

c. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là 5.

d)

d. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 có xảy ra phản ứng và sinh ra sản phẩm có chất khí là 4.

126.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid

a)

a. Liên kết O-H phân cực về phía oxygen.

b)

b. Nguyên tử N có số oxi hóa là +5.

c)

c. Nguyên tử N có hóa trị bằng 5.

d)

d. Liên kết cho – nhận N à O kém bền

127.

Nhận xét dưới đây về HNO3 là đúng hay sai?

a)

a. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành dung dịch có màu hơi

b)

b. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphthalein hóa hồng.

c)

c. Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

d)

d. Nitric acid chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

128.

Chúng ta thường thấy một số ao, hồ, kênh, rạch có tảo, rêu nổi lên phủ xanh mặt nước. Đó là hiện tượng phú dưỡng hay còn gọi là “tảo nở hoa”. Tảo là động vật phù du, đơn bào có thể miêu tả được bằng công thức (CH2O)106(NH3)16H3PO4.

a)

a. Khi hàm lượng nitrogen trong nước đạt 20 μg/L và hàm lượng phosphorus đạt 300 μg/L thì ao, hồ xuất hiện hiện tượng phú dưỡng.

b)

b. Hiện tượng phú dưỡng ảnh hưởng đến nguồn cấp nước, sức khỏe con người và làm ảnh hưởng đến cảnh quan du lịch, giải trí (câu cá, bơi thuyền,…).

c)

c. Người nông dân sử dụng phân đạm, phân lân để tăng năng suất cây trồng cũng là nguyên nhân gây phú dưỡng (cây trồng chỉ hấp thụ 30 – 40% phân đạm còn lại bị tích tụ trong đất).

d)

d. Tỉ số N : P = 16 : 1 được gọi là “giá trị biên độ đỏ”. Giá trị này biểu thị lượng cần thiết N và P tạo nên tảo.

129.

Nitric acid là nguyên liệu hóa học quan trọng, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất phân đạm, thuốc súng, thuốc nhuộm, dược phẩm, nhựa và các sản phẩm khác.

a)

a. Nitric acid thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với copper (II) oxide.

b)

b. Nitric acid đậm đặc kém bền, bị phân hủy khi chiếu sáng.

c)

c. Nitric acid là chất có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt, …

d)

d. Dung dịch HNO3 đặc nguội tác dụng được với Al, Fe.

130.

ét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi:

Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

 A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

B. Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

D. Không thay đổi.