wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về tin học

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có

2.

Chúng ta gọi dữ liệu hay lệnh được gõ vào máy tính là gì?

a)

Thông tin máy tính.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Dữ liệu được lưu trữ

3.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Đi học mang theo ô mũ

4.

Thông tin có thể giúp con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và xã hội xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

5.

Quá trình xử lý thông tin của máy tính gồm mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Theo phạm vi địa lý người ta chia ra thành mấy loại mạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ trong thành phố.

d)

Toàn cầu

8.

Khi tham gia trên mạng internet những nguy cơ nào có thể xảy ra?

a)

Kết bạn.

b)

Xem tin tức

c)

Tải phần mềm.

d)

Tất cả đều có thể thực hiện.

9.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên thì hỏi bạn.

b)

Đặt mật khẩu dễ đoán để không bị quên.

c)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.

d)

Đặt 1 mật khẩu cho tất cả các tài khoản cá nhân

10.

Em nhận được một lời mời kết bạn từ một người không quen trên Facebook em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

c)

Nhắn tin hỏi xem là ai có phải người quen không rồi chấp nhận kết bạn.

d)

Vào xem thông tin, xem ảnh của họ nếu quen kết bạn, không thì thôi.

11.

Đâu là hành vi xấu khi giao tiếp trên mạng?

a)

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.

b)

Thường xuyên spam (gửi tin nhắn rác) lên mạng.

c)

Lừa đảo qua mạng

d)

Tất cả các hành vi trên.

12.

Khi sử dụng thông tin trên mạng cần lưu ý đến các vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

b)

Địa chỉ trang Web

c)

Bản quyền.

d)

Các từ khóa liên quan trang web

13.

Ưu điểm của thiết bị số khi lưu trữ thông tin?

a)

Thiết bị đẹp.

b)

Thiết bị nhỏ, gọn.

14.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một ký tự.

b)

Là một đơn vị dữ liệu 8bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là dãy 8 chữ số.

15.

Thành tựu của Tin học được nhìn nhận trên phương diện:

a)

Các thành tựu về ứng dụng, thành tựu về sự phát triển của ngành Tin học

b)

Các công trình khoa học.

c)

Các tòa nhà cao tầng.

d)

Số lượng máy tính ngày càng nhiều.

16.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ vạn niên

b)

Điện thoại Ip 11

c)

Đồng hồ kết nối điện thoại

d)

Camera có kết nối wifi

17.

Điện thoại thông được kết nối với internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G

b)

Kết nối gián tiếp qua Wifi.

c)

A và B đều được.

d)

A và B không được.

18.

Các dịch vụ đám mây cơ bản chủ yếu liên quan đến:

a)

Cho thuê các tài nguyên phần mềm và phần cứng.

b)

Cho thuê các dịch vụ Tin học

c)

Cho thuê máy tính

d)

Thuê người lập trình viết chương trình.

19.

Lợi ích của dịch vụ đám mây:

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

b)

Chất lượng cao.

c)

Kinh tế hơn.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

20.

IoT được định nghĩa là

a)

Điện thoại thông minh phát tín hiệu.

b)

Liên kết các điện thoại thông minh.

c)

Liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu nhập, trao đổi xử lý dữ liệu.

d)

Liên kết các máy tính.

21.

Phần mềm độc hại là phần mềm

a)

Viết ra với ý đồ xấu, gây ra các tác động không mong muốn.

b)

Phần mềm ứng dụng được chia sẻ trên mạng.

c)

Phần mềm hệ thống chia sẻ trên mạng.

d)

Các trò chơi điện tử trên mạng.

22.

Một số quy định pháp lý đối với người dùng trên mạng:

a)

Các văn bản quy định pháp luật

b)

Các văn bản quy định pháp luật đối với người dùng trên không gian mạng.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Nhà nước không có quy định gì về việc sử dụng thông tin trên mạng.

23.

Do mâu thuẫn trên mạng dẫn đến va chạm giữa 1 nhóm các bạn nữ và 1 bạn nữ. Em làm gì trong tình huống này?

a)

Lấy điện thoại ra quay.

b)

Đứng xem.

c)

Vào can ngăn nhóm bạn nữ

d)

Thông báo, nhờ sự giúp đỡ từ người lớn.

24.

Những vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng?

a)

Tranh luận trên Facebook

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Chia sẻ thông tin sai sự thật.

d)

Sử dụng hình ảnh của người khác

25.

Điều 12 khoản 2 của Luật công nghệ thông tin quy định về:

a)

Cấm “Cung cấp, trao đổi, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin số”

b)

“Chia sẻ các thông tin trên mạng”

c)

“Bản quyền tác giả”

d)

“Vai trò thông tin số”

26.

Câu 26: Khi xảy ra mâu thuẫn trên mạng dẫn đến va chạm giữa một nhóm các bạn nữ và một bạn nữ, em nên làm gì?

a)

Báo cho thầy cô hoặc người lớn để can thiệp kịp thời.

b)

Tham gia vào cuộc va chạm để bảo vệ bạn nữ một mình.

c)

Đứng ngoài quan sát và không can thiệp.

d)

Khuyến khích các bạn tiếp tục tranh cãi để giải quyết mâu thuẫn.

27.

Bạn A khi mở máy tính tại 1 quán nét có phát hiện 1 tài khoản facebook chưa đăng thoát. Bạn A vào sử dụng tài khoản đó, cụ thể nhắn tin vay tiền 1 vài người bạn trong nhóm. Hành vi bạn A có vi phạm sử dụng thông tin trên mạng không?

a)

Bạn A không vi phạm.

b)

Bạn A vi phạm.

c)

Chủ quán nét vi phạm

d)

Không ai phải chịu trách nhiệm.

28.

Nguyên tắc để nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông tin trên môi trường số:

a)

Trước khi đăng tin cần kiểm tra tính xác thực thông tin.

b)

Không chia sẻ tin bài vi phạm pháp luật.

c)

Cân nhắc hậu quả, nhất là khía cạnh đạo đức khi đăng bất kỳ một thông tin lên mạng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

30.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

31.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nước sôi ở 100°C dưới áp suất khí quyển bình thường.

b)

Nước sôi ở 0°C dưới áp suất khí quyển bình thường.

c)

Nước sôi ở 50°C dưới áp suất khí quyển bình thường.

d)

Nước sôi ở 200°C dưới áp suất khí quyển bình thường.

33.

Chọn đáp án đúng nhất về IoT:

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.