Font size
Worksheetstin ghk1
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
Khả năng của con người trong việc lập trình máy tính
Khả năng của máy tính thực hiện những hành vi trí tuệ như con người
Phần mềm điều khiển phần cứng
Ngôn ngữ lập trình mới nhất
Ứng dụng của AI trong đời sống là:
Tự động hóa sản xuất
Học máy
Xe tự lái
Cả A và C
Học máy (Machine Learning) là:
Phần mềm máy tính
Phần mềm xử lý âm thanh
Quá trình máy tính học từ dữ liệu
Một dạng mạng máy tính
Chatbot là ví dụ của loại AI nào?
AI xử lý ngôn ngữ tự nhiên
AI thị giác máy tính
AI điều khiển robot
AI dự báo
Dữ liệu là yếu tố quan trọng vì:
Giúp máy tính tự học và ra quyết định
Chỉ để lưu trữ thông tin
Giúp giảm dung lượng ổ cứng
Không có vai trò trong AI
AI có thể giúp ích cho ngành giáo dục bằng cách:
Hỗ trợ chấm bài tự động
Tư vấn học tập cá nhân hóa
Cả A và B
Không liên quan
Hạn chế của AI là:
Không cảm xúc, phụ thuộc dữ liệu
Tự thay thế con người hoàn toàn
Không cần năng lượng
Không cần cập nhật
Trong lĩnh vực y tế, AI được dùng để:
Chẩn đoán hình ảnh
Viết mã HTML
Thiết kế bảng tính
Tạo video
AI yếu (Narrow AI) là:
AI có thể làm tất cả mọi việc
AI chỉ làm tốt một nhiệm vụ cụ thể
AI có cảm xúc
AI siêu thông minh
HTML viết tắt của:
HighText Machine Language
HyperText Markup Language
HyperText Making Language
HighText Marking Level
HTML dùng để:
Lập trình ứng dụng di động
Soạn thảo văn bản
Tạo nội dung cho trang web
Thiết kế cơ sở dữ liệu
Một tài liệu HTML bắt đầu bằng thẻ:
<html>
<head>
<body>
<title>
Câu 14. Thẻ <title> nằm trong phần
<head>
<body>
<html>
<meta>
Câu 15. Thẻ <p>
dùng để:
Tạo đoạn văn bản
Gạch chân chữ
Tạo danh sách
Chèn hình ảnh
Mạng nơ-ron nhân tạo (ANN) lấy cảm hứng từ:
Mạng Internet
Cấu trúc não người
Vi xử lý
Chip máy tính
Thẻ <b>và < strong>có tác dụng:
In nghiêng
In đậm
Gạch chân
Kẻ dòng
Thẻ <i> có tác dụng:
In nghiêng
In đậm
Tạo siêu liên kết
Tạo danh sách
Để tạo liên kết tới trang khác dùng thẻ:
(img)
<a>
<p>
<link>
Cú pháp tạo siêu liên kết đúng là:
<a href="https://...">Nội dung</a>
<a>https://...</a>
<link src="...">
<a url="...">
Để chèn hình ảnh, dùng thẻ:
<imge>
<photo>
<img>
<picture>
Thuộc tính “src” trong thẻ dùng để:
Xác định đường dẫn hình ảnh
Chèn âm thanh
Ghi tiêu đề hình
Định dạng kích thước
Thẻ <ul>
dùng để tạo:
Danh sách có thứ tự
Danh sách không thứ tự
Bảng
Đoạn văn
Thẻ<ol>
khác với <ul>
ở điểm:
Có số thứ tự
Có hình tròn đầu dòng
Có màu nền
Không hiển thị
Mỗi phần tử danh sách bắt đầu bằng:
<item>
<li>
<list>
<p>
Thẻ <table> dùng để:
Tạo bảng
Chèn hình
Viết tiêu đề
Tạo danh sách
Thẻ <tr> trong bảng HTML biểu thị:
Một hàng
Một cột
Một ô
Đường viền
Thẻ <td> dùng để:
Tạo ô dữ liệu
Tạo hàng tiêu đề
Tạo hình ảnh
Chèn video
Để tạo ô tiêu đề trong bảng, dùng:
<td>
<tr>
<th>
<title>
Để chèn video vào trang web, dùng thẻ:
<video>
<img>
<audio>
<media>
Thuộc tính controls trong thẻ<video> giúp:
Hiển thị nút điều khiển phát video
Tự động phát video
Phóng to video
Dừng video
Để chèn âm thanh, dùng thẻ:
<sound>
<music>
<audio>
<voice>
Để tạo khung (frame) chia trang web thành vùng, dùng:
<frameset>
<div>
<section>
<split>
Đoạn mã sau tạo gì?
Liên kết tới trang Bộ GD&ĐT
Chèn hình ảnh
Tạo bảng
Tạo danh sách
Cấu trúc cơ bản của trang HTML gồm mấy phần chính?
2
3
4
5
Trong thẻ <img sre=“hinh.jpg” width=“200”> , thuộc tính “width” chỉ:
Độ cao
Chiều rộng
Tên ảnh
Kích thước tệp
Thẻ <hr>
dùng để:
Tạo đường kẻ ngang
Tạo danh sách
Chèn hình ảnh
Tạo liên kết
HTML được xem là ngôn ngữ:
Lập trình
Đánh dấu
Dữ liệu
Giao diện
Một đầu tệp HTML nên có:
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<body>
Để tạo phần nội dung hiển thị trên trang web, dùng cặp thẻ:
<body>...</body>
<head>...</head>
<title>...</title>
<meta>...</meta>
Để hiển thị tiêu đề chính, dùng thẻ:
<h1>
<p>
<title>
<b>
Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. Đây là ví dụ điển hình của ứng dụng AI trong giáo dục cá nhân hóa.
Đúng
Sai
Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. AI chỉ có thể chấm bài tự luận, không thể chấm trắc nghiệm.
Đúng
Sai
Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. Kết quả học tập được cải thiện nhờ AI phân tích dữ liệu và điều chỉnh gợi ý học tập. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Trường THPT Nguyễn Trãi triển khai hệ thống “Trợ lý học tập AI” có khả năng: - Phân tích lịch sử làm bài của học sinh, - Gợi ý nội dung ôn tập phù hợp, - Tự động chấm bài trắc nghiệm và đưa ra phản hồi cá nhân. Sau 3 tháng, dữ liệu cho thấy 70% học sinh cải thiện điểm trung bình từ 6.8 lên 8.0. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%.
Đúng
Sai
Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%. Nếu tăng dữ liệu đa dạng hơn, độ chính xác có thể cải thiện.
Đúng
Sai
Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%.
Đúng
Sai
Câu 2. (Chủ đề: Học máy và dữ liệu huấn luyện) Nhóm học sinh lớp 12C10 thu thập 1.000 ảnh lá cây gồm 500 ảnh lá khỏe mạnh và 500 ảnh lá bị sâu bệnh để huấn luyện mô hình AI nhận biết lá bệnh. Sau khi thử nghiệm, hệ thống nhận diện đúng 460/500 ảnh bệnh và 470/500 ảnh khỏe mạnh, đạt độ chính xác 93%.
Đúng
Sai
Câu 3. (Chủ đề: Tạo siêu liên kết và cấu trúc HTML) Bạn Huy thiết kế một trang web giới thiệu trường THPT Nguyễn Trãi với các yêu cầu: - Trang chủ có tiêu đề “Chào mừng đến với Nguyễn Trãi”. - Có liên kết đến trang “Liên hệ” và “Giới thiệu” qua thanh menu. - Khi nhấp vào logo trường, người dùng được chuyển đến trang chính của Sở GD&ĐT Quảng Ngãi. a. Để tạo liên kết đến trang “Liên hệ”, Huy cần dùng thẻ Liên hệ.
Bạn Huy thiết kế một trang web giới thiệu trường THPT Nguyễn Trãi với các yêu cầu: - Trang chủ có tiêu đề “Chào mừng đến với Nguyễn Trãi”. - Có liên kết đến trang “Liên hệ” và “Giới thiệu” qua thanh menu. - Khi nhấp vào logo trường, người dùng được chuyển đến trang chính của Sở GD&ĐT Quảng Ngãi. b. Nếu bỏ thuộc tính href, thẻ vẫn hoạt động bình thường.
Đúng
Sai
Câu 3. (Chủ đề: Tạo siêu liên kết và cấu trúc HTML) Bạn Huy thiết kế một trang web giới thiệu trường THPT Nguyễn Trãi với các yêu cầu: - Trang chủ có tiêu đề “Chào mừng đến với Nguyễn Trãi”. - Có liên kết đến trang “Liên hệ” và “Giới thiệu” qua thanh menu. - Khi nhấp vào logo trường, người dùng được chuyển đến trang chính của Sở GD&ĐT Quảng Ngãi. c. Thẻ có thể chứa hình ảnh (ví dụ logo) khi bấm vào sẽ mở trang mới.
Đúng
Sai, thẻ không thể chứa hình ảnh.
Chỉ có thể liên kết đến trang nội bộ, không mở trang mới.
Câu 3. (Chủ đề: Tạo siêu liên kết và cấu trúc HTML) Bạn Huy thiết kế một trang web giới thiệu trường THPT Nguyễn Trãi với các yêu cầu: - Trang chủ có tiêu đề “Chào mừng đến với Nguyễn Trãi”. - Có liên kết đến trang “Liên hệ” và “Giới thiệu” qua thanh menu. - Khi nhấp vào logo trường, người dùng được chuyển đến trang chính của Sở GD&ĐT Quảng Ngãi. d. Cú pháp là cú pháp đúng trong HTML.
Đúng
Sai
Câu 4. (Chủ đề: Bảng và danh sách trong HTML) Nhóm học sinh lớp 12A7 xây dựng trang web “Bảng điểm lớp em”. - Bảng gồm các cột: STT, Họ tên, Toán, Tin, Trung bình. - Dưới bảng có danh sách “Các học sinh đạt điểm trung bình trên 8.0”. a. Thẻ
| tạo ô dữ liệu. Chọn đáp án đúng: a) Đúng b) Sai, tạo hàng | c) Sai, tạo bảng và | d) Sai, không dùng trong bảng | 55. Câu 4. (Chủ đề: Bảng và danh sách trong HTML) Nhóm học sinh lớp 12A7 xây dựng trang web “Bảng điểm lớp em”. - Bảng gồm các cột: STT, Họ tên, Toán, Tin, Trung bình. - Dưới bảng có danh sách “Các học sinh đạt điểm trung bình trên 8.0”. c. Danh sách học sinh đạt trên 8.0 nên trình bày bằng thẻ
a) Đúng b) Sai, nên dùng thẻ |

.