WorksheetsÔn tập KTPL Cánh Diều giữa kì 1 lớp 11
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Các cửa hàng ăn chạy đã đầu tư quảng cáo, đa dạng thực đơn nhằm đáp ứng nhu cầu lớn của người tiêu dùng. Trong trường hợp này, cạnh tranh thể hiện vai trò nào sau đây?
Đáp ứng được nhu cầu người tiêu dùng.
Thay đổi cơ cấu, quy mô nguồn nhân lực.
Tiếp cận được thị trường khó tính.
Hội nhập nhanh vào nền kinh tế quốc tế.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh?
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh.
Những hàng hóa, dịch vụ cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu người tiêu dùng khiến cho yếu tố nào sau đây tăng lên?
Cầu.
Hạn mức.
Chi tiêu.
Cạnh tranh.
Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng, dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung – cầu?
Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
Cung, cầu tác động lẫn nhau.
Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
Thị trường chi phối cung, cầu.
Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động như thế nào với nhau?
Tỉ lệ nghịch
Tỉ lệ thuận
Không liên quan
Bằng nhau
Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được gọi tắt cho từ nào sau đây?
Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Nhu cầu của mọi người.
Nhu cầu có khả năng thanh toán.
Nhu cầu của người tiêu dùng.
Yếu tố nào dưới đây gắn liền với cung trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Người mua và người tiêu dùng.
Mong muốn mua hàng của người mua.
Khả năng mua hàng của người dân.
Khả năng sản xuất của doanh nghiệp.
Thị trường lao động là nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở NB.
Hợp đồng lao động
Truyền miệng.
Lời nói từ hai bên.
Có sự hối lộ, thoả thuận.
Nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là
Thị trường lao động.
Thị trường buôn bán.
Thị trường tiêu dùng.
Cơ sở sản xuất.
Chủ thể nào sau đây được coi là người sử dụng lao động?
Giám đốc công ty cổ phần.
Công nhân xây dựng.
Giáo viên hợp đồng.
Biên tập viên.
Hành vi nào sau đây thực hiện đúng nguyên tắc giữa người lao động và người sử dụng lao động?
Xây dựng các khu làm việc đảm bảo, điều kiện bảo hộ lao động đúng hợp đồng.
Tuyển vào làm nhưng không được phân công đúng vị trí kí kết trong hợp đồng.
Không chuẩn bị bảo hộ cho nhân viên khi làm việc ở nơi nguy hiểm.
Trả mức lương không đúng với kí kết trong hợp đồng lao động.
Yếu tố nào sau đây không khiến thị trường lao động gặp biến động?
Con người được tiếp cận y tế hiện đại.
Dịch bệnh bùng phát.
Không kí được đơn hàng xuất khẩu.
Giá xăng dầu tăng mạnh.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của con người được gọi là NB.
Lao động.
Nhân đạo.
Hợp tác.
Thúc đẩy.
Các yếu tố cấu thành nên thị trường lao động gồm
cung, cầu và giá cả sức lao động.
người sử dụng lao động và người lao động.
các điều kiện đảm bảo quyền người lao động.
môi trường sống xung quanh.
Hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm được gọi là NB
Việc làm.
Nghề nghiệp.
Lao động.
Hợp pháp.
Việc làm tồn tại dưới những hình thức nào sau đây?
Toàn thời gian và bán thời gian.
Công ty cổ phần, công ty hợp danh.
Công ty hợp danh, trách nhiệm hữu hạn.
Kinh doanh nhỏ lẻ và tập thể.
Nơi thực hiện các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về việc làm, tiền lương và các điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng được gọi là
thị trường việc làm.
Thị trường lao động.
Thị trường.
Việc làm.
Thị trường việc làm là nơi thực hiện các quan hệ thoả thuận về việc làm, tiền lương và các điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động giữa những chủ thể nào sau đây?
Người sử dụng lao động và người lao động.
Người có khả năng đáp ứng yêu cầu việc làm và người lao động.
Người tạo việc làm và người sử dụng lao động.
Người thuê và người đáp ứng đủ yêu cầu lao động.
Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua một trong những hình thức nào sau đây?
Các phiên giao dịch việc làm, các trung tâm môi giới.
Các cuộc họp nội bộ trong cơ quan.
Thông qua các phiên chất vấn đại biểu Hội đồng nhân dân.
Thông qua tổng tuyển cử trong cả nước.
Do tính chất của vụ mùa của sản xuất nông nghiệp và nghề phụ kém phát triển nên khu vực nông thôn xảy ra tình trạng nào dưới đây?
Thiếu việc làm khá cao.
Tỷ lệ thất nghiệp cao.
Tỷ lệ thất nghiệp giảm mạnh
Có nhiều thời gian để sáng tạo, phát triển ngành khác
Trong nền kinh tế thị trường, nếu áp dụng công nghệ và kĩ thuật hiện đại năng suất lao động và chi phí phí lao động sản xuất ra hàng hoá giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hoá?
Cung giảm xuống.
Cung tăng lên.
Cung không đổi.
Cung bằng cầu.
Là sự thoả thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm...
thị trường lao động.
Thị trường tài chính.
Thị trường tiền tệ.
Thị trường công nghệ.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thoả thuận nội dung nào dưới đây?
Tiền công, tiền lương.
Điều kiện đi nước ngoài.
Điều kiện nghỉ khác lao động.
Tiền môi giới lao động.
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc kí kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
Tự nguyện.
Cưỡng chế.
Cưỡng bức.
Tự giác.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
cung về sức lao động.
cầu về sức lao động.
giá cả sức lao động.
tiền tệ sức lao động.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
cung về sức lao động.
cầu về sức lao động.
giá cả sức lao động.
tiền tệ sức lao động.
Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
Người bán sức lao động.
Người mua sức lao động.
Người môi giới lao động.
Người phân phối lao động.
Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
Người bán sức lao động.
Người mua sức lao động.
Người môi giới lao động.
Người phân phối lao động.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động
A. chất lượng cao.
B. chất lượng thấp.
C. không đào tạo.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động?
Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận.
Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình.
Người làm thuê theo từng vụ việc hàng ngày và được trả tiền ngay theo công việc.
Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật?
Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình.
Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thỏa thuận.
Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.
Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.
Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây? Vì sao?
Mức lương của người lao động.
Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
Sở thích của người lao động.
Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp.
Xu hướng tuyển dụng những người đã được đào tạo ngày một tăng và chiếm ưu thế so với người chưa qua đào tạo là xu hướng của thị trường nào dưới đây?
A. Lao động.
B. Kinh doanh.
C. Việc làm.
D. Sản xuất.
Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng
Thị trường lao động là nơi diễn ra thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong
Hợp đồng lao động
Hiến pháp
Luật lao động
Điều lệ công ty
