wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin ghk1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

a)

Khả năng của con người trong việc lập trình máy tính

b)

Khả năng của máy tính thực hiện những hành vi trí tuệ như con người

c)

Phần mềm điều khiển phần cứng

d)

Ngôn ngữ lập trình mới nhất

2.

Ứng dụng của AI trong đời sống là:

a)

Tự động hóa sản xuất

b)

Học máy

c)

Xe tự lái

d)

Cả A và C

3.

Học máy (Machine Learning) là:

a)

Phần mềm máy tính

b)

Phần mềm xử lý âm thanh

c)

Quá trình máy tính học từ dữ liệu

d)

Một dạng mạng máy tính

4.

Chatbot là ví dụ của loại AI nào?

a)

AI xử lý ngôn ngữ tự nhiên

b)

AI thị giác máy tính

c)

AI điều khiển robot

d)

AI dự báo

5.

Dữ liệu là yếu tố quan trọng vì:

a)

Giúp máy tính tự học và ra quyết định

b)

Chỉ để lưu trữ thông tin

c)

Giúp giảm dung lượng ổ cứng

d)

Không có vai trò trong AI

6.

AI có thể giúp ích cho ngành giáo dục bằng cách:

a)

Hỗ trợ chấm bài tự động

b)

Tư vấn học tập cá nhân hóa

c)

Cả A và B

d)

Không liên quan

7.

Hạn chế của AI là:

a)

Không cảm xúc, phụ thuộc dữ liệu

b)

Tự thay thế con người hoàn toàn

c)

Không cần năng lượng

d)

Không cần cập nhật

8.

Trong lĩnh vực y tế, AI được dùng để:

a)

Chẩn đoán hình ảnh

b)

Viết mã HTML

c)

Thiết kế bảng tính

d)

Tạo video

9.

AI yếu (Narrow AI) là:

a)

AI có thể làm tất cả mọi việc

b)

AI chỉ làm tốt một nhiệm vụ cụ thể

c)

AI có cảm xúc

d)

AI siêu thông minh

10.

HTML viết tắt của:

a)

HighText Machine Language

b)

HyperText Markup Language

c)

HyperText Making Language

d)

HighText Marking Level

11.

HTML dùng để:

a)

Lập trình ứng dụng di động

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tạo nội dung cho trang web

d)

Thiết kế cơ sở dữ liệu

12.

Một tài liệu HTML bắt đầu bằng thẻ:

a)

<html>​​​

b)

<head>​​

c)

<body>​​

d)

<title>

13.

Câu 14. Thẻ <title> nằm trong phần

a)

<head>​​​

b)

<body>​​

c)

<html>​​

d)

<meta>

14.

Câu 15. Thẻ <p>

dùng để:

a)

Tạo đoạn văn bản

b)

Gạch chân chữ

c)

Tạo danh sách

d)

Chèn hình ảnh

15.

Mạng nơ-ron nhân tạo (ANN) lấy cảm hứng từ:

a)

Mạng Internet​​​​​

b)

Cấu trúc não người

c)

Vi xử lý​​​​​​

d)

Chip máy tính

16.

Thẻ <b>và < strong>có tác dụng:

a)

In nghiêng

b)

In đậm

c)

Gạch chân

d)

Kẻ dòng

17.

Thẻ <i> có tác dụng:

a)

In nghiêng

b)

In đậm

c)

Tạo siêu liên kết

d)

Tạo danh sách

18.

Để tạo liên kết tới trang khác dùng thẻ:

a)

(img)

b)

<a>

c)

<p>

d)

<link>

19.

Cú pháp tạo siêu liên kết đúng là:

a)

<a href="https://...">Nội dung</a>​​​

b)

<a>https://...</a>

c)

<link src="...">​​​​​​

d)

<a url="...">

20.

Để chèn hình ảnh, dùng thẻ:

a)

<imge>

b)

<photo>

c)

<img>

d)

<picture>

21.

Thuộc tính “src” trong thẻ dùng để:

a)

Xác định đường dẫn hình ảnh

b)

Chèn âm thanh

c)

Ghi tiêu đề hình

d)

Định dạng kích thước

22.

Thẻ <ul>

  • dùng để tạo:

a)

Danh sách có thứ tự

b)

Danh sách không thứ tự

c)

Bảng

d)

Đoạn văn

23.

Thẻ<ol>

  1. khác với <ul>

    • ở điểm:

a)

Có số thứ tự

b)

Có hình tròn đầu dòng

c)

Có màu nền

d)

Không hiển thị

24.

Mỗi phần tử danh sách bắt đầu bằng:

a)

<item>

b)

  • <li>

c)

<list>

d)

<p>

25.

Thẻ <table> dùng để:

a)

Tạo bảng

b)

Chèn hình

c)

Viết tiêu đề

d)

Tạo danh sách

26.

Thẻ <tr> trong bảng HTML biểu thị:

a)

Một hàng

b)

Một cột

c)

Một ô

d)

Đường viền

27.

Thẻ <td> dùng để:

a)

Tạo ô dữ liệu

b)

Tạo hàng tiêu đề

c)

Tạo hình ảnh

d)

Chèn video

28.

Để tạo ô tiêu đề trong bảng, dùng:

a)

<td>

b)

<tr>

c)

<th>

d)

<title>

29.

Để chèn video vào trang web, dùng thẻ:

a)

<video>

b)

<img>

c)

<audio>

d)

<media>

30.

Thuộc tính controls trong thẻ<video> giúp:

a)

Hiển thị nút điều khiển phát video

b)

Tự động phát video

c)

Phóng to video

d)

Dừng video

31.

Để chèn âm thanh, dùng thẻ:

a)

<sound>

b)

<music>

c)

<audio>

d)

<voice>

32.

Để tạo khung (frame) chia trang web thành vùng, dùng:

a)

<frameset>

b)

<div>​​

c)

<section>​​

d)

<split>

33.

Đoạn mã sau tạo gì?

a)

Liên kết tới trang Bộ GD&ĐT

b)

Chèn hình ảnh

c)

Tạo bảng

d)

Tạo danh sách

34.

Cấu trúc cơ bản của trang HTML gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Trong thẻ <img sre=“hinh.jpg” width=“200”> , thuộc tính “width” chỉ:

a)

Độ cao

b)

Chiều rộng

c)

Tên ảnh

d)

Kích thước tệp

36.

Thẻ <hr>


dùng để:

a)

Tạo đường kẻ ngang

b)

Tạo danh sách

c)

Chèn hình ảnh

d)

Tạo liên kết

37.

HTML được xem là ngôn ngữ:

a)

Lập trình

b)

Đánh dấu

c)

Dữ liệu

d)

Giao diện

38.

Một đầu tệp HTML nên có:

a)

<!DOCTYPE html>​​

b)

<html>​​

c)

<head>​​

d)

<body>

39.

Để tạo phần nội dung hiển thị trên trang web, dùng cặp thẻ:

a)

<body>...</body>​​​

b)

<head>...</head>

c)

<title>...</title>​​​

d)

<meta>...</meta>

40.

Để hiển thị tiêu đề chính, dùng thẻ:

a)

<h1>​​

b)

<p>​​​​

c)

<title>​​​

d)

<b>

41.

Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. Đây là ví dụ điển hình của ứng dụng AI trong giáo dục cá nhân hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. AI chỉ có thể chấm bài tự luận, không thể chấm trắc nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. Kết quả học tập được cải thiện nhờ AI phân tích dữ liệu và điều chỉnh gợi ý học tập. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%. Nếu tăng dữ liệu đa dạng hơn, độ chính xác có thể cải thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 2. (Chủ đề: Học máy và dữ liệu huấn luyện) Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 3. (Chủ đề: Tạo siêu liên kết và cấu trúc HTML) Bạn Huy thiết kế một trang web giới thiệu trường THPT Nguyễn Trãi với các yêu cầu: - Trang chủ có tiêu đề “Chào mừng đến với Nguyễn Trãi”. - Có liên kết đến trang “Liên hệ” và “Giới thiệu” qua thanh menu. - Khi nhấp vào logo trường, người dùng được chuyển đến trang chính của Sở GD&ĐT Quảng Ngãi. a. Để tạo liên kết đến trang “Liên hệ”, Huy cần dùng thẻ Liên hệ.

50.

Bạn Huy thiết kế một trang web giới thiệu trường THPT Nguyễn Trãi với các yêu cầu: - Trang chủ có tiêu đề “Chào mừng đến với Nguyễn Trãi”. - Có liên kết đến trang “Liên hệ” và “Giới thiệu” qua thanh menu. - Khi nhấp vào logo trường, người dùng được chuyển đến trang chính của Sở GD&ĐT Quảng Ngãi. b. Nếu bỏ thuộc tính href, thẻ vẫn hoạt động bình thường.

Câu 4. (Chủ đề: Bảng và danh sách trong HTML) Nhóm học sinh lớp 12A7 xây dựng trang web “Bảng điểm lớp em”. - Bảng gồm các cột: STT, Họ tên, Toán, Tin, Trung bình. - Dưới bảng có danh sách “Các học sinh đạt điểm trung bình trên 8.0”. a. Thẻ

được dùng để tạo bảng điểm.

a)

Đúng

b)

Sai, thẻ

    được dùng để tạo bảng điểm.

c)

Sai, thẻ

được dùng để tạo bảng điểm.

d)

Sai, thẻ
được dùng để tạo bảng điểm.

54.

Câu 4. (Chủ đề: Bảng và danh sách trong HTML) Nhóm học sinh lớp 12A7 xây dựng trang web “Bảng điểm lớp em”. - Bảng gồm các cột: STT, Họ tên, Toán, Tin, Trung bình. - Dưới bảng có danh sách “Các học sinh đạt điểm trung bình trên 8.0”. b. Thẻ

tạo hàng trong bảng và tạo ô dữ liệu và tạo danh sách

d)

Sai,

tạo ô dữ liệu. Chọn đáp án đúng:

a)

Đúng

b)

Sai,

tạo hàng

c)

Sai,

tạo bảng và
không dùng trong bảng

55.

Câu 4. (Chủ đề: Bảng và danh sách trong HTML) Nhóm học sinh lớp 12A7 xây dựng trang web “Bảng điểm lớp em”. - Bảng gồm các cột: STT, Họ tên, Toán, Tin, Trung bình. - Dưới bảng có danh sách “Các học sinh đạt điểm trung bình trên 8.0”. c. Danh sách học sinh đạt trên 8.0 nên trình bày bằng thẻ

    hoặc
      .

a)

Đúng

b)

Sai, nên dùng thẻ

c)

Sai, nên dùng thẻ

d)

Sai, nên dùng thẻ

56.

Câu 4. (Chủ đề: Bảng và danh sách trong HTML) Nhóm học sinh lớp 12A7 xây dựng trang web “Bảng điểm lớp em”. - Bảng gồm các cột: STT, Họ tên, Toán, Tin, Trung bình. - Dưới bảng có danh sách “Các học sinh đạt điểm trung bình trên 8.0”. d. Thẻ

  • để tạo từng hàng trong bảng.

  • a)

    Đúng

    b)

    Sai

    57.

    Thẻ dùng để phát nhạc nền tự động. Đúng hay Sai?

    a)

    True

    b)

    False

    58.

    Hình ảnh được chèn bằng thẻ .

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    59.

    Thuộc tính controls chỉ có tác dụng với thẻ

    a)

    True

    b)

    False

    60.

    Trí tuệ nhân tạo có vai trò gì trong đời sống và học tập?

    a)

    Giúp tự động hóa các công việc, hỗ trợ học tập và nâng cao hiệu quả làm việc.

    b)

    Chỉ dùng để giải trí, không có ứng dụng trong học tập.

    c)

    Chỉ áp dụng trong lĩnh vực y tế, không liên quan đến giáo dục.

    d)

    Chỉ giúp con người giao tiếp với máy tính mà không hỗ trợ học tập.

    61.

    Đoạn mã HTML nào sau đây tạo một trang web có tiêu đề “Giới thiệu bản thân”, chứa tiêu đề chính (

    ), một đoạn mô tả bản thân (

    ) và một liên kết đến trang yêu thích ()?

    b)

    Giới thiệu bản thân

    Giới thiệu bản thân

    Tôi là học sinh yêu thích lập trình.

    Trang yêu thích của tôi

    c)

    Giới thiệu bản thân

    Giới thiệu bản thân

    Tôi là học sinh yêu thích lập trình. Trang yêu thích của tôi

    d)

    Giới thiệu bản thân

    Giới thiệu bản thân

    Tôi là học sinh yêu thích lập trình.

    62.

    Để chèn âm thanh, dùng thẻ:

    a)

    <sound>

    b)

    <music>

    c)

    <audio>

    d)

    <voice>

    63.

    Cú pháp tạo siêu liên kết đúng là:

    a)

    <a href="https://...">Nội dung</a>​​​

    b)

    <a>https://...</a>

    c)

    <link src="...">​​​​​​

    d)

    <a url="...">