wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học 12

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Which of the following statements about lipids is correct?

a)

Lipid is a fat.

b)

Lipid is the general name for animal and vegetable oils.

c)

Lipid is the ester of glycerol with fatty acids.

d)

Lipids are organic compounds found in living cells, insoluble in water, but soluble in nonpolar organic solvents.

2.

Which of the following esters is used as a monomer to produce synthetic fibers?

a)

Vinyl acetate.

b)

Methyl acrylate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Methyl methacrylate.

3.

Which of the following is a triester of glycerol with fatty acids?

a)

Methyl alcohol.

b)

Ethylene glycol.

c)

Ethyl alcohol.

d)

Glycerol.

4.

The name of the ester HCOOC2H5 is:

a)

Ethyl acetate.

b)

Methyl formate.

c)

Methyl acetate.

d)

Ethyl formate.

5.

The name of the ester CH3COOCH3 is:

a)

Ethyl acetate.

b)

Methyl propionate.

c)

Methyl acetate.

d)

Ethyl formate.

6.

The formula of vinyl acetate is:

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH2CH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

7.

The formula of methyl acetate is:

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

8.

How many esters have the same molecular formula as C3H6O2?

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

6.

9.

How many isomers of esters have the molecular formula C4H8O2?

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

10.

Complete hydrolysis of a mixture of ethyl propionate and ethyl formate in NaOH solution yields:

a)

1 salt and 1 alcohol.

b)

2 salts and 2 alcohols.

c)

1 salt and 2 alcohols.

d)

2 salts and 1 alcohol.

11.

Complete hydrolysis of triglyceride X in NaOH solution yields C15H31COONa and C3H5(OH)3. The formula of X is:

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

12.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glycerol và

a)

1 mol stearic acid.

b)

3 mol stearic acid.

c)

1 mol sodium stearate.

d)

3 mol sodium stearate.

13.

Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với

a)

H₂, đun nóng, xúc tác Ni.

b)

khí oxygen.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch NaOH đun nóng.

14.

Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO₃, trong NH₃ thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là

a)

CH₃COOCH₂–

b)

HCOOCH₃.

c)

CH₃COOCH=CH–CH₃.

d)

HCOOCH=CH₂.

15.

Câu 15: Quan sát hình sau: Cho các phát biểu liên quan tới Hình 1.1 như sau: Phát biểu đúng là

a)

(a), (b), (d).

b)

(b), (c), (e).

c)

(a), (c), (d), (e).

d)

(a), (b), (c).

16.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO₃Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO₃Na), …

d)

glycerol và ethylene glycol.

17.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

18.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch sodium hydroxide.

c)

Dung dịch nước Javel.

d)

Dung dịch xà phòng.

19.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng và chất giặt rửa là

a)

làm nhiên liệu.

b)

tẩy rửa.

c)

làm đẹp.

d)

chất phụ gia.

20.

Nguyên liệu nào sau đây không dùng để điều chế xà phòng?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Mật ong.

d)

Bồ kết.

21.

Nguyên liệu nào sau đây để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Gỗ.

d)

Bồ kết.

22.

Nguyên liệu nào sau đây để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Mật ong.

d)

Bồ kết.

23.

Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

CH3(CH2)14COONa.

b)

CH3(CH2)16COONa.

c)

CH3(CH2)14OSO3Na.

d)

CH3(CH2)16COONa.

24.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3(CH2)14COONa.

b)

CH3(CH2)16COONa.

c)

CH3(CH2)15SO3Na.

d)

CH3(CH2)16COONa.

25.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3COONa.

b)

CH3(CH2)15COONa.

c)

CH3COONa.

d)

C17H35COONa.

26.

Trong công nghiệp, người ta điều chế xà phòng bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

a)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

b)

Đun nóng glycerol với các acid béo.

c)

Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng acid béo với glycerol.

27.

Hiện tượng nào xảy ra trong xà phòng khi giặt rửa với nước cứng?

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

d)

gây hại cho da tay.

28.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

A. chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

B. chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

c)

C. tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

D. đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxyl liên tiếp.

29.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

31.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

32.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5.

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11.

33.

Đồng phân của glucose là

a)

saccharose.

b)

cellulose.

c)

fructose.

d)

maltose.

34.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

35.

Monosaccharide X dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thuỷ tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

ammonium carbonate.

b)

ammonium gluconate.

c)

gluconic acid.

d)

khí carbon dioxide.

36.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, dun nóng.

b)

B. Thuốc thử Tollens.

c)

C. Dung dịch chứa Cu(OH)2.

d)

D. Nước bromine.

37.

Chất nào sau đây có thể được điều chế từ glucose qua quá trình lên men rượu?

a)

Ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Methane.

d)

Fructose.

38.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; quan phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sau bước 3, kết tủa đã hoà tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

c)

C. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

d)

D. Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

39.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, dun nóng nhẹ. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

40.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

41.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

42.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen.

b)

nitrogen.

c)

carbon.

d)

oxygen.

43.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

44.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì.

c)

Cây mía.

d)

Cây cà phê.

45.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6.

b)

5.

c)

12.

d)

10.

46.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử saccharose là

a)

11.

b)

6.

c)

5.

d)

12.

47.

Saccharose có những ứng dụng trong thực tế là

a)

nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm, thức ăn cho người, pha chế thuốc.

b)

nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, sản xuất giấy, là thức ăn cho người.

c)

làm thuốc ăn cho người, tráng gương, tráng ruột phích.

d)

làm thức ăn cho người, sản xuất gỗ, giấy, thuốc nhuộm.

48.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2, tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm.

49.

Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng?

a)

Saccharose không bị thuỷ phân trong môi trường acid.

b)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được glucose.

c)

Thuỷ phân saccharose thu được cả glucose và fructose.

d)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được fructose.