wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kì 1 Công Nghệ 12

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ thuật điện là

a)

một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,…vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

b)

ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm công nghệ cao trong lĩnh vực xây dựng.

c)

ngành kĩ thuật điện tử liên quan đến nghiên cứu, vận hành các máy móc thiết bị trong sản xuất cơ khí.

d)

lĩnh vực công nghệ liên quan đến nghiên cứu, phát triển các loại động cơ đốt trong phục vụ cho đời sống, sản xuất.

2.

Đâu không phải là lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng của kĩ thuật điện?

a)

Sản xuất điện.

b)

Kinh doanh đồ dùng điện

c)

Truyền tải và phân phối điện

d)

Sử dụng điện.

3.

Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất?

a)

Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

b)

Cung cấp điện năng cho sản xuất.

c)

Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội.

d)

Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

4.

Việc phát triển điện lưới thông minh trong sản xuất nhằm mục đích là:

a)

cung cấp năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối,...).

b)

quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng, phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

c)

giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và giảm phát thải nhà kính.

d)

giúp tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

5.

Nội dung nào đúng về triển vọng phát triển kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

b)

Phát triển các thiết bị điện gia dụng thông minh và tiết kiệm năng lượng.

c)

Phát triển nguồn điện tái tạo.

d)

Phát triển hệ sinh thái nhà máy thông m

6.

Năng lượng điện gió, điện mặt trời là đối tượng làm việc của

a)

phát triển nguồn điện tái tạo.

b)

phát triển lưới điện thông minh.

c)

phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

d)

phát triển hệ thống nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu.

7.

Thành phần nào sau đây có vai trò sản xuất điện năng trong hệ thống điện?

a)

Quạt điện

b)

Máy biến áp

c)

Đường dây truyền tải

d)

Pin năng lượng mặt trời

8.

Những thành phần, thiết bị điện nào sau đây thuộc nhóm vai trò sản xuất điện năng trong hệ thống điện?

a)

Quạt điện, ti vi, bóng đèn.

b)

Máy biến áp, đường dây điện, trạm đóng cắt.

c)

Máy giặt, điều hòa, tủ lạnh.

d)

Pin năng lượng mặt trời, tổ máy phát điện, Tua bin gió.

9.

Quan sát hình sau và cho biết tên và chức năng của thiết bị đó trong đời sống?

a)

Thiết bị ổ cắm điện chia sẻ điện năng, giảm tải cho nguồn điện chính, đảm bảo các kết nối đường truyền an toàn, cấp năng lượng hiệu quả.

b)

Cầu chì là một phần tử hay thiết bị bảo vệ mạch điện bằng cách làm đứt mạch điện.

c)

Aptomat được thiết kế để ngắt mạch điện tự động khi dòng điện khi có hiện tượng quá tải, ngắn mạch, sụt áp.

d)

Thiết bị báo cháy sẽ phát hiện và kích hoạt hệ thống phòng cháy chữa cháy ngay lập tức, giúp cảnh báo người dân và cơ quan cứu hỏa.

10.

Ưu điểm chính của các thiết bị điện cho thấy vị trí và vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất và đời sống là

a)

cấu trúc nhỏ gọn, công suất tiêu thụ thấp, hiệu suất cao, có giao thức truyền thông được điều khiển thông minh.

b)

cung cấp điện năng cho sản

11.

ai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất và đời sống là

a)

cấu trúc nhỏ gọn, công suất tiêu thụ thấp, hiệu suất cao, có giao thức truyền thông được điều khiển thông minh.

b)

cung cấp điện năng cho sản xuất, nhờ có thiết bị điện giúp nâng cáo đời sống sinh hoạt cộng đồng.

c)

cung cấp thiết bị điện cho sản xuất, nhờ có thiết bị điện giúp nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt gia đình.

d)

công suất lớn, hiệu suất cao, giảm sức lao động cho con người, tăng lượng tiêu thụ điện năng.

12.

Khi sử dụng nồi cơm điện, điện năng đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

13.

Việc nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,… vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng liên quan đến lĩnh vực nào:

a)

Kĩ thuật xây dựng

b)

kĩ thuật điện

c)

Kĩ thuật điện tử

d)

Kĩ thuật cơ khí

14.

Việc nghiên cứu chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện là những hoạt động trong lĩnh vực kĩ thuật điện để:

a)

sản xuất điện năng

b)

sử dụng điện năng

c)

truyền tải điện năng

d)

phân phối điện năng

15.

Trong lĩnh vực kĩ thuật điện, hoạt động liên quan đến sử dụng điện năng là:

a)

nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, vận hành các thiết bị điện trong nhà máy điện.

b)

nghiên cứu, chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

c)

nghiên cứu, thiết kế hệ thống lưới điện thông minh cho năng lượng tái tạo.

d)

nghiên cứu biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.

16.

Việc đưa điện từ nguồn điện đến nơi tiêu thụ điện thông qua lưới điện là hoạt động trong lĩnh vực kĩ thuật điện để:

a)

sử dụng điện năng

b)

sản xuất điện năng

c)

truyền tải điện năng

d)

phân phối điện năng

17.

đến nơi tiêu thụ điện thông qua lưới điện là hoạt động trong lĩnh vực kĩ thuật điện để:

a)

sử dụng điện năng

b)

sản xuất điện năng

c)

truyền tải điện năng

d)

phân phối điện năng

18.

Để giúp tạo ra các thiết bị điện có hiệu suất cao hơn, tiết kiệm năng lượng hơn và thân thiện với môi trường, cần phát triển:

a)

sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo

b)

lưới điện thông minh

c)

hệ sinh thái nhà máy thông minh

d)

vật liệu mới cho kĩ thuật điện

19.

Thiết kế điện (Mạng điện, thiết bị điện, đồ dùng điện...) thuộc nghề gì của ngành điện

a)

Kĩ thuật điện tử tương tự.

b)

Kĩ thuật điện tử.

c)

Kĩ thuật điện tử số

d)

Kĩ thuật điện.

20.

Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện

a)

Kĩ sư vận hành bảo dưỡng mạng internet.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Kĩ sư vận hành máy CNC.

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.

21.

Công việc của một kĩ sư điện thiết kế là

a)

thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.

b)

chế tạo thiết bị điệntừ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

thi công, lắp đặt thiết bị điện từ các thiết bị rời rạc theo hồ sơ thiết kế.

d)

sửa chữa thiết bị điện khi phát hiện có hỏng hóc hoặc sự cố trong hệ thống điện.

22.

Nhiệm vụ của vận hành điện trong trung tâm điều độ quốc gia là gì?

a)

Đóng cắt và điều chỉnh các thông số kỹ thuật của lưới điện, thiết bị điện, đảm bảo an toàn lưới điện.

b)

Thiết kế thiết bị điện.

c)

Giáo dục và đào tạo nhân viên mới.

d)

Bảo trì hệ thống điện.

23.

Yêu cầu "Có trình độ đại học ngành kĩ thuật điện " là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

d)

Kĩ sư điện

24.

Ngành kĩ thuật điện là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

d)

Kĩ sư điện

25.

Yêu cầu 'Có trình độ chuyên môn tương đương sơ cấp nghề kĩ thuật điện' là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

26.

Yêu cầu 'Có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng kĩ thuật điện' là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện

b)

Thợ sửa chữa

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

27.

Đâu là nhiệm vụ của kĩ sư điện?

a)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới

b)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành, bảo trì sửa chữa hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị điện

c)

Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây tải điện máy và các thiết bị điện

d)

Hỗ trợ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì , sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện

28.

Đâu là nhiệm vụ kĩ thuật viên kĩ thuật điện?

a)

Hỗ trợ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì , sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện

b)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới

c)

Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây tải điện máy và các thiết bị điện

d)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành, bảo trì sửa chữa hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị điện

29.

Đâu là nhiệm vụ của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?

4 lines
30.

Đâu là nhiệm vụ của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?

a)

Hỗ trợ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì , sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện

b)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành, bảo trì sửa chữa hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị điện

c)

Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây tải điện máy và các thiết bị điện

d)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới

31.

Công việc nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng yêu cầu về chất lượng, độ tin cậy và kinh tế?

a)

Vận hành điện

b)

Lắp đặt điện

c)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện

32.

Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Thiết kế điện

b)

Lắp đặt điện

c)

Sản xuất thiết bị điện

d)

Vận hành điện

33.

Dự án đường dây 500kV mạch 3 từ Quảng Trạch đến Phố Nối những kĩ sư điện, thợ điện được giao nhiệm vụ thực hiện công việc thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho công trình điện theo sơ đồ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện. Công việc trên thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện

b)

Lắp đặt điện.

c)

Vận hành điện.

d)

Thiết kế điện

34.

Việc chuẩn đoán lỗi, xác định thiết bị gặp sự cố trong hệ thống điện là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện

b)

Chế tạo thiết bị điện

c)

Lắp đặt điện

d)

Thiết kế điện

35.

Quá trình tạo ra thiết bị

4 lines
36.

công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện

b)

Chế tạo thiết bị điện

c)

Lắp đặt điện

d)

Thiết kế điện

37.

Quá trình tạo ra thiết bị điện từ hồ sơ thiết kế điện là ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Thiết kế điện

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện

c)

Vận hành điện

d)

Lắp đặt điện

38.

Đơn vị của tốc độ góc của dòng điện là gì?

a)

rad.

b)

rad/s.

c)

m/s.

d)

s.

39.

Trong hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc lệch pha là

a)

300.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

40.

Phần quay (rotor) của máy phát điện ba pha được làm từ

a)

nam châm điện.

b)

cuộn dây.

c)

nam châm vĩnh cửu.

d)

lõi thép có rãnh.

41.

Đâu không phải cách nối nguồn ba pha?

a)

Nối hình sao có dây trung tính.

b)

Nối tam giác có dây trung tính

c)

Nối tam giác không có dây trung tính.

d)

Nối hình sao không có dây trung tính.

42.

Id trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

a)

Điện áp trên giữa điểm đầu và điểm cuối mỗi pha.

b)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

c)

Điện áp giữa hai dây pha.

d)

Dòng điện chạy trong dây pha.

43.

Hình vẽ dưới đây là cách nối nguồn, tải ba pha nào?

a)

Mạch nối hình tam giác.

b)

Mạch điện nối hình sao không có dây trung tính.

c)

Mạch nối sao, tam giác.

d)

Mạch điện nối hình sao có dây trung tính.

44.

Hình vẽ dưới đây là cách nối nguồn, tải ba pha nào?

a)

Nguồn điện nối hình sao tải nối tam giác.

b)

Nguồn điện nối hình tam giác, tải nối tam giác.

c)

Nguồn điện nối hình tam giác, tải nối hình sao.

d)

Nguồn điện nối hình sao tải nối hình sao

45.

Trong mach điện 3 pha, việc đấu sao hay tam giác của tải 3 pha phụ thuộc vào

a)

điện áp tải.

b)

điện áp của nguồn

46.

Trong mach điện 3 pha, việc đấu sao hay tam giác của tải 3 pha phụ thuộc vào

a)

điện áp tải.

b)

điện áp của nguồn và tải.

c)

điện áp nguồn.

d)

cách nối dây của nguồn.

47.

Tổng trở Zt được đặc trưng bởi đại lượng nào?

a)

Độ lớn zt và góc pha ban đầu ψ.

b)

Độ lớn zt và chu kì dòng điện T.

c)

Độ lớn zt và góc pha φ.

d)

Độ lớn zt và tốc độ góc ω.

48.

Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:

a)

Tất cả đều sai

b)

3 dây

c)

2 dây

d)

4 dây

49.

Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai

a)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)

b)

Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)

c)

Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)

d)

Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)

50.

Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là:

a)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

b)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

c)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

Tất cả đều đúng

51.

Cách nối tam giác là:

a)

Ba điểm đầu các pha nối chung với nhau tạo thành điểm trung tính O

b)

Ba điểm cuối của các pha nối chung với nhau tạo thành điểm trung tính O

c)

Điểm đầu của pha này nối với điểm cuối của pha kia theo thứ tự pha

d)

Ba điểm đầu các pha nối với điểm cuối của một pha còn lại

52.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, các dây quấn của các pha có…

a)

cùng số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1400

b)

khác số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1600

c)

cùng số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1200

d)

khác số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1200

53.

Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng:

(a)  

54.

Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng:

a)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

b)

Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

c)

Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

d)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

55.

Mắc 6 bóng đèn có U = 380V vào mạch điện ba pha có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng:

a)

Mắc nối tiếp hai bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

b)

Mắc nối tiếp hai bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

c)

Mắc song song hai bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

d)

Mắc song song hai bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

56.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

nguồn điện, các tải tiêu thụ 3 pha

b)

nguồn điện 3 pha, lưới điện 3 pha, tải tiêu thụ 3 pha

c)

đường dây điện, các tải 3 pha

d)

nguồn điện, đường dây 3 pha

57.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều 3 pha người ta dùng :

a)

máy phát điện xoay chiều 3 pha

b)

máy phát điện xoay chiều 1 pha

c)

máy biến áp xoay chiều 3 pha

d)

động cơ điện xoay chiều 3 pha

58.

Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:

a)

Tất cả đều sai

b)

3 dây

c)

4 dây

d)

2 dây

59.

Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha:

a)

Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Dựa trên nguyên lý quang điện

d)

Dựa trên nguyên lý tĩnh điện

60.

Cách nối hình sao là:

a)

Ba điểm cuối của các pha nối chung với nhau tạo thành điểm trung tính O

b)

Ba điểm đầu các pha nối với điểm cuối của một pha còn lại

c)

Điểm đầu của pha này nối với điểm cuối của pha kia theo th

61.

Ba điểm cuối của các pha nối chung với nhau tạo thành điểm trung tính O

a)

Ba điểm đầu các pha nối với điểm cuối của một pha còn lại

b)

Điểm đầu của pha này nối với điểm cuối của pha kia theo thứ tự pha

c)

Ba điểm đầu các pha nối chung với nhau tạo thành điểm trung tính O

62.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, các dây quấn của các pha có…

a)

khác số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1600

b)

cùng số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1200

c)

cùng số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1400

d)

khác số vòng dây và đặt lệch nhau 1 góc 1200

63.

Dòng điện xoay chiều một pha là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình:

a)

cos

b)

cosin

c)

sin

d)

tag

64.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha có cấu tạo gồm:

a)

stator và dây dẫn

b)

nguồn điện và rotor

c)

cuộn dây và tải 3 pha

d)

stator và nam châm điện

65.

Có bao nhiêu cách để nối tải ba pha trong mạch điện xoay chiều ba pha?

a)

4 cách

b)

1 cách

c)

3 cách

d)

2 cách

66.

Trong mạch điện 3 pha đối xứng, tải trên mỗi pha A, B, C có tổng trở được kí hiệu là: ZA, ZB, ZC và tải được gọi đối xứng khi:

a)

ZA = ZB = ZC

b)

ZA = ZB = ZC

c)

ZA = ZB = ZC

d)

ZA = ZB = ZC

67.

Trong mạch điện xoay chiều 3 pha đối xứng, nếu tải nối hình sao thì:

a)

Id = IP ; Ud = UP

b)

Id = IP ; Ud = UP

c)

Id = IP ; Ud = UP

d)

Id = IP ; Ud = UP

68.

Trong mạch điện xoay chiều 3 pha đối xứng, nếu tải nối hình tam giác thì:

a)

Id = IP ; Ud = UP

b)

Id = IP ; Ud = UP

c)

Id = IP ; Ud = UP

d)

Id = IP ; Ud = UP

69.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V, nếu nối hình sao thì ta có:

a)

Up = 220V, Ud = 380V

b)

Up = 110V, Ud = 220V

c)

Up = 380V, Ud = 220V

d)

Up = 220V, Ud = 110V

70.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V, nếu nối tam giác thì ta có:

4 lines
71.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V, nếu nối tam giác thì ta có:

a)

Up = 110V, Ud = 220V

b)

Up = 380V, Ud = 220V

c)

Up = 220V, Ud = 220V

d)

Up = 220V, Ud = 380V

72.

Một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 20Ω nối tam giác, đấu vào nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính dòng điện, hiệu điện thế pha?

a)

Ip = 19A, Up = 220V

b)

Ip = 11A, Up = 380V

c)

Ip = 19A, Up = 380V

d)

Ip = 11A ,Up = 220V

73.

Một tải ba pha gồm 6 điện trỏ (mỗi điện trở có R = 40Ω, U= 220V) đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây:

a)

IP = 11A, Id = 11A.

b)

IP = 5,5A, Id = 5,5A.

c)

IP = 5,5 A, Id = 9,5 A.

d)

IP = 11A, Id = 19A.

74.

Một tải ba pha gồm 6 điện trỏ (mỗi điện trở có R = 20Ω, U= 380V) đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây:

a)

IP = 38A, Id = 65,8A.

b)

IP = 19 A, Id = 32,9 A.

c)

IP = 19A, Id = 19A.

d)

IP = 38A, Id = 38A.

75.

Nguồn 3 pha đối xứng có Ud=220V. Tải nối hình sao với RA=12 Ω, RB=15Ω, RC=25Ω. Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây:

a)

IA = 18,3 A, IB = 14,7A , IC = 8,8 A

b)

IA = 31,8 A, IB = 25,4 A , IC = 15,2 A

c)

IA = 10,6A, IB = 8,5A , IC = 5A

d)

IA = 10,6 A, IB = 14,7 A , IC = 5A

76.

Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V. Ip và Id có giá trị nào sau đây:

a)

Ip = 0,35A; Id=0,45A.

b)

Ip = 0,5A; Id=0,75A.

c)

Ip = 0,45A; Id=0,45A.

d)

Ip = 0,5A; Id=0,45A.

77.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

Up = 380V

b)

Up = 658,2V

c)

Up = 219,4V

d)

Up = 220V

78.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

Up = 380V

b)

Up = 658,2V

c)

Up = 219,4V

d)

Up = 220V

79.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò

a)

phân phối điện năng từ lưới truyền tải điện đến tải điện.

b)

truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

c)

tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện.

d)

sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

80.

Các phần tử nào dưới đây thuộc lưới điện ?

a)

Trạm biến áp

b)

Nguồn điện

c)

Tải tiêu thụ điện

d)

Trạm đóng - cắt

81.

Mạng điện trong các nhà máy, xí nghiệp, khu dân cư thuộc lưới điện nào?

a)

Lưới điện phân phối

b)

Lưới điện truyền tải

82.

Hệ thống điện gồm có:

a)

Dây dẫn, các trạm điện và hộ tiêu dùng

b)

Dây dẫn điện và các trạm điện

c)

Nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ

d)

Nguồn điện, các hộ tiêu thụ

83.

Lưới điện quốc gia có chức năng:

a)

Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.

b)

Tăng áp

c)

Gồm các dây dẫn, các trạm điện liên kết lại

d)

Hạ áp

84.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng nào ?

a)

Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

b)

Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

c)

Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng

d)

Truyền tải điện và phân phối điện năng

85.

Chức năng của lưới điện quốc gia là gì ?

a)

Tiêu thụ điện năng

b)

Truyền tải và phân phối điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ

c)

Sản xuất điện năng

d)

Phân phối điện năng đến nơi tiêu thụ

86.

Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

a)

Đường dây dẫn điện, các trạm biến áp và hệ thống điều khiển giám sát

b)

Đường dây dẫn điện, các trạm đóng cắt và hệ thống điều k

87.

Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

a)

Đường dây dẫn điện, các trạm biến áp và hệ thống điều khiển giám sát

b)

Đường dây dẫn điện, các trạm đóng cắt và hệ thống điều khiển giám sát

c)

Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ

d)

Đường dây dẫn điện, các trạm điện và hệ thống điều khiển giám sát

88.

Vai trò của tải điện

a)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia

c)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tảI

89.

Hạ áp là:

a)

Cấp điện áp trên 220Kv

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp đến 1kV

90.

Trung áp là:

a)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp trên 220kV

d)

Cấp điện áp đến 1kV

91.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110kV

b)

Từ 110kV trở xuống.

c)

Trên 220kV

d)

Từ 220kV trở xuống

92.

Lưới truyền tải có cấp điện áp:

a)

0,4kV

b)

22kV

c)

110kV

d)

220kV

93.

Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:

a)

hơi nước

b)

nước

c)

nhiên liệu

d)

quạt gió

94.

Ở nhà máy thủy điện

a)

quang năng biến thành điện năng.

b)

hóa năng biến thành điện năng.

c)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

d)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

95.

Ở nhà máy nhiệt điện:

a)

nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng.

b)

quang năng biến thành điện năng.

c)

hóa năng biến thành điện năng.

d)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

96.

Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng

4 lines
97.

Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là:

a)

nồi hơi

b)

lò đốt than

c)

tua bin

d)

máy phát điện

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhà máy thủy điện?

a)

Nếu lượng nước, chảy xuống trong một đơn vị thời gian càng nhiều thì công suất nhà máy điện càng lớn.

b)

Có thể tăng công suất nhà máy điện bằng cách tăng diện tích hồ nước mà không cần tăng số máy phát điện.

c)

Nếu hồ nước ở độ cao càng lớn thì công suất nhà máy điện càng lớn.

d)

Nếu mức nước trong hồ càng cao thì công suất nhà máy điện càng lớn.

99.

Nhà máy điện kiểu nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

a)

Nhà máy điện hạt nhân.

b)

Nhà máy điện mặt trời.

c)

Nhà máy thủy điện.

d)

Nhà máy điện gió.

100.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Công suất phát điện thấp

b)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

c)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

101.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

An toàn cho hệ sinh thái và con người

c)

Chi phí vận hành và bảo trì thấp

d)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

102.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

d)

Công suất phát điện thấp

103.

Ưu điểm của điện gió:

a)

Công suất phát điện lớn, ổn định

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

104.

Ưu điểm của điện gió:

a)

Công suất phát điện lớn, ổn định

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

105.

Nhược điểm của điện gió:

a)

Gây phát thải khí nhà kính

b)

Gây ô nhiễm ánh sáng

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

106.

Ưu điểm của điện mặt trời

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Không gây ô nhiễm môi trường

d)

Công suất phát điện cao, ổn định

107.

Nhược điểm của điện mặt trời

a)

Nguồn năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

b)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

c)

Phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính

d)

Nguồn năng lượng khó khai thác

108.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

d)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

109.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

b)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

110.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

d)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

111.

Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng?

a)

Ở nhà máy phát điện gió.

b)

Ở pin mặt trời.

c)

Ở nhà máy nhiệt điện.

d)

Ở nhà máy thủy điện.

112.

Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao?

a)

để chứa được nhiều nước hơn.

b)

để nước có thế năng hơn, chuyển hóa thành điện năng thì

113.

Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao?

a)

để chứa được nhiều nước hơn.

b)

để nước có thế năng hơn, chuyển hóa thành điện năng thì lợi hơn.

c)

để có nhiều nước làm mát máy.

d)

để tránh lũ lụt do xây nhà máy.

114.

"Tác động môi trường có thể làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học" là nhược điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Nhiệt điện.

b)

Điện hạt nhân.

c)

Thủy điện.

d)

Điện gió.

115.

Phần lớn điện năng được sản xuất bởi các máy phát điện thông qua khai thác dạng năng lượng nào để làm quay turbine của máy phát điện?

a)

Nhiệt năng.

b)

Điện năng.

c)

Năng lượng lượng tử.

d)

Năng lượng cơ học.

116.

"Công suất phát điện lớn" không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Điện hạt nhân.

b)

Nhiệt điện.

c)

Thủy điện.

d)

Điện gió.

117.

Đâu không phải nhược điểm của phương pháp sản xuất điện mặt trời?

a)

Tạo ra tiếng ồn lớn.

b)

Chi phí ban đầu cao.

c)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải.

d)

Công suất điện thấp.

118.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất nhiệt điện?

a)

Công suất phát điện lớn.

b)

Có thể vận hành liên tục.

c)

Không gây phát thải khí nhà kính.

d)

Chi phí ban đầu không cao.

119.

Phương pháp sản xuất sản xuất điện gió có nhược điểm nào sau đây?

a)

Chi phí truyền tải điện cao.

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng.

d)

Công suất phát điện thấp, không ổn định.

120.

Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng phân hạch.

b)

Phản ứng hóa học.

c)

Phản ứng nhiệt hạch.

d)

Phản ứng hai chiều

121.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, v

4 lines
122.

Ợng từ phản ứng nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng phân hạch.

b)

Phản ứng hóa học.

c)

Phản ứng nhiệt hạch.

d)

Phản ứng hai chiều

123.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 3 là:

a)

Tủ chiếu sáng

b)

Tủ điện phân phối nhánh.

c)

Tủ động lực

d)

Trạm biến áp

124.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

a)

Thiết bị điện, máy hàn điện

b)

Động cơ điện, thiết bị điện, dây điện

c)

Động cơ điện, thiết bị điện, máy hàn điện

d)

Máy hàn điện, động cơ điện

125.

Trong quá trình hoạt động và sử dụng trong thực tế, các thiết bị tiêu thụ cần được bảo vệ. Đâu không phải là thiết bị bảo vệ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Công tắc đèn điện.

b)

Áptomat.

c)

Cầu chì.

d)

Cầu dao chống giật.

126.

Khi tính toán lắp đặt mạng điện sản xuất phải đảm bảo sao cho:

a)

Vốn đầu tư kinh tế nhất.

b)

Không cần quan tâm đến chi phí vận hành và vốn đầu tư

c)

Chi phí vận hành kinh tế nhất.

d)

Vốn đầu tư và chi phí vận hành kinh tế nhất

127.

Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự:

a)

Biến áp hạ áp, tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối

b)

Biến áp hạ áp, tủ phân phối, tủ động lực và tủ chiếu sáng

c)

Biến áp hạ áp, tủ động lực, tủ phân phối, tủ chiếu sáng

d)

Biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực

128.

Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự:

a)

Tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng

b)

Tủ động lực và tủ chiếu sáng, biến áp hạ áp, tủ phân phối

c)

Tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối, biến áp hạ áp

d)

Tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp

129.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng

b)

Tủ phân phối nhận điện từ trạ

130.

Câu 112. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng

b)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.

c)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất

131.

Câu 113. Nguyên lý làm việc của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:

a)

Từ tủ phân phối → tủ máy biến áp → tủ động lực và tủ chiếu sáng.

b)

Từ tủ máy biến áp → tủ phân phối tổng -> tủ điện phân phối nhánh→ tủ động lực và tủ chiếu sáng.

c)

Từ tủ máy biến áp → tủ động lực và tủ chiếu sáng → tủ phân phối

d)

Từ tủ động lực và tủ chiếu sáng → tủ phân phối tổng→ tủ điện phân phối nhánh → tủ máy biến áp

132.

Câu 114. Đặc điểm nào sau đây là của mạng điện phân xưởng sản xuất nhỏ?

a)

Có một máy biến áp riêng cấp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng.

b)

Không có trạm biến áp riêng, điện năng lấy từ dây hạ áp gần nhất.

c)

Có nhiều máy biến áp riêng cấp hệ thống mạng động lực và chiếu sáng.

d)

Có một máy biến áp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng.

133.

Câu 115. Đặc điểm của mạng điện sản xuất qui mô nhỏ:

a)

Không có trạm biến áp riêng, điện năng lấy từ dây cao áp gần nhất.

b)

Có một hệ thống máy biến áp cấp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng.

c)

Có một máy biến áp riêng cấp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng.

d)

Không có trạm biến áp riêng, điện năng lấy từ dây hạ áp gần nhất.

134.

Câu 116. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm thiết bị nào sau đây?

a)

Thiết bị đóng - cắt điện

b)

Dây cáp điện

c)

Tủ điện phân phối tổng

d)

Máy hạ áp

135.

Câu 117. Trạm biến áp có vai trò:

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp

b)

Lấy điện

136.

Trạm biến áp có vai trò:

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp

b)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220 V để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ

d)

Kết nối các thành phần của mạng điện

137.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở:

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Trạm biến áp

c)

Phân xưởng sản xuất

d)

Phòng máy chính

138.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ gồm bao nhiêu thiết bị?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

139.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 2 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

140.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp:

a)

220/100V

b)

380/220V

c)

500/320V

d)

3380/500V

141.

Điện áp dây định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

500 V

c)

380 V

d)

110 V

142.

Điện áp pha định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

110 V

b)

500 V

c)

220 V

d)

380 V

143.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ áp, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

0,4kV hoặc 22kV

b)

22 kV hoặc 35kV

c)

22kV hoặc 33kV

d)

0,4kV hoặc 35kV

144.

Đầu ra của máy biến áp hạ pha là:

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp hai pha

c)

Điện hạ áp một pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

145.

Sai số cho phép của điện áp là:

a)

Không quá ± 2%

b)

Không quá ± 15%

c)

K