WorksheetsToán - Ôn tập giữa học kì 1
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Số "Chín trăm mười lăm triệu ba trăm hai mươi mốt nghìn không trăm linh tư" được viết là:
A. 915 321 040
B. 915 321 004
C. 915 003 214
D. 915 300 214
Câu 2: Làm tròn số 762 152 871 đến hàng trăm nghìn được số:
A. 762 000 000
B. 762 100 000
C. 762 200 000
D. 762 150 000
Câu 3: Giá trị biểu thức m+ n x 5, với m = 20; n = 813 là:
A. 5 840
B. 4 850
C. 4 165
D. 4 085
Câu 4. Chị Mai mua 1kg táo hết 50 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2kg táo cùng loại và 1 kg vú sữa giá 55 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền?
A. 155 000 đồng
B. 115 000 đồng
C. 100 000 đồng
D. 135 000 đồng
Câu 5. Tổng cân nặng của voi bố, voi mẹ và voi con là 15 tấn. Tổng cân nặng của voi bố và voi mẹ là 120 tạ. Vậy voi con cân nặng là:
A. 123 kg
B. 305 kg
C. 30kg
D. 3 000 kg
Câu 6. 1 980 x 4 = ?
A. 7 820
B. 7 920
C. 8 720
D. 8 270
Câu 7: 36 788 : 6 = ?
A. 6 131 (dư 2)
B. 6 131
C. 6 311 ( dư 3)
D. 6 315
Câu 8: Số gồm 7 trăm triệu, 6 chục triệu, 5 chục nghìn, 3 chục và 8 đơn vị được viết là:
A. 760 050 038
B. 76 638
C. 760 538 000
D. 760 500 038
Câu 9: Trong số 745 618, giá trị của chữ số 5 hơn giá trị của chữ số 6 số đơn vị là:
A. 0 đơn vị
B. 440 đơn vị
C. 4 400 đơn vị
D. 440 000 đơn vị
Câu 10. Số 1 243 thuộc dãy số
A. 10, 20, 30, 40, 50, ...
B. 0, 2, 4, 6, 8, ...
C. 0, 5, 10, 15, 20, ...
D. 1, 3, 5, 7, 9, ...
Câu 11: Số 27 150 984 có chữ số hàng chục triệu là:
A. 5
B. 7
C. 2
D. 1
Câu 12: Số liền trước của số chẵn lớn nhất có chín chữ số là:
A. 999 999 999
B. 999 999 997
C. 999 999 998
D. 1 000 000 000
Câu 13: Bằng cách làm tròn đến hàng trăm, chú Sơn nói hôm nay cửa hàng của chú bán được 1 500kg gạo. Vậy trên thực tế, số đo nào dưới đây có thể là khối lượng gạo hôm nay cửa hàng chú Sơn bán được?
A. 1 tấn 5 tạ
B. 1 tấn 55 yến
C. 1 tấn 45 yến
D. 1 tấn 52 kg
Câu 14: Nếu viết thêm chữ số 1 vào trước một số có năm chữ số thì được số mới lớn hơn số đã cho số đơn vị là:
A. 100 000 đơn vị
B. 10 000 đơn vị
C. 1 000 đơn vị
D. 100 đơn vị
Câu 15: 52 648 + 13 415 = ?
A. 65 063
B. 66 063
C. 67 036
D. 66 360
Câu 16: 35 106 - 18 053 = ?
A. 15 053
B. 16 053
C. 17 053
D. 18 053
Câu 17: 16 071 x 3 = ?
(a)
Câu 18: 72 048 : 8 = ?
(a)
Câu 19: Biểu thức 120 : ( 4 - a) có giá trị nhỏ nhất khi a bằng:
(a)
Câu 20: Tính nhanh
3 145 - 246 + 2 347 - 145 + 4 246 - 347
(a)
