Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest liên từ nâng cao
Total questions: 200
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
1. The new employee is competent _____ learns quickly.
(Nhân viên mới có năng lực và học hỏi nhanh.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
2.
2. _____ is he intelligent, _____ he works very hard.
(Anh ấy không những thông minh mà còn làm việc rất chăm chỉ.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
But / and
3.
3. She speaks French fluently _____ understands the culture well.
(Cô ấy nói tiếng Pháp trôi chảy và hiểu rõ văn hóa.)
a)
and
b)
but also
c)
not only
4.
4. _____ does the car have a powerful engine, _____ it boasts excellent fuel efficiency.
(Chiếc xe không chỉ có động cơ mạnh mẽ mà còn tự hào về hiệu quả nhiên liệu xuất sắc.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Or / or
5.
5. The project requires careful planning _____ precise execution.
(Dự án đòi hỏi việc lập kế hoạch cẩn thận và thực hiện chính xác.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
6.
6. The story was strange, _____ I enjoyed it.
(Câu chuyện thật kỳ lạ, nhưng tôi đã rất thích nó.)
a)
but / yet
b)
although
c)
despite
7.
7. _____ the story was strange, I enjoyed it.
(Mặc dù câu chuyện thật kỳ lạ, tôi đã rất thích nó.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
Because
8.
8. He studied hard, _____ he didn't pass the exam.
(Anh ấy đã học chăm chỉ, nhưng anh ấy đã không thi đỗ.)
a)
but / yet
b)
even though
c)
due to
9.
9. _____ he studied hard, he didn't pass the exam.
(Mặc dù anh ấy đã học chăm chỉ, anh ấy đã không thi đỗ.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
So
10.
10. The weather was cold, _____ they went swimming anyway.
(Thời tiết lạnh, nhưng họ vẫn đi bơi.)
a)
but / yet
b)
although
c)
whereas
11.
11. The traffic was heavy, _____ we arrived on time.
(Giao thông tắc nghẽn, nhưng chúng tôi đã đến đúng giờ.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
although
12.
12. _____ the heavy traffic, we arrived on time.
(Bất chấp giao thông tắc nghẽn, chúng tôi đã đến đúng giờ.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
13.
13. He felt tired, _____ he continued working.
(Anh ấy cảm thấy mệt, nhưng anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.)
a)
but / yet
b)
in spite of
c)
due to
14.
14. _____ feeling tired, he continued working.
(Bất chấp cảm thấy mệt, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
15.
15. The team lost the game, _____ they played very well.
(Đội đã thua trận đấu, nhưng họ đã chơi rất tốt.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
although
16.
16. She went to bed early _____ she was tired.
(Cô ấy đi ngủ sớm bởi vì cô ấy mệt.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
so
17.
17. She went to bed early _____ her tiredness.
(Cô ấy đi ngủ sớm là do sự mệt mỏi của cô ấy.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
18.
18. The flight was cancelled _____ there was a severe storm.
(Chuyến bay bị hủy bởi vì có một cơn bão dữ dội.)
a)
because / as / since
b)
owing to
c)
so
19.
19. The flight was cancelled _____ the severe storm.
(Chuyến bay bị hủy là do cơn bão dữ dội.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
20.
20. He couldn't attend the meeting _____ he was ill.
(Anh ấy không thể tham dự cuộc họp bởi vì anh ấy bị ốm.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
so
21.
21. He likes classical music, _____ his brother prefers pop music.
(Anh ấy thích nhạc cổ điển, trong khi đó anh trai anh ấy lại thích nhạc pop hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
22.
22. The phone rang _____ I was cooking dinner.
(Điện thoại reo trong khi tôi đang nấu bữa tối.)
a)
while / as
b)
whereas
c)
but
23.
23. Some people prefer city life, _____ others enjoy the tranquility of the countryside.
(Một số người thích cuộc sống thành phố, trong khi đó những người khác lại thích sự yên tĩnh của nông thôn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
24.
24. She started to feel tired _____ she was halfway through the marathon.
(Cô ấy bắt đầu cảm thấy mệt khi cô ấy chạy được nửa chặng đường marathon.)
a)
when / as
b)
whereas
c)
but
25.
25. The north of the country is industrial, _____ the south is mainly agricultural.
(Miền bắc đất nước thì công nghiệp, trong khi đó miền nam chủ yếu là nông nghiệp.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
26.
26. You should finish your homework _____ you watch TV.
(Bạn nên làm xong bài tập về nhà trước khi bạn xem TV.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
27.
27. _____ the police arrived, the thief had escaped.
(Đến lúc cảnh sát đến thì tên trộm đã trốn thoát rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
28.
28. He always brushes his teeth _____ he goes to bed.
(Anh ấy luôn đánh răng trước khi đi ngủ.)
a)
before
b)
by the time
c)
while
29.
29. _____ we got to the cinema, the movie had already started.
(Đến lúc chúng tôi đến rạp chiếu phim thì bộ phim đã bắt đầu rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
30.
30. Please read the instructions carefully _____ you assemble the furniture.
(Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn trước khi bạn lắp ráp đồ nội thất.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
31.
31. I will go home _____ I finish this report.
(Tôi sẽ về nhà sau khi tôi hoàn thành báo cáo này.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
32.
32. _____ I finish this report, I will go home.
(Một khi/Ngay khi tôi hoàn thành báo cáo này, tôi sẽ về nhà.)
a)
Once / As soon as
b)
After
c)
Before
33.
33. He went for a walk _____ he had dinner.
(Anh ấy đi dạo sau khi ăn tối xong.)
a)
after
b)
as soon as
c)
whereas
34.
34. _____ the rain stops, we can go outside.
(Một khi/Ngay khi mưa tạnh, chúng ta có thể ra ngoài.)
a)
Once / As soon as
b)
After
c)
Before
35.
35. They started celebrating _____ they won the match.
(Họ bắt đầu ăn mừng sau khi họ thắng trận đấu.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
36.
36. _____ is she a talented musician, _____ she is also a successful entrepreneur.
(Cô ấy không những là một nhạc sĩ tài năng mà còn là một doanh nhân thành đạt.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
But / and
37.
37. _____ its high price, the new phone has sold very well.
(Bất chấp giá cao của nó, chiếc điện thoại mới đã bán rất chạy.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
38.
38. The meeting was cancelled _____ a lack of attendees.
(Cuộc họp bị hủy là do thiếu người tham dự.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
39.
39. My sister loves hot weather, _____ I prefer cooler temperatures.
(Chị gái tôi thích thời tiết nóng, trong khi đó tôi lại thích nhiệt độ mát mẻ hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
40.
40. _____ the presentation ended, everyone started asking questions.
(Ngay khi bài thuyết trình kết thúc, mọi người bắt đầu đặt câu hỏi.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
41.
41. _____ the car is old, it's still very reliable.
(Mặc dù chiếc xe đã cũ, nó vẫn rất đáng tin cậy.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
42.
42. _____ he finished his work, he went straight home.
(Đến lúc anh ấy hoàn thành công việc thì anh ấy đã đi thẳng về nhà rồi - hàm ý nhấn mạnh sự hoàn thành trước đó)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
43.
43. He is not strong _____ athletic.
(Anh ấy không khỏe và cũng không có thể lực tốt.)
a)
and
b)
but
c)
or
44.
44. We couldn't go sailing _____ the strong wind.
(Chúng tôi không thể đi thuyền buồm là do gió mạnh.)
a)
owing to / due to
b)
because
c)
although
45.
45. _____ does he speak English, _____ he also speaks French and Spanish.
(Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói cả tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
46.
46. _____ having a headache, she went to the party.
(Bất chấp bị đau đầu, cô ấy vẫn đến bữa tiệc.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
47.
47. Some studies show benefits, _____ others show negative side effects.
(Một số nghiên cứu cho thấy lợi ích, trong khi đó những nghiên cứu khác lại cho thấy tác dụng phụ tiêu cực.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
48.
48. Please turn off the lights _____ you leave the room.
(Vui lòng tắt đèn trước khi bạn rời khỏi phòng.)
a)
before
b)
by the time
c)
once
49.
49. _____ the alarm rings, I usually hit the snooze button.
(Ngay khi chuông báo thức reo, tôi thường nhấn nút báo lại.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
50.
50. He failed the test, _____ he hadn't studied at all.
(Anh ấy đã trượt bài kiểm tra, nhưng anh ấy đã không học chút nào cả - hàm ý "không ngạc nhiên")
a)
yet (dùng ít phổ biến hơn but)
b)
so
c)
because
51.
51. _____ is the hotel expensive, _____ the service is also poor.
(Khách sạn không những đắt tiền mà dịch vụ còn tệ.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
52.
52. _____ the rain, the match continued.
(Bất chấp cơn mưa, trận đấu vẫn tiếp tục.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Due to
53.
53. The company relocated _____ high rental costs in the city.
(Công ty đã di dời là do chi phí thuê mặt bằng cao trong thành phố.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
54.
54. He prefers working alone, _____ his colleague enjoys teamwork.
(Anh ấy thích làm việc một mình, trong khi đó đồng nghiệp của anh ấy lại thích làm việc nhóm.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
55.
55. _____ the sun came up, the birds started singing.
(Ngay khi mặt trời ló dạng, chim chóc bắt đầu hót.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
56.
56. _____ she is very busy, she always makes time for her family.
(Mặc dù cô ấy rất bận rộn, cô ấy luôn dành thời gian cho gia đình.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
57.
57. _____ the firefighters arrived, the building was already engulfed in flames.
(Đến lúc lính cứu hỏa đến thì tòa nhà đã chìm trong biển lửa rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
58.
58. He plays the guitar _____ sings beautifully.
(Anh ấy chơi guitar và hát rất hay.)
a)
and
b)
but
c)
or
59.
59. The delay was _____ technical problems with the aircraft.
(Sự chậm trễ là do các vấn đề kỹ thuật với máy bay.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
60.
60. _____ does this restaurant serve great food, _____ it also has a wonderful ambiance.
(Nhà hàng này không chỉ phục vụ đồ ăn tuyệt vời mà còn có bầu không khí tuyệt vời.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
61.
61. _____ his lack of experience, he performed surprisingly well.
(Bất chấp sự thiếu kinh nghiệm của mình, anh ấy đã thể hiện tốt một cách đáng ngạc nhiên.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
62.
62. Lemons are sour, _____ oranges are sweet.
(Chanh thì chua, trong khi đó cam thì ngọt.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
63.
63. Always wash your hands _____ you eat.
(Luôn rửa tay trước khi bạn ăn.)
a)
before
b)
by the time
c)
once
64.
64. _____ the concert finished, we went to get some food.
(Ngay khi buổi hòa nhạc kết thúc, chúng tôi đã đi kiếm gì đó ăn.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
65.
65. He is usually very careful, _____ this time he made a mistake.
(Anh ấy thường rất cẩn thận, nhưng lần này anh ấy đã mắc lỗi.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
66.
66. _____ the movie started late, we still enjoyed it.
(Mặc dù bộ phim bắt đầu muộn, chúng tôi vẫn thích nó.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
67.
67. _____ the guests had left, we started cleaning up.
(Đến lúc khách khứa đã về hết thì chúng tôi mới bắt đầu dọn dẹp.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
68.
68. The report includes charts _____ graphs to illustrate the data.
(Báo cáo bao gồm biểu đồ và đồ thị để minh họa dữ liệu.)
a)
and
b)
but
c)
or
69.
69. The conference was successful _____ careful planning.
(Hội nghị đã thành công là nhờ việc lập kế hoạch cẩn thận.)
a)
owing to / due to
b)
because
c)
although
70.
70. _____ is the food delicious, _____ the presentation is also beautiful.
(Không những đồ ăn ngon mà cách trình bày cũng đẹp mắt.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
71.
71. _____ the warning signs, they went hiking in the storm.
(Bất chấp các dấu hiệu cảnh báo, họ vẫn đi bộ đường dài trong cơn bão.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Due to
72.
72. My phone has a great camera, _____ my tablet takes blurry pictures.
(Điện thoại của tôi có camera tuyệt vời, trong khi đó máy tính bảng của tôi lại chụp ảnh mờ.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
73.
73. He double-checked the address _____ he sent the package.
(Anh ấy đã kiểm tra lại địa chỉ lần nữa trước khi gửi kiện hàng.)
a)
before
b)
by the time
c)
once
74.
74. _____ she heard the news, she called her family immediately.
(Ngay khi cô ấy nghe tin, cô ấy đã gọi cho gia đình mình ngay lập tức.)
a)
As soon as / Once
b)
After
c)
By the time
75.
75. He doesn't like crowds, _____ he rarely goes to concerts.
(Anh ấy không thích đám đông, vì vậy anh ấy hiếm khi đi xem hòa nhạc.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
76.
76. _____ he doesn't have much experience, he is very eager to learn.
(Mặc dù anh ấy không có nhiều kinh nghiệm, anh ấy rất ham học hỏi.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
77.
77. _____ the report was finished, it was already past the deadline.
(Đến lúc báo cáo được hoàn thành thì đã quá hạn nộp rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
78.
78. The museum has exhibits on history _____ art.
(Bảo tàng có các cuộc triển lãm về lịch sử và nghệ thuật.)
a)
and
b)
but
c)
or
79.
79. The event was postponed _____ unforeseen circumstances.
(Sự kiện đã bị hoãn lại do những tình huống không lường trước được.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
80.
80. _____ did they arrive late, _____ they also forgot the documents.
(Họ không chỉ đến muộn mà còn quên cả tài liệu.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
81.
81. _____ the fact that it was raining, we went for a walk.
(Bất chấp sự thật là trời đang mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
82.
82. John is very outgoing, _____ his sister is quite shy.
(John rất hướng ngoại, trong khi đó em gái cậu ấy lại khá nhút nhát.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
83.
83. Let me know _____ you arrive.
(Hãy cho tôi biết ngay khi bạn đến nơi.)
a)
as soon as / once
b)
after
c)
before
84.
84. Read the question carefully _____ you answer.
(Hãy đọc câu hỏi cẩn thận trước khi bạn trả lời.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
85.
85. He speaks English well, _____ his pronunciation needs improvement.
(Anh ấy nói tiếng Anh tốt, nhưng phát âm của anh ấy cần cải thiện.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
86.
86. _____ the team played well, they lost the championship.
(Mặc dù đội đã chơi tốt, họ đã thua trận chung kết.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
87.
87. _____ the rescuers reached the site, it was too late.
(Đến lúc đội cứu hộ đến được hiện trường thì đã quá muộn.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
88.
88. The hotel offers breakfast _____ free Wi-Fi.
(Khách sạn cung cấp bữa sáng và Wi-Fi miễn phí.)
a)
and
b)
but
c)
or
89.
89. His success was largely _____ his determination.
(Thành công của anh ấy phần lớn là nhờ vào sự quyết tâm của anh ấy.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
90.
90. _____ is the software powerful, _____ it is also easy to use.
(Phần mềm không chỉ mạnh mẽ mà còn dễ sử dụng.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
91.
91. _____ all the difficulties, they managed to complete the project.
(Bất chấp mọi khó khăn, họ đã xoay sở để hoàn thành dự án.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Due to
92.
92. The first candidate was experienced, _____ the second candidate had more relevant skills.
(Ứng viên đầu tiên có kinh nghiệm, trong khi đó ứng viên thứ hai lại có nhiều kỹ năng liên quan hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
but
93.
93. Please inform us _____ you make a decision.
(Vui lòng thông báo cho chúng tôi ngay khi bạn đưa ra quyết định.)
a)
as soon as / once
b)
after
c)
before
94.
94. He took notes _____ the professor was speaking.
(Anh ấy đã ghi chú trong khi giáo sư đang giảng bài.)
a)
while / as
b)
but
c)
so
95.
95. She wants to buy a new car, _____ she can't afford it right now.
(Cô ấy muốn mua một chiếc xe mới, nhưng cô ấy không đủ khả năng chi trả ngay bây giờ.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
96.
96. _____ the instructions were unclear, I managed to assemble it.
(Mặc dù hướng dẫn không rõ ràng, tôi đã xoay sở để lắp ráp nó.)
a)
Although / Even though
b)
Despite
c)
Because
97.
97. _____ the concert started, the venue was already full.
(Đến lúc buổi hòa nhạc bắt đầu thì địa điểm đã chật kín người rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
98.
98. You need both talent _____ hard work to succeed.
(Bạn cần cả tài năng và sự chăm chỉ để thành công.)
a)
and
b)
but
c)
or
99.
99. The cancellation was _____ circumstances beyond our control.
(Việc hủy bỏ là do những tình huống nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
100.
100. _____ did the team win the championship, _____ they also set a new record.
(Đội không chỉ giành chức vô địch mà còn lập kỷ lục mới.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
101.
1. The city offers vibrant nightlife _____ rich cultural heritage.
(Thành phố mang đến cuộc sống về đêm sôi động và di sản văn hóa phong phú.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
102.
2. _____ is the climate pleasant, _____ the scenery is also breathtaking.
(Không chỉ khí hậu dễ chịu mà cảnh quan cũng đẹp đến nghẹt thở.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
But / and
103.
3. Effective communication requires clarity _____ empathy.
(Giao tiếp hiệu quả đòi hỏi sự rõ ràng và sự đồng cảm.)
a)
and
b)
but also
c)
not only
104.
4. _____ did she finish the report ahead of schedule, _____ she volunteered to help her colleagues.
(Cô ấy không chỉ hoàn thành báo cáo trước thời hạn mà còn tình nguyện giúp đỡ đồng nghiệp.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Or / or
105.
5. The course teaches theoretical concepts _____ provides practical training.
(Khóa học dạy các khái niệm lý thuyết và cung cấp đào tạo thực hành.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
106.
6. _____ was the journey long, _____ it was also uncomfortable.
(Chuyến đi không những dài mà còn không thoải mái.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
107.
7. He is a skilled negotiator _____ a respected leader.
(Anh ấy là một nhà đàm phán tài ba và một nhà lãnh đạo được kính trọng.)
a)
and
b)
but also
c)
not only
108.
8. _____ must students attend lectures, _____ they are expected to participate actively.
(Sinh viên không chỉ phải tham dự các bài giảng mà còn được kỳ vọng sẽ tham gia tích cực.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
109.
9. The book is informative _____ engaging.
(Cuốn sách vừa nhiều thông tin vừa hấp dẫn.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
110.
10. _____ is regular exercise good for physical health, _____ it benefits mental well-being too.
(Tập thể dục thường xuyên không chỉ tốt cho sức khỏe thể chất mà còn có lợi cho sức khỏe tinh thần.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Because / so
111.
11. Sustainable development considers economic growth _____ environmental protection.
(Phát triển bền vững xem xét tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.)
a)
and
b)
but also
c)
not only
112.
12. _____ did the company meet its targets, _____ it exceeded them significantly.
(Công ty không chỉ đạt được mục tiêu mà còn vượt xa chúng một cách đáng kể.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Or / or
113.
13. The study requires data collection _____ statistical analysis.
(Nghiên cứu đòi hỏi thu thập dữ liệu và phân tích thống kê.)
a)
and
b)
not only
c)
but also
114.
14. _____ was the food delicious, _____ the service was also excellent.
(Không những đồ ăn ngon mà dịch vụ cũng xuất sắc.)
a)
Not only / but also
b)
And / and
c)
Although / but
115.
15. He felt nervous, _____ he tried to appear calm.
(Anh ấy cảm thấy lo lắng, nhưng anh ấy đã cố gắng tỏ ra bình tĩnh.)
a)
but / yet
b)
although
c)
because
116.
16. _____ he felt nervous, he tried to appear calm.
(Mặc dù anh ấy cảm thấy lo lắng, anh ấy đã cố gắng tỏ ra bình tĩnh.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
Because
117.
17. The task was challenging, _____ they completed it successfully.
(Nhiệm vụ đầy thách thức, nhưng họ đã hoàn thành nó một cách thành công.)
a)
but / yet
b)
although
c)
so
118.
18. _____ the task was challenging, they completed it successfully.
(Mặc dù nhiệm vụ đầy thách thức, họ đã hoàn thành nó một cách thành công.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
So
119.
19. She doesn't have much experience, _____ she is a very fast learner.
(Cô ấy không có nhiều kinh nghiệm, nhưng cô ấy là một người học rất nhanh.)
a)
but / yet
b)
although
c)
because
120.
20. _____ she doesn't have much experience, she is a very fast learner.
(Mặc dù cô ấy không có nhiều kinh nghiệm, cô ấy là một người học rất nhanh.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
So
121.
21. The restaurant is always crowded, _____ the service is quite slow.
(Nhà hàng luôn đông khách, nhưng dịch vụ khá chậm.)
a)
but / yet
b)
although
c)
because
122.
22. _____ the restaurant is always crowded, the service is quite slow.
(Mặc dù nhà hàng luôn đông khách, dịch vụ khá chậm.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
Because
123.
23. He promised to call, _____ he never did.
(Anh ấy đã hứa sẽ gọi, nhưng anh ấy đã không bao giờ làm vậy.)
a)
but / yet
b)
although
c)
so
124.
24. _____ he promised to call, he never did.
(Mặc dù anh ấy đã hứa sẽ gọi, anh ấy đã không bao giờ làm vậy.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
So
125.
25. The technology is innovative, _____ it is very expensive to implement.
(Công nghệ này rất đổi mới, nhưng nó rất tốn kém để thực hiện.)
a)
but / yet
b)
although
c)
because
126.
26. _____ the technology is innovative, it is very expensive to implement.
(Mặc dù công nghệ này rất đổi mới, nó rất tốn kém để thực hiện.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
Because
127.
27. They have known each other for years, _____ they don't seem very close.
(Họ đã biết nhau nhiều năm, nhưng họ dường như không thân thiết lắm.)
a)
but / yet
b)
although
c)
so
128.
28. _____ they have known each other for years, they don't seem very close.
(Mặc dù họ đã biết nhau nhiều năm, họ dường như không thân thiết lắm.)
a)
Although / Even though
b)
But
c)
So
129.
29. She has a demanding job, _____ she always finds time for her hobbies.
(Cô ấy có một công việc đòi hỏi cao, nhưng cô ấy luôn tìm thấy thời gian cho sở thích của mình.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
although
130.
30. _____ her demanding job, she always finds time for her hobbies.
(Bất chấp công việc đòi hỏi cao của mình, cô ấy luôn tìm thấy thời gian cho sở thích của mình.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
131.
31. The company faced financial difficulties, _____ it managed to survive.
(Công ty đối mặt với khó khăn tài chính, nhưng họ đã xoay sở để tồn tại.)
a)
but / yet
b)
in spite of
c)
due to
132.
32. _____ the financial difficulties, the company managed to survive.
(Bất chấp những khó khăn tài chính, công ty đã xoay sở để tồn tại.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
133.
33. He was injured, _____ he finished the race.
(Anh ấy bị thương, nhưng anh ấy đã hoàn thành cuộc đua.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
because
134.
34. _____ being injured, he finished the race.
(Bất chấp bị thương, anh ấy đã hoàn thành cuộc đua.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
135.
35. The instructions were complicated, _____ I assembled it correctly.
(Hướng dẫn phức tạp, nhưng tôi đã lắp ráp nó đúng cách.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
although
136.
36. _____ the complicated instructions, I assembled it correctly.
(Bất chấp hướng dẫn phức tạp, tôi đã lắp ráp nó đúng cách.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
137.
37. They had very little evidence, _____ they solved the case.
(Họ có rất ít bằng chứng, nhưng họ đã giải quyết được vụ án.)
a)
but / yet
b)
in spite of
c)
due to
138.
38. _____ having very little evidence, they solved the case.
(Bất chấp có rất ít bằng chứng, họ đã giải quyết được vụ án.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
139.
39. The medication has side effects, _____ it is highly effective.
(Thuốc có tác dụng phụ, nhưng nó rất hiệu quả.)
a)
but / yet
b)
despite
c)
although
140.
40. _____ its side effects, the medication is highly effective.
(Bất chấp các tác dụng phụ của nó, thuốc rất hiệu quả.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
Because
141.
41. She didn't feel well, _____ she went to work anyway.
(Cô ấy không cảm thấy khỏe, nhưng cô ấy vẫn đi làm.)
a)
but / yet
b)
in spite of
c)
due to
142.
42. _____ not feeling well, she went to work anyway.
(Bất chấp không cảm thấy khỏe, cô ấy vẫn đi làm.)
a)
Despite / In spite of
b)
Although
c)
But
143.
43. The game was cancelled _____ it rained heavily.
(Trận đấu bị hủy bởi vì trời mưa to.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
so
144.
44. The game was cancelled _____ the heavy rain.
(Trận đấu bị hủy là do cơn mưa to.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
145.
45. He couldn't sleep _____ the neighbors were noisy.
(Anh ấy không thể ngủ được bởi vì hàng xóm quá ồn ào.)
a)
because / as / since
b)
owing to
c)
so
146.
46. He couldn't sleep _____ the noise from the neighbors.
(Anh ấy không thể ngủ được là do tiếng ồn từ hàng xóm.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
147.
47. The company's profits increased _____ they launched a successful marketing campaign.
(Lợi nhuận của công ty tăng lên bởi vì họ đã tung ra một chiến dịch tiếp thị thành công.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
so
148.
48. The increase in profits was _____ the successful marketing campaign.
(Sự gia tăng lợi nhuận là nhờ vào chiến dịch tiếp thị thành công.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
149.
49. We chose this location _____ it is close to public transport.
(Chúng tôi chọn địa điểm này bởi vì nó gần phương tiện giao thông công cộng.)
a)
because / as / since
b)
owing to
c)
so
150.
50. Our choice of location was influenced _____ its proximity to public transport.
(Sự lựa chọn địa điểm của chúng tôi bị ảnh hưởng bởi sự gần gũi của nó với phương tiện giao thông công cộng.)
a)
by (biến thể khác)
b)
because
c)
but
151.
51. Many people lost their jobs _____ the economic recession.
(Nhiều người mất việc là do suy thoái kinh tế.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
152.
52. Many people lost their jobs _____ the economy was in recession.
(Nhiều người mất việc bởi vì nền kinh tế đang suy thoái.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
although
153.
53. He speaks French fluently _____ his mother is French.
(Anh ấy nói tiếng Pháp trôi chảy bởi vì mẹ anh ấy là người Pháp.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
so
154.
54. His fluency in French is _____ his French mother.
(Sự trôi chảy tiếng Pháp của anh ấy là nhờ vào người mẹ Pháp của anh ấy.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
but
155.
55. The project was delayed _____ unexpected technical issues.
(Dự án bị trì hoãn là do các vấn đề kỹ thuật không lường trước được.)
a)
due to / owing to
b)
because
c)
although
156.
56. The project was delayed _____ there were unexpected technical issues.
(Dự án bị trì hoãn bởi vì có những vấn đề kỹ thuật không lường trước được.)
a)
because / as / since
b)
due to
c)
although
157.
57. The south of the country is hot and dry, _____ the north has a colder climate.
(Miền nam đất nước nóng và khô, trong khi đó miền bắc có khí hậu lạnh hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
158.
58. He was washing the dishes _____ his wife was drying them.
(Anh ấy đang rửa bát trong khi vợ anh ấy đang lau khô chúng.)
a)
while / as
b)
whereas
c)
but
159.
59. Investment A offers high returns but is risky, _____ Investment B is safer but yields lower profits.
(Khoản đầu tư A mang lại lợi nhuận cao nhưng rủi ro, trong khi đó Khoản đầu tư B an toàn hơn nhưng mang lại lợi nhuận thấp hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
160.
60. She felt her phone vibrate _____ she was giving the presentation.
(Cô ấy cảm thấy điện thoại rung khi đang thuyết trình.)
a)
while / as
b)
whereas
c)
but
161.
61. My brother is very tidy, _____ I tend to be quite messy.
(Anh trai tôi rất ngăn nắp, trong khi đó tôi lại có xu hướng khá bừa bộn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
162.
62. He fell asleep _____ the movie was getting interesting.
(Anh ấy ngủ gật trong khi bộ phim đang trở nên thú vị.)
a)
just as (biến thể)
b)
whereas
c)
but
163.
63. Some people believe technology connects us, _____ others argue it isolates us.
(Một số người tin rằng công nghệ kết nối chúng ta, trong khi đó những người khác lại cho rằng nó cô lập chúng ta.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
164.
64. The accident happened _____ they were driving home.
(Tai nạn xảy ra khi họ đang lái xe về nhà.)
a)
while / as
b)
whereas
c)
but
165.
65. Team A focused on offense, _____ Team B prioritized defense.
(Đội A tập trung vào tấn công, trong khi đó Đội B ưu tiên phòng thủ.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
166.
66. He arrived _____ I was about to leave.
(Anh ấy đến đúng lúc tôi chuẩn bị rời đi.)
a)
just as (biến thể)
b)
whereas
c)
but
167.
67. Traditional methods are time-consuming, _____ modern techniques are much faster.
(Các phương pháp truyền thống tốn thời gian, trong khi đó các kỹ thuật hiện đại nhanh hơn nhiều.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
168.
68. I enjoy playing team sports, _____ my friend prefers individual activities.
(Tôi thích chơi các môn thể thao đồng đội, trong khi đó bạn tôi lại thích các hoạt động cá nhân hơn.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
169.
69. Please don't interrupt me _____ I am speaking.
(Vui lòng không ngắt lời tôi trong khi tôi đang nói.)
a)
while / as
b)
whereas
c)
but
170.
70. The first draft was full of errors, _____ the final version was nearly perfect.
(Bản nháp đầu tiên đầy lỗi, trong khi đó phiên bản cuối cùng gần như hoàn hảo.)
a)
whereas
b)
while
c)
because
171.
71. He had already left _____ I called his office.
(Anh ấy đã rời đi rồi vào lúc tôi gọi đến văn phòng anh ấy.)
a)
by the time
b)
before
c)
after
172.
72. You need to finish this task _____ the end of the day.
(Bạn cần hoàn thành nhiệm vụ này trước cuối ngày.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
173.
73. _____ she arrived at the station, the train had departed.
(Đến lúc cô ấy đến nhà ga thì tàu đã khởi hành rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
174.
74. He reviewed his presentation notes _____ he went on stage.
(Anh ấy đã xem lại ghi chú thuyết trình của mình trước khi lên sân khấu.)
a)
before
b)
by the time
c)
while
175.
75. They will have finished dinner _____ we get there.
(Họ sẽ ăn tối xong vào lúc chúng ta đến đó.)
a)
by the time
b)
before
c)
after
176.
76. Make sure you save your document _____ you close the application.
(Hãy chắc chắn bạn lưu tài liệu của mình trước khi bạn đóng ứng dụng.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
177.
77. _____ the guests arrived, the host had prepared everything.
(Đến lúc khách đến thì chủ nhà đã chuẩn bị xong mọi thứ rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
178.
78. She had learned Spanish _____ she moved to Spain.
(Cô ấy đã học tiếng Tây Ban Nha trước khi chuyển đến Tây Ban Nha.)
a)
before
b)
by the time
c)
while
179.
79. I hope the rain will have stopped _____ the picnic starts.
(Tôi hy vọng trời sẽ tạnh mưa vào lúc buổi dã ngoại bắt đầu.)
a)
by the time
b)
before
c)
after
180.
80. He packed his bags _____ he left for the airport.
(Anh ấy đã đóng gói hành lý trước khi rời đi đến sân bay.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
181.
81. _____ the fire spread, most residents had evacuated.
(Đến lúc ngọn lửa lan rộng thì hầu hết cư dân đã sơ tán rồi.)
a)
By the time
b)
Before
c)
After
182.
82. She wanted to finish her work _____ her boss returned.
(Cô ấy muốn hoàn thành công việc của mình trước khi sếp cô ấy quay lại.)
a)
before
b)
by the time
c)
while
183.
83. The report will have been submitted _____ the deadline arrives.
(Báo cáo sẽ đã được nộp vào lúc hạn chót đến.)
a)
by the time
b)
before
c)
after
184.
84. Think carefully _____ you make a decision.
(Hãy suy nghĩ cẩn thận trước khi bạn đưa ra quyết định.)
a)
before
b)
by the time
c)
after
185.
85. We can discuss this further _____ the meeting is over.
(Chúng ta có thể thảo luận thêm về điều này sau khi cuộc họp kết thúc.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
186.
86. _____ you finish eating, please clear the table.
(Ngay khi/Một khi bạn ăn xong, làm ơn dọn bàn.)
a)
Once / As soon as
b)
After
c)
Before
187.
87. He felt exhausted _____ he finished the race.
(Anh ấy cảm thấy kiệt sức sau khi hoàn thành cuộc đua.)
a)
after
b)
as soon as
c)
whereas
188.
88. Call me _____ you get the results.
(Gọi cho tôi ngay khi bạn nhận được kết quả.)
a)
as soon as / once
b)
After
c)
Before
189.
89. They moved to a bigger house _____ their second child was born.
(Họ chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn sau khi đứa con thứ hai của họ chào đời.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
190.
90. _____ the system is updated, it should run much faster.
(Một khi hệ thống được cập nhật, nó sẽ chạy nhanh hơn nhiều.)
a)
Once
b)
After
c)
Before
191.
91. He started looking for a new job _____ he was laid off.
(Anh ấy bắt đầu tìm việc mới sau khi bị sa thải.)
a)
after
b)
as soon as
c)
whereas
192.
92. We will start the presentation _____ everyone has arrived.
(Chúng tôi sẽ bắt đầu bài thuyết trình ngay khi mọi người đã đến.)
a)
as soon as / once
b)
After
c)
Before
193.
93. Life became more difficult _____ the war began.
(Cuộc sống trở nên khó khăn hơn sau khi chiến tranh bắt đầu.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
194.
94. _____ you understand the basics, the rest will be easier.
(Một khi bạn hiểu những điều cơ bản, phần còn lại sẽ dễ dàng hơn.)
a)
Once
b)
After
c)
Before
195.
95. He went straight to bed _____ he got home.
(Anh ấy đi ngủ ngay sau khi về đến nhà.)
a)
as soon as / once
b)
After
c)
Before
196.
96. We usually have dessert _____ we finish the main course.
(Chúng tôi thường ăn tráng miệng sau khi ăn xong món chính.)
a)
after
b)
once
c)
whereas
197.
97. _____ the contract is signed, we can begin the project.
(Một khi/Ngay khi hợp đồng được ký kết, chúng ta có thể bắt đầu dự án.)
a)
Once / As soon as
b)
After
c)
By the time
198.
98. She felt relieved _____ the exam was finally over.
(Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi kỳ thi cuối cùng cũng kết thúc.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
199.
99. Let's start the meeting _____ the manager arrives.
(Chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp ngay khi người quản lý đến.)
a)
as soon as / once
b)
After
c)
Before
200.
100. He started his own business _____ working for several large corporations.
(Anh ấy bắt đầu kinh doanh riêng sau khi làm việc cho một số tập đoàn lớn.)
a)
after
b)
once
c)
by the time
Reset
