NEW
Font size
WorksheetsQuizziz (bài 30)
Total questions: 30
Worksheet time: 6mins
Dịch câu sau:
Tôi đã kiểm tra xong rồi.
我没检查。/wǒ méi jiǎnchá/
我正在检查。/wǒ zhèngzài jiǎnchá/
我忘记检查了。/wǒ wàngjì jiǎnchá le/
我检查完了。/wǒ jiǎnchá wán le/
Hôm nay tôi đi làm ca đêm.
今天我不上课。
今天我上夜班。
今天我不上班。
今天我上白班。
Họ đang lắp ráp linh kiện.
他们在组装零件。/tāmen zài zǔzhuāng língjiàn/
他们在修理零件。/tāmen zài xiūlǐ língjiàn/
他们在打扫。/tāmen zài dǎsǎo/
他们在吃饭。/tāmen zài chīfàn/
Hàng đã được đóng gói xong.
货物还没包装。/huòwù hái méi bāozhuāng/
货物已经装车了。/huòwù yǐjīng zhuāngchē le/
货物已经包装好了。/huòwù yǐjīng bāozhuāng hǎo le/
货物正在包装。/huòwù zhèngzài bāozhuāng/
Cần đội mũ bảo hộ khi vào xưởng.
进车间要带名牌。/jìn chējiān yào dài míngpái/
进车间要带手套。/jìn chējiān yào dài shǒutào/
去车间要穿工作服。/qù chējiān yào chuān gōngzuòfú/
进车间要戴安全帽。/jìn chējiān yào dài ānquánmào/
Máy đang chạy bình thường.
机器运行正常。/jīqì yùnxíng zhèngcháng/
机器工作很好。/jīqì gōngzuò hěn hǎo/
机器没有坏。/jīqì méiyǒu huài/
机器没问题。/jīqì méi wèntí/
“包装区 (bāozhuāng qū)” nghĩa là gì?
Khu vực tiếp khách
Khu vực đóng gói
Khu vực nghỉ ngơi
Khu vực vệ sinh
“入库 (rùkù)” có nghĩa là:
Xuất hàng
Bảo dưỡng
Nhập kho
Giao hàng
“生产经理 (shēngchǎn jīnglǐ)” nghĩa là:
Quản lý công trường
Giám đốc sản xuất
Giám đốc nhân sự
Trưởng phòng hành chính
Tôi đã nộp báo cáo sản xuất.
我看了生产报告。/wǒ kàn le shēngchǎn bàogào/
我准备生产报告。/wǒ zhǔnbèi shēngchǎn bàogào/
我交了生产报告。/wǒ jiāo le shēngchǎn bàogào/
我写了生产报告。/wǒ xiě le shēngchǎn bàogào/
Anh ấy bị thương khi làm việc.
他下班后受伤了。/tā xiàbān hòu shòushāng le/
他在工厂受欢迎。/tā zài gōngchǎng shòu huānyíng/
他在工作时休息了。/tā zài gōngzuò shí xiūxí le/
他在工作时受伤了。/tā zài gōngzuò shí shòushāng le/
Hôm nay tôi đi làm ca sáng.
今天我不上班。
今天我上早班。
今天我上夜班。
今天我调班了。
Chúng ta cần thay linh kiện mới.
我们要更换零件。/wǒmen yào gēnghuàn língjiàn/
我们要修理零件。/wǒmen yào xiūlǐ língjiàn/
我们要检查零件。/wǒmen yào jiǎnchá língjiàn/
我们要购买零件。/wǒmen yào gòumǎi língjiàn/
Mỗi tuần đều có cuộc họp nhân viên.
每天都有员工会议。/měi tiān dōu yǒu yuángōng huìyì/
每周都有员工会议。/měi zhōu dōu yǒu yuángōng huìyì/
每月都有员工会议。/měi yuè dōu yǒu yuángōng huìyì/
每周没有会议。/měi zhōu méiyǒu huìyì/
Hôm nay có người mới đến xưởng.
今天车间来了新人。/jīntiān chējiān lái le xīnrén/
今天办公室来了新人。/jīntiān bàngōngshì lái le xīnrén/
今天学校来了新人。/jīntiān xuéxiào lái le xīnrén/
今天宿舍来了新人。/jīntiān sùshè lái le xīnrén/
Tôi quên mang thẻ công nhân.
我丢了工卡。/wǒ diū le gōngkǎ/
我忘带工卡了。/wǒ wàng dài gōngkǎ le/
我没带安全帽。/wǒ méi dài ānquánmào/
我带了工卡。/wǒ dài le gōngkǎ/
“发货 (fāhuò)” là hành động gì?
Sửa chữa
Giao hàng
Nhập hàng
Đóng gói
“焊接机 (hànjiējī)” dùng để làm gì?
Hàn kim loại
Cắt sắt
Đóng gói
Đo nhiệt
Máy hỏng rồi, gọi thợ sửa đi!
机器没动,叫检验员来!/jīqì méi dòng, jiào jiǎnyànyuán lái!/
机器关了,叫操作工来!/jīqì guān le, jiào cāozuògōng lái!/
机器坏了,叫维修工来!/jīqì huài le, jiào wéixiūgōng lái!/
机器停了,叫主管来!/jīqì tíng le, jiào zhǔguǎn lái!/
“Thiết bị tự động hóa” là gì?
电动化设备 /diàndònghuà shèbèi/
自动化设备 /zìdònghuà shèbèi/
自动设备 /zìdòng shèbèi/
智能设备 /zhìnéng shèbèi/
“Tòa nhà văn phòng” là gì?
办公楼 /bàngōnglóu/
办公室 /bàngōngshì/
办公区 /bàngōngqū/
公司楼 /gōngsī lóu/
“Bãi đỗ xe” là gì?
停车站 /tíngchēzhàn/
车库 /chēkù/
车间 /chējiān/
停车场 /tíngchēchǎng/
"沟通 (gōutōng)" có nghĩa là:
Đăng ký
Giao tiếp, trao đổi
Thống kê
Hủy bỏ
"统计 (tǒngjì)" nghĩa là:
Thống kê
Phân công
Phản hồi
Phê duyệt
我们再沟通一下吧。
Wǒmen zài gōutōng yíxià ba.
Câu trên nghĩa là gì?
Chúng ta bàn giao lại nhé.
Chúng ta thống kê lại nhé.
Chúng ta nghiệm thu lại nhé.
Chúng ta trao đổi thêm nhé.
经理还没批准。
Jīnglǐ hái méi pīzhǔn.
Câu trên có nghĩa là gì?
Quản lý vẫn chưa thông báo.
Quản lý vẫn chưa phê chuẩn.
Quản lý vẫn chưa đăng ký.
Quản lý vẫn chưa thống kê.
会议取消了。
Huìyì qǔxiāo le.
Câu trên nghĩa là gì?
Cuộc họp đã bắt đầu.
Cuộc họp đã được bàn giao.
Cuộc họp đã bị hủy.
Cuộc họp đã được phê duyệt.
客户明天来验收。
Kèhù míngtiān lái yànshōu.
Câu trên nghĩa là gì?
Ngày mai khách hàng đến phân công.
Ngày mai khách hàng đến thông báo.
Ngày mai khách hàng đến đăng ký.
Ngày mai khách hàng đến nghiệm thu.
"Hủy bỏ" là:
取消 (qǔxiāo)
催促 (cuīcù)
跟进 (gēnjìn)
审批 (shěnpī)
"延期 (yánqī)" là:
Gia hạn
Hủy bỏ
Phân công
Giao tiếp
