wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ MÃ HÓA DL VÀ DUNG LƯỢNG NHỚ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Mã hóa số nhị phân là gì?

a)

Mã hóa số nhị phân là quy trình tạo ra các hình ảnh số.

b)

Mã hóa số nhị phân là cách lưu trữ dữ liệu trên đĩa cứng.

c)

Mã hóa số nhị phân là phương pháp truyền tải âm thanh qua internet.

d)

Mã hóa số nhị phân là quá trình chuyển đổi thông tin thành dạng nhị phân.

2.

Số nhị phân có bao nhiêu ký tự?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

8

3.

Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ phía dưới, đơn vị đo dung lượng nhớ nhỏ nhất là:

a)

Gigabyte

b)

Kilobyte

c)

Megabyte

d)

Byte

4.

1 KB bằng bao nhiêu byte?

a)

512 bytes

b)

2048 bytes

c)

256 bytes

d)

1024 bytes

5.

Chuyển đổi 2048 MB sang GB là bao nhiêu?

a)

1 GB

b)

4 GB

c)

512 MB

d)

2 GB

6.

Dung lượng nhớ của một USB thường là bao nhiêu?

a)

512MB đến 4GB

b)

1.5TB đến 2TB

c)

8GB đến 16GB

d)

2GB đến 1TB

7.

Tại sao cần phải chuyển đổi đơn vị nhớ?

a)

Cần phải chuyển đổi đơn vị nhớ để dễ dàng so sánh và hiểu rõ dung lượng lưu trữ.

b)

Để bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát.

c)

Để giảm kích thước tệp tin.

d)

Để tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

8.

Tính toán dung lượng nhớ của 15 bức ảnh, biết rằng một bức ảnh chiếm 8 MB dung lượng nhớ

a)

120 MB

b)

80 MB

c)

8 MB

d)

150 MB

9.

Ứng dụng của dung lượng nhớ trong đời sống hàng ngày là gì?

a)

Dung lượng nhớ chỉ cần thiết cho các thiết bị di động.

b)

Dung lượng nhớ không ảnh hưởng đến việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Dung lượng nhớ giúp lưu trữ và quản lý dữ liệu trong các thiết bị điện tử.

d)

Dung lượng nhớ chỉ dùng để tăng tốc độ xử lý của máy tính.

10.

Mã hóa số nhị phân có ứng dụng gì trong máy tính?

a)

Mã hóa số nhị phân không có ứng dụng nào trong máy tính.

b)

Mã hóa số nhị phân chỉ dùng để lập trình ứng dụng.

c)

Mã hóa số nhị phân chỉ được sử dụng trong thiết bị ngoại vi.

d)

Mã hóa số nhị phân có ứng dụng trong việc lưu trữ, xử lý và truyền tải thông tin trong máy tính.

11.

Kết quả saukhi mã hóa số 0 là

(a)  

12.

Kết quả sau khi mã hóa số 3 là

(a)  

13.

Kết quả sau khi mã hóa số 4 là:

(a)  

14.

Kết quả sau khi mã hóa số 6 là:

(a)  

15.

Kết quả sau khi mã hóa số 9 là:

(a)  

16.

Kết quả sau khi mã hóa số 11 là:

(a)  

17.

Kết quả sau khi mã hóa số 12 là:

(a)  

18.

Kết quả sau khi mã hóa số 15 là

(a)  

19.

Kết quả sau khi mã hóa số 13 là:

(a)  

20.

Kết quả sau khi mã hóa số 7 là

(a)