Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 5

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

ADO.NET là một phần của thư viện nào trong .NET?

a)

System.Data

b)

System.IO

c)

System.Web

d)

System.Net

2.

Đối tượng nào dùng để thực thi lệnh SQL như SELECT, INSERT?

a)

SqlCommand

b)

SqlTable

c)

SqlLink

d)

SqlReader

3.

Namespace chính chứa các lớp của ADO.NET là:

a)

System.Data

b)

System.Web.Data

c)

System.Net.ADO

d)

System.DB

4.

Mô hình Connected nghĩa là gì?

a)

Kết nối liên tục với CSDL

b)

Chỉ kết nối lúc khởi tạo

c)

Không cần kết nối

d)

Cập nhật thủ công

5.

SqlDataAdapter là đối tượng thuộc mô hình nào?

a)

Disconnected

b)

Connected

c)

Cả hai

d)

Không thuộc mô hình nào

6.

Mô hình nào phù hợp cho ứng dụng hiệu năng cao?

a)

Connected

b)

Disconnected

c)

Event-driven

d)

Messaging

7.

SqlDataSource là gì trong ASP.NET WebForms?

a)

Điều khiển trung gian để kết nối CSDL

b)

CSDL

c)

Điều khiển giao diện

8.

Phương thức nào mở kết nối trong SqlConnection?

a)

Open()

b)

Start()

c)

Begin()

d)

Connect()

9.

Phương thức nào để đóng kết nối?

a)

Close()

b)

Exit()

c)

End()

d)

Dispose()

10.

Chọn 2 đối tượng thuộc mô hình Disconnected:

a)

SqlDataAdapter

b)

DataSet

c)

SqlConnection

d)

SqlCommand

11.

Chọn 2 namespace thường dùng trong ADO.NET:

a)

System.Data.SqlClient

b)

System.Data

c)

System.Web

d)

System.Net

12.

Chọn 2 chức năng chính của SqlDataAdapter:

a)

Fill() dữ liệu

b)

Update CSDL từ DataSet

c)

Kết nối tới API

d)

Render dữ liệu HTML

13.

Chọn 2 mô hình kết nối phổ biến:

a)

Disconnected

b)

Connected

c)

Sessioned

d)

Realtime

14.

DataSet cho phép làm việc offline với dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

SqlDataSource là điều khiển trong Windows Forms.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

SqlCommand có thể thực thi Insert, Update, Delete.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Connected model phù hợp với ứng dụng realtime.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Điền vào chỗ trống: (a)   là mô hình không duy trì kết nối thường xuyên.

19.

Điền vào chỗ trống: Phương thức Fill() của SqlDataAdapter đổ dữ liệu vào (a)   .

20.

Điền vào chỗ trống: SqlDataSource thường được dùng trong (a)   để kết nối dữ liệu.

21.

Thành phần nào dưới đây là Data Provider cho SQL Sever?

a)

Odbc

b)

Oledb

c)

SqlClient

d)

OracleClient

22.

Đối tượng nào được dùng để kết nối tới CSDL?

a)

SqlReader

b)

SqlDataAdapter

c)

SqlConnection

d)

SqlCommand

23.

Để đọc dữ liệu từng dòng, ta dùng?

a)

SqlTable

b)

SqlDataReader

c)

SqlCommand

24.

Dataset là đối tượng

a)

Kết nối trực tiếp CSDL

b)

Liên kết API

c)

Lưu trữ dữ liệu offline

d)

Chạy lệnh SQL

25.

SqlDataSource thường được khai báo ở đâu?

a)

Bảng dữ liệu

b)

Trang giao diện ASPX

c)

Code-behind

d)

File cấu hình

26.

SqlDataAdapter có phương thức nào sau đây?

a)

Fill()

b)

Load()

c)

Store()

d)

Read()