Font size
WorksheetsMidterm Biology Test - Grade 12
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc chức năng của tế bào là:
gen khởi động
gen mã hóa
gen vận hành
gen cấu trúc
Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’GAU5’
3’UGA5’; 3’UAA5’; 3’UAG5’
3’UGA5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AUG5’
Đặc trưng của gen phân mảnh là:
tồn tại ở các nơi khác nhau trong tế bào.
gồm các vùng mã hóa không liên tục.
gồm nhiều đoạn nhỏ.
tạo Okazaki gắn lại.
Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?
Vi khuẩn lam
Nấm men
Xạ khuẩn
E.Coli
Nucleic acid nào mang vật liệu di truyền mã hóa cho protein?
RNA ribosome
mARN
ATP
tARN
Nhận định nào sau đây đúng về tRNA?
Thành phần chính cấu trúc nên ribosome.
Có đầu 5’ liên kết với amino acid.
Chỉ có cấu trúc mạch đơn.
Mang bộ ba đối mã khớp với bộ ba mã hóa (codon) trên mARN.
Phát biểu nào sau đây là sai về dịch mã?
Dịch mã cần mRNA, mang thông tin di truyền dưới dạng codon.
Quá trình dịch mã bắt đầu với codon bắt đầu AUG.
Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân.
tRNA chứa các anticodon bổ sung cho các codon của mRNA.
Bản cung cấp di truyền
Chuỗi polypeptide nào đc tạo ra bởi trình tự mRNA 5’ AUG GCU AAA UAG CGA3’
Met-Ala-Lys
Met-Ala-Lys-Tyr-Arg
Met-Arg-Asn
Met-Arg-Asn-Cys-Arg
Nhận định nào sau đây là đúng về đặc điểm của mã di truyền?
A. Các codon gồm nhiều base khác nhau có thể mã hóa cho cùng một amino acid.
B. Codon AUG không mã hóa amino acid.
C. Sợi mRNA mà không chứa codon kết thúc sẽ luôn chứa các codon không mã hóa amino acid.
D. Mỗi codon có thể mã hóa cho nhiều amino acid.
Nói về nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình tái bản DNA, các nhận định sau đây là đúng hay sai?
Có hai mạch DNA mới được tổng hợp.
Có hai mạch của phân tử DNA mẹ.
Có một mạch DNA mới được tổng hợp và một mạch DNA có thể của phân tử mẹ
Có một mạch DNA mới được tổng hợp và một mạch DNA của phân tử DNA mẹ.
Cho các thông tin về quá trình truyền thông tin từ gene tới protein. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?
Gen là một đoạn DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là phân tử RNA hoặc chuỗi polypeptide.
Một đột biến xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi polypeptide mà gen đó tổng hợp.
Có ba bộ ba kết thúc quá trình mã hóa của quá trình dịch mã là 5’UAA3’, 5’UAG3’ và 5’UGA3’.
Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
Cho thông tin về quá trình phiên mã của sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?
Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã.
Enzyme RNA polymerase tổng hợp mRNA theo chiều 5’ – 3’.
mRNA được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra đến đó.
Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Cho thông tin về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?
Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn.
Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polymerase.
Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào.
Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A – U, G – C).
Quá trình nào sau đây xảy ra ở tế bào nhân sơ nhưng không xảy ra ở tế bào nhân thực
Phiên mã diễn ra ở tế bào chất
Nối nRNA
quy định phiên mã
Dịch mã mRNA thành chuỗi polypeptide
Sơ đồ mô tả RNA được phiên mã từ DNA . Những cấu trúc nào được biểu thị bằng các ký hiệu X, Y và Z
X: đầu 5’ của DNA , Y: đầu 3’ của RNA , Z: RNA polymerase
X: đầu 5’ của DNA , Y: đầu 3’ của RNA , Z: Sợi DNA
X: đầu 3’ của DNA , Y: đầu 5’ của RNA , Z: RNA polymerase
X: đầu 3’ của RNA , Y: đầu 5’ của DNA , Z: DNA polymerase
số phận của ribosome Sau khi dịch mã hoàn thành là gì
Nó xoắn và gấp các protein thành cấu trúc bậc 3 phù hợp để thực hiện 1 chức năng cụ thể
Nó liên kết với 1 aa khác
Tiểu đơn vị lớn và tiểu đơn vị nhỏ của ribosome tách ra để tái sử dụng sau này
Bị phá huỷ bởi lysosome
Sản phẩm có thể có của quá trình phiên mã DNA là gì
mRNA và tRNA
mRNA và rRNA
mRNA , tRNA và rRNA
Chỉ có mRNA
Nhãn X và Y tương ứng đại diện cho những quá trình nào
X: tái bản , Y: tổng hợp
X: dịch mã , Y: phiên mã
X: tổng hợp, Y:sao chép
X: phiên mã , Y: dịch mã
Amino acid ala có thể được mã hoá bởi các codon GCU,GCC, GCA hoặc GGG . Đây là vd về đặc điểm nào của mã di truyền
Nó có tính đặc trưng cho từng sinh vật
Nó phổ biến
Nó không có chứa codon lặp đi lặp lại
Tính thoái hoá
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã
ADN
mARN
Riboxom
tARN
