wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIN HỌC 7 – Bài 1,2,3,4

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào của máy tính?

a)

loa

b)

máy in

c)

bàn phím

d)

máy chiếu

2.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra:

a)

chuột

b)

webcam

c)

màn hình

d)

bàn phím

3.

Microsoft Paint thuộc loại phần mềm:

a)

hệ điều hành

b)

ứng dụng

c)

trình điều khiển

d)

virus

4.

Chức năng chính của hệ điều hành là

a)

tạo tệp mới

b)

điều khiển phần cứng & quản lí tài nguyên

c)

sao lưu lên USB

d)

soạn thảo văn bản

5.

Thiết bị sau đây vừa có thể là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra là

a)

chuột

b)

màn hình cảm ứng

c)

webcam

d)

loa

6.

Thiết bị đầu ra của máy tính là

a)

máy in

b)

micro

c)

chuột

d)

webcam

7.

Chức năng của chuột là

a)

nhập văn bản

b)

di chuyển, chọn, thao tác trực quan

c)

lưu dữ liệu

d)

phát âm thanh

8.

Hệ điều hành đóng vai trò là

a)

kết nối mạng Internet

b)

quản lí tài nguyên, điều khiển hoạt động máy tính

c)

lưu trữ thông tin

d)

gõ văn bản

9.

Phần mềm nào dưới đây là hệ điều hành.

a)

Android

b)

Google Chrome

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

10.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows 11

b)

VLC Media Player

c)

Android

d)

macOS

11.

Phần mở rộng của tệp bảng tính là:

a)

.jpg

b)

.mp3

c)

.xlsx

d)

.pptx

12.

Trình quản lí tệp của Windows là:

a)

File Explorer

b)

Microsoft Office

c)

PowerPoint

d)

Google Chrome

13.

Em cần cài đặt hệ điều hành Windows 10 64-bit. (Máy dùng Windows 10 64-bit). Gói cài đặt phù hợp nhất để em lựa chọn là:

a)

Bản cho macOS

b)

Bản cho Linux

c)

Windows 10 32-bit

d)

Windows 10 64-bit

14.

Phần mở rộng của tệp thực thi trên Windows là

a)

.txt

b)

.docx

c)

.mp4

d)

.exe

15.

Phần mềm sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Windows 11

b)

Canva

c)

Scratch

d)

Paint

16.

Phần mềm ứng dụng là

a)

Linux

b)

Microsoft Word

c)

Windows

d)

macOS

17.

Tệp văn bản có phần mở rộng là:

a)

.mp3

b)

.pptx

c)

.docx

d)

.jpg

18.

Tệp trình chiếu có phần mở rộng:

a)

.xlsx

b)

.jpg

c)

.pptx

d)

.mp4

19.

Hệ điều hành phổ biến nhất cho máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

macOS

b)

Windows

c)

Linux

d)

Android

20.

Trình quản lí tệp mặc định của Windows là:

a)

Microsoft Edge

b)

File Explorer

c)

Google Drive

d)

PowerPoint

21.

Mật khẩu mạnh nhất là

a)

nam2008

b)

HocSinh7A1

c)

H0c@Tin_2025

d)

123456

22.

Cách an toàn hơn để bảo vệ dữ liệu là

a)

chỉ lưu trên Desktop

b)

sao lưu định kì lên dịch vụ đám mây uy tín

c)

chia sẻ công khai mọi tệp

d)

tắt cập nhật hệ điều hành

23.

Phát biểu đúng về sao lưu từ xa (remote backup)

a)

Bản sao lưu giữ ở ngoài thiết bị gốc (máy khác/đám mây) để an toàn khi máy gốc hỏng

b)

Chỉ lưu cùng ổ đĩa với bản gốc

c)

Là đổi tên tệp

d)

Là xóa tệp cũ

24.

Tên tệp khoa học, gợi nhớ nhất là

a)

new document (1).docx

b)

Tin7_Tuan5_BaiTap1.docx

c)

aaa.docx

d)

filecuatoi.docx

25.

Trong cùng một thư mục, có thể tồn tại hai tệp cùng tên và cùng phần mở rộng nhưng khác nội dung không

a)

Có, nếu khác dung lượng

b)

Có, nếu khác ngày tạo

c)

Không, hệ điều hành sẽ yêu cầu đổi tên

d)

Có, nếu khác… thư mục

26.

Kéo (drag) tệp từ ổ C sang ổ D trong Windows mặc định sẽ

a)

di chuyển (Move)

b)

sao chép (Copy)

c)

xóa tệp gốc

d)

tạo shortcut

27.

Để giảm nguy cơ mất dữ liệu em cần

a)

lưu hết vào một thư mục

b)

mật khẩu yếu cho dễ nhớ

c)

rút điện để tắt máy

d)

thiết lập sao lưu tự động theo lịch

28.

Cập nhật cơ sở dữ liệu của phần mềm diệt virus giúp

a)

phát hiện mã độc mới

b)

khởi động nhanh hơn

c)

tăng dung lượng ổ

d)

tự xóa mọi tệp lạ

29.

Đổi tên và xóa nhầm phần mở rộng tệp có thể khiến

a)

tệp bị ẩn

b)

mất dữ liệu

c)

không mở đúng ứng dụng

d)

tự khôi phục

30.

Để tìm nhanh ảnh PNG trong thư mục bằng File Explorer, nên

a)

sắp xếp theo kích thước

b)

gõ *.png trong ô tìm kiếm

c)

dời tên tất cả tệp

d)

đặt Large Icons

31.

Khác nhau chính giữa sao lưu và đồng bộ là

a)

sao lưu chỉ áp dụng cho video

b)

đồng bộ chỉ khi không có Internet

c)

hai khái niệm giống nhau

d)

sao lưu là “ảnh chụp” thời điểm; đồng bộ giữ phiên bản mới nhất trên nhiều thiết bị

32.

Ổ đĩa gần đầy, giải pháp hợp lí là

a)

xóa System32

b)

cài thêm phần mềm nặng

c)

dọn rác/Recycle Bin, gỡ phần mềm thừa, chuyển tệp lớn sang ổ ngoài/đám mây

d)

chép thêm cho “đủ tràn”

33.

Tên tệp nào dưới đây đặt đúng quy tắc & dễ tìm?

a)

Baitap.docx

b)

TA_Tin_Bai1.docx

c)

new document (3).docx

d)

Tệp của tôi.docx

34.

Khi đổi tên tệp, em nên

a)

giữ nguyên phần mở rộng để tệp mở đúng chương trình

b)

xoá luôn phần mở rộng

c)

viết tên có dấu, khoảng trắng

d)

gõ tên bất kỳ

35.

Sao lưu dữ liệu là

a)

xoá tệp không dùng

b)

tạo bản sao để khôi phục khi cần

c)

đổi phần mở rộng

d)

di chuyển tệp sang thùng rác

36.

Sao lưu từ xa là

a)

lưu bản sao trên cùng máy tính

b)

lưu trên ổ cứng di động hoặc đám mây, an toàn khi máy gốc hỏng

c)

sao chép tệp sang USB và xoá bản gốc

d)

nén tệp để tiết kiệm dung lượng

37.

Mật khẩu mạnh nên có

a)

chỉ chữ thường

b)

toàn số

c)

có chữ, số, kí tự đặc biệt, độ dài đủ lớn

d)

tên bạn dễ nhớ

38.

Cách tắt máy đúng cách là

a)

nhấn nút nguồn để ngắt điện

b)

rút dây nguồn ngay

c)

tắt màn hình thôi

d)

dùng chức năng “Shut down” của hệ điều hành

39.

Khi ổ đĩa đầy, cách xử lí hợp lí là

a)

xoá file hệ thống

b)

gỡ phần mềm không cần thiết, dọn rác, chuyển file lớn ra ngoài

c)

tắt đèn sáng màn hình

d)

tăng độ sáng màn hình

40.

Khi đổi tên tệp mà xoá mất phần mở rộng, có thể dẫn đến

a)

mở chậm hơn

b)

không mở đúng ứng dụng

c)

sao lưu tự động

d)

diệt virus

41.

Câu nào đúng về “đồng bộ dữ liệu”?

a)

Là sao lưu thủ công một chiều

b)

Là giữ dữ liệu giống nhau trên nhiều thiết bị theo thời gian thực

c)

Là đổi phần mở rộng

d)

Là tải mạng Internet

42.

Để tìm nhanh tất cả các tệp ảnh .jpg trong một thư mục, ta nên

a)

Sắp xếp theo ngày

b)

Gõ *.jpg vào ô tìm kiếm

c)

Dồn tệp hàng loạt

d)

Chép vào ổ USB

43.

Việc cập nhật phần mềm diệt virus giúp

a)

Tăng tốc độ mạng

b)

Làm đẹp giao diện

c)

Giảm dung lượng ổ

d)

Nhận diện và ngăn chặn mã độc mới

44.

Nền tảng nào là mạng xã hội?

a)

Instagram

b)

Google Drive

c)

Microsoft Excel

d)

VLC

45.

YouTube chủ yếu dùng để chia sẻ

a)

Bài viết ngắn

b)

Video

c)

Tệp nén

d)

Tài liệu dạng doc

46.

Ưu điểm của mạng xã hội trong học tập là

a)

Tăng phân tán

b)

Giảm tương tác học tập

c)

Hạn chế truy cập tài liệu

d)

Tạo nhóm lớp, chia sẻ tài liệu, trao đổi nhanh

47.

Rủi ro khi dùng mạng xã hội là

a)

Không cần quản lí thời gian

b)

Rò rỉ thông tin cá nhân khi chia sẻ công khai

c)

Không cần kiểm chứng

d)

Nội dung luôn chính xác

48.

Hành vi nên làm khi tham gia mạng xã hội là

a)

Đăng công khai thông tin nhạy cảm

b)

Chia sẻ tin chưa kiểm chứng

c)

Lập tài khoản ẩn danh để báo cáo nội dung xấu

d)

Dùng lời lẽ kích bác, bắt nạt

49.

Phát biểu sai về sử dụng thông tin trên Internet là

a)

Nên ghi nguồn khi trích dẫn

b)

Ai đăng lên mạng cũng được dùng tùy ý, không cần tôn trọng bản quyền

c)

Cần kiểm tra độ tin cậy trước khi chia sẻ

d)

Thông tin sai lệch có thể chịu trách nhiệm pháp luật

50.

Nền tảng nào là mạng xã hội?

a)

Scratch

b)

Excel

c)

VLC

51.

Mạng xã hội giúp

a)

kết nối, chia sẻ, giao lưu

b)

tăng dung lượng ổ

c)

thay thế tệp văn bản

d)

xóa dữ liệu

52.

Rủi ro khi dùng mạng xã hội là

a)

luôn an toàn tuyệt đối

b)

lộ thông tin cá nhân khi chia sẻ công khai

c)

không thể bình luận

d)

không thể tải ảnh

53.

Hành vi nên làm trên mạng xã hội là

a)

đăng thông tin nhạy cảm công khai

b)

chia sẻ tin đồn thất thiệt

c)

thiết lập quyền riêng tư, kiểm chứng tin trước khi chia sẻ

d)

sử dụng chung mật khẩu

54.

Khi tham gia nhóm học tập trực tuyến, việc nào không nên

a)

gửi tài liệu học tập đúng nơi

b)

giữ lịch sử khi trao đổi

c)

spam, gửi vô nghĩa

d)

tôn trọng nội quy nhóm

55.

Phát biểu sai về thông tin trên Internet:

a)

Thông tin trên mạng có thể dùng tùy ý, không cần tôn trọng bản quyền

b)

Cần kiểm chứng nguồn trước khi chia sẻ

c)

Dùng sai mục đích có thể chịu trách nhiệm pháp luật

d)

Không đăng thông tin đe dọa/bắt nạt

56.

Đề xuất những việc không nên làm để đảm bảo việc sử dụng máy tính diễn ra an toàn và hiệu quả

a)

chia sẻ mật khẩu cho bạn bè

b)

cài phần mềm không rõ nguồn gốc

c)

mở tệp đính kèm đáng ngờ trong email

d)

cập nhật hệ điều hành thường xuyên

57.

Giải thích tại sao việc chọn đúng phiên bản phù hợp với hệ điều hành của máy tính là quan trọng

a)

đảm bảo tương thích, ổn định và bảo mật khi cài đặt và sử dụng

b)

chỉ để thay đổi màu giao diện

c)

không có ảnh hưởng gì đến hoạt động phần mềm

d)

chỉ nhằm tiết kiệm dung lượng đĩa

58.

Đề xuất quy trình 4 bước Phòng – Phát hiện – Xử lí – Khôi phục để bảo vệ máy và dữ liệu

a)

Phòng – Phát hiện – Xử lí – Khôi phục

b)

Phát hiện – Khôi phục – Xử lí – Phòng

c)

Khôi phục – Xử lí – Phòng – Phát hiện

d)

Xử lí – Phòng – Phát hiện – Khôi phục

59.

Bạn Lan muốn cài đặt một phần mềm soạn thảo văn bản miễn phí cho máy tính ở nhà. Khi truy cập trang tải về, bạn Lan thấy có nhiều lựa chọn phiên bản như: Windows 11 32-bit, Windows 11 64-bit, macOS và Linux. Hãy hướng dẫn cách lựa chọn phiên bản phần mềm phù hợp với hệ điều hành máy tính để cài đặt đúng và sử dụng hiệu quả

a)

kiểm tra hệ điều hành và kiến trúc 32-bit/64-bit của máy, chọn bản tương ứng

b)

chọn bất kỳ phiên bản nào cũng được

c)

chọn phiên bản dung lượng nhỏ nhất

d)

chọn bản macOS để cài cho máy Windows

60.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Máy vẽ

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Máy quét

61.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Loa

b)

Tai nghe

c)

Micro

d)

Webcam

62.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

63.

Khi đang sử dụng máy tính bàn mà đột ngột rút dây nguồn ra thì máy tính sẽ bị gì?

a)

Toàn bộ dữ liệu máy tính không còn

b)

Chuột máy tính sẽ bị hư

c)

Bàn phím bị liệt

d)

Các linh kiện điện tử trong máy tính sẽ mau hư

64.

Khi sử dụng máy tính mà dùng các vật sắc nhọn tác động lên màn hình thì sẽ như thế nào?

a)

Màn hình máy tính có thể bị hư hỏng

b)

Màn hình máy tính bình thường, không sao hết

c)

Máy tính bị tắt

d)

Các phần mềm trong máy tính không hoạt động

65.

Việc nào nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Để đồ uống gần chuột, bàn phím

b)

Tắt máy tính bằng cách ngắt điện đột ngột

c)

Rút điện trước khi lau dọn máy tính

d)

Thao tác từ từ, tuân theo hướng dẫn

66.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

Windows Explorer

d)

Windows Phone

67.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm để duyệt web?

a)

Chrome

b)

Windows 10

c)

MS Word

d)

Paint

68.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

69.

Việc nào sau đây là chức năng của Hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ họa máy tính

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

c)

Vẽ thêm cửa sổ cho một cửa sổ

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói

70.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Fonts

c)

Xóa tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial

71.

Trong bảng ghép phần mở rộng với loại tệp, nhóm phần mở rộng .mp3, .wma, .wav thuộc loại tệp nào?

a)

Video

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

72.

Trong bảng ghép phần mở rộng với loại tệp, nhóm phần mở rộng .jpg, .png, .gif thuộc loại tệp nào?

a)

Video

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

73.

Trong bảng ghép phần mở rộng với loại tệp, nhóm phần mở rộng .mp4, .avi, .flv thuộc loại tệp nào?

a)

Video

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

74.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật

b)

Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy

c)

Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”

d)

Xóa hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy

75.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx, .rtf, .odt

b)

.pptx, .ppt, .odp

c)

.xlsx, .csv, .ods

d)

.com, .exe, .msi

76.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì?

a)

.exe

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.txt

77.

Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

78.

Cách nào sau đây không thể bảo vệ được dữ liệu máy tính?

a)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây

b)

Cài đặt chương trình phòng chống virus

c)

Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng

d)

Cài đặt tất cả các ứng dụng có trên mạng

79.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

80.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

81.

Biện pháp nào không thể bảo vệ dữ liệu:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng

c)

Cài phần mềm trình duyệt web

d)

Sử dụng phần mềm chống virus

82.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn dễ nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

83.

Việc nào sau đây không phải là cách mở File Explorer?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công việc.

c)

Nháy đúp chuột vào bất kì biểu tượng nào trên màn hình nền.

d)

Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền

84.

Chọn phương án ghép sai. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng trong công việc và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

85.

Chọn phương án ghép sai. Nhược điểm của mạng xã hội là:

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe dọa trực tuyến.

86.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập,

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị

87.

Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?

a)

Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.

b)

Biểu hiện suy nghĩ một cách rõ ràng.

c)

Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.

d)

Tất cả những điều trên.

88.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện.

b)

Thông tin kích động bạo lực.

c)

Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.

d)

Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.

89.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in.

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

Bàn phím, chuột.

90.

Đâu là chức năng của loa?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

91.

Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?

a)

Màn hình.

b)

Micro.

c)

Bàn phím.

d)

Webcam.

92.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Âm thanh.

93.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Máy in đa năng

d)

Loa

94.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

95.

Đâu không phải phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Linux

b)

Gmail

c)

UnikeyNT

d)

Windows Media Player

96.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

97.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp trình chiếu?

a)

.docx

b)

.pptx

c)

.xlsx

d)

.png

98.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

WindowsExplorer

d)

Windows Phone

99.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói

100.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

.docx

b)

.rtf

c)

.odt

d)

.com

e)

.exe

101.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

.msi

b)

.pptx

c)

.ppt

d)

.odp

e)

.xlsx

102.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật

b)

Thêm hoạt động "Nấu cơm" vào sơ đồ tư duy

c)

Sửa hoạt động "Nấu cơm" thành "Chuẩn bị bữa ăn gia đình"

d)

Xoá hoạt động "Đến chơi nhà bạn Khoa" khỏi sơ đồ tư duy

103.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

104.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

105.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.html

b)

.jpg

c)

.docx

d)

.xlsx

106.

Phương án nào chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux

b)

Windows, Linux, macOS

c)

Windows, Google Chrome, Linux

d)

iOS, Android, Windows Phone

107.

Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ dữ liệu?

a)

Cài đặt chương trình diệt virus trên máy tính, định kỳ cập nhật phiên bản mới và quét virus.

b)

Lưu trữ dữ liệu ở các thiết bị lưu trữ như thẻ nhớ, USB, đĩa CD,... và trên mạng bằng công nghệ đám mây.

c)

Bảo vệ tài khoản và mật khẩu truy cập vào máy tính và các tài khoản trên mạng.

d)

Tải phần mềm diệt virus không rõ nguồn gốc trên Internet về máy tính và cài đặt.

108.

Phương án nào dưới đây là tên chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer.

b)

Help.

c)

Microsoft Word.

d)

File Explorer.

109.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu video.

d)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.

111.

Nhược điểm của đĩa quang (CD, DVD) là gì?

a)

Khó bị nhiễm virus

b)

Dung lượng lớn

c)

Khó ghi dữ liệu vì phải có đầu ghi

d)

Chi phí thấp

112.

Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?

a)

12345678

b)

AnMinhKhoa

c)

matkhau

d)

2n#M1nhKh0a

113.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

114.

Sao lưu từ xa là gì?

a)

Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Internet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)

Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Internet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao sẽ mất.

c)

Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)

Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

115.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)

Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.

b)

Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chứa gì.

c)

Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.

d)

Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì.

116.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.

b)

Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.

c)

Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.

d)

Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.

117.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)

Dễ bị thất lạc

b)

Dễ lây lan virus

c)

Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách

d)

Tất cả các phương án trên

118.

Phương án nào dưới đây là tên phần mềm có thể bảo vệ máy tính tránh được virus?

a)

Windows Defender.

b)

Mozilla Firefox.

119.

Để đổi tên thư mục ta chọn bảng chọn nào?

a)

Rename

b)

Cut

c)

Copy

d)

Delete