wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 GK1

Total questions: 88

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây đúng khi nói về thiết bị lưu trữ?

a)

Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xoá.

b)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính.

c)

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

2.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ ROM?

a)

Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xoá.

b)

Đóng vai trò thực thi lệnh cho máy tính.

c)

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

3.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

a)

Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xoá.

b)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính.

c)

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

4.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào:

a)

Thiết bị lưu trữ và bộ nhớ RAM.

b)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng.

c)

Dung lượng bộ nhớ RAM và ROM.

d)

Dung lượng lưu trữ dữ liệu.

5.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Ý nào sau đây đúng khi nói về bảng mạch chính?

a)

Chỉ có để cắm ROM và RAM, không hỗ trợ khe cắm CPU.

b)

Là nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác.

c)

Giúp kết nối các thiết bị ngoại vi với nhau.

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

6.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua thông số kĩ thuật nào?

a)

Dung lượng CPU.

b)

Dung lượng bộ nhớ ROM.

c)

Số lượng nhân lõi.

d)

Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM.

7.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Kích thước màn hình thường được thể hiện bằng:

a)

Chiều rộng màn hình.

b)

Chiều dài màn hình.

c)

Độ dày màn hình.

d)

Độ dài đường chéo màn hình.

8.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Mục "Hướng dẫn an toàn" trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị.

c)

Hướng dẫn lắp ráp, thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.

d)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

9.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Mục "Bảo trì" trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị.

c)

Hướng dẫn lắp ráp, thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.

d)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

10.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Mục "Lắp đặt" trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị.

c)

Hướng dẫn lắp ráp, thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.

d)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

11.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Mục "Vận hành" trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị.

c)

Hướng dẫn lắp ráp, thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.

d)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

12.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Mục "Xử lí sự cố" (Troubleshooting) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.

c)

Thông tin về nơi để tìm thêm sự trợ giúp xử lí sự cố.

d)

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

13.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Tại sao không nên phun chất lỏng trực tiếp lên bề mặt máy tính?

a)

Vì chất lỏng có thể làm giảm dung lượng bộ nhớ RAM.

b)

Vì chất lỏng trên bề mặt máy tính làm giảm tốc độ xử lí dữ liệu của máy.

c)

Vì chất lỏng có thể làm giảm dung lượng bộ nhớ ROM.

d)

Vì chất lỏng trên bề mặt máy tính có thể gây tổn hại cho các cấu phần bên trong.

14.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Em muốn làm sạch màn hình máy tính đang tắt, em tiến hành:

a)

Lau bằng khăn ướt có chứa cồn.

b)

Lau bằng giấy ăn, được làm ẩm bằng nước.

c)

Lau bằng loại vải bất kì, được làm ẩm bằng nước cất.

d)

Lau bằng vải mềm không có xơ vải, được làm ẩm bằng nước lau kính không chứa cồn.

15.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Em muốn làm sạch máy tính đang bật, bước đầu tiên em cần thực hiện là:

a)

Tắt máy tính.

b)

Lau màn hình.

c)

Phun chất tẩy rửa lên CPU.

d)

Đổ nước lên bàn phím máy tính.

16.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Vì sao khi máy tính đang bật, ta không nên thực hiện các bước làm sạch máy?

a)

Vì máy sẽ lâu khô hơn.

b)

Vì làm sạch máy tính khi đang bật có thể gây điện giật hoặc hư hỏng linh kiện.

c)

Vì máy tính đang bật thường có nhiệt độ cao, có thể hút nước từ khăn ẩm, khiến cho quá trình làm sạch không đạt hiệu quả.

17.

Em cần kết nối nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng USB

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng F

d)

Cổng tròn 3.5 mm

18.

Bạn B đăng ảnh trên Facebook và chỉ có bạn A mới nhìn thấy những ảnh mà B đăng. Bạn B đã thực hiện:

a)

Công khai tài khoản cá nhân

b)

Cài đặt quyền riêng tư với ảnh đã chia sẻ

c)

Bảo mật danh sách bạn bè

d)

Bảo mật hai lớp

19.

Đâu không phải cơ chế bảo vệ tài khoản mà các mạng xã hội cung cấp?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

c)

Thiết lập bảo mật hai lớp

d)

Sử dụng mật khẩu có 6 số

20.

Để bảo vệ tài khoản mạng xã hội, em có thể:

a)

Thiết lập bảo mật hai lớp.

b)

Không đặt mật khẩu.

c)

Cho bạn bè biết mật khẩu tài khoản.

d)

Chỉ dùng mật khẩu ngắn, dễ nhớ.

21.

Bảo mật hai lớp là:

a)

Thêm một bước xác thực

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

c)

Dùng mật khẩu mạnh

d)

Sử dụng mật khẩu 6 số

22.

Em không thể sử dụng cách nào đăng nhập vào thiết bị di động?

a)

Sử dụng mật khẩu

b)

Mở khóa vân tay

c)

Nhận dạng khuôn mặt

d)

Sử dụng thiết bị khác để mở khóa

23.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

Windows XP

b)

UNIX

c)

Android

d)

iOS

24.

Tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính thông qua các cổng vào là chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Quản lí tiến trình

b)

Quản lí tệp

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống

25.

Điều khiển giao tiếp giữa các tiến trình để phối hợp nhịp nhàng hoàn thành nhiệm vụ là chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Quản lí tiến trình

b)

Quản lí tệp

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống

26.

Bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý là chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Quản lí tiến trình

b)

Quản lí tệp

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống

27.

Tạo, tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp công cụ để tìm kiếm các tệp là chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Quản lí tiến trình

b)

Quản lí tệp

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống

28.

Hệ điều hành nào dưới đây là hệ điều hành đơn chương trình (đơn nhiệm)?

a)

MS DOS

b)

UNIX

c)

Android

d)

iOS

29.

Hệ điều hành nào dưới đây là hệ điều hành nguồn mở?

a)

Android

b)

Windows

c)

macOS

d)

MS DOS

30.

Hệ điều hành nào dưới đây được sử dụng cho siêu máy tính?

a)

Windows XP

b)

UNIX

c)

Android

d)

iOS

31.

Ý nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lí tệp

b)

Quản lí tiến trình

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Đáp án khác

32.

Đổi biểu diễn số 125 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được:

a)

1101101

b)

1011101

c)

1111101

d)

1110111

33.

Cộng các số nhị phân 11101 + 100101, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được kết quả:

a)

66

b)

42

c)

127

d)

84

34.

Đổi biểu diễn số 133 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được:

a)

1000001

b)

11000010

c)

11000101

d)

10000101

35.

Cộng các số nhị phân 10110 + 10111, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được kết quả:

a)

66

b)

42

c)

99

d)

45

36.

iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

37.

Lựa chọn phương án sai?

a)

Phần lớn phần mềm ứng dụng là phần mềm thương mại

b)

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường web

c)

Người dùng không phải trả chi phí cho phần mềm thương mại để cài đặt trên máy và sử dụng

d)

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm miễn phí

38.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Docs

b)

Facebook

c)

File Explorer

d)

Zoom meeting

39.

Đâu là phần mềm hệ thống?

a)

CPU

b)

Thân máy tính

c)

Trình điều khiển thiết bị

d)

Loa

40.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

B612

d)

Adobe Audition

41.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)

CPU

b)

Phần mềm xử lí hình ảnh

c)

Trình điều khiển thiết bị

d)

Loa

42.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Docs

b)

Facebook

c)

Recycle Bin

d)

Google Sheets

43.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực văn phòng?

a)

Adobe Photoshop

b)

Calc

c)

Impress

d)

Microsoft Excel

44.

Lựa chọn phương án sai:

a)

Phần mềm dịch văn bản là phần mềm khai thác trực tuyến

b)

Các phần mềm văn phòng của Microsoft là phần mềm khai thác trực tuyến có mất phí

c)

Phần mềm khai thác trực tuyến có trả phí được cung cấp như một dịch vụ

45.

Lựa chọn phương án sai?

a)

Phần mềm tra cứu bản đồ và chỉ dẫn đường đi là phần mềm khai thác trực tuyến.

b)

Phần mềm khai thác trực tuyến có thể miễn phí hoặc mất phí.

c)

Phần mềm khai thác trực tuyến không bị hạn chế tính năng sử dụng.

d)

Google Docs là phần mềm khai thác trực tuyến.

46.

Phần mềm nào sau đây không phải phần mềm ứng dụng?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Xử lí hình ảnh

c)

Duyệt web

d)

iOS

47.

Đối lập với phần mềm thương mại là:

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm khai thác trực tuyến

c)

Phần mềm cài trên máy tính cá nhân

d)

Phần mềm miễn phí

48.

Phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm có sẵn

d)

Phần cứng

49.

Lựa chọn phương án sai?

a)

Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua

b)

Phần mềm hệ thống là phần mềm thương mại

c)

Hệ điều hành có thể là phần mềm thương mại

d)

Phần lớn phần mềm ứng dụng là phần mềm thương mại

50.

Lựa chọn phương án Sai:

a)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet

b)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm

c)

Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm

d)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí

51.

Google Meet là phần mềm

a)

Thương mại

b)

Nguồn mở

c)

Miễn phí

d)

Khai thác trực tuyến

52.

OneDrive là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

53.

Dropbox là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

54.

Theo em, lưu trữ trực tuyến giúp dữ liệu lưu trữ:

a)

Được chia sẻ cho nhiều người ở các vị trí địa lí khác nhau

b)

Chia sẻ với mọi người mà không cần kết nối Internet

c)

Không được đồng bộ trên nhiều thiết bị

d)

Chỉ được đồng bộ trên nhiều thiết bị nếu đó là phần mềm thương mại

55.

Lưu trữ trực tuyến cho phép:

a)

Người dùng sử dụng Internet lưu trữ, quản lí, sao lưu và chia sẻ dữ liệu

b)

Chia sẻ thông tin tại một địa điểm cố định trong ngày

c)

Quản lí dữ liệu trong CPU

d)

Chia sẻ dữ liệu cho một người duy nhất

56.

Để có thể tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm, người dùng cần:

a)

Giấy phép phần mềm công cộng

b)

Giấy phép phần mềm cá nhân

c)

Máy tính có cấu hình cao

d)

Hệ điều hành đời mới

57.

Theo em, lưu trữ trực tuyến có lợi ích gì?

a)

Truy cập được dữ liệu ở trung tâm thành phố

b)

Chia sẻ tập tin với nhiều người ở cùng một vị trí

c)

Tăng tốc độ CPU

d)

Tránh được các sự cố như mất điện, thảm hoạ... và khả năng sao lưu tự động để đảm bảo dữ liệu không bị mất

58.

Khi nào em được quyền xem, nhận xét, không được chỉnh sửa đối với một tệp tin, thư mục trên Google Drive?

a)

Khi máy tính của em có dung lượng lớn

b)

Khi em là người có quyền chỉnh sửa

c)

Khi em là người có quyền xem

d)

Khi máy tính của em mới được nâng cấp

59.

Em được một bạn cùng lớp chia sẻ tệp qua Google Drive. Để mở tệp này, em phải:

a)

Có quyền truy cập

b)

Nâng cấp máy tính

c)

Có tài khoản của người chia sẻ tệp

d)

Có tài khoản mất phí của phần mềm

60.

Khi nào em được quyền thay đổi quyền truy cập của một người dùng đối với một tệp tin, thư mục trên Google Drive?

a)

Khi em là chủ sở hữu

b)

Khi em là người có quyền bình luận

c)

Khi em là người có quyền xem

d)

Không xác định được

61.

Khi Khoa được chia sẻ Thư mục X với quyền "Người chỉnh sửa", Khoa có thể: (1) Đổi tên các tệp, thư mục trong Thư mục X nhưng không đổi được tên Thư mục X (2) Thêm mới các tệp, thư mục trong Thư mục X (3) Chia sẻ Thư mục X cho người dùng khác Em hãy chọn phương án đúng:

a)

(1), (2), (3) đều đúng

b)

(1) đúng, (2) và (3) sai

c)

(1) sai, (2) và (3) đúng

d)

(1), (2) đúng, (3) sai

62.

Khi Khoa được chia sẻ Thư mục X với quyền "Chuyển quyền sở hữu", Khoa: (1) Được cấp quyền sở hữu Thư mục X (2) Nâng cấp máy tính có chứa Thư mục X (3) Xóa Thư mục X trong máy của người khác Em hãy chọn phương án đúng.

a)

Chỉ (1) đúng

b)

Chỉ (2) đúng

c)

Chỉ (3) đúng

d)

Cả (1) và (3) đúng

63.

Khi Khoa được chia sẻ Thư mục X với quyền "Người nhận xét", Khoa có thể: (1) Tải file, copy dữ liệu trong Thư mục X (2) Bình luận về Thư mục X (3) Chỉnh sửa Thư mục X Em hãy chọn phương án đúng:

a)

(1), (3) đúng, (2) sai

b)

(1) đúng, (2) và (3) sai

c)

(1) sai, (2) và (3) đúng

d)

(1), (2) đúng, (3) sai

64.

Khi Khoa được chia sẻ Thư mục X với quyền "Người xem", Khoa có thể: (1) Chỉ có thể xem Thư mục X (2) Thêm mới các tệp, thư mục trong Thư mục X (3) Chia sẻ Thư mục X cho người dùng khác Em hãy chọn phương án đúng:

a)

(1) đúng, (2) sai

b)

(1) đúng, (2) và (3) sai

c)

(1) sai, (2) và (3) đúng

d)

(1), (2) đúng, (3) sai

65.

Khi gõ “tin học ứng dụng” ta được kết quả là các trang:

a)

Chứa chính xác từ khóa tin học ứng dụng

b)

Chứa từ khóa tin học nhưng không chứa từ khóa ứng dụng

c)

Chứa cả từ khóa tin học và ứng dụng nhưng không cần theo thứ tự

d)

Chứa từ khóa tin học hoặc ứng dụng

66.

Khi gõ “tin học ứng dụng pdf” ta được kết quả là các trang:

a)

Chứa chính xác từ khóa tin học ứng dụng

b)

Các tài liệu, sách điện tử liên quan đến tin học ứng dụng

c)

Chứa cả từ khóa tin học và ứng dụng nhưng không cần theo thứ tự

d)

Chứa từ khóa tin học hoặc ứng dụng

67.

Khi gõ “tin học - ứng dụng” ta được kết quả là các trang:

a)

Chứa chính xác từ khóa tin học

b)

Chứa từ khóa tin học nhưng không chứa từ khóa ứng dụng

c)

Chứa cả từ khóa tin học và ứng dụng

d)

Chứa từ khóa tin học hoặc ứng dụng

68.

Khi gõ “tin học | ứng dụng” ta được kết quả là các trang:

a)

Chứa chính xác từ khóa tin học

b)

Chứa từ khóa tin học nhưng không chứa từ khóa ứng dụng

c)

Chứa cả từ khóa tin học và ứng dụng

d)

Chứa từ khóa tin học hoặc ứng dụng

69.

Khi gõ từ khóa “hóa học*” ta được kết quả:

a)

Các trang có chứa từ “hóa học”, “nguyên tố hóa học”,..

b)

Các trang không có từ “hóa học”

c)

Các trang không liên quan đến “hóa học”

d)

Các trang chứa nội dung khác nội dung cần tìm kiếm

70.

Để thu hẹp kết quả tìm kiếm, ta sử dụng:

a)

Bộ lọc

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Video

71.

Số lượng kết quả tìm kiếm trả về sẽ luôn giảm đi khi nào?

a)

Khi bổ sung giới hạn tìm kiếm trong từ khóa tìm kiếm

b)

Khi thay đổi máy tìm kiếm khác

c)

Khi kéo dài từ khóa tìm kiếm

d)

Khi viết hoa từ khóa tìm kiếm

72.

Ứng dụng nào có chức năng tìm kiếm bằng giọng nói?

a)

Google

b)

Paint

c)

Word

d)

Google Meet

73.

Minh gõ từ khóa tìm kiếm vào máy tìm kiếm như hình rồi nhấn Enter. Em hãy cho biết đâu là kết quả trả về của máy tìm kiếm? (1) Kết quả của phép tính 150+250150+250 (2) Máy tìm kiếm sẽ báo lỗi vì từ khóa tìm kiếm phải có dạng văn bản (3) Các thông tin có chứa hoặc có liên quan tới từ khóa mà bạn Minh gõ vào

a)

Chỉ (1)

b)

Chỉ (2)

c)

(1) và (3)

d)

(1) hoặc (3)

74.

Minh gõ từ khóa tìm kiếm vào máy tìm kiếm như hình rồi nhấn Enter. Em hãy cho biết đâu là kết quả trả về của máy tìm kiếm? (1) Kết quả của phép tính 150×200150\times200 (2) Máy tìm kiếm sẽ báo lỗi vì từ khóa tìm kiếm phải có dạng văn bản (3) Các thông tin có chứa hoặc có liên quan tới từ khóa mà bạn Minh gõ vào

a)

Chỉ (1)

b)

Chỉ (2)

c)

(1) và (3)

d)

(1) hoặc (3)

75.

Tìm kiếm bằng giọng nói thuận tiện trên các thiết bị:

a)

Di động

b)

Thiết bị không kết nối Internet

c)

Không sử dụng hệ điều hành Windows

d)

Không sử dụng hệ điều hành

76.

Bạn B nhận được tin nhắn gửi mã OTP đến số điện thoại đã đăng kí kèm theo tài khoản mỗi khi đăng nhập tài khoản trên một thiết bị mới. Bạn B đã thực hiện:

a)

Công khai tài khoản cá nhân

b)

Cá nhân hóa số điện thoại

c)

Bảo mật danh sách bạn bè

d)

Bảo mật hai lớp

77.

Để xem các thư được gửi đến, em chọn:

a)

Sent

b)

Drafts

c)

Inbox

d)

Started

78.

Lợi ích của phân loại email trong Gmail là:

a)

Người dùng dễ dàng gán thẻ, gắn nhãn vào nhóm các thư cũng như sự kiện

b)

Người dùng dễ dàng biết được thư nào chứa virus

c)

Người dùng có thể chọn lựa giao diện phù hợp với hệ điều hành của máy tính

d)

Người dùng có thể thay đổi hệ điều hành của máy tính theo ý muốn

79.

Trong các địa chỉ web dưới đây, địa chỉ nào có thể là dấu hiệu của lừa đảo?

a)

dienmayxanh.com

b)

hoc10.vn

c)

agribanh.com.vn

d)

thegioididong.com

80.

Trong các địa chỉ web dưới đây, địa chỉ nào có thể là dấu hiệu của lừa đảo?

a)

dienmayxanh.com

b)

hoc10.vn

c)

agribank.com.vn

d)

thegioidlldong.com

81.

Trong các địa chỉ web dưới đây, địa chỉ nào có thể là dấu hiệu của lừa đảo?

a)

dienmayxanh.com

b)

hok10.vn

c)

vietinbank.vn

d)

thegioididong.com

82.

Nhược điểm của dư thừa dữ liệu là

a)

Không nhất quán dữ liệu

b)

Tiết kiệm vùng nhớ lưu trữ

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Dễ quản lí dữ liệu

83.

Dư thừa dữ liệu do:

a)

Trùng lặp dữ liệu

b)

Xóa bớt dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

84.

“Không lãng phí thời gian và công sức của người khác” là nội dung của nguyên tắc nào trong các nguyên tắc ứng xử trên mạng?

a)

Đặt mình vào vị trí của người khác

b)

Rộng lượng với người khác, không gây chiến trên mạng

c)

Tôn trọng “văn hóa nhóm”

d)

Tôn trọng thời gian và công sức của người khác

85.

“Khi ai đó mắc lỗi với bạn, hãy rộng lượng” là nội dung của nguyên tắc nào trong các nguyên tắc ứng xử trên mạng?

a)

Đặt mình vào vị trí của người khác

b)

Rộng lượng với người khác, không gây chiến trên mạng

c)

Tôn trọng “văn hóa nhóm”

d)

Tôn trọng thời gian và công sức của người khác

86.

Khi tham gia một nhóm mạng mới, hãy tìm hiểu xem “văn hóa nhóm” có phù hợp với bạn không là nội dung của nguyên tắc nào trong các nguyên tắc ứng xử trên mạng?

a)

Đặt mình vào vị trí của người khác

b)

Rộng lượng với người khác, không gây chiến trên mạng

c)

Tôn trọng “văn hóa nhóm”

d)

Tôn trọng thời gian và công sức của người khác

87.

“Ta đối xử với người khác như thế nào thì họ đối xử với ta như thế” là nội dung của nguyên tắc nào trong các nguyên tắc ứng xử trên mạng?

a)

Đặt mình vào vị trí của người khác

b)

Rộng lượng với người khác, không gây chiến trên mạng

c)

Tôn trọng “văn hóa nhóm”

d)

Tôn trọng thời gian và công sức của người khác

88.

Khi tham gia một nhóm mạng mới, em nên:

a)

Tìm hiểu xem “văn hóa nhóm” có phù hợp với bản thân hay không

b)

Tuân theo tất cả các nguyên tắc đã đề ra

c)

Thực hiện quyền tự do ngôn luận

d)

Luôn coi mình là trung tâm của nhóm