wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN: HÓA HỌC (CHƯƠNG 6: HÓA HỌC ĐỊNH LƯỢNG)

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng nguyên tử tương đối được định nghĩa dựa trên thang đo lấy nguyên tử nào làm chuẩn?

a)

Hydrogen-1 (khối lượng 1 đơn vị)

b)

Oxygen-16 (khối lượng 16 đơn vị)

c)

Carbon-12 (khối lượng đúng bằng 12 đơn vị)

d)

Helium-4 (khối lượng 4 đơn vị)

2.

Khối lượng công thức tương đối của một chất được tính bằng cách:

a)

Lấy khối lượng trung bình của các đồng vị.

b)

Tổng khối lượng nguyên tử tương đối của tất cả các nguyên tử hoặc ion trong một hợp chất.

c)

Lấy khối lượng của 1 mol chất đó theo gam.

d)

Lấy thể tích của chất đó chia cho 24 dm³.

3.

Đơn vị "mol" dùng để đo:

a)

Khối lượng của một chất.

b)

Thể tích của một chất.

c)

Lượng chất (chứa 6,02 x 10²³ hạt vi mô).

d)

Nồng độ của dung dịch.

4.

Ở nhiệt độ và áp suất phòng (đkt), 1 mol của bất kỳ chất khí nào chiếm một thể tích xấp xỉ:

a)

22,4 dm³

b)

22,4 lít

c)

24 dm³

d)

24 cm³

5.

Tính khối lượng công thức tương đối của H₂SO₄. (Cho H=1, S=32, O=16)

a)

49

b)

50

c)

100

d)

98

6.

Tính số mol có trong 32 g khí oxygen (O₂). (Cho O=16)

a)

0,5 mol

b)

1,0 mol

c)

1,5 mol

d)

2,0 mol

7.

Tính khối lượng của 0,5 mol CaCO₃. (Cho Ca=40, C=12, O=16)

a)

200 g

b)

100 g

c)

50 g

d)

20 g

8.

Khối lượng iron(III) oxide (Fe₂O₃) cần thiết để sản xuất 112 g sắt (iron) là bao nhiêu?

a)

80 g

b)

100 g

c)

160 g

d)

200 g

9.

Nung 10 g đá vôi (CaCO₃) thu được bao nhiêu gam vôi sống (CaO)? Phương trình: CaCO₃ → CaO + CO₂. (Cho Ca=40, C=12, O=16)

a)

10 g

b)

4,4 g

c)

5,0 g

d)

5,6 g

10.

Một hợp chất Y chứa 40% Carbon, 6,7% Hydrogen và 53,3% Oxygen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của Y là gì? (Cho C=12, H=1, O=16)

a)

C₂HO

b)

CH₂O₂

c)

CH₂O

d)

C₂H₄O₂

11.

Tính nồng độ mol (mol/dm³) của dung dịch chứa 4 g NaOH trong 250 cm³ dung dịch. (Cho Na=23, O=16, H=1)

a)

0,1 mol/dm³

b)

0,4 mol/dm³

c)

0,5 mol/dm³

d)

1,0 mol/dm³

12.

Cần dùng bao nhiêu lít khí H₂ (đktc) để phản ứng vừa đủ với 1 mol khí N₂ tạo thành NH₃?

a)

24 dm³

b)

48 dm³

c)

72 dm³

d)

96 dm³

13.

Có bao nhiêu mol chất tan trong 500 cm³ dung dịch HCl 0,5 mol/dm³?

a)

0,10 mol

b)

0,125 mol

c)

0,25 mol

d)

0,50 mol

14.

Đốt cháy hoàn toàn 6 g carbon (C) trong khí oxygen dư, thu được bao nhiêu lít khí CO₂ (đktc)? (Cho C=12)

a)

5,6 dm³

b)

11,2 dm³

c)

6,72 dm³

d)

3,36 dm³

15.

Cần dùng 20 tấn zinc oxide (ZnO) để sản xuất được 16 tấn kẽm (zinc). Nếu dùng 5 tấn zinc oxide thì sản xuất được bao nhiêu tấn kẽm?

a)

1 tấn

b)

2 tấn

c)

3 tấn

d)

4 tấn

16.

Trong một thí nghiệm chuẩn độ, 25,0 cm³ dung dịch NaOH 0,10 mol/dm³ trung hòa vừa đủ 20,0 cm³ dung dịch HCl. Nồng độ của dung dịch HCl là bao nhiêu?

a)

0,080 mol/dm³

b)

0,100 mol/dm³

c)

0,125 mol/dm³

d)

0,250 mol/dm³

17.

Cho 6,0 g cobalt(II) carbonate (CoCO₃) vào 40 cm³ hydrochloric acid (HCl), nồng độ 0,2 mol/dm³. Khối lượng mol của CoCO₃ là 119 g/mol. Số mol HCl đã sử dụng là bao nhiêu?

a)

0,04 mol

b)

0,08 mol

c)

0,10 mol

d)

2,0 mol

18.

Cho 6,0 g cobalt(II) carbonate (CoCO₃) vào 40 cm³ hydrochloric acid (HCl), nồng độ 0,2 mol/dm³. Khối lượng mol của CoCO₃ là 119 g/mol. Số mol HCl đã sử dụng là bao nhiêu?

Từ Câu 17, cho phương trình: CoCO₃ + 2HCl → CoCl₂ + CO₂ + H₂O. Số mol CoCO₃ (trong 6,0 g) là xấp xỉ 0,05 mol. Chất nào được lấy dư?

a)

HCl

b)

CoCO₃

c)

Cả hai đều hết

d)

Không xác định được

19.

Một mẫu 0,48 g citric acid không tinh khiết được hòa tan và chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,50 mol/dm³. Thể tích NaOH (P) cần dùng là 14,40 cm³. Biết 1 mol citric acid phản ứng với 3 mol NaOH. Khối lượng citric acid (C₆H₈O₇) trong mẫu thử là bao nhiêu? (Mᵣ của citric acid = 192)

a)

0,192 g

b)

0,384 g

c)

0,4608 g

d)

0,480 g

20.

Một mẫu 0,48 g citric acid không tinh khiết được hòa tan và chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,50 mol/dm³. Thể tích NaOH (P) cần dùng là 14,40 cm³. Biết 1 mol citric acid phản ứng với 3 mol NaOH. Khối lượng citric acid (C₆H₈O₇) trong mẫu thử là bao nhiêu? (Mᵣ của citric acid = 192)

Từ Câu 19, độ tinh khiết của mẫu citric acid là bao nhiêu?

a)

80,0%

b)

90,0%

c)

95,0%

d)

96,0%