Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 164

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Những gì con người chưa biết


b)

Những gì mang lại hiểu biết cho con người

c)

Những kí hiệu vô nghĩa

d)

Một loại dữ liệu máy tính

2.

Ví dụ nào dưới đây là thông tin?

a)

Số 25

b)

Kí tự “A”

c)

Bảng điểm của bạn Lan

d)

Dãy số 12345

3.

Dữ liệu là gì?

a)

Những hiểu biết con người thu nhận được

b)

Những con số, kí hiệu, âm thanh, hình ảnh chưa qua xử lí

c)

Các loại kiến thức trong sách giáo khoa

d)

Thông tin đã hiểu rõ

4.

Thông tin có ích cho con người vì:

a)

Giúp con người giải trí

b)

Giúp con người hiểu biết và ra quyết định

c)

Giúp con người lưu trữ dữ liệu

d)

Giúp con người ghi nhớ nhanh hơn

5.

Trong các ví dụ sau, đâu là dữ liệu?

a)

Bảng thời khoá biểu lớp 6A

b)

Dãy số 8, 9, 7, 10

c)

“Hôm nay trời mưa, bạn nhớ mang áo mưa”

d)

Bản đồ đường đi đến trường

6.

Thông tin có thể tồn tại dưới những dạng nào?

a)

Chỉ bằng chữ viết

b)

Bằng văn bản, âm thanh, hình ảnh

c)

Chỉ bằng lời nói

d)

Chỉ bằng số liệu

7.

Học sinh nghe thầy cô giảng bài và hiểu nội dung, đó là quá trình:

a)

Dữ liệu → Thông tin

b)

Thông tin → Dữ liệu

c)

Thông tin → Thông tin

d)

Dữ liệu → Dữ liệu

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thông tin?

a)

Thông tin giúp con người học tập, làm việc

b)

Thông tin giúp con người ra quyết định

c)

Thông tin luôn chính xác tuyệt đối

d)

Thông tin có thể sai lệch nếu nguồn không tin cậy

9.

Khi quan sát một biểu đồ nhiệt độ trong ngày và rút ra kết luận “trưa nay trời nóng nhất”, ta đã:

a)

Thu nhận dữ liệu

b)

Biến dữ liệu thành thông tin

c)

Biến thông tin thành dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

10.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào liên quan đến dữ liệu nhiều hơn thông tin?

a)

Ghi lại điểm kiểm tra của cả lớp vào bảng

b)

Nhận xét bạn nào học giỏi, bạn nào cần cố gắng hơn

c)

Giáo viên thông báo “Tuần sau lớp mình đi tham quan”

d)

Đọc báo để nắm bắt tình hình thời sự

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

13.

Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

dữ liệu được lưu trữ.

b)

thông tin vào.

c)

thông tin ra.

d)

thông tin máy tính.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

16.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

17.

Em cần nấu một nồi cơm. Hãy xác định những thông tin nào cần xử lý?

a)

Kiểm tra gạo trong thùng còn không

b)

Nước cho vào nồi đã đủ chưa

c)

Bếp nấu đã chuẩn bị sẵn sàng chưa

d)

Tất cả các thông tin trên

18.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

 

19.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

21.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của bạn Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của bạn Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của bạn Khoa đều là dũ’ liệu

22.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị còn dữ liệu là những thứ không có giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

25.

7:00 0902979805

Những con số trên được gọi là

a)

thông tin

b)

vật mang tin

c)

dữ liệu

d)

vật mang dữ liệu

26.

"Lúc 7 giờ tối, bạn hãy gọi điện thoại cho tôi theo số 0902979805"

Dòng văn bản trên được gọi là

a)

thông tin

b)

vật mang tin

c)

dữ liệu

d)

vật mang dữ liệu

27.

Khẳng định sau đây đúng hay sai?

"Thông tin đúng giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả"

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ví dụ nào sau đây cho thấy thông tin giúp em có sự lựa chọn trang phục phù hợp?

a)

A. Thời tiết báo mưa, em sẽ chuẩn bị ô, áo mưa trước khi đi học.

b)

B. Buổi sáng trời lạnh, buổi trưa nắng nóng, em mặc sơ mi bên trong áo khoác

c)

C. Thời tiết báo có gió mùa về, em sẽ chuẩn bị áo khoác trước khi đi học.

d)

D. Tất cả đều đúng

29.

Ví dụ nào cho thấy thông tin giúp em đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông?

a)

A. Quan sát đèn tín hiệu giao thông giúp em qua đường an toàn.

b)

B. Hiểu được các biển báo giúp em tự tin khi tham gia giao thông.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

30.

Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông tin vào máy tính”

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ nhớ

d)

Bộ xử lí

32.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

33.

Nhóm thiết bị ra gồm:

a)

Màn hình, máy in

b)

USB, loa

c)

Micro, màn hình

d)

Chuột, loa

34.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chinh xác hơn con người.

b)

Máy tinh có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.

c)

Nhờ máy tính, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

d)

Dạng thông tin mà con người xử lí đa dạng hơn máy tính.

35.

Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

36.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

37.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Vị giác

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

38.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

xử lí.

d)

Truyền.

39.

Theo em, khả năng xử lí thông tin của máy tính có gì vượt trội hơn so với con người?

a)

Xử lí nhanh

b)

Xử lí chính xác

c)

Làm việc không biết mệt mỏi

d)

Không tư duy sáng tạo được

40.

Việc quan sát biển báo giao thông trên đường thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

41.

Trong quá trình xử lí thông tin, hoạt động nào liên quan đến việc phân tích và đánh giá thông tin đã thu nhận?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

42.

Hành động gửi email cho bạn bè thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Truyền thông tin

b)

Thu nhận thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

43.

Việc sử dụng phần mềm để tổ chức và quản lý dữ liệu được gọi là hoạt động gì trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

44.

Vật mạng tin là gì?

a)

Vật mà con người có thể cảm nhận được bằng các giác quan.

b)

Vật chứa đựng thông tin dưới dạng dữ liệu.

c)

Vật mang lại lợi ích trong quá trình trao đổi thông tin.

d)

Vật được sử dụng để xử lý dữ liệu.

45.

Hoạt động thông tin của con người bao gồm mấy bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Quá trình con người thu nhận các tín hiệu từ thế giới bên ngoài được gọi là hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin.

b)

Xử lý thông tin.

c)

Thu nhận thông tin.

d)

Truyền thông tin.

47.

Thông tin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể tách rời khỏi dữ liệu.

b)

Tồn tại độc lập với dữ liệu.

c)

Chỉ có giá trị khi được truyền đi.

d)

Mang lại sự hiểu biết cho con người.

48.

Việc giáo viên chấm bài kiểm tra và đưa ra nhận xét về kết quả học tập của học sinh được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

49.

Việc nghe đài, xem ti vi, đọc sách báo là hoạt động gì trong quá trình xử lí thông tin?

a)
Hoạt động truyền đạt thông tin.
b)
Hoạt động lưu trữ thông tin.
c)
Hoạt động phân tích thông tin.
d)
Hoạt động tiếp nhận thông tin.
50.

Đơn vị nào dưới đây thường dùng để đo dung lượng của một cuốn sách điện tử (ví dụ: một cuốn tiểu thuyết)?

a)

Byte

b)

GB

c)

Bit

d)

MB

51.

Để biểu diễn thông tin trong máy tính, người ta dùng các kí hiệu nào

a)
Các ký hiệu thập phân (0-9)
b)
Các ký hiệu chữ cái (A-Z)
c)
Các ký hiệu hình học (hình tròn, hình vuông)
d)
Các ký hiệu nhị phân (0 và 1)
52.

Lợi ích cơ bản nhất của mạng máy tính là gì

a)
Giảm chi phí vận hành.
b)
Chia sẻ tài nguyên và thông tin.
c)
Tăng cường bảo mật dữ liệu.
d)
Cải thiện tốc độ xử lý cá nhân.
53.

Phát biểu nào sau đây về Internet là SAI?

a)

Internet là mạng máy tính lớn nhất toàn cầu.

b)

Chủ sở hữu của Internet là một tổ chức/công ty duy nhất.

c)

Internet mang lại nhiều dịch vụ tiện ích.

d)

Internet kết nối hàng tỉ người dùng trên toàn thế giới.

54.

Thành phần nào không phải là thành phần chủ yếu của mạng máy tính?

a)

Các máy tính.

b)

Thiết bị lưu trữ ngoài

c)

Người dùng mạng.

d)

Các thiết bị kết nối mạng (cáp nối, Switch...).

55.

Trong tình huống nào mạng có dây được ưu tiên hơn mạng không dây?

a)
Khi cần di động và linh hoạt.
b)
Khi không cần băng thông cao.
c)
Khi sử dụng thiết bị cũ không hỗ trợ mạng có dây.
d)
Khi cần độ ổn định và băng thông cao.
56.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Khi bạn Minh dùng điện thoại chụp ảnh bài tập để gửi cho cô giáo, hoạt động nào sau đây là truyền thông tin?

a) Thu nhận thông tin qua camera điện thoại. (o Đúng / o Sai)

b) Lưu trữ thông tin (ảnh) trên điện thoại. (o Đúng / o Sai)

c) Xử lí thông tin (Minh xem lại ảnh và quyết định gửi). (o Đúng / o Sai)

d) Truyền thông tin (gửi ảnh qua mạng). (o Đúng / o Sai)

4 lines
57.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Các đơn vị đo dung lượng thông tin:

a) Bit là đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng thông tin. (o Đúng / o Sai)

b) 1 KB xấp xỉ 1000 Byte. (o Đúng / o Sai)

c) 1 GB xấp xỉ 1 triệu Byte. (o Đúng / o Sai)

d) Thẻ nhớ có khả năng lưu trữ nhỏ hơn đĩa quang. (o Đúng / o Sai)

4 lines
58.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Nhận xét về mạng máy tính và Internet:

a) Mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến để kết nối. (o Đúng / o Sai)

b) Internet là một ví dụ về mạng máy tính. (o Đúng / o Sai)

c) Internet là mạng có dây lớn nhất thế giới. (o Đúng / o Sai)

d) Các thiết bị mạng cơ bản bao gồm máy tính, cáp nối và Switch. (o Đúng / o Sai)

4 lines
59.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Bạn An muốn học online và tìm kiếm thông tin cho bài tập nhóm. Bạn cần thiết bị/công cụ nào sau đây?

a) Máy tính có kết nối Internet. (o Đúng / o Sai)

b) La bàn để xác định vị trí. (o Đúng / o Sai)

c) Thiết bị truy cập mạng không dây (o Đúng / o Sai)

d) Dịch vụ tìm kiếm (Google, Bing,...) trên Internet. (o Đúng / o Sai)

4 lines
60.

Mạng máy tính mang lại những lợi ích gì cho con người? Hãy kể tên ít nhất 3 lợi ích.

4 lines
61.

Lớp 6A được giao nhiệm vụ tìm hiểu về sở thích ăn uống của học sinh trong trường. Các bạn đã làm các công việc sau:

1. Thiết kế và in phiếu khảo sát.

2. Ghi chép, thống kê lại số liệu trong phiếu.

3. Vẽ biểu đồ từ các số liệu đã thống kê.

a)  Công việc số 1 và 2 thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin ?

b) Công việc số 3 thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin ?

4 lines
62.

Nếu một bức ảnh chất lượng cao có dung lượng khoảng 4 MB, một USB 8 GB có thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh như vậy?

4 lines
63.

Câu 1: MỘT KB XẤP XỈ BAO NHIÊU byte

a)

1 nghìn byte

b)

1 triệu byte

c)

1 tỉ byte

d)

1 nghìn tỉ byte

64.

Câu 2: MỘT MB CÓ GIÁ TRỊ BẰNG BÀO NHIÊU KB?

a)

1000

b)

1024

c)

1025

d)

1014

65.

Câu 3: Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ đĩa C và D trong máy tính là

a)

27,2 GB và 11,1 GB

b)

177 GB và 15.6 GB

c)

27,2 GB và 15.6 GB

d)

15,6 GB và 27.2 GB

66.

Câu 4: DUNG LƯỢNG CỦA CÁC TỆP TIN LẦN LƯỢT LÀ

a)

52 MB, 70 MB

b)

52 byte, 70 byte

c)

52 KB, 70 KB

d)

52 GB, 70GBB

67.

Câu 5: GIẢ SỬ MỘT BỨC ẢNH ĐƯỢC CHỤP CÓ DUNG LƯỢNG 12 MB, VẬY MỘT THẺ NHỚ 16 GB CÓ THỂ CHỨA ĐƯỢC BAO NHIÊU BƯỚC ẢNH

a)

Khoảng 1365 bức ảnh

b)

Khoảng 1165 bức ảnh

c)

Khoảng 1065 bức ảnh

d)

Khoảng 2065 bức ảnh

68.

Đơn vị cơ bản dùng để đo lượng thông tin là gì?

a)

Byte

b)

Bit

c)

GB

d)

Kilo

69.

Mỗi Byte (B) bằng bao nhiêu Bit?

a)

10 Bit

b)

8 Bit

c)

1024 Bit

d)

1 Bit

70.

Máy tính sử dụng hệ đếm nào để biểu diễn và xử lí thông tin?

a)

Hệ thập phân (Decimal)

b)

Hệ thập lục phân (Hexadecimal)

c)

Hệ nhị phân (Binary)

d)

Hệ Bát phân (Octal)

71.

Sự sắp xếp thông tin theo một trật tự, quy tắc nào đó để máy tính có thể hiểu và xử lí được gọi là gì?

a)

Bộ nhớ

b)

Xử lí dữ liệu

c)

Mã hóa thông tin

d)

Biểu diễn thông tin

72.

Đơn vị nào sau đây là lớn nhất?

a)

Megabyte (MB)

b)

Terabyte (TB)

c)

Gigabyte (GB)

d)

Kilobyte (KB)

73.

Mối quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

1MB=1000KB

b)

1TB=1024MB

c)

1GB=1084MB

d)

1KB=8Byte

74.

Thông tin và dữ liệu là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

1GB (Gigabyte) lớn hơn 10000MB (Megabyte).

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng số, kí tự, hình ảnh, âm thanh?

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Dung lượng ổ đĩa (C) trong hình là bao nhiêu?

a)

95,3

b)

149

c)

302

d)

306

78.

Mạng máy tính được hình thành khi nào?

a)

Khi có ít nhất một máy tính hoạt động độc lập

b)

Khi hai hoặc nhiều thiết bị cùng kết nối Internet

c)

Khi hai hoặc nhiều máy tính và thiết bị được kết nối để trao đổi thông tin

d)

Khi máy tính được kết nối với máy in

79.

Trong mạng máy tính, các thiết bị được kết nối bằng gì?

a)

Dây điện thoại

b)

Dây dẫn mạng hoặc sóng vô tuyến

c)

Dây sạc

d)

Cổng USB

80.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính

a)

Bộ chuyển mạch

b)

Máy tính xách tay

c)

Bộ định tuyến

d)

Đường truyền dữ liệu

81.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối trong mạng máy tính?

a)

Bộ định tuyến không dây

b)

Máy in

c)

Máy ảnh

d)

Điện thoại di động

82.

Ví dụ nào sau đây đúng về cách kết nối mạng?

a)

Máy in kết nối bằng USB

b)

Laptop có thể sử dụng mạng ở bất cứ đâu có wifi

c)

Máy tính bàn có thể truy cập wifi ở mọi nơi

d)

Điện thoại di động chỉ dùng mạng có dây

83.

Một số cách kết nối không dây thường gặp là gì?

a)

Cáp mạng, cổng HDMI

b)

Dây điện, dây sạc

c)

Bluetooth, wifi, 4G, 5G

d)

Đường truyền cáp quang

84.

Bộ chuyển mạch có vai trò gì trong mạng máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu mạng

b)

Kết nối các thiết bị trong mạng với nhau

c)

Tăng dung lượng bộ nhớ

d)

Cung cấp nguồn điện cho mạng

85.

Trong mạng máy tính, máy in thuộc loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Thiết bị kết nối

c)

Phần mềm mạng

d)

Thiết bị truyền dẫn

86.

Các thành phần chính của mạng máy tính không bao gồm phần nào dưới đây?

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Thiết bị kết nối

c)

Phần mềm mạng

d)

Hệ điều hành máy tính

87.

Một mạng máy tính gồm

a)

A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

B. một số máy tính để bàn

c)

C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

D. tất cả các máy tính trong một phòng hoặc một tòa nhà

88.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

A. máy in

b)

B. bàn phím và chuột

c)

C. máy quét

d)

D. dữ liệu

89.

Phát biểu nào dưới đây nói về lợi ích của mạng máy tính?

a)

A. Giúp chia sẻ tài nguyên như máy in, máy quét giữa các thiết bị

b)

B. Chỉ cho phép giao tiếp qua tin nhắn mà không hỗ trợ chia sẻ tài liệu

c)

C. Yêu cầu tất cả các thiết bị trong mạng phải được kết nối với nhau bằng cáp mạng

d)

D. Mạng máy tính không cho phép các thiết bị kết nối với nhau

90.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

c)

C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

91.

Nhờ có mạng máy tính, người dùng có thể:

a)

A. Sao chép dữ liệu thủ công

b)

B. Trao đổi thông tin nhanh chóng dù ở xa

c)

C. Chỉ giao tiếp khi ở cùng một phòng

d)

D. Chỉ dùng được trên máy chủ

92.

Khi các máy tính trong lớp được nối mạng, mọi người có thể cùng dùng chung một máy in để in tài liệu. Điều này giúp ta:

a)

Tiết kiệm tiền vì không cần mua nhiều máy in

b)

Làm máy tính chạy nhanh hơn

c)

Giúp máy tính khởi động nhanh hơn

d)

Làm cho máy in đẹp hơn

93.

Khi các máy tính kết nối mạng, ta có thể gửi tập tin, hình ảnh từ máy này sang máy khác rất nhanh.
Mục đích của việc này là gì?

a)

Giúp truyền thông tin, dữ liệu nhanh chóng

b)

Giúp tắt máy nhanh hơn

c)

Giúp chơi game mượt hơn

d)

Giúp máy không bị nóng

94.

Điện thoại và máy tính có thể cùng vào Internet khi kết nối chung một thiết bị phát Wi-Fi (gọi là modem hoặc router).

a)


Vì cắm chung ổ điện

b)

Vì các thiết bị được nối chung mạng

c)

Vì có dây sạc giống nhau

d)

Vì tắt cùng lúc

95.

Khi kết nối mạng, ta có thể tiết kiệm điện năng cho các máy tính không?

a)

A. Có, vì mạng làm máy chạy nhẹ hơn

b)

B. Không, vì mạng chỉ giúp chia sẻ dữ liệu và thiết bị

c)

C. Có, nếu dùng mạng Wi-Fi

d)

D. Có, nếu tắt mạng khi không dùng

96.

Những thiết bị nào có thể kết nối mạng mà không cần cắm dây mạng (Ethernet)?

a)

Máy tính để bàn và bộ chuyển mạch (Switch)

b)

Máy in và màn hình máy tín

c)

Máy tính để bàn, bộ chuyển mạch và bộ định tuyến có dây (Router)

d)

Máy tính xách tay, điện thoại di động và bộ phát Wi-Fi (bộ định tuyến không dây)

97.

Em hãy chọn các phương án đúng.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị.

b)

Tiết kiệm điện.

c)

Trao đổi dữ liệu.

d)

Thuận lợi cho việc sửa chữa.

98.

Em hãy chọn các phương án đúng.

Thiết bị có kết nối không dây ở hình 2.2 là:

a)

Máy tính để bàn.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Điện thoại di động.

d)

Bộ đinh tuyến

99.

Quan sát hình 2.2 và cho biết.

Các thiết bị đầu cuối có trong hình là:

a)

Máy tính để bàn.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Điện thoại di động.

d)

Bộ đinh tuyến không dây.

e)

Bộ chuyển mạch.

100.

Quan sát hình 2.2 và cho biết.

Các thiết bị kết nối mạng có trong hình là:

a)

Máy tính để bàn.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Bộ đinh tuyến không dây.

e)

Bộ chuyển mạch.

101.

Một máy tính có thể tạo thành mạng máy tính không?

a)

Có.

b)

Không.

102.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị, trao đổi thông tin

b)

Tiết kiệm điện, chia sẽ các thiết bị

c)

Trao đổi dữ liệu, tiết kiệm tiền

d)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

103.

Mạng máy tính là:

a)

Một số máy tính sách tay

b)

Một số máy tính để bàn và sách tay

c)

Hai MT và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho nhau

d)

Hai hay nhiều MT và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho nhau

104.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

105.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

b)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

c)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

106.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

107.

Phát biểu sai là?

a)

Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.

b)

Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.

c)

Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.

d)

Kết nối không dây chỉ dùng với điện thoại di động.

108.

Các câu sau đây đều liên quan đến các mạng.

Hãy chọn câu trả lời SAI

a)

Một mạng được tạo thành tử các thành phần được liên kết với nhau

b)

Đường bộ và đường sắt là những ví dụ về mạng

c)

Các tài nguyên trong một mạng chỉ được một người sử dụng

d)

Để có thể kết nối nhiều mạng thành một mạng lớn hơn

109.
Câu 9: Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.
a)
liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị
b)
Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị
c)
liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị
d)
thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị
110.

Mạng máy tính cho phép người sử dụng thực hiện điều gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên và thông tin

b)

Chỉ lưu trữ dữ liệu

c)

Chỉ kết nối với các thiết bị ngoại vi

d)

Chỉ gửi email

111.

Trong một mạng máy tính, điều nào sau đây là đúng?

a)

Các máy tính không thể giao tiếp với nhau

b)

Các máy tính có thể chia sẻ tài nguyên

c)

Chỉ có một máy tính có thể hoạt động

d)

Không thể kết nối với Internet

112.

Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.

a)

Liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị

b)

Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

c)

Liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị

d)

Thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị

113.

Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.

a)

Liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị

b)

Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

c)

Liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị

d)

Thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị

114.

Што претставува интернетот?

a)

   Програма за обработка на текст

b)

·        Глобална мрежа за поврзување на компјутери

c)

Мобилна апликација

d)

Видео-игра

115.

Што е веб-сајт?

a)

Програма за цртање

b)

      Место каде што се продаваат компјутери

c)

Сет од веб-страници поврзани преку интернет

d)

Видео-запис

116.

Која од следниве е интернет адреса (URL)?

a)

Microsoft Word

b)

Facebook апликација

d)

Windows

117.

Што е веб-пребарувач (search engine)?

a)

Програма за пресметување

b)

Апликација за слушање музика

c)

·        Алатка што ви помага да најдете информации на интернет

d)

Уред за поврзување со интернет

118.

Која е функцијата на веб-прелистувачот (browser)?

a)

       Создавање интернет страници

b)

  Прикажување веб-страници на интернет

c)

  Поврзување со Wi-Fi

d)

Испраќање на СМС

119.

Кој од следниве е веб-прелистувач?

a)

     Excel

b)

Chrome

c)

WhatsApp

d)

     Word

120.

Кој е пример за веб-пребарувач?

a)

Bing

b)

       Firefox

c)

Safari

d)

Edge

121.

Што значи кратенката URL?

a)

User Reference Line

b)

      Unique Read Link

c)

Universal Route List

d)

Uniform Resource Locator

122.

Која е главната разлика меѓу веб-прелистувач и веб-пребарувач?

a)

 Нема разлика

b)

Прелистувачот прикажува веб-страници, пребарувачот бара информации

c)

Пребарувачот е побавен

d)

Прелистувачот е антивирус

123.

Која од следниве алатки најчесто се користи за пребарување информации на интернет?

a)

Windows Explore

b)

   Google

c)

PowerPoint

d)

Paint

124.

Која од следниве адреси е правилна интернет адреса (URL)?

a)

mywebsite com

b)

www.mywebsite

d)

mywebsite.http

125.

What is the Internet?

a)

An international network of computers

b)

A local network of computers

c)

A network of computers in a small area

d)

A network of computers in a large area

126.

What are web apps?

a)

Programs available using the Internet

b)

Programs available offline

c)

Programs available on mobile devices

d)

Programs available on desktop computers

127.

What is email?

a)

A way to exchange electronic mail messages

b)

A way to exchange physical mail messages

c)

A way to exchange messages using social media

d)

A way to exchange messages using chat rooms

128.

What are social networks?

a)

Online communities that allow members to communicate and share content

b)

Online communities that allow members to play games

c)

Online communities that allow members to create documents

d)

Online communities that allow members to watch videos

129.

What is a network?

a)

A group of computers that are joined

b)

A group of computers that are not joined

c)

A group of computers that are connected to the internet

d)

A group of computers that are not connected to the internet

130.

True or False: Safari is a type of software application.

a)

True

b)

False

131.

Which of the following is NOT a web browser?

a)

Windows OS

b)

Edge

c)

Firefox

d)

Chrome

132.

What is Wi-Fi?

a)

A type of software that scans for viruses

b)

A type of wireless network

c)

An extra-wide computer case used by servers

d)

A type of sound card

133.

_______ is a collection of different websites you can access over the internet.

a)

A network

b)

A server

c)

The World Wide Web

d)

A web browser

134.

What does WWW stand for?

a)

World Wide Win

b)

World Wide Work

c)

World Wide Web

d)

World Wide Weather

135.

Which of these is a search engine?

a)

Google

b)

YouTube

c)

Microsoft Word

d)

PowerPoint

136.

What do you use to find information online?

a)

Search Engine

b)

Email

c)

Calculator

d)

Calendar

137.

What should you type in a search engine to find specific information?

a)

Keywords

b)

Addresses

c)

Passwords

d)

Usernames

138.

What is it called when you save something from the internet to your computer?

a)

Copying

b)

Uploading

c)

Downloading

d)

Installing

139.

Which of these is a safe practice when using the internet?

a)

Sharing your password with friends

b)

Using strong passwords and keeping them private

c)

Clicking on every link you see

d)

Posting personal information online

140.

What is a web browser used for?

a)

To browse the internet

b)

To edit pictures

c)

To write letters

d)

To draw pictures

141.

What is an example of a web browser?

a)

PowerPoint

b)

Google Chrome

c)

Paint

d)

Excel

142.

What is the main purpose of using keywords in a search engine?

a)

To find information quickly and accurately

b)

To confuse the search engine

c)

To play games

d)

To write a story

143.

What can you do on the internet?

a)

Watch videos

b)

Send emails

c)

Play games

d)

All of the above

144.

What does it mean when a computer is online?

a)

It is in sleep mode

b)

It is broken

c)

It is connected to the Internet

d)

It is turned off

145.

What is the World Wide Web?

a)

A type of computer

b)

A collection of different websites you can access through the Internet

c)

A television network

d)

A type of software

146.

What is a server?

a)

A type of software

b)

A type of cable

c)

A type of web browser

d)

A type of computer that stores websites

147.

What is one of the oldest and most universal ways to communicate on the Internet?

a)

Social media

b)

Online games

c)

Email

d)

Video calls

148.

What do you need to access and view websites?

a)

A web browser

b)

A television

c)

A telephone

d)

A printer

149.

What do wireless connections like Wi-Fi rely on to access the Internet?

a)

Satellite signals

b)

Radio waves

c)

Television signals

d)

Physical cables

150.

a world wide collection of computers and computer networks

a)

internet

b)

HTML

c)

HTTP

d)

network

151.

What is a search engine used for?

a)

Finding websites and information

b)

Playing games online

c)

Sending emails

d)

Watching videos

152.

Which of the following is NOT a web browser?

a)

Google Chrome

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Word

d)

Safari

153.

How do you start a search on Google?

a)

Type a question into the search bar and press Enter

b)

Click on the email icon

c)

Open a map application

d)

Watch a video

154.

Which tool would you use to find directions to a new place?

a)

Google Maps

b)

Wikipedia

c)

Bing

d)

YouTube

155.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

B. Thành từng văn bản rời rạc.

c)

C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

D. Một cách tùy ý.

156.

Website là tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một (a)   ?

157.

Khi duyệt web, muốn chuyển đến một nội dung hoặc một trang web khác thì ra nháy chuột vào ....?

a)

liên kết trỏ đến đó.

b)

các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ.

c)

website trên Internet.

d)

sử dụng trình duyệt web.

158.

Để truy cập các trang web ta cần?

a)

các trang web liên quan

b)

website trên Internet.

c)

liên kết trỏ đến đó.

d)

sử dụng trình duyệt web.

159.

WWW là hệ thống các 

a)

địa chỉ

b)

phần mềm

c)

website trên Internet

d)

Tài liệu

160.

Có điểm gì khác nhau giữa cách tổ chức thông tin trong cuốn sách với cách tổ chức thông tin trên Internet?

a)

Trong sách: Thông tin được tổ chức tuần tự theo chủ đề hoặc chương, bài, phần, nội dung từng phần. Khi người dùng cần tìm kiếm thông tin thì phải theo tuần tự, xem nội dung đó thuộc bài nào, chương mấy, ở trang nào trong sách. Đây là cách tổ chức tuyến tính.

b)

Trên WWW: Thông tin tổ chức dưới dạng siêu văn bản. Người sử dụng có thể dễ dàng truy cập để xem nội dung các trang web khi máy tính được kết nối với Internet. Các liên kết giúp người sử dụng dễ dàng di chuyển đến một trang web cụ thể có liên quan đến nội dung cần quan tâm, không theo tuần tự. Đây là cách tổ chức phi tuyến tính.

c)

Cả 2 đáp án A và B đều Đúng

d)

Cả 2 đáp án A và B đều Sai

161.

Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?

a)

011100110.

b)

011000110.

c)

011000101.

d)

010101110.

162.

Dựa và bảng mã sau hãy cho biết số 2065 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây?

a)

010 000 101 110.

b)

010 000 110 101.

c)

000 010 110 101.

d)

011 000 110 110.

163.

Để truy cập một trang web, thực hiện như sau: + B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ + B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt + B3. Nhấn Enter

a)

A. 1-2-3

b)

B. 2-1-3

c)

C. 1-3-2

d)

D. 2-3-1

164.

Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 5MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau?

4 lines