WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Quy định về các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật theo TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999), khổ giấy A4 có kích thước (mm) là
841 x 594
297 x 210
594 x 420
420 x 297
Quy định các loại nét vẽ trên bản vẽ kĩ thuật theo TCVN 8-24:2002 (ISO 128-24:1999), nét vẽ nào sau đây không phải là nét vẽ cơ bản?
Nét liền đậm.
Nét đứt chấm mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền mảnh.
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng có hướng chiếu
từ trước tới.
từ trái sang.
từ trên xuống.
từ phải sang.
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh đặt
bên phải hình chiếu đứng.
bên trái hình chiếu đứng.
ở trên hình chiếu đứng.
ở dưới hình chiếu đứng.
Khối đa diện nào được bao bởi các hình
tam giác cân.
hình vuông.
đa giác phẳng.
hình chữ nhật.
Hình nào sau đây là khối đa diện?
Hình nón.
Hình trụ.
Hình chóp đều.
Hình cầu.
Dựa vào đâu người ta chia kim loại đen thành hai loại chính là thép và gang?
Dựa vào tỉ lệ sắt và các nguyên tố tham gia.
Dựa vào tỉ lệ gang và các nguyên tố tham gia.
Dựa vào tỉ lệ thép và các nguyên tố tham gia.
Dựa vào tỉ lệ carbon và các nguyên tố tham gia.
Quy định về các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật theo TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999), khổ giấy nào sau đây có kích thước nhỏ hơn so với các khổ giấy còn lại?
A. A2.
B. A4.
C. A0.
D. A1.
Chất dẻo nhiệt có tính chất nào sau đây?
Khối lượng riêng lớn, nặng, cứng và không thể tái chế được.
Khối lượng riêng nhỏ, nhẹ, dẻo và có thể tái chế được.
Nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ,dẻo và có thể tái chế được
Nhiệt độ nóng chảy cao, nhẹ, cứng và không thể tái chế được.
Để đo đường kính ngoài của một vật có độ chính xác cao, người ta có thể dùng
thước lá.
thước cuộn.
ê ke góc.
thước cặp.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tư thế đứng và vận động cầm cưa?
Khi kéo cưa về, tay nắm càng rút cưa rút cưa về nhanh hơn lúc đẩy.
Tay thuận nắm đầu kia của khung cưa, tay còn lại nắm cán cưa.
Đứng thẳng, khối lượng cơ thể tập trung vào chân thuận.
Khi kéo cưa về, tay nắm cán cưa rút cưa về nhanh hơn lúc đẩy.
Trình tự nào sau đây thể hiện đúng trình tự đọc của bản vẽ chi tiết?
Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Bản vẽ lắp được dùng làm tài liệu để
lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
chế tạo, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
lắp đặt, kiểm tra và thiết kế sản phẩm.
chế tạo, tháo lắp và vận hành sản phẩm.
Kim loại nào sau đây là kim loại màu?
Nhôm, sắt, kẽm.
Nhôm, đồng, thép.
Đồng, bạc, gang.
Thiếc, kẽm, đồng.
Vật liệu phi kim loại có tính chất nào sau đây?
Dễ bị oxy hóa, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị mài mòn.
Không bị oxy hóa, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị mài mòn.
Dễ bị oxy hóa, dẫn điện tốt, không dẫn nhiệt, dễ bị mài mòn.
Không bị oxy hóa, không dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dễ bị mài mòn.
Dụng cụ vạch dấu gồm
thước đo và mũi vạch.
chấm dấu và thước đo.
mũi vạch và thước cặp.
mũi vạch và chấm dấu.
Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng
văn bản và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
hình vẽ và các quy tắc theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
văn bản và các quy tắc theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
Theo tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật, tỉ lệ là
tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.
tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước đo được trên hình biểu diễn.
tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.
tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước đo được trên hình biểu diễn.
Quy định về các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật theo TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999), khổ giấy nào sau đây có kích thước lớn hơn so với các khổ giấy còn lại?
A. A0.
B. A2.
C. A4.
D. A1.
Quy định về tỉ lệ dùng trên các bản vẽ kĩ thuật theo TCVN 7286:2003 (ISO 5455:1979), tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ?
2:1
5:1
1:5
10:1
Theo tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để vẽ
đường bao khuất.
đường bao thấy.
đường bao thấy, đường kích thước.
đường bao thấy, đường tâm.
Để phân loại các phép chiếu người ta dựa vào
tia chiếu.
mặt phẳng chiếu.
vật thể.
hình chiếu.
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu đứng có hướng chiếu
A. từ trước tới.
B. từ trái sang.
C. từ trên xuống.
D. từ phải sang.
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh có hướng chiếu
từ trước tới.
từ trái sang.
từ trên xuống.
từ phải sang.
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng đặt
A. từ trước tới.
B. từ trái sang.
C. từ trên xuống.
D. từ phải sang.
Bản vẽ chi tiết được dùng để
chế tạo và lắp ráp chi tiết máy.
kiểm tra và vận hành chi tiết máy.
chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
kiểm tra và lắp ráp một chi tiết máy.
Bản vẽ chi tiết gồm có mấy nội dung?
3.
4.
6.
5.
Nội dung nào sau đây không phải của bản vẽ chi tiết?
Khung tên.
Yêu cầu kĩ thuật.
Kích thước.
Bảng kê.
Nội dung nào sau đây không thuộc khung tên trên bản vẽ chi tiết?
A. Tỉ lệ.
B. Kí hiệu bản vẽ.
C. Tên gọi sản phẩm.
D. Đơn vị thiết kế.
Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm có mấy bước?
8.
6.
5.
3.
Nội dung nào sau đây không phải của bản vẽ lắp?
Bảng kê.
Kích thước.
Hình biểu diễn.
Yêu cầu kĩ thuật.
Thành phần chủ yếu của kim loại đen là
sắt, carbon cùng một số nguyên tố khác.
thép, carbon cùng một số nguyên tố khác.
gang, carbon cùng một số nguyên tố khác.
đồng, carbon cùng một số nguyên tố khác.
Kim loại màu có tính chất nào sau đây?
Chống ăn mòn cao, dễ gia công, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Cứng, chắc, dẫn điện, dẫn nhiệt kém, dễ gia công.
Chống ăn mòn kém, khó gia công, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Dễ bị gỉ sét, dễ gia công, dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
Việc thể hiện hình dạng và kích thước thực tế của sản phẩm lên vật liệu cần gia công được gọi là
A. đo và vạch dấu.
B. đo kích thước vật.
C. đọc trị số kích thước.
D. vạch dấu trên mặt phẳng.
Thước lá có thể chế tạo với độ dài
từ 100 – 1 000 mm.
từ 100 – 2 000 mm.
từ 150 – 2 000 mm.
từ 150 – 1 000 mm.
Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ đo góc?
Ê ke góc.
Thước cặp.
Mũi vạch.
Thước cuộn.
Khi thực hiện thao tác đưa, thân của người thợ hợp với cạnh của má ê tô một góc
90°
60°
75°
45°
