wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập giữa kỳ 1 - Bright 12 (Trích xuất câu hỏi)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (1). Confidence Facts: Studies show that only 35% of people report feeling confident in their abilities, while (1) ______ struggle with self-doubt.

a)

others

b)

another

c)

other

d)

the other

2.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (2). Tips to Boost Your Confidence: Set realistic goals! Start small and (2) ______ yourself when you reach milestones.

a)

dedicate

b)

reward

c)

apply

d)

remind

3.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (3). Surround yourself with positivity! Seek (3) ______ supportive friends and colleagues to boost your self-esteem.

a)

up

b)

out

c)

in

d)

about

4.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (4). Focus on your strengths! (4) ______ dwelling on mistakes, concentrate on what you do well.

a)

In case of

b)

On account of

c)

Instead of

d)

Because of

5.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (5). Practice self-care! Taking time for yourself can (5) ______ your mood and confidence levels.

a)

treat

b)

lift

c)

split

d)

ease

6.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (6). Keep learning! Gaining new skills helps (6) ______ a sense of accomplishment.

a)

creates

b)

to have created

c)

creating

d)

create

7.

Đọc tờ rơi sự kiện và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (1). AI INNOVATORS SUMMIT: STEP INTO THE FUTURE! Are you one of the many students passionate about Artificial Intelligence? Whether you're a beginner or advanced, this event is an extraordinary opportunity to (1) ______ the world of AI at the AI Innovators Summit.

a)

hand out

b)

split up

c)

get ahead

d)

dive into

8.

Đọc tờ rơi sự kiện và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (2). Not only will this full-day event inspire you, but it will also offer the (2) ______ of experiences for students eager to learn, explore, and connect within the fast-evolving field of AI.

a)

number

b)

amount

c)

minority

d)

deal

9.

Đọc tờ rơi sự kiện và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (3). Connect within the fast-evolving (3) ______ of AI.

a)

anatomy

b)

discipline

c)

contender

d)

field

10.

Đọc tờ rơi sự kiện và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (4) trong phần Inspiring Keynotes: Learn from (4) ______ respected AI experts and industry leaders, who will share their insights.

a)

the others

b)

others

c)

other

d)

another

11.

Đọc tờ rơi sự kiện và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (5) trong phần Hands-On Workshops: Engage in interactive sessions... (5) ______ your experience level, these workshops will enhance your skills.

a)

On account of

b)

Regardless of

c)

In terms of

d)

In light of

12.

Đọc tờ rơi sự kiện và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (6) trong phần Networking Opportunities: Connect with students, university faculty, and industry professionals, opening up a world of guidance, internships, and career (6) ______ in AI.

a)

ways

b)

tracks

c)

paths

d)

trails

13.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (15). PREPARE FOR THE FUTURE OF WORK! In today’s fast-changing world, it’s important to have skills that make you stand out. Some people prefer traditional careers, while (15) ______ are exploring new paths like freelancing and digital entrepreneurship.

a)

others

b)

the others

c)

other

d)

another

14.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (16). To succeed, you need to (16) ______ new opportunities whenever possible.

a)

take up

b)

take advantage of

c)

take on

d)

take in

15.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (17). Stay updated with the latest (17) ______ in your field, whether it’s technology, design, or marketing.

a)

promotions

b)

replacements

c)

supplies

d)

developments

16.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (18). (18) ______ relying only on your degree, consider gaining extra certifications to enhance your skills.

a)

Because of

b)

In spite of

c)

Due to

d)

Instead of

17.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (19). This will increase the (19) ______ of job offers you receive.

a)

level

b)

number

c)

amount

d)

quality

18.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (20). Finally, build strong professional networks. Attend conferences, join online forums, and always share your (20) ______ with others.

a)

experiences

b)

conclusions

c)

experiments

d)

conditions

19.

Đọc bài viết và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (1). MARIE CURIE – A BRIGHT LIGHT IN SCIENCE. 1. Early Struggles and Determination: Marie Curie’s life story is a remarkable example of determination and passion for science. Unlike (1) ______ who stopped studying due to poverty, she continued to learn on her own.

a)

another

b)

other

c)

others

d)

the others

20.

Đọc bài viết và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (2). 2. Breaking Barriers in Science: Through hard work, she became the first woman to win a Nobel Prize... Her research helped scientists (2) ______ the mysteries of radioactivity.

a)

break down

b)

get through

c)

look into

d)

take after

21.

Đọc bài viết và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (3). 3. Strength Beyond Challenges: Her story reminds us that success requires not only knowledge but also emotional (3) ______ — the strength to overcome barriers and discrimination.

a)

resilience

b)

disorder

c)

confidence

d)

awareness

22.

Đọc bài viết và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (4). (4) ______ facing health problems caused by radiation, she never gave up her research.

a)

In case of

b)

Regardless of

c)

In need of

d)

In view of

23.

Đọc bài viết và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (5). 4. Lasting Legacy: Her discoveries marked great (5) ______ in modern medicine and physics.

a)

progress

b)

recovery

c)

breakthrough

d)

evolution

24.

Đọc bài viết và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (6). Even today, her institutes in Paris and Warsaw serve as valuable (6) ______ for scientific development and education.

a)

resources

b)

commercials

c)

blogs

d)

organisations

25.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (1). TURN CHALLENGES INTO STRENGTHS! Accept Yourself: Every person faces difficulties in life, but what truly matters is how we overcome them. Some people spend most of their time comparing themselves with (1) ______, forgetting that everyone’s journey is unique.

a)

another

b)

other

c)

others

d)

the others

26.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (2) trong mục Face Your Fears: Instead of giving up, successful people learn to (2) ______ their fears and use them as motivation to move forward.

a)

get over

b)

take after

c)

run out of

d)

put off

27.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (3). With patience and courage, they develop emotional (3) ______, the ability to recover quickly after setbacks.

a)

disorder

b)

resilience

c)

confidence

d)

awareness

28.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (4) trong mục Seek Support: (4) ______ hard times, remember that you are not alone.

a)

By virtue of

b)

In spite of

c)

In case of

d)

During

29.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (5) trong mục Keep Moving Forward: Keep a positive mindset and celebrate every (5) ______ you make.

a)

evolution

b)

breakthrough

c)

recovery

d)

progress

30.

Đọc tờ rơi và chọn phương án đúng nhất cho chỗ trống (6). Read inspiring books, watch motivational talks, and use online (6) ______ to stay encouraged.

a)

blogs

b)

commercials

c)

resources

d)

campaigns

31.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống (1) trong câu: "Born in 1942, Stephen Hawking was one of the most brilliant scientists of our time... Yet, he continued to inspire millions through his positive (1) _______."

a)

confidence

b)

disorder

c)

organisation

d)

exhaustion

32.

Chọn cụm động từ phù hợp điền vào chỗ trống (2) trong câu: "With the help of technology, he kept teaching and writing, showing that nothing is impossible if you (2) _______ in yourself."

a)

break down

b)

believe

c)

take after

d)

rely on

33.

Chọn liên từ/giới từ phù hợp điền vào chỗ trống (3) trong câu: "(3) _______ his illness, he never stopped exploring the universe and inspired people worldwide."

a)

Although

b)

Because of

c)

In spite of

d)

Thanks to

34.

Chọn động từ khuyết thiếu phù hợp điền vào chỗ trống (4) trong câu: "Many believe he (4) _______ have achieved even more if he had not been ill."

a)

may

b)

must

c)

might

d)

should

35.

Chọn cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (5) trong câu: "He received many awards (5) _______ his outstanding contributions to science."

a)

by means of

b)

in case of

c)

by virtue of

d)

with a view to

36.

Chọn danh từ phù hợp điền vào chỗ trống (6) trong câu: "His story reminds us that passion and courage are the real (6) _______ of success."

a)

resources

b)

foundations

c)

transactions

d)

tools

37.

PART 1 – ADVERTISEMENT: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (1) trong quảng cáo: "Are you passionate about (1) _______ new places, meeting people from diverse backgrounds, and sharing fascinating stories?"

a)

searching

b)

seeking

c)

exploring

d)

creating

38.

PART 1 – ADVERTISEMENT: Chọn giới từ đúng điền vào chỗ trống (2) trong câu: "Apply today (2) _______ Nghe An Go.vn.com."

a)

At

b)

on

c)

in

d)

with

39.

PART 1 – ADVERTISEMENT: Chọn cụm danh từ đúng điền vào chỗ trống (3) trong câu: "We provide (3) _______ to equip you with the knowledge and skills (4) _______ to excel as a tour guide."

a)

comprehensive training courses

b)

courses training comprehensive

c)

training courses comprehensive

d)

courses comprehensive training

40.

PART 1 – ADVERTISEMENT: Chọn dạng từ đúng điền vào chỗ trống (4) trong câu: "We provide comprehensive training courses to equip you with the knowledge and skills (4) _______ to excel as a tour guide."

a)

which needed

b)

needed

c)

need

d)

needing

41.

PART 1 – ADVERTISEMENT: Chọn dạng đúng điền vào chỗ trống (5) trong câu: "If you desire (5) ___ and meet people of different cultures, don’t wait!"

a)

to travelling

b)

to travel

c)

travel

d)

travelling

42.

PART 1 – ADVERTISEMENT: Chọn danh từ/đáp án đúng điền vào chỗ trống (6) trong câu: "Start your (6) ___ as a Tour Guide now."

a)

adventurous

b)

adventure

c)

advent

d)

adventurously

43.

PART 2 – ADVERTISEMENT: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống (1) trong câu: "In Bern, Switzerland, you can try a/an (1) _______ — swimming to work!"

a)

truly experience special

b)

experience truly special

c)

special truly experience

d)

truly special experience

44.

PART 2 – ADVERTISEMENT: Chọn cụm động từ đúng điền vào chỗ trống (2) trong câu: "The beautiful Aare River offers a refreshing and eco-friendly way to (2) _______ your day."

a)

kick off

b)

put off

c)

break off

d)

show off

45.

PART 2 – ADVERTISEMENT: Chọn mạo từ đúng điền vào chỗ trống (3) trong câu: "It’s not just commuting — it’s a fun workout and (3) _______ great stress-reliever!"

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

46.

PART 2 – ADVERTISEMENT: Chọn giới từ đúng điền vào chỗ trống (4) trong câu: "Imagine arriving (4) _______ work feeling refreshed, energized, and ready to take on the day."

a)

on

b)

off

c)

to

d)

at

47.

PART 2 – ADVERTISEMENT: Chọn tính từ/trạng từ đúng điền vào chỗ trống (5) trong câu: "Swimming to work is also (5) _______ and supports a greener future for Bern."

a)

sustain

b)

sustainable

c)

sustainably

d)

sustainability

48.

PART 2 – ADVERTISEMENT: Chọn đại từ/quan hệ từ đúng điền vào chỗ trống (6) trong câu: "It’s a unique tradition (6) _______ combines nature, exercise, and adventure."

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

what

49.

Đọc quảng cáo/ thông báo sau và chọn phương án A, B, C hoặc D cho mỗi chỗ trống (1–6). Văn bản: "Solo Female Travelers Club – Global Greeter Network. Looking to enhance your travel experience with a local perspective? Join the Global Greeter Network, a service (1) ______ to connect travelers with friendly locals eager to (2) ______ you around. Whether you're (3) ______ in a guided tour, a scenic walk, or simply being dropped (4) ______ at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations without the hassle of finding transportation. Perfect for solo female travelers wanting (5) ______ locals and like-minded explorers, the Global Greeter Network provides access to exclusive travel groups. Share experiences, make friends, and discover hidden gems. This service is designed for those eager to experience (6) ______ in a safe, comfortable way." Chọn đáp án cho chỗ trống (1).

a)

was designed

b)

design

c)

that designed

d)

designed

50.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (2).

a)

see

b)

show

c)

go

d)

look

51.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (3).

a)

interesting

b)

interest

c)

interestingly

d)

interested

52.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (4).

a)

to

b)

about

c)

on

d)

off

53.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (5).

a)

A. meeting

b)

meeting

c)

to meet

d)

meet

54.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (6).

a)

culture authentic local

b)

authentic culture local

c)

authentic local culture

d)

local authentic culture

55.

Đọc quảng cáo/ thông báo sau và chọn phương án A, B, C hoặc D cho mỗi chỗ trống (7–12). Văn bản: "FAMILY TIME SERVICES. At Family Time Services, we understand how challenging it can be to balance work, life, and family. That's why we've created a series of programs to make family life more (7) ______. Our services include activities such as a family dinner evening or a/an (8) ______. One of our most popular features is the Family Together app (9) ______ as a digital planner to help members schedule events and manage time more efficiently. You can also explore local activities (10) ______ your family, ensuring you never miss out on the best options. With Family Time Services, parents can (11) ______ time with their children, building memories that will last a lifetime. Whether you're organizing weekly game nights or a big celebration, our services allow (12) ______ and creating meaningful connections." Chọn đáp án cho chỗ trống (7).

a)

exciting

b)

excited

c)

exciting

d)

excitement

56.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (8).

a)

camping adventurous trip

b)

trip adventurous camping

c)

adventurous trip

d)

adventurous trip camping

57.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (9).

a)

describing

b)

is described

c)

which describes

d)

described

58.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (10).

a)

for

b)

off

c)

on

d)

up

59.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (11).

a)

send

b)

make

c)

do

d)

put

60.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (12).

a)

to bond

b)

bonding

c)

bond

d)

bonding

61.

Đọc quảng cáo sau và chọn phương án A, B, C hoặc D cho mỗi chỗ trống (1–6). Văn bản: "JOB ADVERTISEMENT: STORM CHASER. Are you passionate about extreme weather and science? We are looking (1) ______ adventurous and skilled storm chasers to join our meteorology team. This role requires tracking (2) ______, including tornadoes and hurricanes, to collect valuable data for research. Applicants must (3) ______ a degree in meteorology or related fields, and a valid driver’s license is required. Special safety equipment (4) ______ to ensure protection during dangerous weather conditions. Candidates should have strong observational skills and the ability to work under (5) ______ great pressure. You will need to keep up with the latest technology and updates in weather forecasting. If you’re ready to (6) ______ this thrilling challenge, apply now to become part of a team that contributes to understanding and predicting extreme weather!" Chọn đáp án cho chỗ trống (1).

a)

for

b)

in

c)

up

d)

at

62.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (2).

a)

weather events severe

b)

severe events weather

c)

severe weather events

d)

events severe weather

63.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (3).

a)

remain

b)

attain

c)

obtain

d)

maintain

64.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (4).

a)

is provided

b)

provides

c)

will provide

d)

was provided

65.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (5).

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x (no article)

66.

Đọc cùng văn bản ở trên. Chọn đáp án cho chỗ trống (6).

a)

work out

b)

carry on

c)

take on

d)

make out

67.

Đọc quảng cáo tuyển dụng sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống (1). WANT TO BE A PRODUCT REVIEWER? Tech World Magazine Online is hiring for two positions in our technology section. We're looking for individuals who are (1) ______ about electronic products and can express their opinions clearly. Ideal candidates should (2) ______ a strong understanding of tech trends and products. A background in writing or reviewing technology is a plus. We offer (3) ______ and a bonus (4) ______ on the number of times people view, share, and comment on your reviews. If you have a knack (5) ______ tech writing and want to be part of an exciting team, we'd love to hear from you! (6) ______, please contact us at info@techworldmagazine.com. (1)

a)

passionate

b)

passionateness

c)

passion

d)

passionately

68.

Đọc quảng cáo tuyển dụng sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống (2). WANT TO BE A PRODUCT REVIEWER? Tech World Magazine Online is hiring for two positions in our technology section. We're looking for individuals who are (1) ______ about electronic products and can express their opinions clearly. Ideal candidates should (2) ______ a strong understanding of tech trends and products. A background in writing or reviewing technology is a plus. We offer (3) ______ and a bonus (4) ______ on the number of times people view, share, and comment on your reviews. If you have a knack (5) ______ tech writing and want to be part of an exciting team, we'd love to hear from you! (6) ______, please contact us at info@techworldmagazine.com. (2)

a)

take

b)

make

c)

get

d)

have

69.

Đọc quảng cáo tuyển dụng sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống (3). WANT TO BE A PRODUCT REVIEWER? Tech World Magazine Online is hiring for two positions in our technology section. We're looking for individuals who are (1) ______ about electronic products and can express their opinions clearly. Ideal candidates should (2) ______ a strong understanding of tech trends and products. A background in writing or reviewing technology is a plus. We offer (3) ______ and a bonus (4) ______ on the number of times people view, share, and comment on your reviews. If you have a knack (5) ______ tech writing and want to be part of an exciting team, we'd love to hear from you! (6) ______, please contact us at info@techworldmagazine.com. (3)

a)

working flexible hours

b)

working hours flexible

c)

hours flexible working

d)

flexible working hours

70.

Đọc quảng cáo tuyển dụng sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống (4). WANT TO BE A PRODUCT REVIEWER? Tech World Magazine Online is hiring for two positions in our technology section. We're looking for individuals who are (1) ______ about electronic products and can express their opinions clearly. Ideal candidates should (2) ______ a strong understanding of tech trends and products. A background in writing or reviewing technology is a plus. We offer (3) ______ and a bonus (4) ______ on the number of times people view, share, and comment on your reviews. If you have a knack (5) ______ tech writing and want to be part of an exciting team, we'd love to hear from you! (6) ______, please contact us at info@techworldmagazine.com. (4)

a)

based

b)

which based

c)

basing

d)

to base

71.

Đọc quảng cáo tuyển dụng sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống (5). WANT TO BE A PRODUCT REVIEWER? Tech World Magazine Online is hiring for two positions in our technology section. We're looking for individuals who are (1) ______ about electronic products and can express their opinions clearly. Ideal candidates should (2) ______ a strong understanding of tech trends and products. A background in writing or reviewing technology is a plus. We offer (3) ______ and a bonus (4) ______ on the number of times people view, share, and comment on your reviews. If you have a knack (5) ______ tech writing and want to be part of an exciting team, we'd love to hear from you! (6) ______, please contact us at info@techworldmagazine.com. (5)

a)

with

b)

in

c)

for

d)

at

72.

Đọc quảng cáo tuyển dụng sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống (6). WANT TO BE A PRODUCT REVIEWER? Tech World Magazine Online is hiring for two positions in our technology section. We're looking for individuals who are (1) ______ about electronic products and can express their opinions clearly. Ideal candidates should (2) ______ a strong understanding of tech trends and products. A background in writing or reviewing technology is a plus. We offer (3) ______ and a bonus (4) ______ on the number of times people view, share, and comment on your reviews. If you have a knack (5) ______ tech writing and want to be part of an exciting team, we'd love to hear from you! (6) ______, please contact us at info@techworldmagazine.com. (6)

a)

Apply

b)

To be applied

c)

Applying

d)

To apply

73.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Marie Curie và chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Đoạn văn: Marie Curie was born in Warsaw, Poland, in 1867 and had a great passion for science from a young age. At that time, many people believed that women could not be scientists, but Marie never gave up on her dreams. In 1891, she moved to Paris and attended the University of Paris. While studying, she faced significant financial problems. To support herself, she worked hard by taking on various jobs. During this time, she met Pierre Curie, another scientist who shared her passion for research. They fell in love, got married, and began working together on important research about radioactivity. In 1898, Marie and Pierre made an important discovery: they found two new elements, polonium and radium. They named the first element after Marie’s home country, Poland. This discovery was a breakthrough in science and opened up new areas of research. However, Marie still faced challenges because of the belief that a woman should not pursue a scientific career. Despite these obstacles, Marie continued her work with determination. In 1903, Marie, along with Pierre and another scientist, won a Nobel Prize in Physics for their work on radioactivity. This made her the first woman to receive this award. Pierre died in a road accident in 1906, but Marie did not stop her research. In 1911, she made history again by winning a second Nobel Prize, this time in Chemistry. She successfully discovered a pure form of radium, which has the atomic number 88. Marie Curie’s life is a powerful example of hard work and determination. She is an inspiration to people everywhere, reminding us that passion and determination can help us overcome any obstacle. Her achievements opened doors for women in science and left a lasting impact on the world. Cụm từ “gave up” trong đoạn 1 gần nghĩa nhất với

a)

tried

b)

abandoned

c)

fought

d)

continued

74.

Đọc đoạn văn về Marie Curie (nội dung giữ nguyên như câu trước). Từ “They” trong đoạn 2 chỉ

a)

financial problems

b)

various jobs

c)

other scientists

d)

Marie and Pierre

75.

Đọc đoạn văn về Marie Curie (nội dung giữ nguyên như trên). Phương án diễn đạt đúng nhất cho câu được gạch chân trong đoạn nói rằng “Pierre died in a road accident in 1906, but Marie did not stop her research.” là

a)

Marie continued her research despite Pierre's death in a road accident in 1906.

b)

Marie stopped her research because of Pierre's death in a road accident in 1906.

c)

Pierre's death in a road accident in 1906 prevented Marie from doing her research.

d)

Pierre's death in a road accident in 1906 made Marie stop doing her research.

76.

Đọc đoạn văn về Marie Curie (nội dung giữ nguyên như trên). Từ “obstacles” trong đoạn 4 có nghĩa trái ngược với

a)

difficulties

b)

problems

c)

possibilities

d)

advantages

77.

Đọc đoạn văn về Marie Curie (nội dung giữ nguyên như trên). Điều nào sau đây KHÔNG được nhắc đến như một phẩm chất của Marie?

a)

hard work

b)

determination

c)

passion

d)

creativity

78.

Đọc đoạn văn về Marie Curie (nội dung giữ nguyên như trên). Nhận định nào sau đây là ĐÚNG theo đoạn văn?

a)

Marie had got married before she attended the University of Paris.

b)

Marie and Pierre named one of the new elements that they discovered after Pierre's home country.

c)

Marie won the second Nobel Prize in Physics.

d)

No woman had won a Nobel Prize before 1903.

79.

Ở đoạn nào tác giả đề cập đến quyết tâm học tập của Marie Curie?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 3

d)

Đoạn 4

80.

Ở đoạn nào tác giả đề cập đến ảnh hưởng của Marie Curie đối với người khác?

a)

Đoạn 2

b)

Đoạn 3

c)

Đoạn 4

d)

Đoạn 5

81.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc. Đây là cơ hội để cho thấy bạn là ứng viên tốt nhất. Hướng dẫn sau cho biết nên đưa gì vào và tránh gì trong CV. Bắt đầu bằng họ tên, địa chỉ và thông tin liên lạc ở đầu để nhà tuyển dụng dễ liên hệ. Tránh đưa thông tin cá nhân như tuổi, tình trạng hôn nhân, chủng tộc hay tôn giáo vì có thể khiến đơn bị từ chối do thiên kiến trong quá trình tuyển dụng. Liệt kê quá trình học tập và bằng cấp, có thể theo thứ tự thời gian hoặc bắt đầu từ thông tin gần đây nhất vì đó sẽ là bằng cấp cao nhất của bạn. Nêu chi tiết kinh nghiệm làm việc – công việc toàn thời gian, bán thời gian hay tình nguyện. Bạn chỉ nên bao gồm những công việc quan trọng đối với vị trí đang ứng tuyển. Cung cấp tên những người có thể bảo chứng cho đơn ứng tuyển, ví dụ giáo viên ở trường, sếp cũ hoặc quản lý câu lạc bộ địa phương nơi bạn tham gia. Họ có thể xác nhận bằng cấp và độ tin cậy của bạn. Giữ CV rõ ràng và phù hợp để nhà tuyển dụng dễ thấy bạn phù hợp với công việc. Chọn định dạng rõ ràng, đừng cố tạo ấn tượng bằng chữ màu. Kiểm tra lỗi trước khi gửi. Lỗi có thể bị coi là cẩu thả hoặc cho thấy kỹ năng ngôn ngữ yếu. Tốt nhất là nhờ một người bạn kiểm tra giúp. Thông tin nào sau đây KHÔNG được nêu là nên có ở phần đầu của CV?

a)

họ tên

b)

tình trạng hôn nhân

c)

địa chỉ

d)

số điện thoại

82.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc... (nội dung như trên). Từ “rejected” trong đoạn 2 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ nào dưới đây?

a)

applied

b)

supported

c)

deal with

d)

accepted

83.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc... (nội dung như trên). Câu gạch chân ở đoạn 3: “Bạn chỉ nên bao gồm những công việc quan trọng đối với vị trí đang ứng tuyển.” Phát biểu nào sau đây diễn đạt ĐÚNG NHẤT câu gạch chân trên?

a)

Nên liệt kê tất cả các công việc bạn đã từng làm.

b)

Chỉ bao gồm những công việc liên quan đến vị trí bạn đang tìm kiếm.

c)

Tất cả công việc bạn làm đều quan trọng đối với đơn đang nộp.

d)

Không nên liệt kê tất cả các công việc đã làm.

84.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc... (nội dung như trên). Từ “relevant” trong đoạn 5 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào?

a)

flexible

b)

comprehensible

c)

applicable

d)

reliable

85.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc... (nội dung như trên). Từ “it” trong đoạn 5 dùng để chỉ điều gì?

a)

định dạng

b)

sự cẩu thả của bạn

c)

kỹ năng ngôn ngữ của bạn

d)

CV của bạn

86.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc... (nội dung như trên). Điều nào sau đây là ĐÚNG theo đoạn văn?

a)

Bao gồm thông tin cá nhân như tuổi, tình trạng hôn nhân và tôn giáo có thể củng cố đơn xin việc.

b)

Bạn bắt buộc phải liệt kê bằng cấp cao nhất trước trong phần học vấn.

c)

Bằng cấp và độ tin cậy của bạn có thể được xác nhận bởi một giáo viên ở trường cũ.

d)

Lỗi chính tả trong CV chắc chắn sẽ khiến bạn bị loại khỏi một số công việc.

87.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc... (nội dung như trên). Ở đoạn nào tác giả đề cập đến việc nêu người giới thiệu để hỗ trợ đơn ứng tuyển?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 3

d)

Đoạn 4

88.

Đọc đoạn văn sau về cách viết một CV tốt và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Tạo một CV tốt rất quan trọng khi xin việc... (nội dung như trên). Ở đoạn nào tác giả gợi ý việc rà soát, chỉnh sửa CV?

a)

Đoạn 2

b)

Đoạn 3

c)

Đoạn 4

d)

Đoạn 5

89.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Nick Vujicic sinh năm 1982 tại Melbourne, Australia, không có tay chân. Căn bệnh hiếm này ảnh hưởng đến khoảng 1/70.000 em bé và hầu hết không sống sót do các vấn đề y khoa khác. Dù vậy, Nick sống và có cuộc đời phi thường. Tuổi thơ của Nick rất khó khăn; trẻ khác chế giễu cậu khiến cậu xấu hổ về khác biệt của mình. Năm 10 tuổi, cậu tuyệt vọng đến mức từng nghĩ đến việc kết thúc cuộc đời. Vượt qua khó khăn, Nick thể hiện quyết tâm lớn. Cha mẹ ủng hộ và dạy cậu đối mặt với trở ngại. Họ giúp cậu tự làm nhiều việc: viết, đánh máy, đánh răng và thậm chí bơi. Nick không để tình trạng của mình ngăn cản mục tiêu. Cậu hoàn thành phổ thông, lấy bằng Kinh doanh năm 21 tuổi, kết hôn năm 2012 và có bốn con không mắc tình trạng của cậu. Cuộc đời Nick rẽ hướng khi cậu quyết định dùng trải nghiệm để giúp người khác: đi khắp thế giới diễn thuyết truyền cảm hứng, chia sẻ câu chuyện về hy vọng và quyết tâm. Nick lập tổ chức Life Without Limbs, hỗ trợ người khuyết tật và giúp họ tìm thấy hạnh phúc. Cậu cũng viết sách, chứng minh rằng dù có thử thách thể chất, cậu có thể đạt bất cứ điều gì khi quyết tâm. Hôm nay Nick tiếp tục truyền cảm hứng cho hàng triệu người: dạy rằng dù cuộc sống khó thế nào, ta vẫn có thể đối mặt bằng can đảm và hy vọng; giúp người khác và giữ thái độ tích cực có thể dẫn đến thành công. Từ “devastated” ở đoạn 1 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ nào?

a)

surprised

b)

comforted

c)

disappointed

d)

concerned

90.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. (Nội dung đoạn văn như trên.) Từ “They” ở đoạn 2 dùng để chỉ ai?

a)

những thử thách

b)

những khó khăn của Nick

c)

những trở ngại trong cuộc sống

d)

cha mẹ của cậu ấy

91.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. (Nội dung đoạn văn như trên.) Theo đoạn 2, điều nào KHÔNG được nêu là một trong những việc Nick có thể tự làm?

a)

viết

b)

đánh máy

c)

bơi lội

d)

đi trekking

92.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Câu gạch chân ở đoạn 3: “Nick lập tổ chức Life Without Limbs, hỗ trợ người khuyết tật và giúp họ tìm thấy hạnh phúc.” Phát biểu nào sau đây diễn đạt ĐÚNG NHẤT câu gạch chân?

a)

Life Without Limbs đã hỗ trợ Nick và người khuyết tật theo đuổi hạnh phúc.

b)

Nick nhận được hỗ trợ từ người khuyết tật để lập Life Without Limbs, điều này làm anh hạnh phúc.

c)

Người khuyết tật lập Life Without Limbs để giúp Nick tìm hạnh phúc trong việc hỗ trợ tổ chức.

d)

Life Without Limbs do Nick thành lập và nhằm hỗ trợ người khuyết tật tìm hạnh phúc.

93.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. (Nội dung đoạn văn như trên.) Từ “confront” ở đoạn 4 có thể được thay thế bằng từ nào?

a)

discourage

b)

meet

c)

face

d)

compete

94.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. (Nội dung đoạn văn như trên.) Điều nào sau đây là ĐÚNG theo bài đọc?

a)

Dù tình trạng của Nick hiếm gặp, nó thường không gây tử vong ở trẻ sơ sinh.

b)

Nick giúp đỡ người khác qua các bài diễn thuyết, sách và tổ chức của mình.

c)

Life Without Limbs tập trung cung cấp hỗ trợ tài chính cho người khuyết tật.

d)

Con của Nick mang cùng tình trạng với anh, nhưng anh hy vọng chúng sẽ có cuộc sống ý nghĩa.

95.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. (Nội dung đoạn văn như trên.) Ở đoạn nào tác giả đề cập đến tuổi thơ khó khăn của Nick?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 3

d)

Đoạn 4

96.

Đọc đoạn văn sau về cuộc đời Nick Vujicic và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. (Nội dung đoạn văn như trên.) Ở đoạn nào tác giả đề cập đến việc Nick vượt qua các thử thách như thế nào?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 3

d)

Đoạn 4

97.

Đọc đoạn văn sau về Thomas Edison và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Thomas Edison là nhà phát minh nổi tiếng thế giới. Ông gặp khó khăn thời trẻ và phải làm việc rất chăm chỉ. Ông sinh năm 1847 tại Milan, Ohio, là con thứ bảy và là một trong bốn người con sống sót. Thời nhỏ hay ốm và khó nghe, nhưng tò mò và sáng dạ, thích đọc, thí nghiệm và dành nhiều giờ trong thư viện của mẹ. Ông gặp khó ở trường vì không nghe được, nhưng thích tự học. Khi 10–11 tuổi, ông lập công việc riêng bán báo, đồ ăn nhẹ và kẹo trên tàu. Edison được nhớ đến bởi thái độ đối với thất bại cũng như thành tựu. Ông nổi tiếng với bóng đèn, nhưng trước khi thành công năm 1879, ông đã thử hơn 1.000 vật liệu. Khi người ta nói ông thất bại nhiều lần, ông đáp: “Tôi không thất bại. Tôi chỉ tìm ra 1.000 cách không hiệu quả.” Trước khi mất năm 1931, ông đăng ký hơn 1.000 bằng sáng chế, gồm máy hát, máy quay phim đầu tiên... Từ “bright” ở đoạn 2 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ nào?

a)

intelligent

b)

impressive

c)

anxious

d)

stupid

98.

Đọc đoạn văn sau về Thomas Edison và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. (Nội dung đoạn văn như trên.) Từ “business” ở đoạn 3 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào?

a)

shop

b)

responsibility

c)

work

d)

matter

99.

Đoạn văn về Thomas Edison: Chọn phương án diễn đạt hay nhất cho câu gạch chân ở đoạn 4.

a)

‘Tìm ra những cách khác nhau để làm việc là một thành công.’

b)

‘Đó không phải là thất bại của tôi vì tất cả đều đóng góp vào kinh nghiệm của tôi.’

c)

‘Thành công không có nghĩa là bạn luôn đúng.’

d)

‘Khi mọi thứ không hiệu quả, bạn đang đi đúng hướng.’

100.

Trong đoạn 5, từ “they” dùng để chỉ ________.

a)

những phát minh

b)

máy quay đĩa (phonographs)

c)

những bộ phim

d)

những chiếc máy ảnh

101.

Điều nào sau đây KHÔNG được nhắc đến như một trong các phát minh của Edison?

a)

một thiết bị để phát nhạc

b)

một chiếc máy ảnh

c)

bộ phim

d)

bóng đèn hiệu suất cao

102.

Điều nào sau đây là ĐÚNG theo bài đọc về Edison?

a)

Rắc rối của Edison là do một tai nạn thời thơ ấu.

b)

Edison tạo ra một thiết bị có thể làm ra các bộ phim dài.

c)

Edison thường cảm thấy chán nản và xấu hổ sau những thất bại.

d)

Edison đã thử rất nhiều vật liệu khác nhau trước khi làm ra một bóng đèn tốt.

103.

Tác giả nhắc đến thành công của Edison không phải với tư cách nhà phát minh ở đoạn nào?

a)

Đoạn 2

b)

Đoạn 3

c)

Đoạn 4

d)

Đoạn 5

104.

Tác giả trình bày lý lịch (hoàn cảnh) của Edison ở đoạn nào?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 4

d)

Đoạn 5

105.

Đọc đoạn văn sau về nghề cảnh sát và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Trích đoạn liên quan: “Every day brings new challenges, and officers must be ready to handle anything that comes their way and find the best solution.” Cụm từ “comes their way” trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bằng ________.

a)

gặp họ

b)

đi cùng với họ

c)

xảy đến với họ

d)

cản trở họ

106.

Đọc đoạn văn sau về nghề cảnh sát và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Trích đoạn liên quan: “These reports must be clear and correct, because they may be needed in court.” Từ “clear” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ________.

a)

mơ hồ, khó hiểu

b)

không chắc chắn

c)

tối tăm, mờ ám

d)

u ám

107.

Đọc đoạn văn sau về nghề cảnh sát và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Câu gạch chân ở đoạn 4: “They must also recognize when it is good NOT to arrest someone.” Phát biểu nào diễn đạt đúng nhất ý của câu này?

a)

Đôi khi bắt giữ không phải là hành động khôn ngoan nhất mà cảnh sát nên làm.

b)

Cảnh sát không được bắt tội phạm khi chưa đúng thời điểm.

c)

Bắt người là không tốt dù đó là trách nhiệm của cảnh sát.

d)

Cảnh sát phải nhận ra người vô tội để tránh bắt nhầm.

108.

Đọc đoạn văn sau về nghề cảnh sát và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Trích đoạn liên quan (đoạn 5): “In summary, being a police officer is about more than just wearing a uniform and showing the power of the police on the streets. It requires a mix of mental strength, understanding, and a deep sense of duty.” Từ “It” trong đoạn 5 dùng để chỉ ________.

a)

bộ đồng phục

b)

quyền lực

c)

việc ở ngoài đường phố

d)

việc làm cảnh sát

109.

Đọc đoạn văn sau về nghề cảnh sát và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Theo bài đọc, điều nào KHÔNG được nêu như một phẩm chất của một cảnh sát giỏi?

a)

tính linh hoạt

b)

khả năng thuyết phục

c)

lòng tốt

d)

sự chính xác

110.

Đọc đoạn văn sau về nghề cảnh sát và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Điều nào là ĐÚNG theo bài đọc?

a)

Những người muốn trở thành cảnh sát phải hoàn tất 3 năm đào tạo.

b)

Cảnh sát không phải làm giấy tờ hay bất cứ việc gì liên quan đến nói trước đám đông.

c)

Công việc của cảnh sát có thể bao gồm việc ra hầu tòa trong phiên xử.

d)

Công việc của cảnh sát kết thúc khi tội phạm bị bắt.

111.

Trong đoạn văn về nghề cảnh sát, ở đoạn nào tác giả nhắc đến công việc của chính mình?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 3

d)

Đoạn 4

112.

Trong đoạn văn về nghề cảnh sát, ở đoạn nào tác giả bàn về các lựa chọn (phương án) mà một cảnh sát có?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 3

d)

Đoạn 4

113.

PHẦN I. Chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau (chỉ xét chỗ trống số (1)). Việc chọn nghề là một quyết định quan trọng đối với thanh thiếu niên. Ngày nay, có nhiều xu hướng trong cách giới trẻ quyết định nghề nghiệp tương lai của mình. Một xu hướng phổ biến là chọn các công việc liên quan đến công nghệ. Nhiều thiếu niên mơ trở thành lập trình viên, nhà thiết kế trò chơi điện tử hoặc quản lý mạng xã hội. Họ muốn làm việc trong một thế giới số, (1) ________. Một số thiếu niên cũng thích làm việc với trí tuệ nhân tạo hoặc phát triển ứng dụng. Họ xem công nghệ như một cách để định hình tương lai và giải quyết các vấn đề toàn cầu. Một xu hướng khác là tập trung vào các công việc sáng tạo. Thiếu niên thích các nghề trong nghệ thuật, âm nhạc, thời trang và nhiếp ảnh. Mạng xã hội giúp họ (2) ________. Nhiều bạn trẻ muốn trở thành người có ảnh hưởng, tạo nội dung trên các nền tảng xã hội. Một số cũng quan tâm đến viết lách hoặc làm phim, sử dụng tài năng để kể chuyện và truyền cảm hứng cho người khác. (3) ________. Cuối cùng, nhiều thiếu niên được truyền cảm hứng bởi các công việc tạo nên sự khác biệt, như bác sĩ, giáo viên hoặc nhân viên xã hội. Giúp đỡ người khác mang lại cho họ cảm giác có mục đích và được hoàn thiện, (4) ________. Một số thiếu niên mơ làm việc cho các tổ chức từ thiện, nơi họ có thể giải quyết các vấn đề như nghèo đói, giáo dục hoặc y tế. Những người khác muốn tự khởi nghiệp để hỗ trợ các vấn đề quan trọng và tạo tác động tích cực lên cộng đồng. Kết luận, ngày nay thiếu niên có nhiều lựa chọn nghề nghiệp đa dạng. (5) ________. Dù họ chọn con đường nào, đam mê và giá trị của họ sẽ dẫn lối đến những tương lai viên mãn và có ảnh hưởng.

a)

A. but the demand and pay for these jobs are good

b)

B. as the demand and pay for these jobs are not good

c)

C. where these jobs are in demand and well-paying

d)

D. although these jobs are in demand and well-paying

114.

PHẦN I. Chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn ở trên (chỉ xét chỗ trống số (2)).

a)

A. share their work and get noticed by others

b)

B. share their work and to get noticed by others

c)

C. sharing their work and getting noticed by others

d)

D. to share their work and getting noticed by others

115.

PHẦN I. Chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn ở trên (chỉ xét chỗ trống số (3)).

a)

A. It is amazing to be creative, even if it doesn't help you earn money at the same time

b)

B. Being creative and earning money never go together in these jobs

c)

C. It is amazing to earn money, but being creative is not necessary for these jobs

d)

D. In these jobs, it is amazing that you can be creative and earn money at the same time

116.

PHẦN I. Chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn ở trên (chỉ xét chỗ trống số (4)).

a)

A. but they feel they are focusing more on their personal success than on society's benefits

b)

B. as they feel they are contributing to society in a meaningful way

c)

C. though they do not feel it is a meaningful way for them to contribute to society

d)

D. so they do not feel they are meaningfully contributing to the society

117.

PHẦN I. Chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn ở trên (chỉ xét chỗ trống số (5)).

a)

A. They use social media to find information on trending jobs

b)

B. They choose jobs based on their personal interests and the society's demands

c)

C. Technology has greater influence on their job-choosing trends than their personal interests

d)

D. Their job choices are influenced by technology, social media and personal interests

118.

PHẦN II. Chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau (chỉ xét chỗ trống số (1)). Xin chào mọi người! Nhiều thiếu niên gần đây viết cho tôi để xin lời khuyên về cách đối mặt với vấn đề của các em. (1) ________. Dù là chuyện ở trường, với bạn bè hay trong gia đình, hãy nhớ rằng bạn không đơn độc. Dưới đây là một vài mẹo giúp bạn vượt qua những trở ngại trong những năm tháng tuổi teen. Đừng ngại ngùng hay xấu hổ khi nói về vấn đề của bạn. Hãy trò chuyện với người mà bạn tin tưởng như bố mẹ hoặc thầy cô. Bạn cũng có thể tâm sự với một người bạn. (2) ________. Chia sẻ nỗi lo có thể giúp bạn cảm thấy khá hơn và nhìn mọi thứ từ một góc độ mới. Hãy nhớ chăm sóc bản thân để đối phó với vấn đề. Ăn uống lành mạnh, ngủ đủ giấc và tập thể dục đều đặn mỗi tuần. Việc đó có thể khiến bạn bất ngờ, (3) ________. Nếu cảm giác chán nản ập đến, (4) ________, nhưng hãy cố tập trung vào những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Hãy tìm lý do để hạnh phúc, ngay cả khi mọi thứ đang thử thách. Quyết tâm vượt qua vấn đề sẽ giúp bạn duy trì thái độ tích cực cho đến khi tìm ra giải pháp. Đừng nản lòng (5) ________. Hãy thử chia nhỏ vấn đề, rồi xử lý từng phần một. Thay vì bực bội vì điều đã không suôn sẻ, hãy nghĩ về những gì bạn có thể làm khác đi vào lần sau.

a)

A. A teenager can have both exciting and tough problems

b)

B. A teenager prefers facing problems to having a boring life

c)

C. Being a teenager is tough, but it can be exciting

d)

D. Being a teenager is exciting, but it can be tough

119.

PHẦN II. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (2)).

a)

A. Adults don't think your teenage friends can provide good advice because they lack life experience

b)

B. While adults can help, friends usually provide better advice because of their life experience

c)

C. However, while friends can help, adults usually provide better advice because they have more life experiences

d)

D. Teenagers don't know who to trust due to their lack of life experience, unlike adults

120.

PHẦN II. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (3)).

a)

A. but getting depressed when things become hard is very common with teenagers

b)

B. but being in a healthy condition can stop you getting depressed when things become hard

c)

C. but when things go wrong, there is no relation between a healthy condition and depression

d)

D. but depression can prevent you from being in a healthy condition when things become hard

121.

PHẦN II. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (4)).

a)

A. remember that it is wrong when things are not normal

b)

B. remember that things going wrong is not normal

c)

C. remember that normal things often go wrong

d)

D. remember that is normal when things go wrong

122.

PHẦN II. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (5)).

a)

A. if you can't find a complete solution to a problem immediately

b)

B. if you can immediately find a complete solution to a problem

c)

C. if you can't find a complete solution to a friend's problem

d)

D. if a friend can find a complete solution to your problem

123.

PHẦN III. Chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau (chỉ xét chỗ trống số (1)). Trong môi trường làm việc ngày nay đầy tốc độ và cạnh tranh, (1) ________. Ba kỹ năng quan trọng mà mọi nhân viên nên có là giao tiếp, giải quyết vấn đề và khả năng thích nghi. Giao tiếp là một trong những kỹ năng quan trọng nhất vì nó giúp nhân viên diễn đạt ý tưởng, chia sẻ thông tin và làm việc hiệu quả với người khác. Giao tiếp không chỉ bao gồm nói và lắng nghe, (2) ________. Giao tiếp tốt giúp tránh hiểu lầm, xây dựng văn hóa làm việc tích cực và đảm bảo nhiệm vụ được hoàn thành chính xác, đúng hạn. Thứ hai, giải quyết vấn đề là kỹ năng then chốt vì thách thức là điều không thể tránh khỏi ở bất kỳ nơi làm việc nào. (3) ________. Dù là tìm cách cải tiến quy trình hay xử lý khiếu nại của khách hàng, khả năng tư duy phản biện và sáng tạo có thể tạo nên khác biệt lớn cho thành công của công ty. Kỹ năng quan trọng thứ ba là khả năng thích nghi. Nơi làm việc luôn thay đổi, (4) ________. Họ có thể học công nghệ mới, đảm nhận các nhiệm vụ khác nhau hoặc làm việc với những người đến từ nhiều nền tảng đa dạng. Khả năng thích nghi giúp nhân viên duy trì năng suất và thái độ tích cực để ứng phó với thay đổi. Những người thích nghi nhanh thường được đánh giá là đáng tin cậy và linh hoạt hơn. Kết luận, giao tiếp, giải quyết vấn đề và khả năng thích nghi là ba kỹ năng thiết yếu mà mọi nhân viên nên có. (5) ________.

a)

A. it is essential for employees contribute their skills to their companies' success

b)

B. companies should equip their employees with some essential skills

c)

C. companies should contribute to employees' success by equipping them with some essential skills

d)

D. some skills are essential for employees to succeed and contribute effectively to their companies

124.

PHẦN III. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (2)).

a)

A. but it also involves writing emails or reports

b)

B. but writing emails or reports is the most important

c)

C. and it is important to be able to write emails and reports

d)

D. so writing emails and reports is also involved

125.

PHẦN III. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (3)).

a)

A. Employees prefer identifying problems quickly to coming up with practical solutions

b)

B. Employees need to be able to identify problems quickly and come up with practical solutions

c)

C. Finding practical solutions should be prioritize over identifying problems

126.

PHẦN III. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (4)).

a)

A. so employees must adapt to new situations

b)

B. therefore employees never need to learn new technology

c)

C. because employees should avoid working with diverse backgrounds

d)

D. so changes rarely affect employees' tasks

127.

PHẦN III. Chọn phương án đúng nhất cho đoạn văn trên (chỉ xét chỗ trống số (5)).

a)

A. These skills help employees succeed and contribute to their companies' success

b)

B. These skills are unnecessary for most employees

c)

C. Only managers need these skills

d)

D. These skills make communication unimportant

128.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Being a construction manager has been my career goal (1) ________.

a)

when I was a child

b)

from my childhood

c)

since I was a child

d)

as I was a child

129.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: I love being involved in everything, making sure the budget is right and everything (2) ________.

a)

gets planned properly

b)

gets planning properly

c)

has properly planned

d)

has properly planning

130.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: However, this job comes (3) ________ set of challenges.

a)

on its own

b)

on their own

c)

with its own

d)

with their own

131.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: There are many people involved in construction projects, all with different requirements. Therefore, (4) ________ to avoid problems and delays.

a)

it important for communicating well

b)

it’s important for good communication

c)

it important to communicate well

d)

it's important to communicate well

132.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Besides, things don't always go according to plan, so construction managers also need (5) ________.

a)

demonstrating problem-solving skills

b)

to demonstrate problem-solving skills

c)

demonstrating solving problem skills

d)

to demonstrate solving problems skills

133.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Long hours and demanding clients can create a stressful work environment. (6) ________, having the ability to work under pressure is a must to become a construction manager.

a)

As a result

b)

However

c)

in addition

d)

In the end

134.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Muhammad Ali, born Cassius Marcellus Clay Jr. (1) ______, 1942, in Louisville, Kentucky, was an American professional boxer and a social activist.

a)

on January 17

b)

on the January 17

c)

in January 17

d)

in January the 17

135.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: At the age of 18, (2) ______ in the light heavyweight division at the 1960 Summer Olympics and turned professional that year.

a)

he could win a gold medal

b)

a gold medal was won

c)

he won gold medal

d)

he won a gold medal

136.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Audiences (3) ______ Muhammad Ali's footwork and lightning-fast punches.

a)

were amazed at

b)

amazed at

c)

were amazed in

d)

amazed in

137.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: During his life, Ali faced several obstacles, both inside and outside the ring, especially when (4) ______ in the Vietnam War.

a)

he refused fighting

b)

he refused to fight

c)

his fight was refused

d)

the fight he refused

138.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Later, he was allowed to fight again and went on to win the championship (5) ______.

a)

several times more

b)

much more

c)

several more times

d)

a lot times more

139.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Even after retiring due to illness, Ali remained a famous figure known as "The Greatest" for his boxing skills and his fight for (6) ______.

a)

who he believed

b)

which he believed in

c)

whom to be believed

d)

what he believed in

140.

Sắp xếp các câu thoại sau để tạo thành một đoạn trao đổi có nghĩa: a. That's cool! b. I'm thinking about becoming a graphic designer because I love drawing and working with technology. c. What kind of job do you want to do in the future?

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

c – b – a

d)

b – a – c

141.

Sắp xếp các câu a–e thành một đoạn hội thoại mạch lạc. a. Lúc đầu hơi lo, nhưng các huấn luyện viên rất tuyệt, và khi xuống nước rồi thì chỉ còn là niềm vui thuần khiết. b. Oa, nghe thật tuyệt! Họ có thân thiện không? c. Mùa hè năm ngoái, tớ đã được bơi cùng cá heo trong chuyến đi Florida và đó là trải nghiệm tuyệt vời! d. Thật ngầu! Tớ luôn muốn làm điều đó; cậu có hồi hộp không? e. Họ cực kỳ thân thiện!

a)

c – d – a – b – e

b)

c – b – e – d – a

c)

a – d – c – b – e

d)

e – b – a – c – d

142.

Sắp xếp các câu a–e thành một bức thư mạch lạc. Dear Emily a. Lúc đầu, tớ rất lo vì có quá nhiều người đang xem. b. Tớ hi vọng cậu vẫn ổn! c. Đó là một trải nghiệm tuyệt vời và tớ không thể chờ để làm lại lần nữa! d. Tớ muốn chia sẻ với cậu rằng tớ đã hát trước công chúng lần đầu tiên vào cuối tuần trước. e. Mọi người vỗ tay và cổ vũ, điều đó khiến tớ thấy thật tự hào. Kết thư, Andy

a)

a – b – a – c – d – e

b)

d – a – b – e – c

c)

b – c – d – a – e

d)

b – a – e – d – c

143.

Sắp xếp các câu a–e thành một đoạn văn mạch lạc. a. Tớ yêu công việc này vì muốn hỗ trợ các gia đình và cá nhân đang trải qua giai đoạn khó khăn. b. Ước mơ của tớ là trở thành một nhân viên công tác xã hội. c. Tớ tin công việc này sẽ cho tớ cảm giác có mục đích và hạnh phúc bền lâu. d. Dần dần, tớ hi vọng tạo ra sự thay đổi tích cực trong cuộc sống của họ. e. Để làm công việc này, tớ sẽ phải làm việc với các nhóm khác nhau để thấu hiểu thách thức của họ và tìm giải pháp cho vấn đề.

a)

a – c – b – a – e – d

b)

a – e – d – b – c

c)

b – a – e – d – c

d)

b – c – d – a – e

144.

Sắp xếp các câu a–e về tiểu sử Stephen Hawking thành một đoạn văn mạch lạc. a. Khi còn trẻ, ông học vật lý và toán tại Đại học Cambridge. b. Sau này, ông trở thành nhà khoa học nổi tiếng với công trình về lỗ đen và vũ trụ. c. Ông được chẩn đoán mắc một căn bệnh nghiêm trọng khiến ông phải ngồi xe lăn, nhưng ông không từ bỏ công việc. d. Ông qua đời ngày 14 tháng 3 năm 2018, nhưng những khám phá và lòng dũng cảm của ông tiếp tục truyền cảm hứng cho mọi người trên thế giới. e. Stephen Hawking sinh ngày 8 tháng 1 năm 1942 tại Oxford, Anh.

a)

a – e – c – a – d – b

b)

e – a – c – b – d

c)

c – e – b – a – c – d

d)

e – a – c – d – b

145.

Sắp xếp các câu a–e về Dat Bike và CEO Nguyễn Bá Cảnh Sơn thành một đoạn văn mạch lạc. a. Dat Bike gây chú ý mạnh mẽ khi Sơn mang nó đến Shark Tank năm 2019. b. Nguyễn Bá Cảnh Sơn, CEO của Dat Bike, là một doanh nhân Việt Nam đam mê xe điện. c. Hôm nay, Dat Bike đặt mục tiêu tiếp tục phát triển công nghệ và mở rộng phân phối ở Đông Nam Á. d. Kể từ đó, dòng sản phẩm đầu tiên của Dat Bike là Weaver đã trở thành lựa chọn phổ biến cho người tiêu dùng Việt Nam tìm kiếm phương tiện thân thiện môi trường. e. Sau khi học tập tại Mỹ, Sơn quyết định trở về Việt Nam và khởi nghiệp với Dat Bike năm 2018.

a)

b – e – a – d – c

b)

e – a – d – c – b

c)

a – b – e – a – d – c

d)

b – a – e – d – c

146.

Sắp xếp các câu a–e thành một đoạn văn mạch lạc. a. Lena, người đã làm trợ lý cửa hàng 5 năm, đối mặt với cú sốc khi cửa hàng cô làm việc đóng cửa. b. Hiện nay cô làm việc tại nhà, viết bài và truyện cho một tạp chí. c. May mắn thay, cô phát hiện mình có năng khiếu viết lách. d. Điều hấp dẫn hơn là cô có thể làm việc theo tốc độ của riêng mình và có thu nhập tốt hơn. e. Thỉnh thoảng, cô cần đến văn phòng để họp cập nhật xu hướng mới nhất.

a)

a – b – c – e – d

b)

a – c – e – d – b

c)

a – b – d – e – c

d)

a – c – b – e – d

147.

Sắp xếp các câu a–e về nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu thành một đoạn văn mạch lạc. a. Năm 1846, ông ra kinh đô Huế dự kỳ thi. b. Tuy nhiên, trên đường về, ông bị đau mắt rồi sớm bị mù hoàn toàn. c. Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu sinh ngày 1 tháng 7 năm 1822 trong một gia đình Nho học ở Gia Định. d. Dù tàn tật, ông mở một trường nhỏ ở Gia Định và cũng là thầy thuốc nổi tiếng. e. Khi ở Huế, ông phải bỏ thi về Gia Định vì mẹ mất.

a)

c – b – d – e – a

b)

c – a – d – b – e

c)

c – a – e – b – d

d)

c – d – a – e – b

148.

Sắp xếp các câu a–e thành một đoạn văn mạch lạc. a. Buổi sáng, chúng tôi bơi cùng cá heo, điều mà tôi mơ ước từ khi còn nhỏ. b. Lúc đầu tôi hơi ngại, nhưng mọi người đều rất chào đón. c. Đến cuối ngày, tôi hoàn toàn thoải mái và cảm thấy như thành viên của gia đình. d. Tối hôm đó, chúng tôi cắm trại trên bãi biển, và tôi quyết định tham gia cuộc thi hát bên lửa trại. e. Trải nghiệm du lịch tuyệt nhất của tôi chắc chắn là ở Phuket, Thái Lan.

a)

e – a – d – b – c

b)

e – b – a – d – c

c)

e – a – b – d – c

d)

b – a – d – e – c

149.

Sắp xếp các câu a–e về Steve Jobs thành một đoạn văn mạch lạc. a. Năm 1976, Steve Jobs đồng sáng lập Apple Inc. cùng Steve Wozniak. Họ giới thiệu Apple II nổi tiếng nhờ thiết kế thân thiện với người dùng. b. Cuối cùng, Apple mua lại NeXT năm 1996, Jobs trở lại Apple làm CEO và giới thiệu các sản phẩm cách mạng như iPod, iPhone, iPad. c. Trước đó, Jobs rời Apple năm 1985 và thành lập NeXT Inc., tập trung vào các máy trạm cao cấp. d. Đáng buồn, Jobs qua đời ngày 5 tháng 10 năm 2011, để lại di sản của một doanh nhân và nhà sáng tạo tầm nhìn. e. Trong thời gian quản lý NeXT Inc., Jobs còn làm CEO của Pixar Animation Studios, hãng sản xuất nhiều phim thành công.

a)

d – b – c – e – a

b)

a – e – d – b – c

c)

b – e – a – c – d

d)

a – c – e – b – d

150.

Sắp xếp các câu a–e thành một đoạn tường thuật mạch lạc. a. Tôi tập luyện nhiều tháng trước cuộc đua, dần tăng quãng đường mỗi tuần. b. Chạy marathon là một thử thách đòi hỏi rất nhiều chuẩn bị. c. Vào ngày chạy, tôi thấy hồi hộp nhưng cũng sẵn sàng chinh phục bản thân. d. Thật tuyệt khi về đích. e. Tôi kiệt sức khi cán đích.

a)

b – a – e – c – d

b)

e – c – d – a – b

c)

a – d – c – b – e

d)

c – e – b – d – a