wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ L12 GKI 1

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung thí nghiệm Brown là

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.

c)

Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.

d)

Quan sát chuyển động của cánh hoa.

2.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

3.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

5.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác các phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

6.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

7.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

8.

Ngày 31/03/2024 khoảng 2h chiều, một trận mưa đá xuất hiện ở thành phố Đà Lạt. Nguyên nhân hình thành hiện tượng mưa đá là do áp cao cận nhiệt đới lấn tây, đẩy một lượng lớn độ ẩm từ biển về phía đất liền. Trong điều kiện nhiệt ẩm cao, không khí không ổn định, có sự xáo trộn lớn, lúc này dòng không khí chuyển động đi lên sẽ mang theo khối mây nóng ẩm cùng lên cao, vượt qua cả tầng đối lưu. Càng lên cao nhiệt độ sẽ càng giảm, cho đến khi chạm mức 0°C, ... thành các hạt băng. Đến một lúc nào đó, khi hạt đủ lớn, các luồng khí không có thể giữ được thì sẽ rơi xuống mặt đất và hình thành nên các cơn mưa đá. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp?

a)

nước ở thể lỏng đông đặc.

b)

hơi nước bị ngưng kết.

c)

hơi nước hoá lỏng rồi từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

nước kết tủa.

9.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đốt một ngọn đèn dầu.

d)

Đúc một cái chuông đồng.

10.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ ở trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

11.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là 39C-39^{\circ}\mathrm{C} và nhiệt độ sôi là 357C357^{\circ}\mathrm{C} . Khi trong phòng có nhiệt độ là 30C30^{\circ}\mathrm{C} thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

12.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

13.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước ở đáy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

14.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng.

15.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng lạnh.

16.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

17.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

18.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

19.

Việc làm nào sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

a)

Dùng hai đĩa giống nhau.

b)

Dùng cùng một loại chất lỏng.

c)

Dùng hai loại chất lỏng khác nhau.

d)

Dùng hai nhiệt độ khác nhau.

20.

Trong các đặc điểm ban hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

21.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

22.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Hoá hơi.

d)

Ngưng tụ.

23.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

24.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.

25.

Đánh giá Đúng hay Sai: Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đánh giá Đúng hay Sai: Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đánh giá Đúng hay Sai: Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh giá Đúng hay Sai: Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh giá Đúng hay Sai: Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng các yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh giá Đúng hay Sai: Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đánh giá Đúng hay Sai: Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh giá Đúng hay Sai: Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh giá Đúng hay Sai: Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về thể tích.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đánh giá Đúng hay Sai: Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về kích thước nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh giá Đúng hay Sai: Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về khối lượng riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh giá Đúng hay Sai: Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về trật tự của các nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá Đúng hay Sai: Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của chất đó.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh giá Đúng hay Sai: Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh giá Đúng hay Sai: Cung cấp nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đánh giá Đúng hay Sai: Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục nước đá trong bình không kín, đánh giá Đúng hay Sai: Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục nước đá trong bình không kín, đánh giá Đúng hay Sai: Đoạn CD cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục nước đá trong bình không kín, đánh giá Đúng hay Sai: Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục nước đá trong bình không kín, đánh giá Đúng hay Sai: Đoạn BC cho biết nước đang sôi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của chất X, đánh giá Đúng hay Sai: Nhiệt độ sôi của chất X là 160°.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của chất X, đánh giá Đúng hay Sai: Nhiệt độ nóng chảy của chất X là 40°.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của chất X, đánh giá Đúng hay Sai: Ở nhiệt độ 120° chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của chất X, đánh giá Đúng hay Sai: Ở nhiệt độ 40°C chất X chỉ tồn tại ở cả thể rắn, thể lỏng và thể hơi.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.

d)

Tốc kế.

50.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0 °C.

c)

273 °C.

d)

273 K.

51.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 °C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

59 °F.

b)

67 °F.

c)

95 °F.

d)

76 °F.

52.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 °F.

b)

100 °F.

c)

68 °F.

d)

261 °F.

53.

104 °F ứng với bao nhiêu K?

a)

313 K.

b)

298 K.

c)

328 K.

d)

293 K.

54.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius?

a)

160 °C.

b)

100 °C.

c)

0 °C.

d)

260 °C.

55.

Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

56.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

57.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

58.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

c)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.

d)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.

59.

Tính chất vật lí nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn.

b)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh.

c)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện từ.

d)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật.

60.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0 °C.

c)

1 °C tương ứng với 273 K.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

61.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6 K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 6 °C.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279 °C.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6 °C.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 267 °C.

62.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đóng đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng.

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

63.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là

a)

T(K) = t(°C) + 273.

b)

T(K) = t(°C) − 273.

c)

T(K) = t(°C) / 273.

d)

T(K) = 273 · t(°C).

64.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 10 °C và nhiệt độ sôi của nước 100 °C làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 10 °C và nhiệt độ sôi của nước 0 °C làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 0 °C và nhiệt độ sôi của nước 100 °C làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 100 °C và nhiệt độ sôi của nước 10 °C làm chuẩn.

65.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.

66.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ Kelvin (kí hiệu K).

b)

Độ Celsius (kí hiệu °C).

c)

Độ Fahrenheit (kí hiệu °F).

d)

Độ Fahrenheit và độ Celsius.

67.

Điểm đông bằng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273 K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32 K và 212 K.

68.

Nêu khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối?

a)

Nhiệt độ tại đó chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

b)

Nhiệt độ tại đó nước đóng đặc thành đá.

c)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa lỏng.

69.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài.

b)

Thể tích vật rắn.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích.

70.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm.

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ.

71.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử.

72.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35 °C đến 42 °C.

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ −30 °C đến 60 °C.

c)

Nhiệt kế thủy ngân có thang chia độ từ −10 °C đến 110 °C.

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30 °C đến 45 °C.

73.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 °C.

b)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 °C.

c)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100 °C.

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0 °C.

74.

Chọn câu sai? Nhiệt kế thủy ngân dùng để đo

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

75.

Giới hạn đo (GHD) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt kế vẽ ở hình bên là

a)

50 °C và 1 °C.

b)

50 °C và 2 °C.

c)

Từ 20 °C đến 50 °C và 1 °C.

d)

Từ −20 °C đến 50 °C và 2 °C.

76.

Một thang đo X lấy điểm băng là −10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40 °C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

a)

20 X.

b)

30 X.

c)

40 X.

d)

50 X.

77.

Giả sử có một thang nhiệt độ kí hiệu là Z. Nhiệt độ sôi của nước theo thang này là 60Z, điểm băng của nước là −15Z. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là bao nhiêu nếu thang Z là −96Z?

a)

−62,4 °F.

b)

162,4 °F.

c)

−162,4 °F.

d)

62,4 °F.

78.

Hãy sắp xếp các thao tác sử dụng nhiệt kế theo thứ tự hợp lí nhất: a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế. b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ. c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế. d) Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; nếu chưa thì vẫy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.

a)

a, b, c, d

b)

d, c, a, b

c)

d, c, b, d

d)

b, a, c, d

79.

Hình vẽ nào phù hợp với trường hợp nhiệt kế 1 đặt trong cốc nước nóng và nhiệt kế 2 đặt trong cốc nước lạnh?

a)

Hình H1

b)

Hình H2

c)

Hình H3

d)

Hình H4

80.

Cho các bước: (1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật. (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo. Chọn trình tự đúng khi đo nhiệt độ của một vật.

a)

(2), (4), (3), (1), (5)

b)

(1), (4), (2), (3), (5)

c)

(1), (2), (3), (4), (5)

d)

(3), (2), (4), (1), (5)

81.

Sự phụ thuộc giữa nhiệt độ và bước sóng cực đại của bức xạ nhiệt tuân theo định luật Wien: Tλmax=2900(μmK)T\,\lambda_{\max}=2900\,(\mu m\cdot K) . Xét nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ cơ thể người như hình, bước sóng hồng ngoại cực đại do cơ thể người phát ra xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

9,4 μm

b)

7,9 μm

c)

29 μm

d)

10,6 μm

82.

Trong khoảng 0°C đến 600°C, điện trở của dây platin phụ thuộc nhiệt độ theo R=10(1+2t+4t2)R=10\big(1+2t+4t^2\big) (với tt tính bằng °C, RR tính bằng Ω). Khi đo được R=4210ΩR=4210\,\Omega , nhiệt độ của dây platin bằng bao nhiêu?

a)

4210 K

b)

10°C

c)

610°C

d)

610 K

83.

Phát biểu: Năng lượng nhiệt được truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phát biểu: Khi hai vật cùng nhiệt độ thì không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phát biểu: Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phát biểu: Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ theo giờ của không khí ở Hà Nội vào ngày mùa đông (°C): 1h: 13; 4h: 13; 7h: 13; 10h: 18; 13h: 18; 16h: 20; 19h: 17; 22h: 12. Phát biểu: Nhiệt độ lúc 4 giờ là 13°C.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ theo giờ của không khí ở Hà Nội vào ngày mùa đông (°C): 1h: 13; 4h: 13; 7h: 13; 10h: 18; 13h: 18; 16h: 20; 19h: 17; 22h: 12. Phát biểu: Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ theo giờ của không khí ở Hà Nội vào ngày mùa đông (°C): 1h: 13; 4h: 13; 7h: 13; 10h: 18; 13h: 18; 16h: 20; 19h: 17; 22h: 12. Phát biểu: Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ theo giờ của không khí ở Hà Nội vào ngày mùa đông (°C): 1h: 13; 4h: 13; 7h: 13; 10h: 18; 13h: 18; 16h: 20; 19h: 17; 22h: 12. Phát biểu: Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày là 6°C.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Bảng thang đo nhiệt độ của các loại nhiệt kế: Thủy ngân: từ −10°C đến 110°C; Rượu: từ −30°C đến 60°C; Kim loại: từ 0°C đến 400°C; Y tế: từ 34°C đến 42°C. Phát biểu: Dùng nhiệt kế kim loại để đo nhiệt độ của không khí trong phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Bảng thang đo nhiệt độ của các loại nhiệt kế: Thủy ngân: từ −10°C đến 110°C; Rượu: từ −30°C đến 60°C; Kim loại: từ 0°C đến 400°C; Y tế: từ 34°C đến 42°C. Phát biểu: Dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của cơ thể người.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Bảng thang đo nhiệt độ của các loại nhiệt kế: Thủy ngân: từ −10°C đến 110°C; Rượu: từ −30°C đến 60°C; Kim loại: từ 0°C đến 400°C; Y tế: từ 34°C đến 42°C. Phát biểu: Dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ của nước đang sôi.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Bảng thang đo nhiệt độ của các loại nhiệt kế: Thủy ngân: từ −10°C đến 110°C; Rượu: từ −30°C đến 60°C; Kim loại: từ 0°C đến 400°C; Y tế: từ 34°C đến 42°C. Phát biểu: Dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ ban đầu của bàn là.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A − Q

b)

ΔU = Q − A

c)

A = ΔU − Q

d)

ΔU = A + Q

96.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q < 0

b)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0

c)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0

d)

Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0

97.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao

b)

Đóng đinh

c)

Khuấy nước

d)

Nung sắt trong lò

98.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

chuyển động chậm đi

d)

va chạm vào nhau

99.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi

a)

vật truyền nhiệt

b)

vật nhận nhiệt

c)

vật không trao đổi nhiệt

d)

vật trao đổi nhiệt

100.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

d)

Nội năng là một dạng năng lượng

101.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng là nhiệt lượng

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

102.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

103.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại

104.

Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật.

a)

Vật bằng NHÔM có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K

b)

Vật bằng SẮT có nhiệt dung riêng 460 J/kg.K

c)

Vật bằng ĐỒNG có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K

d)

Vật bằng CHÌ có nhiệt dung riêng 130 J/kg.K

105.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J)

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

d)

Nội năng không thể biến đổi được

106.

Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

a)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí

b)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí

c)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí

d)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng hay giảm nội năng của khối khí

107.

Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

a)

Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không

b)

Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không

c)

Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không

d)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không

108.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng

109.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác

c)

Nội năng là nhiệt lượng

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

110.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Cọ xát hai vật vào nhau

d)

Nén khí trong xilanh

111.

Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 ở 150°C vào một bình nước có khối lượng m2 ở 20°C. Khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước là 50°C. Gọi c1, c2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nước. Tỉ số đúng là

a)

m1c1/(m2c2) = 1/30

b)

m1c1/(m2c2) = 1/13

c)

m1c1/(m2c2) = 3/10

d)

m1c1/(m2c2) = 13/1

112.

Cho biết phát biểu a sau đây đúng hay sai? a. Vật rắn đang nóng chảy thì nội năng của nó giảm

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Cho biết phát biểu b sau đây đúng hay sai? b. Nước đá đang tan thì nội năng của nó tăng

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ không đổi thì nội năng của nó giảm

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Đánh giá tính đúng sai của phát biểu: Thực hiện công và truyền nhiệt không làm thay đổi nội năng của hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Đánh giá tính đúng sai của phát biểu: Công tác động lên hệ có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Đánh giá tính đúng sai của phát biểu: Nói chung, nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích, nên trong mọi trường hợp nếu thể tích của hệ đã thay đổi thì nội năng của hệ phải thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Đánh giá tính đúng sai của phát biểu: Hệ đứng yên vẫn có khả năng sinh công do có nội năng.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Đánh giá tính đúng sai của phát biểu: Nội năng bao gồm tổng động năng phân tử và thế năng phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đánh giá tính đúng sai của phát biểu: Nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Đánh giá tính đúng sai của phát biểu: Phần nội năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Để xác định nhiệt dung riêng của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử

b)

Nhiệt kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

123.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1.8×1051.8 \times 10^5 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8×10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn

b)

Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1.8×1051.8 \times 10^5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1.8×1051.8 \times 10^5 J để hoá lỏng

d)

Mỗi kilogram đồng toả ra nhiệt lượng 1.8×1051.8 \times 10^5 J khi hoá lỏng hoàn toàn

124.

Cho bảng nhiệt dung riêng (J/kg.K) ở 0°C: Nhôm 880; Đồng 380; Chì 126; Nước đá 1800. Nếu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi nhất so với các chất còn lại?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Chì

d)

Nước đá

125.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá λ=3,4×105J/kg\lambda = 3,4\times10^5 J/kg . Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở 0°C là bao nhiêu?

a)

0,34×10^3 J

b)

3,40×10^5 J

c)

3,4×10^7 J

d)

34×10^3 J

126.

Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước L = 2,3×1062,3\times10^6 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 100°C là bao nhiêu?

a)

23×10^6 J

b)

2,3×10^5 J

c)

2,3×10^6 J

d)

0,23×10^4 J

127.

Trong hình dụng cụ thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, cho biết thiết bị được đánh số (3) là gì?

a)

Biến thế nguồn

b)

Cân điện tử

c)

Nhiệt lượng kế

d)

Nhiệt kế điện tử

128.

Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng Q1Q_1Q2Q_2 . Biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000 \text{ kg/m}^3 , của rượu 800 kg/m3800 \text{ kg/m}^3 ; nhiệt dung riêng của nước 4200 J/kg.K4200 \text{ J/kg.K} và của rượu 2500 J/kg.K2500 \text{ J/kg.K} . Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì quan hệ giữa Q1Q_1Q2Q_2 là gì?

a)

Q1 = Q2

b)

Q1 = 1,25 Q2

c)

Q1 = 1,68 Q2

d)

Q1 = 2,1 Q2

129.

Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá: a) Khuấy liên tục hỗn hợp, cứ sau 2 phút đọc số trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi kết quả. b) Cho viên nước đá có khối lượng m và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, bảo đảm điện trở ngập trong hỗn hợp. c) Bật nguồn điện. d) Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế. e) Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. Thứ tự đúng của các thao tác là gì?

a)

b, a, c, d, e

b)

b, d, e, c, a

c)

b, d, a, e, c

d)

b, d, a, c, e

130.

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, dựa vào các hình (1)–(4) minh họa các dụng cụ, phát biểu sau đây đúng hay sai: Bộ phận số (1) là các dây nối.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, dựa vào các hình (1)–(4) minh họa các dụng cụ, phát biểu sau đây đúng hay sai: Bộ phận số (2) là biến thế nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, dựa vào các hình (1)–(4) minh họa các dụng cụ, phát biểu sau đây đúng hay sai: Bộ phận số (3) là cân điện tử.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, dựa vào các hình (1)–(4) minh họa các dụng cụ, phát biểu sau đây đúng hay sai: Bộ phận số (4) là bình nhiệt lượng kế (có dây nung và quậy khuấy).

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước có giá trị 2,3×106 J/kg2{,}3\times10^6\ \mathrm{J/kg} có ý nghĩa như thế nào: Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3×106 J2{,}3\times10^6\ \mathrm{J} để bay hơi hoàn toàn. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước có giá trị 2,3×106 J/kg2{,}3\times10^6\ \mathrm{J/kg} có ý nghĩa như thế nào: Mỗi ki-lôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3×106 J2{,}3\times10^6\ \mathrm{J} để bay hơi hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Vật trượt trên mặt phẳng nằm nghiêng thì nội năng của nó tăng.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
137.

Mỗi kilôgam nước sẽ toả ra một lượng nhiệt là 2,3.106 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
138.

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
139.

Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế

a)

ĐÚNG

b)
SAI
140.

Oát kế dùng để đo cường độ dòng điện của nguồn điện

a)

ĐÚNG

b)
SAI
141.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở bằng nhiệt lượng mà nước thu vào

a)

ĐÚNG

b)
SAI
142.

Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài

a)

ĐÚNG

b)
SAI
143.

Nhiệt lượng để làm nóng 300 g nước từ 200C đến 1000C là 100800 J

a)

ĐÚNG

b)
SAI
144.

Nhiệt lượng cần cung cấp để 200 g nước hóa hơi hoàn toàn ở 1000C là 678.106 J

a)

ĐÚNG

b)
SAI
145.

Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 100,8 phút

a)

ĐÚNG

b)
SAI
146.

. Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong

226 s. Khối lượng nước còn lại trong ấm xấp xỉ 100 g.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
147.

Nhiệt lượng để làm nóng 1 kg nước đá từ 100C lên đến 1000C là 376200J

a)

ĐÚNG

b)
SAI
148.

Công suất của bếp điện là

a)

ĐÚNG

b)
SAI
149.

Nhiệt lượng dùng để hóa hơi 0,2 kg nước ở nhiệt độ sôi là 480700J

a)

ĐÚNG

b)
SAI
150.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 1000C là 2.106 J

a)

ĐÚNG

b)
SAI
151.

Nội năng của hệ là một dạng năng lượng và có thể thay đổi được.

a)

ĐÚNG

b)
SAI