wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế học (Cạnh tranh, Cung và Cầu)

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy:

a)

lao động.

b)

thị trường.

c)

lợi nhuận.

d)

nhiên liệu.

3.

Nhận định nào dưới đây thể hiện đúng mục đích cuối cùng của cạnh tranh kinh tế?

a)

Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.

b)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

c)

Khai thác thị trường, nơi đầu tư và các hợp đồng.

d)

Thu về lợi ích kinh tế cao nhất.

4.

Việc làm nào dưới đây được pháp luật cho phép trong cạnh tranh nền kinh tế?

a)

Bỏ qua việc xử lí chất thải ra môi trường trong quá trình sản xuất kinh doanh.

b)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh để thu lợi.

c)

Đầu tư thêm vốn nhằm cải thiện công nghệ sản xuất kinh doanh.

d)

Quảng cáo gây hiểu nhầm về công dụng sản phẩm.

5.

Em hãy cho biết khái niệm của cầu là gì?

a)

Là những sản phẩm sẵn sàng bán ra thị trường trong một thời gian nhất định

b)

Là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng có khả năng mua và sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định

c)

Hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Tổng số hàng hóa được sản xuất nhằm cung ứng cho thị trường vào một thời gian nhất định

6.

Trong hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung ≤ cầu

7.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

8.

Khi giá cả hàng hóa giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

9.

Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

10.

Ở trường hợp cung = cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung ≤ cầu

11.

Cung – cầu có quan hệ như thế nào trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cung và cầu là hai phạm trù không liên quan tới nhau

b)

Cung và cầu có quan hệ chặt chẽ, tác động, quy định lẫn nhau

c)

Chỉ có cung tác động lên cầu

d)

Chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung

12.

Em hãy cho biết khái niệm của việc làm?

a)

Việc làm là khoảng thời gian chúng ta làm việc

b)

Việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm, có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống

c)

Việc làm là việc mà mỗi người bắt buộc phải làm nếu không muốn bị phạt bởi luật pháp hiện hành

d)

Việc làm là một hành động thường xuyên thực hiện để đối lấy thời gian nhàn rỗi trong cuộc sống

13.

Vai trò của thị trường việc làm trong nền kinh tế là gì?

a)

Thị trường việc làm giúp kết nối người lao động với người sử dụng lao động, tạo ra cơ hội việc làm cho người lao động.

b)

Thị trường việc làm đóng vai trò quan trọng trong việc xác định mức lương và điều kiện làm việc cho người lao động.

c)

Thị trường việc làm là nơi mà người lao động có thể tìm kiếm việc làm và người sử dụng lao động có thể tìm kiếm nhân lực phù hợp.

d)

Thị trường việc làm giúp cân bằng cung và cầu lao động trong nền kinh tế.

14.

Hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Mức lương của người lao động.

b)

Thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi.

c)

Sở thích của người lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.

15.

Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng nào?

a)

Lao động trong dịch vụ có xu hướng giảm so với lao động trong nông nghiệp.

b)

Lao động trong công nghiệp có xu hướng giảm so với lao động trong nông nghiệp.

c)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

d)

Lao động trong nông nghiệp tăng so với lao động trong công nghiệp và dịch vụ.

16.

Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Thiếu việc làm.

b)

Thiếu sản phẩm vật chất.

c)

Thiếu nguồn nhân lực.

d)

Mất cân đối trong sản xuất.

17.

Thông tin về thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò như thế nào?

a)

Nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

b)

Là cầu nối giữa thị trường lao động và thị trường việc làm.

c)

Giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

d)

Giúp người lao động tìm được việc làm phù hợp.

18.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Lực lượng lao động.

b)

Thiếu việc làm.

c)

Có việc làm.

d)

Thất nghiệp.

19.

Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành các loại nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp theo giới tính, thất nghiệp theo lứa tuổi, thất nghiệp theo vùng.

b)

Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp thời vụ.

c)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp theo vùng, lãnh thổ, thất nghiệp theo ngành nghề, dân tộc.

20.

Các loại thất nghiệp nào có thể được phân loại dựa trên nguyên nhân gây ra chúng?

a)

Thất nghiệp do thay đổi công nghệ, thất nghiệp do suy thoái kinh tế, thất nghiệp do thiếu kỹ năng.

b)

Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp theo mùa.

c)

Thất nghiệp do chính sách, thất nghiệp do thị trường, thất nghiệp theo ngành nghề.

d)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp theo khu vực.

21.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư, mở rộng sản xuất, tạo việc làm.

b)

Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.

c)

Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.

d)

Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.

22.

Tình trạng người lao động không muốn làm việc do điều kiện làm việc không phù hợp hoặc mức lương chưa tương thích với khả năng của họ thuộc vào loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp theo chu kì.

b)

Thất nghiệp tự nhiên.

c)

Thất nghiệp không tự nguyện.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

23.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp trá hình.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp cơ cấu.

24.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chờ đợi,... chưa xin được việc làm mới, gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp thời vụ.

25.

Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?

a)

Kiến thức chuyên ngành về kinh tế

b)

Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình

c)

Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm

d)

Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau dồi kĩ năng, nắm được xu thế của thị trường việc làm

26.

Nếu người lao động không tìm được việc làm phù hợp, người tuyển dụng lao động không tìm được người phù hợp cho công việc của họ thì thị trường lao động sẽ như thế nào?

a)

Thị trường lao động phát triển nhanh chóng

b)

Thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái cân bằng cung – cầu lao động

c)

Thị trường lao động bị mất cân bằng cung – cầu lao động

d)

Thị trường lao động chậm phát triển

27.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các chủ thể kinh tế tranh đua giành những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm

a)

cung.

b)

cầu.

c)

cạnh tranh.

d)

thị trường.

28.

Hành vi tung tin sai sự thật, nói xấu đối thủ, đối tác thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh trung thực.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Cạnh tranh có mục đích.

29.

Sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

30.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Lao động.

b)

Cạnh tranh.

c)

Tiêu dùng.

d)

Cung cầu.

31.

Trong mối quan hệ cung – cầu nào sau đây thì người tiêu dùng bất lợi khi mua hàng hóa?

a)

Cầu nhỏ hơn cung.

b)

Cung lớn hơn cầu.

c)

Cung nhỏ hơn cầu.

d)

Cung bằng cầu.

32.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự phân hóa giàu nghèo.

b)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

c)

Sự rời hàng hóa.

d)

Tính chất của cạnh tranh.

33.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với các doanh nghiệp?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

c)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

34.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

Chiếm hữu tài nguyên.

35.

Căn cứ vào nguyên gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp

a)

chu kỳ.

b)

giới tính.

c)

lứa tuổi.

d)

theo vùng.