wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính – Giao thức và mô hình OSI (Trang 12–14)

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Thông báo lỗi Http 500 là:

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

2.

Thông báo lỗi Http 400 là:

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

d)

Gõ sai vị trí hoặc đường dẫn

3.

Thông báo lỗi Http 408 là:

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

d)

Đường truyền nghẽn hoặc kích thước file yêu cầu lớn

4.

Chức năng của giao thức HTTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

5.

Chức năng của giao thức FTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Truyền tập tin

d)

Truyền tải siêu văn bản

6.

Chức năng của giao thức TFTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải tệp remote host

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

7.

Chức năng của giao thức ARP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

8.

Chức năng của giao thức SNMP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

9.

Giao thức SNMP thuộc lớp:

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp mạng

c)

Lớp vận chuyển

d)

Lớp liên kết dữ liệu

10.

Giao thức HTTP thuộc lớp:

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp mạng

c)

Lớp vận chuyển

d)

Lớp liên kết dữ liệu

11.

Chức năng của giao thức SMTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

12.

Đơn vị dữ liệu của lớp vận chuyển trong mô hình OSI?

a)

Bit

b)

Frame

c)

Segment

d)

Data

13.

Đơn vị dữ liệu của lớp phiên trong mô hình OSI?

a)

Bit

b)

Frame

c)

Segment

d)

Data

14.

Đơn vị dữ liệu của lớp vật lý trong mô hình OSI?

a)

Bit

b)

Frame

c)

Segment

d)

Data

15.

Đơn vị dữ liệu của lớp liên kết dữ liệu trong mô hình OSI?

a)

Bit

b)

Frame

c)

Segment

d)

Data

16.

Đơn vị dữ liệu của lớp mạng trong mô hình OSI?

a)

Bit

b)

Frame

c)

Segment

d)

Packet

17.

Đơn vị dữ liệu ở tầng Presentation là?

a)

Byte

b)

Data

c)

Frame

d)

Packet

18.

Protocols là?

a)

Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau.

b)

Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng.

c)

A và B sai.

d)

A và B đúng.

19.

Đánh dấu câu có nội dung đúng về giao thức (Protocols)?

a)

Giao thức dùng để kết nối mạng.

b)

Giao thức được phân theo từng tầng.

c)

Giao thức là quy ước, quy tắc qui định cách thức xử lý số liệu.

d)

Giao thức là mô hình phân tầng.

20.

Các thành phần của giao thức (Protocols)?

a)

Cú pháp và định nghĩa.

b)

Cú pháp và ngữ nghĩa.

c)

Thông tin và cú pháp thông tin.

d)

Cú pháp và ngôn ngữ.

21.

Chức năng của giao thức là?

a)

Đóng gói, phân đoạn và hợp lại.

b)

Điều khiển liên kết, giám sát, điều khiển lưu lượng và điều khiển lỗi.

c)

Đồng bộ hóa và địa chỉ hoá.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

22.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng cung cấp ứng dụng truy xuất đến dịch vụ mạng:

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng trình bày

c)

Tầng vận chuyển

d)

Tầng mạng

23.

Giải thuật nào sau là giải thuật tìm đường trong lớp mạng của mô hình OSI?

a)

Shortest Path

b)

Distance Vector

c)

Link State

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng chuyển đổi các kiểu định dạng dữ liệu khác nhau:

a)

Tầng mạng

b)

Tầng vận chuyển

c)

Tầng trình bày

d)

Tầng ứng dụng

25.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng cung cấp các kênh giao dịch:

a)

Tầng giao dịch

b)

Tầng mạng

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng trình bày

26.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng đảm bảo dữ liệu gửi đi không có lỗi, không bị mất mát, đúng trình tự, phân chia và tập hợp các tập tin có kích thước lớn hơn quy định:

a)

Tầng giao dịch

b)

Tầng mạng

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng vận chuyển

27.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng tìm đường đi cho dữ liệu đến các đích khác nhau trong mạng:

a)

Tầng giao dịch

b)

Tầng mạng

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng vận chuyển

28.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng phát hiện lỗi và xử lý lỗi dữ liệu nhận?

a)

Tầng giao dịch

b)

Tầng mạng

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng vận chuyển

29.

Tầng liên kết dữ liệu được chia ra bao nhiêu tầng con?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Tất cả đều sai

30.

Chuẩn IEEE nào quy định tính độc lập quản lý các liên kết dữ liệu với đường truyền vật lý?

a)

IEEE 802.1

b)

IEEE 802.2

c)

IEEE 802.3

d)

IEEE 802.4

31.

Điểm khác biệt giữa mô hình OSI và TCP/IP là gì?

a)

TCP/IP được chuẩn hóa trên toàn thế giới

b)

TCP/IP kết hợp lớp Presentation và lớp Session vào lớp Application

c)

TCP/IP kết hợp lớp Datalink và Physical vào lớp Network Interface

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

32.

Việc tạo ra các OU (Organization Unit) có tác dụng gì?

a)

Quản lý dễ dàng hơn bằng việc trao quyền cho người quản trị nhóm

b)

Chia sẻ tài nguyên mạng nhanh hơn

c)

Phân cấp mối quan hệ quản trị mạng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

33.

Thiết bị nào hoạt động ở tầng Vật lý (Physical)?

a)

Switch

b)

Card mạng

c)

Hub và repeater

d)

Router

34.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện?

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Transport

35.

Hai giao thức của lớp Transport trong mô hình OSI là gì?

a)

TCP và IP

b)

TCP và UDP

c)

TCP và IPX

d)

TCP và DNS

36.

FTP là từ viết tắt của?

a)

File transfer protocol

b)

Folder transfer protocol

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

37.

TFTP là từ viết tắt của?

a)

Trivial file transfer protocol

b)

Text folder transfer protocol

c)

Trivial folder transfer protocol

d)

Text file transfer protocol

38.

HTTP là từ viết tắt của?

a)

Hypertext transfer protocol

b)

Hypertest transfer protocol

c)

Hyperterminal transfer protocol

d)

Không có đáp án đúng

39.

HTTPS là từ viết tắt của?

a)

Hypertext transfer protocol secure

b)

Hypertest transfer protocol secure

c)

Hyperterminal transfer protocol secure

d)

Không có đáp án đúng

40.

DNS là từ viết tắt của?

a)

Domain name system

b)

Domain network system

c)

Domain name systems

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

41.

ISP là từ viết tắt của?

a)

Internet service provider

b)

Interconnection system provider

c)

Interconnection service provider

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

42.

IAP là từ viết tắt của?

a)

Internet access provider

b)

Interconnection access provider

c)

Internet advanced provider

d)

Không có đáp án đúng

43.

Thiết bị mạng nào có chức năng giảm bớt sự va chạm (collisions)?

a)

HUB

b)

NIC

c)

SWITCH

d)

ROUTER

44.

Khi sử dụng Switch, phương thức nào giúp cả hai bên đồng thời gửi dữ liệu đi?

a)

Simplex

b)

Half-duplex

c)

Full-duplex

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

45.

Dịch vụ DNS cung cấp chức năng nào?

a)

Cấp địa chỉ cho máy

b)

Phân giải tên, địa chỉ

c)

Truyền file và dữ liệu

d)

Gửi thư điện tử

46.

Giao thức nào hoạt động trong tầng Transport của mô hình OSI?

a)

TCP và UDP

b)

HTTP và FTP

c)

SMTP và TFTP

d)

HTTPS

47.

Giao thức hướng kết nối (connection-oriented) là gì?

a)

TCP

b)

UDP

c)

IP

d)

TCP và IP

48.

Giao thức không hướng kết nối (connectionless) là gì?

a)

TCP

b)

UDP

c)

IP

d)

TCP và IP

49.

Phát biểu nào đúng về nguyên tắc phân tầng?

a)

Chức năng các tầng độc lập với nhau và có tính mở

b)

Xác định mối quan hệ giữa các tầng kề nhau và xác định mối quan hệ giữa các dòng tầng

c)

Dữ liệu không truyền trực tiếp giữa các tầng đồng hệ thống (trừ tầng vật lý)

d)

Cả 3 phát biểu đều đúng

50.

Kiến trúc mạng (Network Architecture) là gì?

a)

Giao diện giữa 2 tầng kề nhau

b)

Giao thức tầng - quan hệ động tầng

c)

Dịch vụ tầng

d)

Số lượng và các giao thức tầng

51.

Điểm truy nhập dịch vụ SAP (Service Access Point) là gì?

a)

Nơi trao đổi cung cấp dịch vụ các tầng kề nhau

b)

Nơi hòa hợp các dịch vụ

c)

Nơi cung cấp dịch vụ của các tầng dưới cho các hoạt động tầng trên

d)

Nơi cung cấp dịch vụ của các tầng trên cho các hoạt động tầng dưới

52.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng trình bày

c)

Tầng phiên

d)

Tầng vận chuyển

53.

Tầng nào cung cấp một dạng biểu diễn truyền thông chung cho phép chuyển đổi từ dạng biểu diễn cục bộ sang biểu diễn chung và ngược lại?

a)

Tầng trình bày

b)

Tầng phiên

c)

Tầng vật lý

d)

Tầng vận chuyển

54.

Tầng nào thiết lập, duy trì, huỷ bỏ các giao dịch giữa các thực thể đầu cuối?

a)

Tầng mạng

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng phiên

d)

Tầng vật lý

55.

Tầng nào có liên quan đến các giao thức trao đổi dữ liệu?

a)

Tầng mạng

b)

Tầng vận chuyển

c)

Tầng liên kết dữ liệu

56.

Những thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu sử dụng trong tầng liên kết dữ liệu?

a)

Datagram.

b)

Packet.

c)

Message

d)

Frame

57.

Tầng nào thực hiện mã hoá dữ liệu?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng vận chuyển.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

d)

Tầng trình bày.

58.

Chọn chức năng của tầng Presentation?

a)

Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu.

b)

Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng.

c)

Đánh địa chỉ.

d)

Tất cả đều sai.

59.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application?

a)

Mã hoá dữ liệu.

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng.

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc liên kết dữ liệu.

d)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống.

60.

Đánh dấu các tầng trong mô hình OSI?

a)

Tầng liên mạng (internet layer).

b)

Tầng truy nhập (access layer).

c)

Tầng liên kết (datalink layer).

d)

Tầng phương tiện (medium layer).

61.

Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là?

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical.

b)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical.

c)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical.

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Network, Data Link, Physical.

62.

Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Transport

63.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Lọc dữ liệu.

c)

Nén dữ liệu và đóng gói.

d)

Kiểm thử dữ liệu.

64.

Mô hình OSI tổ chức các giao thức truyền thông thành bao nhiêu tầng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

65.

Tầng nào thực hiện bàn giao các thông điệp giữa các tiến trình trên các thiết bị?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng vận chuyển.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

d)

Tầng phiên.

66.

Tầng nào thực hiện việc phân giải địa chỉ/tên?

a)

Tầng mạng.

b)

Tầng vận chuyển.

c)

Tầng liên kết dữ liệu.

d)

Tầng ứng dụng.

67.

Điều khiển cuộc liên lạc là chức năng của tầng?

a)

Vật lý.

b)

Tầng mạng.

c)

Tầng phiên.

d)

Tầng trình bày.

68.

Số host tối đa có thể có trong lớp B là:

a)

256

b)

65536

c)

16777216

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

69.

Số địa chỉ mạng (NetID) sử dụng được của lớp C là:

a)

221–2

b)

221

c)

224–2

d)

224

70.

Giá trị nhị phân tương ứng của Octet thứ nhất lớp B là:

a)

0xxxxxxx

b)

10xxxxxx

c)

110xxxxx

d)

1110xxxx

71.

Mặt nạ mạng mặc định của lớp C là.

a)

255.255.0.0

b)

255.0.0.0

c)

255.255.255.0

d)

Tất cả đều sai

72.

Mặt nạ mạng mặc định của lớp A là.

a)

255.255.0.0

b)

255.0.0.0

c)

255.255.255.0

d)

Tất cả đều sai

73.

Mặt nạ mạng mặc định của lớp B là.

a)

255.255.0.0

b)

255.0.0.0

c)

255.255.255.0

d)

Tất cả đều sai

74.

Địa chỉ MAC là địa chỉ có

a)

32 Bit

b)

16 Bit

c)

48 Bit

d)

Tất cả đều sai

75.

Mặt nạ con (subnet mask)

a)

Giúp máy tính xác định được địa chỉ mạng con của một địa chỉ host

b)

Giúp máy tính xác định được địa chỉ Host

c)

Giúp máy tính xác định được địa chỉ Host của một địa mạng

d)

Tất cả đều đúng

76.

Giá trị của 11101101 (giá trị các bit nhị phân) trong hệ cơ số 16 là?

a)

CB

b)

ED

c)

CF

d)

EC

77.

Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?

a)

10100100

b)

10010100

c)

10110010

d)

10100100

78.

Giá trị của 11001010 (giá trị các bit nhị phân) trong hệ cơ số 16 là?

a)

CE

b)

DE

c)

FE

d)

CA

79.

Giá trị của 10111101 (giá trị các bit nhị phân) trong hệ cơ số 16 là?

a)

BD

b)

AD

c)

ED

d)

CA

80.

Giá trị của số 195 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

11010110

b)

11000011

c)

10100001

d)

10100001

81.

Giá trị của số 223 chuyển đổi sang hệ nhị phân?

a)

11011111

b)

11010111

c)

11011011

d)

11011001

82.

Khi mask lớp B là 255.255.192.0 thì số bit của mạng con là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Khi mask lớp C là 255.255.255.248 thì số bit của mạng con là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Khi mask lớp A là 255.224.0.0 thì số bit mạng con là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Hai địa chỉ sau có cùng mạng con hay không? IP1: 192.168.1.24 /24; IP2: 192.168.1.18 /28

a)

b)

Không

86.

Khi chia 1 mạng thành 12 mạng con thì cần lấy bao nhiêu bit từ phần hostid chuyển sang phần netid:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, ta căn cứ vào thành phần nào?

a)

Mặt nạ mạng (subnet mask)

b)

Số dấu chấm trong địa chỉ

c)

Giá trị của octet (byte) đầu

d)

Địa chỉ của DHCP

88.

Một địa chỉ mạng lớp C được chia thành 5 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask) cần dùng:

a)

255.255.255.252

b)

255.255.255.224

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.248

89.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:

a)

192.168.1.2

b)

255.255.255.255

c)

230.20.30.40

d)

Tất cả các trên

90.

Cho địa chỉ 192.64.10.0/28. Hãy cho biết số lượng mạng con và số lượng máy trên mỗi mạng con:

a)

16 mạng con, mỗi mạng con có 2 máy

b)

8 mạng con, mỗi mạng con có 32 máy

c)

16 mạng con, mỗi mạng con có 14 máy

d)

14 mạng con, mỗi mạng con có 14 máy

91.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng Subnet mask nào sau đây:

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.192.0

d)

255.255.255.224

92.

Các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28 là:

a)

từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63

b)

từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63?

c)

từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63

d)

từ 131.107.2.55 đến 131.107.2.126

93.

Ba byte đầu tiên của địa chỉ MAC cho biết thông tin gì?

a)

Tên nhà sản xuất card mạng (NIC)

b)

Số hiệu phiên bản của card mạng

c)

Vùng địa lý của card mạng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

94.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp D

d)

Lớp A

95.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 10111101.00010111.00101100.11010111 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

96.

Địa chỉ IP 127.0.0.1 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Tất cả đều sai

97.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 10111101.10001111.11010010.00001001 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

98.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 01110110.11000011.10101101.00111100 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

99.

Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau: 11100011.11100011.11001100.00001001 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

100.

Số mạng tối đa có thể có trong lớp A là:

a)

128

b)

16384

c)

2097152

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

101.

Số mạng tối đa có thể có trong lớp B là:

a)

128

b)

16384

c)

2097152

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

102.

Số mạng tối đa có thể có trong lớp C là:

a)

128

b)

16384

c)

2097152

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

103.

Lớp A nhận bao nhiêu bit của byte đầu tiên để nhận diện mạng?

a)

1 bit

b)

2 bit

c)

3 bit

d)

4 bit

104.

Cho địa chỉ IP 192.168.5.39/28. Cho biết địa chỉ mạng của địa chỉ IP này.

a)

192.168.5.0

b)

192.168.5.39

c)

192.168.5.32

d)

Tất cả đều sai

105.

Cho kết xuất lệnh route print trên máy A như sau: Network Destination: 172.16.9.12; Netmask: 255.255.255.255; Gateway: 127.0.0.1; Interface: 127.0.0.1. Địa chỉ của A là:

a)

127.0.0.1

b)

172.16.9.12

c)

255.255.255.255

d)

172.16.9.0

106.

Số host tối đa có thể có trong lớp A là:

a)

256

b)

65536

c)

16777216

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

107.

Trong hệ thống địa chỉ IP, địa chỉ IP nào không sử dụng cho địa chỉ máy tính:

a)

Địa chỉ mạng

b)

Địa chỉ broadcast

c)

Địa chỉ subnetwork

d)

Địa chỉ mạng và địa chỉ broadcast

108.

Số địa chỉ mạng (Net ID) khả dụng trong lớp C là:

a)

21622^{16}-2

b)

22422^{24}-2

c)

2162^{16}

d)

2242^{24}