wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Electrical Engineering Applications - Practice Worksheet

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện tử được ứng dụng trong các lĩnh vực nào?

a)

Trong hầu hết các lĩnh vực phục vụ sản xuất và đời sống

b)

Thông tin liên lạc và bưu chính - viễn thông

c)

Truyền thanh, truyền hình

d)

Công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp.

2.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống?

a)

Cung cấp điện năng cho các thiết bị điện.

b)

Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

d)

Giúp nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng.

3.

Sự ra đời của kĩ thuật điện tử đã ảnh hưởng như thế nào đến thế giới?

a)

Thay đổi sâu sắc toàn bộ hoạt động của thế giới.

b)

Cuộc sống của con người được nâng cao và tiện nghi hơn.

c)

Các hoạt động quân sự được đẩy mạnh.

d)

Con người có thể sống ngoài không gian Trái Đất.

4.

Thiết bị điện nào sau đây có vai trò sản xuất điện?

a)

Quạt điện.

b)

Nhà máy điện gió.

c)

Bóng đèn điện.

d)

Máy biến áp.

5.

Thiết bị điện nào sau đây có vai trò truyền tải điện năng?

a)

Dây cáp điện.

b)

Nhà máy điện.

c)

Máy biến áp.

d)

Pin năng lượng mặt trời.

6.

Vai trò của sản xuất điện trong ngành kĩ thuật điện là:

a)

nghiên cứu chế tạo thiết bị điện

b)

tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện

c)

đưa điện từ nguồn tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

d)

biến đổi điện năng thành các năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống

7.

Đâu là triển vọng phát triển của kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Phát triển sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

c)

Phát triển các phương tiện giao thông sử dụng năng lượng điện.

d)

Phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu.

8.

Sản phẩm của công việc thiết kế là gì?

a)

Các bản vẽ công trình có sơ đồ mạch điện và các thiết bị điện tương ứng.

b)

Các bản vẽ sơ đồ mạch điện và nội dung nhiệm vụ chỉ đạo, tổ chức vận hành hệ thống điện.

c)

Các bản vẽ sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện.

d)

Các bản vẽ vận hành điện.

9.

Kĩ sư vận hành điện có yêu cầu trình độ học vấn như thế nào?

a)

Trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện.

b)

Trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện.

c)

Trình độ sơ cấp nghề kĩ thuật điện.

d)

Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện.

10.

Người làm ngành nghề nào làm việc trong các phòng kĩ thuật của các công ti cung cấp dịch vụ tư vấn, thiết kế điện?

a)

Thiết kế điện.

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

c)

Lắp đặt điện.

d)

Vận hành điện.

11.

Thợ điện có nhiệm vụ gì trong việc bảo dưỡng và sửa chữa điện?

a)

Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện.

b)

Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

c)

Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.

d)

Thi công và lắp đặt điện.

12.

Người làm ngành nghề nào cần có năng lực nắm vững các thông số kĩ thuật, quy trình vận hành của hệ thống điện và thiết bị điện?

a)

Thiết kế điện.

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

c)

Vận hành điện.

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện.

13.

Công việc trong hình vẽ dưới được gọi là gì?

a)

Sản xuất và chế tạo thiết bị điện.

b)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện.

c)

Lắp đặt điện.

d)

Thiết kế điện.

14.

Đơn vị của tốc độ góc của dòng điện là gì?

a)

rad.

b)

rad/s.

c)

m/s.

d)

s.

15.

Trong hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc lệch pha là

a)

30⁰.

b)

60⁰.

c)

90⁰.

d)

120⁰.

16.

Phần quay (rotor) của máy phát điện ba pha được làm từ

a)

lõi thép có rãnh.

b)

nam châm vĩnh cửu.

c)

nam châm điện.

d)

cuộn dây.

17.

Đầu không phải cách nối nguồn ba pha?

a)

Nối tam giác không có dây trung tính.

b)

Nối hình sao có dây trung tính.

c)

Nối tam giác.

d)

Nối hình sao không có dây trung tính.

18.

I_d trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

a)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

b)

Dòng điện chạy trong dây pha.

c)

Điện áp giữa hai dây pha.

d)

Điện áp trên giữa điểm đầu và điểm cuối mỗi pha.

19.

Hình vẽ dưới đây là cách nối nguồn, tải ba pha nào?

a)

mạch điện nối hình sao không dây trung tính

b)

mạch điện nối hình sao có dây trung tính

c)

mạch nối sao, tam giác

d)

mạch nối hình tam giác

20.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha

c)

Đường dây ba pha và tải ba pha

d)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

21.

Nối hình sao:

a)

Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

b)

Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính O

c)

Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính O

d)

Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

22.

Nối tam giác:

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

c)

Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.

d)

Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

23.

Nguồn điện ba pha được nối

a)

Nối hình sao

b)

Nối hình tam giác

c)

Nối hình sao có dây trung tính

d)

Nối hình sao, hình sao có dây trung tính và tam giác

24.

Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải?

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Điện áp dây

d)

Điện áp pha

25.

Mạch điện xoay chiều ba pha có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

26.

Tổng trở Z, được đặc trưng bởi đại lượng nào?

a)

Độ lớn Zt và góc pha φ.

b)

Độ lớn Zt và tốc độ góc ω.

c)

Độ lớn Zt và góc pha ban đầu ψ.

d)

Độ lớn Zt và chu kì dòng điện T.

27.

Dòng điện xoay chiều ba pha là:

a)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha

b)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha

c)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha

d)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha

28.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có bao nhiêu dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có loại dây quấn nào sau đây?

a)

AX

b)

BY

c)

CZ

d)

AX, BY, CZ

30.

AX là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C

31.

BY là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C

32.

CX là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C

33.

Dòng điện xoay chiều một pha là:

a)

Dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin

b)

Dòng điện có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

c)

Dòng điện có đồ thị là đường thẳng song song với trục tung

d)

Dòng điện có đồ thị là đường thẳng song song với trục hoành

34.

Biểu thức của dòng điện xoay chiều một pha:

a)

i = I_m sin (ωt + Ψ)

b)

i = I_m cos (ωt + Ψ)

c)

i = I_m tan (ωt + Ψ)

d)

i = I_m cotan (ωt + Ψ)

35.

Mạch điện ba pha được gọi là đối xứng khi nào?

a)

nguồn đối xứng và tải đối xứng

b)

nguồn đối xứng và dây nối hình sao

c)

tải đối xứng và dây nối hình sao

d)

nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

36.

Nguồn được gọi là đối xứng nếu:

a)

Nguồn có biên độ đối nhau và tần số bằng nhau

b)

Nguồn có biên độ và tần số bằng nhau, pha lệch nhau 2π/3 rad

c)

Nguồn có biên độ và tần số bằng nhau, pha lệch nhau π/2 rad

d)

Nguồn có biên độ bằng nhau và tần số khác nhau

37.

Tải được gọi là đối xứng nếu:

a)

Z_A = Z_B

b)

Z_A = Z_C

c)

Z_B = Z_C

d)

Z_A = Z_B = Z_C

38.

Tuỳ theo cách nối, mạch điện ba pha có thể là:

a)

Mạch điện ba pha ba dây hoặc ba pha bốn dây

b)

Mạch điện ba pha hình sao hoặc ba pha hình tam giác

c)

Mạch điện ba một dây hoặc ba pha ba dây

d)

Mạch điện ba pha ba dây hoặc ba pha nằm dây

39.

Sơ đồ sau cho biết điều gì?

a)

Sức điện động tức thời một pha

b)

Sức điện động tức thời ba pha

c)

Cường độ dòng điện một pha

d)

Cường độ dòng điện ba pha

40.

Sơ đồ sau cho biết điều gì?

a)

Sức điện động tức thời một pha

b)

Sức điện động tức thời ba pha

c)

Cường độ dòng điện một pha

d)

Cường độ dòng điện ba pha

41.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:

a)

Máy phát điện xoay chiều ba pha

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha

d)

Ac quy

42.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

I_A = √3 I_p

b)

I_A = I_p

c)

U_d = U_p

d)

I_A = √3 I_d

43.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

I_A = I_p

b)

I_p = √3 I_d

c)

U_d = U_p

d)

U_d = √3 U_p

44.

Quan sát hình sau và cho biết, tải ba pha được nối theo cách nào?

a)

nối hình sao

b)

nối hình tam giác

c)

nối hình sao có dây trung tính

d)

Không xác định

45.

Sơ đồ mạch điện ba pha được nối theo cách nào?

a)

A. nối hình sao

b)

B. nối hình tam giác

c)

C. nối hình sao có dây trung tính

d)

D. Không xác định

46.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có U_d = 380V. Tính điện áp pha?

a)

U_p = 380V

b)

U_p = 658,2V

c)

U_p = 219,4V

d)

U_p = 220V

47.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

U_d = 220V

b)

U_d = 381V

c)

U_d = 127,02V

d)

U_d = 658,2V

48.

Quan sát sơ đồ mạch điện ba pha sau đây và cho biết mạch điện ba pha được nối theo kiểu gì?

a)

Nguồn nối hình sao (Y), tải hình tam giác (Δ)

b)

Nối hình sao (Y) không dây trung tính

c)

Nối hình sao (Y) có dây trung tính OO’

d)

Nối hình tam giác (Δ)

49.

Quan sát sơ đồ mạch điện ba pha sau đây và cho biết mạch điện ba pha được nối theo kiểu gì?

a)

Nối hình sao (Y) không dây trung tính

b)

Nối hình sao (Y) có dây trung tính OO’

c)

Nối hình sao (Y) có dây trung tính OO’

d)

Nối hình tam giác (Δ)

50.

Nguồn nối hình sao (Y), tải hình tam giác (Δ)

a)

Nguồn nối hình sao (Y), tải hình tam giác (Δ)

b)

Nối hình sao (Y) không dây trung tính

c)

Nối hình sao (Y) có dây trung tính OO’

d)

Nối hình tam giác (Δ)

51.

Tại sao mạch điện ba pha không liên hệ ít được dùng trên thực tế

a)

A. Các pha không có sự liên hệ về điện

b)

B. Tốn dây dẫn

c)

C. Mạch không hoạt động được

d)

D. Tốn dây và các pha không có sự liên hệ về điện

52.

Hệ thống điện quốc gia có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây

a)

Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện

b)

Các lưới điện, các thiết bị điện, các hộ tiêu thụ điện

c)

Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện

d)

Nguồn điện, các lưới điện, các hộ tiêu thụ điện

54.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Tải tiêu thụ là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

56.

Nguồn điện là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp.

57.

Hệ thống giám sát và điều khiển là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp.

58.

Trạm biến áp là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp.

59.

Lưới điện quốc gia có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Lưới điện quốc gia có thành phần nào sau đây?

a)

Các đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện

b)

Các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển

c)

Các đường dây truyền tải và phân phối, các hộ tiêu thụ điện

d)

Các đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển

61.

Có mấy loại đường dây dẫn điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Có loại đường dây dẫn điện nào?

a)

Cáp điện trên không

b)

Cáp ngầm

c)

Cáp điện trên không và cáp ngầm

d)

Cáp điện dưới biển

63.

Vai trò của nguồn điện:

a)

Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

Truyền tải và phân phối điện trong phạm vi toàn quốc

c)

Kết nối điện năng từ nguồn điện đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

d)

Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

64.

Vai trò của lưới điện:

a)

Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

kết nối truyền tải và phân phối điện trong phạm vi toàn quốc

c)

chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

d)

Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

65.

Vai trò của trạm biến áp:

a)

Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

Kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

c)

Chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

d)

Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

66.

Chức năng của đường dây truyền tải và phân phối

a)

Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

Kết nối nơi nguồn điện, các trạm biến áp và tải tiêu thụ

c)

Chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

d)

Biến điện năng thành dạng năng lượng khác

67.

Hạ áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp trên 220kV

68.

Trung áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp trên 220kV

69.

Cao áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp trên 220kV

70.

Siêu áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp trên 220kV

71.

Lưới điện truyền tải có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110kV

b)

Từ 110kV trở xuống

c)

Trên 220kV

d)

Từ 220kV trở xuống

72.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110kV

b)

Từ 110kV trở xuống

c)

Trên 220kV

d)

Từ 220kV trở xuống

73.

Câu 3: Hệ thống điện quốc gia là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên………....

a)

toàn quốc

b)

một tỉnh

c)

một thành phố

d)

một khu vực nhỏ

74.

Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố ở:

a)

Vùng nông thôn

b)

Khu tập trung đông dân cư

c)

Ở các thành phố lớn

d)

Khu không tập trung dân cư và đô thị

75.

Lưới truyền tải có cấp điện áp:

a)

220kV

b)

110kV

c)

22kV

d)

0,4kV

76.

Cho biết các cấp cấp của lưới điện phân phối

a)

A. 220kV, 110kV, 22kV

b)

B. 220kV, 110kV

c)

C. 220kV, 110kV, 0.4kV

d)

D. 110kV, 22kV, 0.4kV

77.

Các đường dây truyền tải và phân phối điện có mấy cấp điện áp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Trạm tăng áp có trong sơ đồ:

a)

Từ 22kV lên 220kV và từ 22kV lên 110kV

b)

Từ 0,4kV lên 22kV và từ 22kV lên 110kV

c)

Từ 0,4kV lên 110kV và từ 22kV lên 110kV

d)

Từ 0,4kV lên 22kV và từ 22kV lên 110kV

79.

Trạm giảm áp có trong sơ đồ:

a)

22/220 kV ; 220/110 kV; 110/22 kV

b)

220/110 kV; 110/22 kV; 22/0,4 kV

c)

220/110kV, 22/110 kV; 10,5/110 kV

80.

Tải tiêu thụ được nối với mạng điện

a)

Hạ áp 22 kV

b)

Tăng áp 110 kV

c)

Hạ áp 0,4 kV

d)

Tăng áp 220kV

81.

Hệ thống điện nước ta được chia thành ba hệ thống điện độc lập trong khoảng thời gian nào?

a)

Sau năm 1994

b)

Trước năm 1994

c)

Hiện nay

d)

Không xác định

82.

Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500kV xuất hiện với chiều dài khoảng:

a)

1 487 km

b)

1 478 km

c)

1 487 m

d)

1 478 m

83.

Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500kV xuất hiện vào thời gian nào:

a)

Trước năm 1994

b)

Tháng 5/1994

c)

Ngay từ khi đất nước ta sản xuất ra điện.

d)

Chưa xuất hiện

84.

Nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Sóng biển

d)

Khí tự nhiên

85.

Nguồn năng lượng không tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Nước

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Gió

86.

Sản xuất điện năng là:

a)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt

b)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác

87.

Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:

a)

Không phát thải khí nhà kính

b)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

88.

Nhược điểm của nhà máy thuỷ điện là:

a)

Công suất phát điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa

b)

Phát ra các khí thải nhà kính

c)

Chi phí vận hành cao

d)

Công suất phát điện nhỏ

89.

Ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

b)

Không phát ra khí thải nhà kính

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, có sẵn trong tự nhiên

d)

Không phụ thuộc vào giá thành nhiên liệu

90.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

91.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

c)

Chi phí vận hành và bảo trì thấp

d)

An toàn cho hệ sinh thái và con người

92.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

93.

Ưu điểm của điện gió:

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

94.

Nhược điểm của điện gió:

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Gây phát thải khí nhà kính

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

95.

Ưu điểm của điện mặt trời

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

96.

Trong các dạng năng lượng dưới đây, dạng nào được sử dụng để làm sôi nước trong nhà máy nhiệt điện?

a)

ánh sáng mặt trời

b)

nước

c)

hơi nước

d)

quạt gió

97.

Ở nhà máy thuỷ điện

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

98.

Ở nhà máy nhiệt điện:

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.