wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 5

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu ?“Thanh bước xuống giàn thiên lý.” thuộc kiểu câu nào?(M1)

A. Câu kể ai làm gì ?

B. Câu kể ai là gì ?

C. Câu kể ai thế nào ?

D. Cả A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Nhóm các từ gồm từ láy là: (M2)

A. Nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, xinh xắn.

B. Tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C. Khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

D.  Long lanh, nhà cửa, đủng đỉnh, xanh biếc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Các tục ngữ, thành ngữ nào sau đây nói về nhân hậu, đoàn kết.

A.   Ở hiền gặp lành.

B. Ba chìm bảy nổi.

C. Có chí thì nên.

D. Đói cho sạch, rách cho thơm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

 Tôi xòe cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

          -Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

Trong câu văn  trên, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

A.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

c)

C.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là từ dùng với nghĩa đặc biệt.

d)

D.   Báo hiệu bộ phận đứng trước nó là lời nói của Dế Mèn.

5.

Nhóm các từ gồm từ láy là: ( M1) 0,5đ

A.   nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh , ngay ngắn .

B.   tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C.   khấp khểnh, máy in, máy móc ,mộc mạc .

D.    lạc luộc, cứng cáp, khấp khểnh, lung tung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng . ( M1) 0,5đ

       A . Mùa thu , trời mát mẻ .

       B . Từng đàn kiến đen , kiến vàng hành quân đầy đường .

       C . Buổi sáng , núi đồi , làng bản , chìm trong biển mây mù .  

       D. Ở trường, chúng em được học những điều bổ ích.                                         

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

: “Thơm thoang thoảng ” có nghĩa là gì ? ( M2) 0,5đ

      A . Mùi thơm ngào ngạt lan xa  .

      B. Mùi hương nồng hăng.               

      C . Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ .

      D . Mùi thơm phảng phất , nhẹ nhàng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Loài hoa được gọi là hoa học trò là hoa :

          A.  Hoa Mười Giờ                                                     B. Hoa Hồng          

           C. Hoa Lan                                                               D. Hoa Phượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Từ ngữ sau viết đúng là :

    A. Phong Nha Kẻ Bàng.                        B. Phong nha Kẻ Bàng.

    C Phong Nha kẻ Bàng                            D. Phong  Nha Kẻ bàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Nhóm các từ gồm từ láy là:

A.       nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, ngay ngắn .

B.   tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C.   khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

a)

A

b)

B

c)

C

11.

Chủ ngữ trong câu : “Cuộc đời tôi rất bình thường” là :

      A. Tôi                B. Cuộc đời tôi              C. Rất bình thường

a)

A

b)

B

c)

C

12.

Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ  xum xuê :

A. Có nhiều cành lá.

B. Có nhiều cành lá rậm rạp, t­ơi tốt, đẹp.

C. Có màu xanh đậm.

a)

A

b)

B

c)

C

13.

Các từ sau từ nào là từ láy ? (M2-0,5điểm)

A.Bì bà bì bõm

B. mơ mộng

C.  đi đứng

D. che chở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Từ nào là động từ? (M2-0.5đ)

A.Chuyện vui

B. vui chơi

C. tươi vui

D. niềm vui

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trong các dòng dưới đây,Câu nào thuộc kiểu câu: Ai là gì ?(M3-1 điểm)

A.  Cây thì là lá nhỏ và có mùi rất thơm.

B.   Mẹ em là quần áo.

C.   Mẹ em là giáo viên tiểu học.            

D.  Mẹ luôn luôn yêu thương em.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Khoanh vào chữ cái trước thành ngữ không cùng nhóm nghĩa với các thành ngữ còn lại.

A .  Đồng tâm hiệp lực

B.    Đồng không mông quạnh

C.    Đồng sức đồng lòng

D.    Đồng cam cộng khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Đọc bài "Cánh đồng hoa" và cho biết:

Các bạn nhỏ có ý tưởng gì để bảo vệ đồng cỏ?

a)

Các bạn nhỏ sẽ đi thu dọn rác mỗi ngày.

b)

Các bạn nhỏ sẽ biến đồng cỏ thành cánh đồng hoa.

c)

Các bạn nhỏ sẽ đi tuyên truyền mọi người không được vứt rác ra đồng cỏ.

d)

Các bạn nhỏ sẽ không cho ai vào đồng cỏ nữa.

18.

Các cô bác trong làng đã phản ứng như thế nào trước ý tưởng của các bạn nhỏ?

a)

Các cô bác phản đối.

b)

Các cô bác đã hưởng ứng nhiệt tình.

c)

Các cô bác không vui vì ý tưởng đó.

d)
  • Các cô bác chỉ cho các bạn nhỏ trồng hoa một góc nhỏ ở đồng cỏ.

 

19.

Vì sao các bạn nhỏ buồn rầu khi mọi người mang rác ra đồng cỏ?

a)

Các bạn nhỏ lo lắng sẽ không còn chỗ chơi nữa.

b)

Các bạn nhỏ lo lắng đồng cỏ sẽ biến thành bãi rác.

c)

Các bạn nhỏ lo lắng đồng cỏ sẽ biến thành bãi rác và sẽ không còn chỗ vui chơi nữa.

d)

Các bạn nhỏ lo lắng đồng cỏ sẽ biến mất hoàn toàn.

20.

Từ in đậm trong câu văn “Nhóm bạn vui mừng nhảy múa, ca hát giữa muôn hoa rực rỡ, trong tiến trống rộn ràng” thuộc từ loại nào?

a)

Động từ.

b)

Danh từ.

c)

Tính từ.

21.

Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.

a)

Chào đón – hân hoan.

b)

Phấn khởi – hân hoan.

c)

Các em – chúng tôi.

d)

Phấn khởi – vô cùng.

22.

Tìm đại từ xưng hô thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây?

Chọn được một cuốn sách ưng ý, Vy nói với cô thủ thư:

ơi, … muốn mượn cuốn này ạ!

a)

Cô – con.

b)

Chị –  em.

c)

Mẹ – con.

d)

Bà – cháu. 

23.

Từ in đậm trong câu thơ dưới đây dùng để làm gì?

Đền nào thiêng nhất xứ Thanh?

đâu mà lại có tiên xây thành?

a)

Được dùng để thay thế.

b)

Được dùng để hỏi.

c)

Được dùng để xưng hô.

d)

Được dùng để trỏ số lượng.

24.

Tìm đại từ thay thế trong các câu sau và cho biết đại từ đó thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

“Lúa gạo hay vàng đều rất quý. Thời gian cũng thế. Nhưng quý nhất là người lao động”.

a)

Đại từ thế thay cho từ lúa gạo.

b)

Đại từ thế thay cho từ rất quý.

c)

Đại từ thế thay cho từ vàng.

d)

Đại từ thế thay cho từ đều.

25.

Trong các câu sau câu nào từ lưỡi được dùng với nghĩa gốc?

a)

Lưỡi dao này rất sắc, cẩn thận kẻo bị đứt tay.

b)

Lưỡi rìu vung lên chỉ ba nhát là cái cây đã đổ ầm xuống đất.

c)

Khi làm vệ sinh cá nhân buổi sáng, đánh răng xong đừng quên vệ sinh lưỡi.

d)

Bất thình lình một lưỡi gươm chĩa ngay về phía anh ấy.

26.

Từ nào sau đây ghép với đường thì không mang nghĩa chỉ một loại gia vị có vị ngọt?

a)

phèn.

b)

tàu.

c)

mía.

d)

cát

27.

Từ "mắt" trong trường hợp nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Đuôi cá mắc vào mắt lưới.

b)

Tiếng gà

giục quả na

mở mắt

tròn xoe.

c)

Con mắt thơ của ông ấy rất tinh tế.

d)

Nhưng con chồn sóc với chùm lông đuôi to đẹp vút qua không kịp đưa mắt nhìn theo.

28.

Những câu nào là câu ghép?

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng bóng mái đền, mái chùa cổ kính

b)

Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ.

c)

Trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

d)

Mặt hồ xanh thẳm, thấp thoàng ngoài xa mấy cánh buồm trắng.

e)

Trăng soi thẳng vào khuôn mặt Nguyệt làm cho khuôn mặt ngời lên đẹp lạ thường.

29.

Từ nào có thể điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

Mầm non vừa nghe thấy

Vội bật chiếc vỏ rơi

(a)   đứng dậy giữa trời

Khoác áo màu xanh biếc.

30.

Từ "may" trong nhóm sau có quan hệ gì?

may quần áo; may mắn, gió heo may

a)

từ đồng âm

b)

từ nhiều nghĩa

c)

từ trái nghĩa

d)

không có quan hệ gì

31.

Từ in đậm trong câu sau thuộc từ loại nào?

"Văn chương sáng tạo ra sự sống."

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

32.

Từ "sáng tạo" trong câu sau thuộc từ loại gì?

"Bài làm của em có nhiều sáng tạo."

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

TÍnh từ

d)

Đại từ

33.

Từ "sáng tạo" trong câu sau thuộc từ loại gì?

"Bài làm của em rất sáng tạo."

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

34.

Ghi lại các quan hệ từ có trong câu sau:

Mặt trăng tròn, to và đỏ từ từ nhô lên ở chân trời, sau rặng tre đen của ngôi làng xa.

(a)  

35.

Câu sau được liên kết với câu trước bằng cách nào?

Năm 1964, anh hùng Núp tới thăm đất nước Cu-ba. Người anh hùng Tây Nguyên đã được đón tiếp trong tình anh em vô cùng thân mật.

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Cả lặp và thay thế từ ngữ

d)

Không có liên kết câu.

36.

Chọn cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống:

.....trồng na, .....trồng chuối.

a)

trẻ....già

b)

sáng.....chiều

c)

già....trẻ

d)

non.....già

37.

SGK Tiếng Việt 5 được cấu trúc như thế nào?

a)

Tập một: 8 chủ điểm, dạy – học trong 18 tuần (16 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)
Tập hai: 8 chủ điểm, dạy – học trong 17 tuần (15 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)

b)

Tập một: 8 chủ điểm, dạy – học trong 18 tuần (16 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)
Tập hai: 7 chủ điểm, dạy – học trong 17 tuần (15 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)

c)

Tập một: 4 chủ điểm, dạy – học trong 18 tuần (16 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)
Tập hai: 4 chủ điểm, dạy – học trong 17 tuần (15 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)

d)

Tập một: 4 chủ điểm, dạy – học trong 18 tuần (16 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)
Tập hai: 3 chủ điểm, dạy – học trong 17 tuần (15 tuần bài mới + 2 tuần ôn tập)

38.

Một chủ điểm trong SGK Tiếng Việt 5 gồm bao nhiêu bài học? Mỗi bài học dạy trong bao nhiêu tiết?

a)

2 bài học (bài 1 dạy trong 4 tiết, bài 2 dạy trong 3 tiết)

b)

4 bài học (bài 1 và bài 3 dạy trong 4 tiết; bài 2 và bài 4 dạy trong 3 tiết)

c)

8 bài học (bài 1, bài 3, bài 5 và bài 7 dạy trong 3 tiết; bài 2, bài 4, bài 6 và bài 8 dạy trong 4 tiết)

d)

8 bài học (bài 1, bài 3, bài 5 và bài 7 dạy trong 4 tiết; bài 2, bài 4, bài 6 và bài 8 dạy trong 3 tiết).

39.

Hoạt động Khám phá và luyện tập trong bài học 4 tiết có những nội dung gì?

a)

1. Đọc (tuần lẻ: truyện, tuần chẵn: thơ)
2. Luyện từ và câu
3. Viết

b)

1. Đọc (tuần lẻ: thơ, tuần chẵn: truyện)
2. Luyện từ và câu
3. Viết

c)

1. Đọc (tuần lẻ: truyện, tuần chẵn: thơ)
2. Đọc mở rộng
3. Viết

d)

1. Đọc (tuần lẻ: thơ, tuần chẵn: truyện)
2. Đọc mở rộng
3. Viết

40.

Trong bài học 4 tiết ở SGK Tiếng Việt 5 có điểm gì mới so với SGK Tiếng Việt 4?

a)

Có thêm hoạt động Cùng sáng tạo ở bài 1 và bài 3.

b)

Có thêm hoạt động Cùng sáng tạo ở bài 5 và bài 7.

c)

Có thêm hoạt động Cùng sáng tạo ở bài 1 và bài 5.

d)

Có thêm hoạt động Cùng sáng tạo ở bài 3 và bài 7.

41.

Hoạt động Khám phá luyện tập trong bài học 3 tiết ở tuần lẻ và tuần chẵn khác nhau ra sao?

a)

Tuần lẻ: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản thông tin → 2. Nói và nghe → 3. Viết
Tuần chẵn: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản miêu tả → 2. Luyện từ và câu → 3. Viết

b)

Tuần lẻ: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản miêu tả → 2. Nói và nghe → 3. Viết
Tuần chẵn: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản thông tin → 2. Luyện từ và câu → 3. Viết

c)

Tuần lẻ: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản thông tin → 2. Luyện từ và câu → 3. Viết
Tuần chẵn: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản miêu tả → 2. Nói và nghe → 3. Viế

d)

Tuần lẻ: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản miêu tả → 2. Luyện từ và câu → 3. Viết
Tuần chẵn: 1. Đọc: Đọc trả lời câu hỏi văn bản thông tin → 2. Nói và nghe → 3. Viết

42.

Nội dung Đọc mở rộng được thiết kế ở vị trí nào trong từng chủ điểm?

a)

Ở sau hoạt động Khám phá luyện tập của bài 2 và bài 6

b)

Ở sau mỗi bài học, trước hoạt động Vận dụng

c)

Ở sau phần Đọc bài thơ của bài 3 và bài 7

d)

Ở sau hoạt động Khám phá luyện tập của bài 3 và bài 7.

43.

Nội dung Nói nghe được thiết kế ở vị trí nào trong từng chủ điểm?

a)

Ở sau phần Đọc của bài 2.

b)

Ở sau phần Đọc của bài 6.

c)

Ở sau phần Đọc của bài 3 và bài 7.

d)

Ở sau phần Đọc của bài 2 và bài 6.

44.

Hoạt động luyện câu cho HS được thiết kế bằng những hình thức nào?

a)

Viết câu; tích hợp với dạy đọc, viết, nói và nghe; các dạng bài tập: nhận diện và sử dụng câu, thêm các thành phần của câu

b)

Viết câu; thực hiện qua bài tập, tích hợp với dạy đọc, viết, nói và nghe; các dạng bài tập: nhận diện, sử dụng, luyện tập thực hành

c)

Nói và viết câu; thực hiện tích hợp qua các dạng bài tập: nhận diện – sử dụng từ và câu, đặt câu, dấu câu, hoàn thành câu

d)

Luyện tập viết câu; thực hiện ở bài tập luyện từ và câu; các dạng bài tập: nhận diện và sử dụng câu, các kiểu câu, dấu câu

45.

Một kiểu bài Viết được hình thành qua các giai đoạn nào?

a)

1. Nhận diện → 2. Lập dàn ý → 3. Quan sát, tìm ý → 4. Viết đoạn mở bài → 5. Viết đoạn kết bài → 6. Viết đoạn văn → 7. Viết bài văn → 8. Trả bài văn

b)

1. Nhận diện → 2. Quan sát, tìm ý → 3. Lập dàn ý → 4. Viết đoạn mở bài → 5. Viết đoạn văn → 6. Viết đoạn kết bài → 7. Viết bài văn → 8. Trả bài văn

c)

1. Nhận diện → 2. Quan sát → 3. Tìm ý, lập dàn ý → 4. Viết đoạn văn → 5. Viết đoạn mở bài → 6. Viết đoạn kết bài → 7. Viết bài văn → 8. Trả bài văn

d)

1. Nhận diện, quan sát → 2. Tìm ý → 3. Lập dàn ý → 4. Viết đoạn văn → 5. Viết đoạn mở bài → 6. Viết đoạn kết bài → 7. Viết bài văn → 8. Trả bài văn

46.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

47.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

48.

Đại từ trong câu ca dao sau dùng để làm gì:

"Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con."

a)

hỏi về sự việc

b)

hỏi về hoạt động

c)

hỏi về vật

d)

hỏi về người

49.

Đại từ "tôi" có vai trò gì trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

50.

Đại từ trong câu sau "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu." là:

a)

họ

b)

ngoài đường

c)

đứng

51.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

52.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

53.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

54.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

55.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

56.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

57.

Đại từ hắn thay thế cho từ hay cụm từ nào trong đoạn văn sau:


Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

“người thợ quét vôi”

b)

“nó”

c)

“thằng sếp Tây”

d)

“cái bàn”

58.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

59.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

60.

Nhóm các từ gồm từ láy là:

a)

A. Nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, xinh xắn.

b)

B. Tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

c)

C. Khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

d)

D. Long lanh, nhà cửa, đủng đỉnh, xanh biếc.

61.

Tôi xòe cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

-Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

Trong câu văn trên, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là từ dùng với nghĩa đặc biệt.

d)

D. Báo hiệu bộ phận đứng trước nó là lời nói của Dế Mèn.

62.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng .


a)

A . Mùa thu , trời mát mẻ .

b)

B . Từng đàn kiến đen , kiến vàng hành quân đầy đường .

c)

C . Buổi sáng , núi đồi , làng bản , chìm trong biển mây mù.

d)

D. Ở trường, chúng em được học những điều bổ ích.

63.

“Thơm thoang thoảng ” có nghĩa là gì ?

A . Mùi thơm ngào ngạt lan xa .

B. Mùi hương nồng hăng.

C . Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ .

D . Mùi thơm phảng phất , nhẹ nhàng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chủ ngữ trong câu : “Cuộc đời tôi rất bình thường” :

a)

Tôi

b)

Cuộc đời tôI

c)

Rất bình thường

65.

Các từ sau từ nào là từ láy ?

A.Bì bà bì bõm

B. mơ mộng

C. đi đứng

D. che chở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

67.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

68.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

69.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

71.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

72.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

73.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

74.

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

75.

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

76.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

77.

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe

c)

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

d)

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

78.

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

79.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

80.

dòng nào dưới đâ nêu đúng nét nghĩa chug của từ "chạy" trong thành ngữ "chạy thầy chạy thuốc"

a)

di chuyển nhanh bằng chân

b)

hoạt động của máy móc

c)

khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn

81.

câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:

a)

câu cầu khiến

b)

câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

câu hỏi

d)

câu cảm

82.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

83.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

84.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

85.

Dòng nào dưới đây có 3 từ gạch dưới là từ nhiều nghĩa?

a)

quả chín, số chín, cơm đã chín

b)

cam vàng, nhẫn vàng, da vàng

c)

bàn học, bàn nhau, bàn thắng

86.

Dãy từ nào dưới đây gồm 3 từ đều có tiếng bình mang nghĩa "yên ổn, không có chiến tranh" ?

a)

bình an, bình thản, bình dân

b)

bình lặng, bình yên, bình dị

c)

bình an, bình lặng, bình yên

87.

Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?

a)

đất phù sa, đất mũi Cà Mau

b)

nước biển, nước Việt Nam

c)

biển rộng, biển lúa bát ngát

88.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ gạch chân là từ đồng âm?

a)

mùa xuân - tuổi xuân

b)

trời xanh - quả xanh

c)

mùa đông - dân đông

89.

Dòng nào dưới đây có từ in đậm là từ đồng âm?

a)

cây bằng lăng - cây thước kẻ

b)

mặt vỏ cây - mặt trái xoan

c)

tìm bắt sâu - moi rất sâu

90.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "xinh đẹp" để điền vào chỗ chấm:

Cô Dương rất .....

a)

xinh xắn

b)

hiền lành

c)

đáng yêu

d)

vui tính

91.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

92.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

93.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

94.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

95.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

96.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

97.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

98.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

99.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

100.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau:

Kính…………… yêu…………. .

a)

lão / thọ

b)

trên / dưới

c)

già / trẻ

d)

trước / sau

101.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

102.

Từ "đứng" trong câu nào mang nghĩa có vị trí thẳng vuông góc với mặt đất"?

a)

Bé đứng đợi mẹ ngoài cổng.

b)

Trên đường đi chợ, bà tôi đứng lại hỏi chuyện mấy người quên.

c)

Công nhân đứng máy 8 tiếng một ngày.

d)

Trước mặt là vách núi thẳng đứng.

103.

Từ "chạy" trong câu nào không được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Trước khi chương trình chính thức lên sóng, chúng ta phải chạy lại một lượt.

b)

Gió từ hướng biển thổi vào lướt chạy vi vu trên đầm cỏ.

c)

Chạy 100m là sở trường của anh Hải.

d)

Chạy ăn tưng bữa toát mồ hôi.

104.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Những đêm nào trăng.....

Trăng giống con thuyền trôi"

a)

tròn

b)

vắng

c)

khuyết

d)

sáng

105.

Từ "háo hức" trong câu "Riêng chỉ có những con mối đất là đón đợi cơn giông bão với một vẻ háo hức khác thường." có nghĩa là gì?

a)

phấn khởi, nòng lòng mong đợi

b)

rất vội vã và hỗn loạn

c)

vô cùng sợ hãi, hốt hoảng

d)

bình thản, không vội vã

106.

Từ "đông" trong câu câu nào là tính từ?

a)

Đêm đông, gió rít lên từng hồi ngoài cửa sổ.

b)

Đám đông vây quanh ca sĩ ST để xin chữ kí.

c)

Nước đã đông thành băng.

d)

Ngoài đường, người đông như kiến.

107.

Chọn cặp từ hô ứng điền vào chỗ trống trong câu sau:

Trời..... nắng không khí.....trở nên oi bức.

a)

vừa.... mới

b)

bao nhiêu....bấy nhiêu

c)

không chỉ....mà còn

d)

chưa.....đã

108.

Chọn cặp từ hô ứng điền vào chỗ trống trong câu sau:

Tôi.... cầm sách lên đọc, cô giáo......nhận ra mắt tôi không bình thường.

a)

vừa...đã

b)

càng .....càng

c)

bao nhiêu.....bấy nhiêu

d)

vừa....vừa

109.

Câu nào là câu ghép?

a)

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con chim Họa mi ấy lại bay đến vườn nhà tôi mà hót.

b)

Khí trời trong xanh như mùa thu, nắng tỏa vàng mật ong như mới rót.

c)

Hoa loa kèn mở rộng cánh, rung rinh dưới nước.

d)

Đứng từ trên cao nhìn xuống, thung lũng của người Thổ như một cái chảo khổng lồ.

110.

Những câu nào là câu ghép?

a)

Từng ngày, tôi cứ lớn dần lên còn ông tôi lại già đi trông thấy.

b)

Trong một lần thi công, ông ngã từ trên tầng hai xuống.

c)

Việc đi lại của ông trở nên khó khăn hơn vì vết thương ở chân tái phát.

d)

Cứ thế, tôi lớn lên trong sự dạy dỗ, chỉ bảo ân cần của ông.

111.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn:

Trống Choai là một cậu gà rất đẹp trai với cái mào đỏ chót trên đầu. Mới sáng sớm, ........đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng.

a)

chúng nó

b)

tôi

c)

cậu ta

d)

chị ta

112.

Hai câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào?

Bông lúa ướt nhẹp vàng ruộm. Cứ đà này, mấy ngày nữa không gặt kịp, lúa gục xuống nước hết.

a)

dùng từ ngữ thay thế

b)

lặp từ ngữ

c)

dùng từ ngữ nối

Similar Resources on Wayground