wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LẦN 2

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

1. Số lớn nhất trong các số 786, 156, 651, 867 là số nào?

a)

A. 786

b)

B. 156

c)

C. 651

d)

D.867

2.

3. 800 - 275 = ?

a)

575

b)

450

c)

525

d)

800

3.

4. 3 x 4 = ?

a)

C. 12

b)

11

c)

8

d)

9

4.

4 X 9 = ?

a)

32

b)

36

c)

28

d)

20

5.

1/4 của một ngày là bao nhiêu giờ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

15

6.

9. Một phần ba của 12 là bao nhiêu?

a)

1

b)

8

c)

C. 4

d)

6

7.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hình lập phương và hình hộp chữ nhật đều có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt.

b)

Hình lập phương là hình gồm 6 cạnh và 6 mặt bên đều là hình chữ nhật.

c)

Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là hình vuông

d)

Hình lập phương và hình hộp chữ nhật đều có 12 đỉnh, 6 cạnh và 8 mặt.

8.

Số 555 đọc là:

a)

Năm trăm năm lăm

b)

Năm trăm năm mươi năm

c)

Năm trăm năm mươi lăm

d)

Năm trăm năm năm

9.

Số lớn nhất có ba chữ số:

a)

898

b)

889

c)

989

d)

999

10.

30 x 2 : 3 = ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

11.

173 + 4 x 8= ?

a)

205

b)

215

c)

225

d)

235

12.

Đã khoanh vào  13\frac{1}{3}  số bông hoa trong hình nào?

a)
b)
c)
d)
13.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 35 phút

b)

8 giờ 8 phút

c)

8 giờ kém 20 phút

d)

8 giờ kém 7 phút

14.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 20 phút

b)

8 giờ 4 phút

c)

4 giờ 8 phút

d)

4 giờ 40 phút

15.

Đồng hồ chỉ:

a)

2 giờ 6 phút

b)

6 giờ 2 phút

c)

6 giờ 10 phút

d)

2 giờ 30 phút

16.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 10 phút

b)

8 giờ kém 10 phút

c)

10 giờ 8 phút

d)

10 giờ 40 phút

17.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

19.

Tính giá trị của biểu thức:

927 - 10 x 2

(a)  

20.

Lớp 3A có 4 tổ. Tổ Một có 8 bạn, 3 tổ còn lại mỗi tổ 9 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn ?

(a)  

21.

1m25dm = ..... cm

a)

125

b)

1025

c)

1250

d)

350

22.

12m5dm = ...... dm

a)

215

b)

125

c)

512

d)

521

23.

Bác Nam cưa một khúc gỗ thành 8 đoạn bằng nhau. Hỏi Bác cần mấy lần để cưa khúc gỗ?

a)

8 lần

b)

9 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

24.

Linh có 18 cái kẹo. Hà có 12 cái kẹo. Hỏi Linh cho Hà bao nhiêu cái kẹo để hai bạn có số kẹo bằng nhau?

a)

8 cái kẹo

b)

9 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

25.

Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ kém 9 phút

b)

10 giờ 9 phút

c)

10 giờ 19 phút

d)

11 giờ 9 phút

26.

Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?

a)

Con hiền cháu thảo

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

27.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

28.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

29.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

30.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

31.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Con người có tổ, có tông

Như cây có ...., như sông có ....

a)

rễ - nước

b)

cội - nguồn

c)

quả - cá

d)

nguồn - cội

33.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em?

a)

nhi đồng, chăm ngoan, hiền lành

b)

ngoan ngoãn, hiếu động, yêu thương

c)

lễ phép, ngây thơ, ngoan ngoãn

d)

chiều chuộng, ngây thơ, thật thà

34.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Mẹ em đang nấu ăn.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa là học sinh giỏi.

d)

Em giúp bà nhặt rau.

35.

"Em là học sinh trường Lê Quý Đôn."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai như thế nào?

36.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em?

a)

chăm sóc, lo lắng, nâng niu

b)

chăm sóc, lo lắng, trẻ em

c)

lo lắng, quan tâm, cô giáo

d)

lo lắng, nâng niu, chăm chỉ

37.

Chọn đúng nghĩa của từ "giữ gìn"

a)

có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn

b)

giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại

c)

biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

phá hủy, hủy hoại một thứ gì đó

38.

Chọn thông tin đúng về câu kể:

a)

Dùng để kể, giới thiệu và kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

b)

Dùng để kể, tả, giới thiệu và kết thúc bằng dấu chấm.

c)

Dùng để kể, tả, giới thiệu và kết thúc bằng dấu chấm than

39.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G)

a)

Giảng đạo

b)

Giảng bài

c)

Giáo dục

40.

Tìm từ có nghĩa là:

Buổi lễ mở đầu năm học mới

a)

Lễ kỷ niệm

b)

Lễ khai giảng

c)

Lễ khai trương

41.

Câu nào trong các câu sau đặt sai vị trí dấu phẩy ?

a)

Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

b)

Nước bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống.

c)

Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

d)

Buổi sáng sương muối, phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

42.

Điền dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp:
Chị em có dáng người cân đối ... khuôn mặt xinh xắn ... làn da trắng hồng ... Tính tình chị rất vui vẻ hòa đồng

a)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm , dấu phẩy, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

d)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm

43.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trời mưa... đàn mối đất bay ra đông nghịt.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu hỏi

d)

dấu hai chấm

44.

Câu nào sau đây phải điền dấu hỏi chấm?

a)

Mẹ đi làm trưa mới về

b)

Mẹ chưa đi làm về

c)

Mẹ đi làm về chưa

d)

Mẹ chưa đi làm

45.

Điền dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi vào những chỗ chấm thích hợp :

Tôi cất tiếng gọi Dế Choắt ... Nghe tiếng thưa ... tôi hỏi:

– Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ...

– Đùa trò gì ... Em đương lên cơn hen đây!

a)

Dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi, dấu chấm

b)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu chấm

c)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi

d)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi

46.

Trong các câu dưới đây, câu nào đặt đúng vị trí dấu phẩy ?

a)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

b)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

c)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng, của lòng yêu nước sức mạnh phi thường.

d)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước sức mạnh, phi thường.

47.

Từ nào được viết chính đúng chính tả?

a)

Kiềm chế

b)

Kìm chế

c)

Kềm chế

48.

Từ nào miêu tả về cách cười liên tục, không thể ngừng hay ngôi yên một chỗ được.

a)

Ngặt nghèo

b)

Ngặt nghẽo

c)

Ngoằn nghoèo

d)

Ngoằn ngoèo

e)

Ngoắt ngoéo

49.

Từ nào viết đúng để nói về nghề nghiệp chuyên môn của mỗi người?

a)

Ngành ngề

b)

Ngành nghề

c)

Nghành nghề

50.

Từ nào chỉ nơi có nhiều đoạn gấp khúc ngắn nối nhau liên tiếp?

a)

Khúc khủy

b)

Khúc khỉu

c)

Khúc khuỷu

51.

Bạn chọn từ nào?

a)

Xác xuất

b)

Sắc suất

c)

Sắc xuất

d)

Xác suất

52.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sơ suất

b)

Sơ xuất

53.

Bạn chọn từ nào?

a)

Chỉnh chu

b)

Chỉn chu

54.

Bạn dùng từ nào?

a)

Bánh trưng

b)

Bánh chưng

55.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

56.

Từ nào đúng chính tả?

a)

kể chuyện

b)

kể truyện

57.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lo lắng

b)

mãi miết

c)

biền biệt

d)

lành lặn

58.

Âm thích hợp điền vào chỗ trống trong từ ...anh lảnh là:

a)

l

b)

n

c)

c

59.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau:

a)

đàng ông

b)

sáng láng

c)

đàng hoàng

60.

Từ ngữ tả âm thanh tiếng suối chảy là:

a)

Rì rào

b)

Róc rách

c)

Tí tách

61.

Trong câu "Lan đã làm ...ong bài tập tiếng Việt.". Âm cần điền vào dấu ... là:

a)

X

b)

H

c)

S

62.

Có thể chia nhóm đồ vật định tả theo những nhóm nào?

a)

Đồ dùng cá nhân, đồ chơi, đồ dùng học tập

b)

Đồ chơi, đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập

c)

Đồ chơi, đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân, đồ dùng gia đình

d)

Đồ chơi và đồ dùng gia đình, đồ dùng cá nhân

63.

Trong đoạn văn tả đồ dùng học tập, cần sử dụng các kiểu câu nào để đoạn văn thêm sinh động?

a)

Câu kể

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Nên kết hợp cả 3 kiểu câu trên

64.

Để câu văn trở nên hấp dẫn người đọc, chúng ta có thể làm thế nào?

a)

Sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh

b)

Coi đồ vật như 1 người bạn để tả

c)

Sử dụng các mẫu câu kim cương

d)

Nên sử dụng cả 3 cách trên

65.

Trong đoạn văn tả đồ dùng học tập, phần giới thiệu nên lựa chọn nội dung gì?

a)

Nêu tình cảm, cảm xúc và cách giữ gìn đồ vật

b)

Miêu tả những đặc điểm nổi bật về hình dáng, kích thước, màu sắc

c)

Giới thiệu được đồ dùng học tập định tả, lý do có đồ vật đó và cảm xúc khi đó của em

d)

Miêu tả về hoạt động, công dụng của đồ dùng học tập đó

66.

Để tăng thêm vốn từ khi viết văn, chúng ta nên làm gì?

a)

Chăm chỉ đọc sách mỗi ngày

b)

Dùng bút note lại những từ mới, tra từ điển để hiểu hơn nghĩa của từ

c)

Sử dụng sổ tay ghi chép lại các từ ngữ được mở rộng theo nhóm

d)

Nên thực hiện cả 3 cách trên

67.

Khi tả bao quát đặc điểm của đồ vật, ta nên làm như thế nào?

a)

Bắt buộc phải miêu tả đầy đủ kích thước, màu sắc, hình dáng, chất liệu, cấu tạo

b)

Bắt buộc phải miêu tả chi tiết chất liệu, cấu tạo, công dụng của đồ vật

c)

Có thể lựa chọn miêu tả 2-3 đặc điểm về hình dáng, kích thước, màu sắc, chất liệu tuỳ vào từng đồ vật

d)

Có thể lựa chọn miêu tả công dụng, cách bảo quản đồ vật đó

68.

Cấu trúc đoạn văn tả đồ vật gồm những phần nào?

a)

Mở đoạn

b)

Thân đoạn

c)

Kết đoạn

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Khi tả chi tiết cấu tạo của đồ vật, nên sử dụng những giác quan nào?

a)

chỉ sử dụng thị giác, thính giác

b)

chỉ sử dụng thính giác, xúc giác

c)

chỉ sử dụng xúc giác, thị giác

d)

nên kết hợp cả thị giác, xúc giác, thính giác

70.

Khi miêu tả chi tiết các bộ phận cần lưu ý gì?

a)

Tả tất cả các bộ phận của đồ vật

b)

Tả một vài bộ phận của đồ vật

c)

Tả những đặc điểm nổi bật của đồ vật

d)

Tả càng nhiều bộ phận càng tốt

71.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em?

a)

chăm sóc, lo lắng, nâng niu

b)

chăm sóc, lo lắng, trẻ em

c)

lo lắng, quan tâm, cô giáo

d)

lo lắng, nâng niu, chăm chỉ

72.

"Mẹ em là thợ may giỏi."

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Là gì?" trong câu là:

a)

mẹ

b)

em

c)

là thợ may giỏi

d)

thợ may

73.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

......... là người mẹ thứ hai của em.

a)

Bác sĩ

b)

Cô giáo

c)

Ca sĩ

d)

Học sinh

74.

Những từ ngữ chỉ trẻ em là:

a)

nhi đồng, thiếu nhi, trẻ nhỏ

b)

nhi đồng, con nít, vâng lời

c)

thiếu niên, nhi đồng, hiếu động

d)

con nít, lễ phép, trẻ nhỏ

75.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em?

a)

nhi đồng, chăm ngoan, hiền lành

b)

ngoan ngoãn, hiếu động, yêu thương

c)

lễ phép, ngây thơ, ngoan ngoãn

d)

chiều chuộng, ngây thơ, thật thà

76.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Mẹ em đang nấu ăn.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa là học sinh giỏi.

d)

Em giúp bà nhặt rau.

77.

"Mẹ em là thợ may giỏi."

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Là gì?" trong câu là:

a)

mẹ

b)

em

c)

là thợ may giỏi

d)

thợ may

78.

"Lan là người bạn thân nhất của em."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi:

a)

Lan là gì?

b)

Ai là người bạn thân thiết nhất của em?

c)

Lan như thế nào?

d)

Lan làm gì?

79.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

80.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

81.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

hiền lành, mái tóc , vui vẻ

b)

dễ thương , cao lớn , trắng ngần

c)

chăm chỉ , nhảy múa , ngôi nhà

d)

buồn bã , xanh lá , con mèo

83.

"Đôi mắt em bé tròn xoe, đen láy" thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

d)

Không thuộc kiểu câu nào.

84.

"Ngày xưa, ở một làng Ê-đê có cô Hơ-bia xinh đẹp nhưng rất lười biếng". Các từ chỉ đặc điểm trong câu là:

a)

xinh

b)

biếng

c)

d)

xinh đẹp, lười biếng

85.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai thế nào ?

a)

Ông em là bộ đội đã về hưu.

b)

Những chú sóc leo trèo trên nhành cây.

c)

Bạn An rất siêng năng và chăm chỉ học bài.

d)

Mẹ đang là quần áo cho cả nhà.

86.

"Chú vẹt có bộ lông sặc sỡ". Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

Làm gì ?

b)

Là gì ?

c)

Thế nào ?

d)

Con gì ?

87.

" Mẹ em ............." Hãy điền vào chỗ chấm để được một câu hoàn chỉnh theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

là bác sĩ

b)

đang nấu ăn dưới nhà bếp

c)

rất xinh đẹp

d)

như cô tiên

88.

Câu Kiểu Ai thế nào? nêu lên:

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Trạng thái

d)

Giới thiệu

89.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Mai thông minh, nhanh nhẹn.

b)

Mai là học sinh giỏi nhất lớp.

c)

Mai đọc sách trong thư viện.

90.

Câu “Đôi mắt búp bê đen láy” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

91.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

A. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

B. Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

C. Những chú gà con chạy tung tăng.

92.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

a) Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

b) Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

c) Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

93.

Câu nào sau đây không có hình ảnh so sánh.

a)

a) Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

b)

b) Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

c) Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió.

94.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

a. Đàn cá

b)

b. đang tung tăng

c)

c. bơi

d)

d. tung tăng, bơi lội

95.

Câu “ Ông lão đào hũ bạc lên, đưa cho con” thuộc mẫu câu nào em đã học?

a)

A. Ai làm gì?

b)

B. Ai là gì?

c)

C.Ai thế nào?.

d)

D. Cả a, b, c đều sai.

96.

Trong câu văn: “Bố là niềm tự hào của cả gia đình tôi”. Là kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

B. Ai thế nào?

c)

C. Ai làm gì?

97.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Tán bàng xòe ra giống như....

a)

cái ô

b)

cái lá

c)

cái cầu

d)

cái mâm

98.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

Những lá bàng mùa đông đỏ như... ..................

a)

ngôi sao

b)

đốm lửa

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

99.

Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh :

- Tiếng suối ngân nga như..........................

a)

tiếng chim hót

b)

tiếng mưa rơi

c)

tiếng quạ kêu

d)

tiếng hát

100.

Câu 5. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau

- Mặt trăng tròn vành vạnh như..................

a)

chiếc đĩa vàng

b)

quả táo

c)

cây nấm

d)

dòng suối

101.

Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt nước hồ trong tựa như..............

a)

chiếc mâm

b)

bông hoa

c)

tấm gương

d)

đám mây

102.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........ (những hạt ngọc, làn mưa, hạt cát, vì sao)

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

vì sao

103.

Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

104.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

105.

Cuối câu kể thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

106.

Câu kể được chia thành mấy bộ phận chính?

a)

1 bộ phận

b)

2 bộ phận

c)

3 bộ phận

d)

4 bộ phận

107.

Bộ phận chính thứ hai trả lời những câu hỏi nào?

a)

Là gì?, làm gì?

b)

Là gì?, thế nào?

c)

Là gì?, làm gì?, thế nào?

d)

Là gì?, Con gì?, Cái gì?

108.

Câu kể Ai là gì? được dùng để:

a)

Nêu hoạt động của sự vật

b)

Chỉ sự vật có hoạt động được nói đến trong câu

c)

Giới thiệu hoặc nêu nhận định về một người, một vật nào đó

d)

Chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

109.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

110.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

111.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Minh là thành viên mới của lớp 3A

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

112.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Minh vừa chuyển từ trường khác đến

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

113.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Tớ tên là Tuệ Minh

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

114.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Tên của cậu đẹp quá

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu hỏi chấm

115.

Ngày thứ nhất cửa hàng bác Nga bán được 34 kg rau, ngày thứ hai cửa hàng bán được 67 kg rau, ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ hai 8 kg rau. Hỏi cả ba ngày bác Nga bán được bao nhiêu ki-lô-gam rau?

(a)