wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 - PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Total questions: 98

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

b)

Phần mềm máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

c)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

2.

Cơ chế "Plug and Play" giúp hệ điều hành?

a)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

b)

Nhận biết các thiết bị và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

c)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thủ công.

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

3.

Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi.

b)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

d)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

4.

Công việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Cung cấp môi trường để người sử dụng chạy các chương trình ứng dụng.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Sao chép, xóa và chuyển các tệp dữ liệu.

d)

Quản lí các thiết bị của máy tính.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ điều hành là phần mềm quản lí máy tính để thực hiện một cách có hiệu quả các phần mềm ứng dụng.

b)

Hệ điều hành là bắt buộc phải có đối với bất cứ một thiết bị nào điều khiển bằng chương trình.

c)

Hệ điều hành chỉ có ở các máy tính để bàn, máy tính xách tay, điện thoại di động.

d)

Hệ điều hành là phần cứng có sẵn trong máy vi tính.

6.

Loại công việc nào sau đây KHÔNG là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lí tệp và thư mục.

b)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Điều phối các thiết bị của máy tính để thực hiện các chương trình ứng dụng.

d)

Duyệt web.

7.

Trong các phương án sau đây, phát biểu nào ĐÚNG nhất về hệ điều hành?

a)

Là phần cứng của máy tính.

b)

Là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

Là bộ nhớ ngoài của máy tính.

d)

Là một loại thiết bị ngoại vi của máy tính.

8.

Thiết bị điện gia dụng nào dưới đây KHÔNG sử dụng hệ điều hành?

a)

Tivi thông minh.

b)

Máy ảnh số.

c)

Động hồ thông minh.

d)

Tủ lạnh.

9.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Giao diện dòng lệnh.

b)

Giao diện dòng lệnh kép.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện dòng lệnh đơn.

10.

Trong hệ điều hành Windows, chức năng liên quan đến giao tiếp của người dùng về công việc tổ chức lưu trữ thông tin (tệp và thư mục), thông qua công cụ nào?

a)

File Explorer.

b)

Control Panel.

c)

Settings.

d)

Home.

11.

Trong hệ điều hành Windows, các chức năng liên quan đến giao tiếp của người dùng gồm những công việc nào?

a)

Tổ chức lưu trữ thông tin (tệp và thư mục), thông qua công cụ File Explorer.

b)

Cấu hình máy và kết nối thông qua các phương tiện quản trị Control Panel hay Settings.

c)

Thực hiện các ứng dụng bằng cách kích hoạt các biểu tượng của các ứng dụng.

d)

Tổ chức lưu trữ thông tin (tệp và thư mục), cấu hình máy và kết nối thông qua các phương tiện quản trị, thực hiện các ứng dụng bằng cách kích hoạt các biểu tượng của các ứng dụng.

12.

Một vài tính năng của các hệ điều hành hiện đại (bắt đầu có từ thế hệ thứ ba) gồm?

a)

Đa chương trình, đa người dùng, đa nhiệm, phân chia thời gian.

b)

Phân chia thời gian, đa người dùng, bộ nhớ ảo, đa nhiệm.

c)

Đa nhiệm, phân chia thời gian, đa chương trình.

d)

Đa người dùng, bộ nhớ ảo, đa nhiệm, phân chia thời gian, đa chương trình.

13.

Đa chương trình là?

a)

Chế độ cho phép chương trình được nạp vào bộ nhớ đồng thời và được xử lí theo một thứ tự ưu tiên nhất định.

b)

Thời gian làm việc của máy tính được chia nhỏ, mỗi khoảng dành cho một chương trình, quá trình này được tiến hành luân phiên đối với tất cả các chương trình.

c)

Một kiểu làm việc trong chế độ phân chia thời gian. Các chương trình được xử lí luân phiên trong các khoảng thời gian kế tiếp nhau.

d)

Cho phép nhiều người có thể chạy đồng thời trên cùng một máy tính.

14.

Phân chia thời gian là?

a)

Chế độ cho phép nhiều chương trình được nạp vào bộ nhớ đồng thời và được xử lí theo một thứ tự ưu tiên nhất định.

b)

Thời gian làm việc của máy tính được chia nhỏ, mỗi khoảng dành cho một chương trình, quá trình này được tiến hành luân phiên đối với tất cả các chương trình.

c)

Một kiểu làm việc trong chế độ phân chia thời gian. Các chương trình được xử lí luân phiên trong các khoảng thời gian kế tiếp nhau.

d)

Cho phép nhiều người có thể chạy đồng thời trên cùng một máy tính.

15.

Đa nhiệm là?

a)

Chế độ cho phép nhiều chương trình được nạp vào bộ nhớ đồng thời và được xử lí theo một thứ tự ưu tiên nhất định.

b)

Thời gian làm việc của máy tính được chia nhỏ, mỗi khoảng dành cho một chương trình, quá trình này được tiến hành luân phiên đối với tất cả các chương trình.

c)

Một kiểu làm việc trong chế độ phân chia thời gian. Các chương trình được xử lí luân phiên trong các khoảng thời gian kế tiếp nhau.

d)

Cho phép nhiều người có thể chạy đồng thời trên cùng một máy tính.

16.

Khi bật máy tính, người dùng cần phải chờ một lát để khởi động máy trước khi thực hiện công việc của mình. Những việc nào được làm trong thời gian khởi động máy?

a)

Các phần mềm được ghi trong ROM sẽ chạy để kiểm tra phần cứng.

b)

Nạp hệ điều hành và khởi động hệ điều hành.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản sẽ tự động mở.

d)

Sau khi nạp hệ điều hành và khởi động hệ điều hành, máy tính mới sẵn sàng làm việc với các chương trình ứng dụng.

17.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Cài sẵn trong HDD

18.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

20.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Là một phần mềm tiện ích.

21.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

22.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Một thư mục chứa nhiều tệp

23.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Chỉ là ổ đĩa cứng

24.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Là bộ nhớ trong

25.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Các đầu từ không theo các đường tròn đồng tâm

26.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

1024 byte

27.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Bit

28.

Tổ hợp phím nào dùng để sao chép?

a)

Ctr + V

b)

Ctr + X

c)

Ctr + S

d)

Ctr + C

29.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Không có đáp án đúng

30.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

SSD

31.

Thiết bị di động không cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Kết nối máy in

32.

Hãy trả lời đúng sai các câu sau:

a)

Biểu thức tìm kiếm Trình duyệt* tìm các trang chứa chính xác từ Trình duyệt web.

b)

Biểu thức tìm kiếm ”Trình duyệt web” tìm các trang chứa chính xác từ Trình duyệt web.

c)

Biểu thức tìm kiếm Trình duyệt + filetype:ppt tìm các tệp “.ppt” có chứa từ Trình duyệt +filetype:ppt.

d)

Biểu thức tìm kiếm Trình duyệt + filetype:ppt tìm các tệp “.ppt” có chứa từ Trình duyệt.

33.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS

34.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

35.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

Android

c)

IOS

d)

Writer

36.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle, SQL server

b)

Oracle, MySQL

c)

MySQL, PostGreSQL

d)

SQL serve, PostGreSQL

37.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Mã nhị phân

38.

Đâu là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

39.

Câu trả lời sai về phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Là phầm mềm thương mại

40.

Đâu không phải là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Photoshop

41.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Mã nhị phân

42.

Đâu không là ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Nhà cung cấp hỗ trợ về giải pháp kĩ thuật

43.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Mã nhị phân

44.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

45.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

46.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Mã nhị phân

47.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

GIMP

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

48.

Đánh dấu đúng sai về phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet?

a)

Phần mềm nguồn mở là phần mềm cho phép người dùng truy cập và sửa đổi mã nguồn.

b)

Phần mềm chạy trên Internet yêu cầu người dùng phải cài đặt trên máy tính cá nhân.

c)

Các phần mềm nguồn mở luôn miễn phí và không bao giờ thu phí dịch vụ.

d)

Một số phần mềm chạy trên Internet có thể sử dụng mà không cần phải tải về máy tính.

49.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ ROM

50.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ truy cập nhanh

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

51.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

b)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

c)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

d)

Tính toán thời gian trên máy tính điện tử

52.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

GHz

b)

kph

c)

mAh

d)

kWh

53.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Đánh giá tốc độ của CPU

b)

Tạo ra các xung điện áp

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

54.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng nhớ thực hiện nhiệm vụ ghi dữ liệu lên bộ nhớ ngoài

55.

RAM (Read Only Memory) là:

a)

Bộ nhớ dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi máy tính hoạt động

b)

Bộ nhớ dùng để ghi các chương trình kiểm tra phần cứng và khởi động máy tính

c)

Bộ nhớ lưu trữ lâu dài dữ liệu trên máy tính

d)

Bộ nhớ tích hợp sẵn trong CPU

56.

ROM (Random Access Memory) là:

a)

Bộ nhớ dùng để ghi các chương trình kiểm tra phần cứng và khởi động máy tính

b)

Bộ nhớ dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi máy tính hoạt động

c)

Bộ nhớ lưu trữ lâu dài dữ liệu trên máy tính

d)

Bộ nhớ tích hợp sẵn trong CPU

57.

Chọn câu đúng:

a)

Bộ nhớ trong là nơi chứa dữ liệu trong khi máy tính hoạt động

b)

Bộ nhớ trong có dung lượng rất lớn và là nơi lưu trữ lâu dài dữ liệu

c)

Bộ nhớ trong được tích hợp sẵn trong bộ vi xử lý

d)

Dung lượng của bộ nhớ trong thường được tính bằng TB

58.

Dung lượng bộ nhớ ngoài hiện nay thường được tính theo?

a)

GB, TB

b)

Bit, Byte

c)

Hz

d)

Amp

59.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Mã nhị phân

60.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Động cơ điện

61.

Hệ nhị phân dùng các chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0, 1 và 2

c)

1 và 2

d)

0 đến 9

62.

Cho x=0; y=1 phép toán x OR y cho giá trị là

a)

1

b)

0

c)

Null

d)

Báo lỗi

63.

Cho y=1 phép toán NOT y cho giá trị là

a)

0

b)

1

c)

Null

d)

Báo lỗi

64.

Trắc nghiệm ĐÚNG/SAI. Trong mỗi ý A. B. C. D. ở mỗi câu HS chọn ĐÚNG hoặc SAI

a)

Thời gian truy cập trung bình của bộ nhớ là thời gian cần thiết để ghi hay đọc thông tin.

b)

So với ROM, RAM thường có dung lượng nhỏ hơn và thời gian truy cập trung bình lớn hơn.

c)

Cho x=1; y=0 phép toán x AND y cho giá trị là 1

d)

Cho x=1; y=0 phép toán x XOR y cho giá trị là 1

65.

Kết nối máy tính với các thiết bị ngoại vi qua cổng USB là một ví dụ của:

a)

Kết nối không dây

b)

Kết nối có dây

c)

Kết nối mạng

d)

Kết nối Bluetooth

66.

Thiết bị nào sau đây thường được kết nối với máy tính qua cổng HDMI?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình ngoài hoặc TV

d)

Ổ cứng di động

67.

Công nghệ Bluetooth thường được sử dụng để kết nối:

a)

Máy in và máy tính

b)

Tai nghe không dây và máy tính

c)

Ổ cứng ngoài và máy tính

d)

USB và máy tính

68.

Phương thức nào dưới đây không phải là kết nối không dây?

a)

Bluetooth

b)

Wi-Fi

c)

USB

d)

NFC (Near-Field Communication)

69.

Kết nối nào là cần thiết để sử dụng Internet?

a)

USB

b)

Bluetooth

c)

Ethernet

d)

VGA

70.

Thiết bị nào dùng để kết nối máy tính với mạng không dây?

a)

Router

b)

Switch

c)

Hub

d)

Modem

71.

Cổng kết nối nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với màn hình?

a)

HDMI

b)

USB

c)

Ethernet

d)

Audio jack

72.

Thiết bị nào dưới đây không thể kết nối với máy tính qua Bluetooth?

a)

Tai nghe không dây

b)

Ổ cứng di động

c)

Chuột không dây

d)

Bàn phím không dây

73.

Khi nào cần sử dụng cáp quang?

a)

Khi cần kết nối thiết bị ngoại vi

b)

Khi cần truyền tải dữ liệu qua khoảng cách xa với tốc độ cao

c)

Khi sử dụng mạng nội bộ

d)

Khi sử dụng Wi-Fi

74.

Kết nối máy tính và ổ cứng di động thường được thực hiện qua:

a)

Wi-Fi

b)

Bluetooth

c)

USB

d)

HDMI

75.

Để truyền tệp dữ liệu giữa hai máy tính trong cùng một mạng nội bộ, bạn có thể sử dụng:

a)

Dịch vụ đám mây (Cloud services), kết nối Ethernet

b)

Kết nối USB

c)

Kết nối Bluetooth

d)

Kết nối HDMI

76.

Cáp nào thường được sử dụng để kết nối mạng Ethernet?

a)

Cáp HDMI

b)

Cáp VGA

c)

Cáp RJ-45

d)

Cáp USB

77.

Công nghệ NFC chủ yếu được sử dụng cho việc nào dưới đây?

a)

Truyền dữ liệu tốc độ cao giữa máy tính và ổ cứng

b)

Kết nối máy tính với mạng nội bộ

c)

Kết nối và truyền dữ liệu giữa các thiết bị cự ly gần, ví dụ điện thoại với máy tính

d)

Phát màn hình máy tính lên TV

78.

Cổng nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với máy in?

a)

USB

b)

HDMI

c)

VGA

d)

RJ-45

79.

Để phát âm thanh từ máy tính qua loa không dây, bạn cần sử dụng công nghệ kết nối nào?

a)

Ethernet

b)

Bluetooth

c)

HDMI

d)

USB

80.

Theo em, đâu là các tình huống kết nối máy tính với thiết bị số?

a)

Kết nối máy tính với máy in qua cổng USB.

b)

Sử dụng điện thoại di động để phát Wi-Fi cho máy tính.

c)

Kết nối máy tính với một chiếc đèn bàn.

d)

Kết nối máy tính với máy chiếu qua cổng HDMI.

81.

Đâu là các cách kết nối máy tính với thiết bị số một cách an toàn?

a)

Sử dụng cáp chính hãng để kết nối máy tính với điện thoại di động.

b)

Cài đặt phần mềm không rõ nguồn gốc khi kết nối thiết bị ngoài với máy tính.

c)

Sử dụng Bluetooth để kết nối máy tính với tai nghe không dây trong không gian an toàn.

d)

Kết nối máy tính với các thiết bị lạ mà không quét virus.

82.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp ổ đĩa SSD để lưu trữ các tệp hay thư mục

83.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

84.

Một số công cụ trực tuyến như Google Drive, Dropbox, One Drive,… được sử dụng để làm gì?

a)

Xóa bỏ tệp tin đã đã chia sẻ

b)

Lưu trữ và chia sẻ tệp tin

c)

Làm mới tệp tin đã chia sẻ

d)

Chỉnh sửa, xóa, tạo mới tập tin đã chia sẻ

85.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu bằng?

a)

Dịch vụ cho thuê các ổ đĩa di động

b)

Dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ ngoài

d)

Người dùng mua phần cứng

86.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp gì?

a)

Một ổ đĩa SSD

b)

Một ổ đĩa trực tuyến

c)

Một thiết bị nhớ ngoài

d)

Thư mục và tệp

87.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Có, tùy thuộc vào từng dịch vụ

d)

Không có đáp án đúng

88.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

89.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền chỉnh sửa

c)

Quyền được nhận xét

d)

Quyền administrator

90.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền chỉnh sửa

c)

Quyền được nhận xét

d)

Quyền administrator

91.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Quyền chỉ xem.

b)

Quyền chỉnh sửa

c)

Quyền được nhận xét

d)

Quyền administrator

92.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo

93.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet của Microsoft?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

94.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet của Apple?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

95.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet của Dropbox?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

96.

Quyền nào là quyền cao nhất cho phép xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền chỉnh sửa

c)

Quyền được nhận xét

d)

Quyền administrator

97.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể? A. Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Xóa thư mục của mình trên ổ đĩa trực tuyến

98.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dung lượng thiết bị nhớ trong

d)

Dung lượng các thiết bị vào/ra