NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là:
M = {0;1;2;3;4}.
M = {0;1;2;3}.
M = {1;2;3;4}.
M = {1;2;3}.
Cho tập hợp A = {x|x là số tự nhiên chẵn, x < 20}. Khẳng định dưới đây đúng là:
17 ∈ A.
20 ∈ A.
10 ∈ A.
12 ∉ A.
Cho B = {0;2;4;6;8;10}. Tập hợp A được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp là:
B = {x|x là số tự nhiên, x < 11}.
B = {x|x là số tự nhiên, x < 10}.
B = {x|x là số tự nhiên chẵn, x < 11}.
B = {x|x là số tự nhiên chẵn, x < 10}.
Biết 143 – x = 57, giá trị của x là
x = 86.
x = 200.
x = 114.
100.
Kết quả của phép tính 18.43 + 58.18 – 18 là:
1818.
1800.
774.
1000.
Cho phép tính a + b = c, khẳng định sai là:
c = a + b.
a = c – b.
b = c – a.
a = b – c.
Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam một chiếc ba lô có giá là 233000 đồng, một đôi giày thể thao có giá 359000 đồng, một bình đựng nước có giá 67000 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho Nam là (đơn vị: đồng).
367000.
659000.
533000 đồng.
600000 đồng.
Biết 15 : (x + 3) = 3, giá trị của x là:
x = 45.
x = 42.
x = 5.
x = 2.
Biết a là số dư khi chia một số bất kì cho 3, a không thể nhận giá trị nào dưới đây:
0.
1.
2.
3.
Mỗi tháng Nam luôn dành ra được 30000 đồng để mua một chiếc vợt thể thao. Sau 1 năm, Nam mua được chiếc vợt và còn lại 15000 đồng. Giá tiền chiếc vợt mà bạn Nam muốn mua là: (đơn vị: đồng)
345000.
360000.
375000.
330000.
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Viết kết quả phép tính 24.8 dưới dạng một lũy thừa ta được:
27 .
24 .
44 .
82 .
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là:
32 = 9.
13=1 .
50 = 1.
23=6 .
Kết quả của phép tính 121-21(8-3) là:
500.
58.
16.
300.
Biết x2:2=8 . Giá trị của x là:
2.
3.
4.
8.
Biết 3x−2 = 27. Giá trị của x là:
5.
11.
1.
7.
Kết quả của phép tính [(37−32)3−510:58]+20210 là:
100.
6.
5.
101.
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:
25⋅23=215
105 = 10000.
77:7=76.
22+23=25 .
Trong các số 6; 7; 60; 18. Bội của 30 là:
6.
7.
60.
18.
Biết x là ước của 24 và x ≥ 10. Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là:
x ∈ {10;12;24}.
x ∈ {12;18;24}.
x ∈ {12;24}.
x ∈ {12}.
Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 12 là:
6 + 12 + 24
20 + 12
24 + 60 + 12
120 + 18 + 180
Biết x + 8 : x. Tất cả các giá trị của số tự nhiên x thỏa mãn đẳng thức là:
x ∈ {1;2;4;8}.
x ∈ {0;8;16;24;...}.
x ∈ {4;8}.
x ∈ {0;4;8}.
Trong các số 134;768;640;295. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
124
768
640
295
Biết 5×6:9 thì chữ số x bằng:
7
8
3
0
Các chữ số x, y thỏa mãn 1x2y chia hết cho cả 2;5 và 9 là:
x = 5; y = 1.
x = 1; y = 5.
x = 0; y = 6.
x = 6; y = 0.
Trong các số 0;1;4;7;8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:
{7}
{1;7}
{4;8}
{0;4;8}
Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả đúng là:
16.3.5.
22⋅32⋅5
24⋅3⋅5
24⋅32⋅5
Số 25365 là số:
Chia hết cho 2 và 3.
Chia hết cho 3 và 5.
Chia hết cho 2 và 5.
Chia hết cho 9.
Bạn Tùng phải xếp 16 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có nhiều hơn 2 đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là:
2.
3.
4.
5.
Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:
Tam giác.
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
Lục giác đều.
Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:
Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA.
Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: A,B,C,D bằng nhau.
Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.
Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: AB và BC; CD và DA.
Số tự nhiên x là bội của 4 và thỏa mãn 24 < x < 30. Số x là:
A. 28.
B. 26.
C. 24.
D. 27.
Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:
{1;2;4;5}
{2;4;5}
{1;2;4}
{1;4;5;15}
Câu 34. ƯCLN(18,60) bằng
30.
6.
12.
18.
Số nào dưới đây là một bội chung của 3;4;5?
120
190
145
150
ƯCCLN (16,40,176) bằng:
4.
16.
10.
8.
Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a:15; a: 20. Số tự nhiên a là:
90.
40.
120.
60.
Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ (số lượng bác sĩ và y tá của mỗi tổ là như nhau)?
12.
6.
24.
18.
Một xí nghiệp có hai phân xưởng: phân xưởng I có 99 công nhân và phân xưởng II có 72 công nhân. Số công nhân được chia thành từng tổ sao cho số người của mỗi phân xưởng được chia đều cho mỗi tổ. Hỏi có bao nhiêu cách chia tổ?
3.
4.
11.
9.
Tìm số tự nhiên x biết rằng x:12, x:21, x:28 và 150 < x < 200
x = 168
x = 180
x = 192
x = 156
Hãy cho biết trong hình vẽ sau có những hình gì?
Hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân.
Hình thoi, hình vuông, tam giác đều.
Hình chữ nhật, tam giác đều, hình thoi.
Hình vuông, hình thoi, hình thang cân.
Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau là:
Hình vuông
Hình lục giác đều
Hình tam giác đều
Hình chữ nhật
Các hình có 2 đường chéo bằng nhau là?
Hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân.
Hình bình hành, hình thang cân, hình vuông.
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
Hình vuông, hình thang cân, hình chữ nhật.
Chọn khẳng định sai về hình chữ nhật:
Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Các cạnh đối bằng nhau.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc
Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau
Hình tam giác có 3 đường chéo bằng nhau
Hình vuông có bốn góc bằng nhau
