wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về xử lý nước thải

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị DO của bể sinh học hiếu khí ............mg/Lít.

a)

> 1

b)

> 2

c)

< 8

d)

< 10

2.

Trong môi trường nuôi cấy liên tục, quần thể vi sinh vật bị rửa trôi khi ........

a)

μ < D

b)

μ > D

c)

μ = D = 0

d)

μ + D = 0

3.

Trong bể xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, nitơ thoát ra ngoài ở dạng nào?

a)

N₂, NO

b)

NO₂, NH₂

c)

NO₂, N

d)

N₂, NH₃

4.

Nhóm vi sinh vật nào tăng trưởng trong điều kiện pH acid?

a)

Nấm

b)

Rêu

c)

Vi khuẩn

d)

Mycoplasma

5.

Hệ số sản lượng được tính bằng ..........

a)

Miligam cơ chất được sử dụng trên miligam tế bào được tạo thành

b)

Miligam tế bào được tạo thành trên miligam cơ chất được sử dụng

c)

Thời gian⁻¹

d)

Mg/lít

6.

Công thức thể hiện mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng riêng, hệ số sản lượng và tốc độ sử dụng cơ chất là ..........

a)

μ= μ_max·[S]/( K_s + [S])

b)

μ = (lnX_t − lnX_0)/t

c)

μ = ln2/t_d

d)

μ = Y·q

7.

Trong phương trình Monod, K_s có giá trị bằng nồng độ cơ chất khi:

a)

μ= μ_max

b)

μ= 1/2 μ_max

c)

μ= 1/3 μ_max

d)

μ=1/4 μ_max

8.

Trong các công nghệ xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, công nghệ nào vi sinh vật tăng trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục?

a)

Keo tụ tạo bông

b)

Trung hòa

c)

Oxy hóa bậc cao

d)

Mương oxy hóa

9.

Ở pha log trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, số lượng vi sinh vật theo thời gian được xác định bằng công thức.......

a)

Xₜ = X₀.μ.t

b)

Xₜ = X₀.eμt

c)

Xₜ = X₀.eμ.t

d)

Xₜ = X₀. eμ.t

10.

Thời gian lưu nước tới ru của hầm ủ không có giá bám bao nhiêu ngày?

a)

5 – 60

b)

10 – 60

c)

5 – 65

d)

10 – 65

11.

Trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, pha chết có tên gọi khác là pha gì?

a)

Pha phân hủy nội bào

b)

Pha suy giảm nội bào

c)

Pha phân hủy ngoại bào

d)

Pha suy giảm ngoại bào

12.

Khoảng pH tối ưu cho quá trình lên men yếm khí từ ...............

a)

6.5 – 8.5

b)

4 – 9

c)

7.0 – 7.2

d)

7.0 – 8.0

13.

Nhiệt độ hầm ủ hoạt động nằm trong khoảng nhiệt độ của nhóm vi sinh vật ............

a)

Ưa lạnh, ưa nấm

b)

Ưa lạnh, ưa nhiệt

c)

Ưa ấm, ưa nhiệt

d)

Ưa ấm, ưa lạnh, ưa nhiệt

14.

Loài vi khuẩn nào tham gia giai đoạn sinh metan?

a)

Methanobacterium

b)

Nitrobacter

c)

Micrococcus

d)

Nitrospira

15.

Sản phẩm phụ của quá trình chuyển hóa CO₂ và H₂ thành metan là ..........

a)

N₂

b)

H₂O

c)

CH₄

d)

O₂

16.

Sản phẩm của giai đoạn sinh acid trong quá trình lên men yếm khí là.......

a)

CO₂, H₂, acid béo

b)

CO₂, H₂, acid amin

c)

CO₂, H₂, acid nucleic

d)

CO₂, H₂, keton

17.

Nhiệt lượng của hỗn hợp khí sinh học khoảng .............. kcal/m³.

a)

4500 – 6400

b)

4500 – 6300

c)

4300 – 6400

d)

4300 – 6500

18.

Trong thành phần của khí sinh học không có khí nào sau đây?

a)

SO₂

b)

CH₄

c)

CO₂

d)

H₂

19.

Khí nitơ (N₂) chiếm ..........% trong thành phần khí sinh học.

a)

0 – 4

b)

0 – 3

c)

0 – 2

20.

Nguyên liệu thường sử dụng của công nghệ khí sinh học là ............

a)

Phân heo

b)

Nhớt

c)

Giấy vụn

d)

Cây mía

21.

Khi pH của hầm ủ hạ xuống thấp thì có thể khắc phục bằng cách ...............

a)

Dùng vôi bột

b)

Dùng dung dịch NaOH 5%

c)

Dùng dung dịch soda

d)

Dùng dung dịch Clorine 2mg/L

22.

Trong thành phần của khí sinh học không có khí nào sau đây?

a)

CO₂

b)

H₂S

c)

N₂O₅

d)

N₂

23.

Các hợp chất cao phân tử bị thủy phân bởi ............... trong quá trình lên men yếm khí.

a)

enzyme

b)

nước

c)

axit

d)

bazơ

24.

Ba sản phẩm của giai đoạn sinh acid trong quá trình lên men yếm khí cần quan tâm là ..................

a)

Acid acetic, CO₂, H₂

b)

Acid lactic, CO₂, H₂

c)

Acid butyric, CH₄, H₂S

d)

Acid propanic, CH₄, H₂S

25.

Phương trình Monod thể hiện mối quan hệ giữa nồng độ cơ chất và tốc độ tăng trưởng riêng của vi sinh vật là:

a)

μ= μₘₐₓ·[S]/(Kₘ + [S])

b)

μ= μₘₐₓ·[S]/(Kₛ + [S])

c)

μ= μₘₐₓ·[Y]/(Kₘ + [Y])

d)

μ= μₘₐₓ·[Y]/(Kₛ + [Y])

26.

Tốc độ tăng trưởng là sự tăng .......... hoặc .......... trên một đơn vị thời gian.

a)

Cơ chất, sinh khối

b)

Cơ chất, thể tích

c)

Số lượng, sinh khối

d)

Số lượng, thể tích

27.

Ở pha log trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, tốc độ tăng trưởng riêng của vi sinh vật được xác định bằng công thức.......

a)

μ = (lnX₀ − lnXₜ)·t

b)

μ = (lnX₀ − lnX₁)/t

c)

μ = (lnXₜ − lnX₀)·t

d)

μ = (lnXₜ − lnX₁)/t

28.

Thời gian nhân gấp đôi của E.coli từ ............... phút.

a)

5 – 10

b)

10 – 15

c)

15 – 20

d)

20 – 25

29.

Trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, ở pha nào các tế bào vi sinh vật tạo ra các sản phẩm trao đổi chất bậc 2?

a)

Pha cân bằng

b)

Pha chết

c)

Pha chậm

d)

Pha log

30.

Trong môi trường nuôi cấy liên cục, tốc độ pha loãng được xác định bằng công thức:.......

a)

D = Q - V

b)

D = Q/V

c)

D = Q.V

d)

D = Q + V

31.

Giá trị DO của bể sinh học thiếu khí khoảng............mg/Lít.

a)

> 0.5

b)

> 0.2

c)

< 0.5

d)

< 0.2

32.

Công thức xác định hệ số sản lượng là .........

a)

Y = (X₀ - Xₜ)/(S₀ - Sₜ)

b)

Y = (X₀ - Xₜ)/(Sₜ - S₀)

c)

Y = (Xₜ - X₀)/(S₀ - Sₜ)

d)

Y = (Xₜ - X₀)/(Sₜ - S₀)

33.

Metan chiếm ...........% trong thành phần khí sinh học.

a)

45 – 55

b)

45 – 65

c)

55 – 65

d)

55 – 75

34.

Trong bể xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, hợp chất nào của lưu huỳnh có thể gây mùi hôi?

a)

H₂S, Cystein

b)

H₂S, Cystin

c)

H₂S, Mercaptan

d)

H₂S, Methane

35.

Trong thành phần của khí sinh học không có khí nào sau đây?

a)

CH₄

b)

O₂

c)

H₂S

d)

N₂

36.

Quá trình lên men để sản sinh ra khí sinh học diễn ra trong môi trường..........

a)

Hiếu khí

b)

Kỵ khí tùy nghi

c)

Kỵ khí tùy tiện

d)

Yếm khí

37.

Mục đích của giai đoạn thủy phân trong quá trình lên men yếm khí là..........

a)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào vi sinh vật

b)

Tạo ra các hợp chất acid hữu cơ

c)

Phân hủy các đại phân tử thành những chất hữu cơ đơn giản

d)

Tổng hợp ATP, ADN của tế bào vi sinh vật

38.

Phản ứng chuyển hóa acid hữu cơ và alcol thành acid acetic là phản ứng........

a)

Acidacetic

b)

Acetoperoxide

c)

Acetogenic

d)

Acetylaldehyde

39.

Hợp chất nào là nguyên liệu chính của giai đoạn sinh metan trong quá trình lên men yếm khí?

a)

H₂

b)

Acid acetic

c)

CO₂

d)

N₂

40.

Loài vi khuẩn nào sau đây tham gia phản ứng Acetogenic?

a)

Shigella flexneri

b)

Salmonella typhi

c)

Shigella dysenteriae

d)

Syntropholomonas wolfei

41.

Nhiệt độ thích hợp cho nhóm vi sinh vật ưa ấm là ...............°C.

a)

20 – 45

b)

25 – 45

c)

20 – 50

d)

25 – 50

42.

Vi khuẩn metan và vi khuẩn khử sulfate cạnh tranh ở tỷ lệ COD/SO42- là bao nhiêu?

a)

2.0 – 2.7

b)

1.9 – 2.7

c)

1.8 – 2.7

d)

1.7 – 2.7

43.

Nhóm các bể lên men nào nguyên liệu cho vào bể theo định kỳ một hay hai lần trong một ngày?

a)

Nhóm bể lên men hoàn toàn

b)

Nhóm bể lên men chu kỳ

c)

Nhóm bể lên men bán liên tục

d)

Nhóm bể lên men tuần hoàn

44.

Nhiệt lượng của khí metan khoảng bao nhiêu kcal/m3?

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1100

45.

Sản phẩm phụ của quá trình chuyển hóa acid acetic thành metan là gì?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CO2

d)

CH4

46.

Khoảng pH thích hợp cho quá trình lên men yếm khí từ ...............

a)

6.6 – 7.4

b)

6.6 – 7.5

c)

6.6 – 7.6

d)

6.6 – 7.7

47.

Thời gian lưu nước tối ưu của có hầm ủ có giá bám là bao nhiêu ngày?

a)

1 – 20

b)

1 – 15

c)

1 – 10

d)

1 – 5

48.

Phương trình Michaelis-Menten thể hiện cho tốc độ phản ứng lên men là:

a)

v = V.[S]/(Kₘ + [S])

b)

v = V.[D]/(Kₛ + [D])

c)

v = V.[D]/(Kₘ + [D])

d)

v = V.[S]/(Kₛ + [S])

49.

Trong phương trình Monod, μₘₐₓ là:

a)

Hằng số phân hủy nội bào

b)

Tốc độ pha loãng

c)

Tốc độ sinh trưởng tối đa

d)

Hằng số bão hòa

50.

Trong các công nghệ xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, công nghệ nào vi sinh vật tăng trưởng trong môi trường nuôi cấy theo mẻ?

a)

MBR

b)

SBR

c)

MBBR

d)

FBR

51.

Khí H₂S chiếm ...........% trong thành phần khí sinh học.

a)

0 – 2

b)

0 – 1.5

c)

0 – 1

d)

0 – 0.5

52.

Giá trị DO của bể sinh học kỵ khí khoảng............mg/Lít.

a)

<< 0.1

b)

<< 0.4

c)

<< 0.2

d)

<< 0.3

53.

Ở pha lag trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, tế bào vi sinh vật.......

a)

Tăng kích thước và trọng lượng

b)

Không tăng trưởng

c)

Tăng tốc độ loại bỏ cơ chất cực đại

d)

Tốc độ tăng trưởng cực đại

54.

Ở pha log trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, thời gian tăng gấp đôi sinh khối được xác định bằng công thức.......

a)

tₐ = t/n

b)

tₐ = t.n

c)

tₐ = t - n

d)

tₐ = t + n

55.

Trong môi trường nuôi cấy liên tục, mật độ vi sinh vật tăng khi.......

a)

μ > X

b)

μ > D

c)

μ + X = 0

d)

X.D = 0

56.

Giá trị pH thích hợp cho vi sinh vật hoạt động từ......

a)

4 – 9

b)

5.5 – 8.5

c)

6.5 – 9

d)

6.5 – 8.5

57.

Nhiệt lượng của hỗn hợp khí sinh học khoảng ............... kcal/m³.

a)

5400 – 6300

b)

4500 – 6300

c)

5400 – 6000

d)

5000 – 6200

58.

Vi sinh vật được nuôi cấy trên một cơ chất thì hệ số sản lượng ..............

a)

Tăng theo cơ số mũ

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

59.

Trong môi trường nuôi cấy liên tục, công thức xác định tốc độ tăng trưởng sinh khối vi sinh vật là ........

a)

dX/dt = μ - DX

b)

dX/dt = (μ - X)D

c)

dX/dt = μX - D

d)

dX/dt = (μ - D)X

60.

Nguyên liệu thường sử dụng của công nghệ khí sinh học là ............

a)

Chất hữu cơ

b)

Chất vô cơ

c)

Bùn từ xử lý nước thải xi mạ

d)

Bùn từ bể keo tụ tạo bông

61.

Sản phẩm chủ yếu của giai đoạn sinh acid trong quá trình lên men yếm khí là gì?

a)

Acid hữu cơ, CH₄

b)

Acid hữu cơ, alcol

c)

Acid hữu cơ, este

d)

Acid hữu cơ, aldehyde

62.

Sản phẩm của phản ứng Acetogenic là gì?

a)

CO₂

b)

N₂

c)

Acid acetic

d)

Alcol

63.

Loài vi khuẩn nào sau đây tham gia giai đoạn sinh metan?

a)

Micrococcus

b)

Methanococcus

c)

Merispedia

d)

Mycobacterium

64.

Khoảng pH thích hợp cho quá trình lên men yếm khí từ ...............

a)

6.5 – 7.6

b)

6.6 – 7.6

c)

6.7 – 7.6

d)

6.8 – 7.6

65.

Dựa vào kiểu dáng, dung tích và cách vận hành của các bể lên men khí sinh học thì phân loại bể lên men thành 03 nhóm gồm:

a)

Nhóm bể lên men hoàn thiện, bể lên men chu kỳ, bể lên men bán liên tục

b)

Nhóm bể lên men gián đoạn, bể lên men bán liên tục, bể lên men liên tục

c)

Nhóm bể lên men tuần hoàn, bể lên men chu kỳ, bể lên men gián đoạn

d)

Nhóm bể lên men tuần hoàn, bể lên men hoàn thiện, bể lên men liên tục

66.

Khoảng pH tối ưu cho quá trình lên men yếm khí từ ............

a)

6.7 – 7.5

b)

6.9 – 7.4

c)

6.8 – 7.3

d)

7.0 – 7.2

67.

Những khí nào sau đây là thành phần của khí sinh học?

a)

CO₂, CH₄, O₂

b)

CO₂, CH₄, NO₂

c)

CO₂, CH₄, SO₂

d)

CO₂, CH₄, N₂

68.

Trong phương trình Monod, Kₛ là:

a)

Hằng số Michaelis-Menten

b)

Hằng số phân ly phức chất

c)

Hằng số bán bão hoà

d)

Tốc độ phản ứng lên men

69.

Trong các công nghệ xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, công nghệ nào vi sinh vật tăng trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục?

a)

MBBR

b)

Tuyển nổi

c)

MBR

d)

Chlor hóa

70.

Ở pha log trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, tốc độ tăng trưởng riêng của vi sinh vật được xác định bằng công thức........

a)

μ = ln2/t

b)

μ = ln2.t

c)

μ = ln2/t₀d

d)

μ = ln2.t₀d

71.

Ở pha cân bằng trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, tốc độ tăng trưởng của vi sinh vật suy giảm do........

a)

Sự cạnh tranh giữa nấm và vi khuẩn

b)

Nồng độ cơ chất tăng quá cao

c)

pH của nước thải tăng đột ngột

d)

Sự suy giảm cơ chất

72.

Trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, ở pha nào số lượng tế bào vi sinh vật không thay đổi?

a)

Pha cân bằng, pha chết

b)

Pha chết, pha lag

c)

Pha cân bằng, pha lag

d)

Pha cân bằng, pha log

73.

Trong môi trường nuôi cấy liên tục, công thức xác định tốc độ tăng trưởng sinh khối vi sinh vật là gì?

a)

dX/dt = μ.X.t

b)

dX/dt = μ.X.D.t

c)

dX/dt = (μ - D)X

d)

dX/dt = (μ - D)X.t

74.

Công thức xác định hệ số sản lượng là gì?

a)

Y = (Xt – X0)/(So – St)

b)

Y = (So – X1)/(So – S1)

c)

Y = (So – St)/(Xt – X0)

d)

Y = (So – S1)/(X0 – X1)

75.

Trong môi trường nước thải, tốc độ tăng trưởng riêng, hệ số sản lượng được điều chỉnh và xác định bằng công thức nào?

a)

μ = Y.q - kd

b)

μ = (lnX0 – lnXT)/t - kd

c)

μ = ln2/t - kd

d)

μ= μmax.[S]/(Km + [S]) - kd

76.

Quá trình phản nitrat được ứng dụng vào hệ thống xử lý nước thải để loại bỏ nitơ thông qua dạng nào?

a)

N2

b)

NO2

c)

NO

77.

Cacbonic chiếm ..........% trong thành phần khí sinh học.

a)

25 – 35

b)

25 – 45

c)

35 – 55

d)

35 – 45

78.

Trong thành phần của khí sinh học không có khí nào sau đây?

a)

H₂S

b)

H₂

c)

HCl

d)

N₂

79.

Quá trình lên men yếm khí gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn thủy phân

b)

Giai đoạn trung phân

c)

Giai đoạn oxy hóa khử

d)

Giai đoạn tổng hợp

80.

Hai hợp chất nào tham gia vào phản ứng Acetogenic?

a)

Acid hữu cơ, alcol

b)

Acid hữu cơ, ete

c)

Acid hữu cơ, keton

d)

Acid hữu cơ, peroxide

81.

Hợp chất nào là nguyên liệu của giai đoạn sinh metan trong quá trình lên men yếm khí?

a)

H₂

b)

NH₃

c)

H₂S

d)

N₂

82.

Nhiệt độ thích hợp cho nhóm vi sinh vật ưa lạnh là ..........°C.

a)

10 – 20

b)

10 – 25

c)

15 – 20

d)

15 – 25

83.

Ở giá trị pH thấp hơn bao nhiêu thì tốc độ sinh khí của hầm ủ bị giảm?

a)

6.5

b)

6.4

c)

6.6

d)

6.7

84.

Thời gian lưu nước tối ưu của hầm ủ có giá bám khoảng bao nhiêu ngày?

a)

1 – 15

b)

5 – 15

c)

5 – 10

85.

Nhóm các bể lên men nào nguyên liệu cho vào liên tục trong một ngày?

a)

Nhóm bể lên men gián đoạn

b)

Nhóm bể lên men chu kỳ

c)

Nhóm bể lên men hoàn chỉnh

d)

Nhóm bể lên men liên tục

86.

Quá trình lên men yếm khí diễn ra theo mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Nhóm vi khuẩn Acetogenic gồm mấy loài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Dựa vào kiểu dáng, dung tích và cách vận hành của các bể lên men khí sinh học có thể phân loại bể lên men thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

89.

Bể lên men có buồng khí cố định thường có dung tích từ ...........m³.

a)

2 – 16

b)

6 – 12

c)

4 – 16

d)

6 – 14

90.

Loài vi khuẩn nào sau đây tham gia phản ứng Acetogenic?

a)

Syntrobacter wolinii

b)

Streptococcus lactic

c)

Streptococcus pneumonia

d)

Bacillus megatherium

91.

Dựa theo phương trình Monod thì tốc độ tăng trưởng sinh khối vi sinh vật được tính toán theo công thức nào?

a)

dX/dt = μX

b)

dX/dt = μX - D

c)

dX/dt = Yq

d)

dX/dt = Yq - D

92.

Ở pha log trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, ........... tế bào vi sinh vật tăng theo số mũ trong pha log.

a)

Thời gian phân đôi

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ

d)

Độ pH

93.

Ở pha cân bằng trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, tốc độ tăng trưởng của vi sinh vật.........

a)

Tăng dần

b)

Đạt cực đại

c)

Không thay đổi

d)

Giảm dần

94.

Công thức thể hiện mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng riêng, hệ số sản lượng và tốc độ sử dụng cơ chất là ..........

a)

μ = Y/q

b)

Y= q.μ

c)

μ = Y.q

d)

q = Y/μ

95.

Giá trị DO của bể sinh học thiếu khí khoảng.............mg/Lít.

a)

> 2

b)

> 0.2

c)

< 0.2

d)

< 2

96.

Trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, ở pha nào tốc độ phân hủy tế bào vi sinh vật lớn hơn tốc độ tăng trưởng?

a)

Pha lag

b)

Pha log

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy thoái

97.

Pha nào là pha chết trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Pha log

b)

Pha cân bằng

c)

Pha chết

d)

Pha sinh trưởng

98.

Khí hydro (H₂) chiếm bao nhiêu phần trăm trong thành phần khí sinh học?

a)

0 – 1

b)

0 – 0.5

c)

0 – 2

d)

0 – 1.5

99.

Nhóm vi sinh vật nào tăng trưởng trong điều kiện pH kiềm?

a)

Nấm mốc

b)

Vi khuẩn lam

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh

d)

Rickettsii

100.

Trong môi trường nuôi cấy theo mẻ, đặc trưng của pha chết là gì?

a)

Vi sinh vật chết hàng loạt do nồng độ độc tố tăng cao

b)

Vi sinh vật sử dụng xác chết của vi sinh vật khác làm cơ chất

c)

Vi sinh vật trao đổi chất với nguyên sinh chất của nó

d)

Số lượng vi sinh vật tăng lên quá mức dẫn đến cơ chất cạn kiệt