wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân cư và Kinh tế

Total questions: 53

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư Mỹ Latinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều.

b)

Tỉ suất tăng tự nhiên âm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

2.

Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có đặc điểm nào?

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

tỉ lệ dân sống ở thành thị còn chưa cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

3.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chỉ số HDI của một số nước trên?

a)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn Ca-na-đa và cao hơn Bra-xin.

b)

Bra-xin cao hơn In-đô-nê-xi-a và thấp hơn CHLB Đức.

c)

CHLB Đức cao hơn Bra-xin và thấp hơn Ca-na-đa.

d)

CHLB Đức cao hơn Ca-na-đa và thấp hơn In-đô-nê-xi-a.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

a)

Gia tăng mâu thuẫn và bất ổn trong khu vực.

b)

Xóa bỏ sự chênh lệch về mức sống người dân.

c)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường khu vực.

d)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp ở các quốc gia.

5.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh mạng.

b)

An ninh tài chính.

c)

Chiến tranh.

d)

Biến đổi khí hậu.

6.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến việc gì?

a)

tạo điều kiện và cơ hội để gắn kết trong khu vực.

b)

xây dựng môi trường phát triển ổn định và hợp tác.

c)

bổ sung cho quá trình toàn cấu hoá kinh tế thế giới

d)

kéo dài thời gian để đạt được mục tiêu kinh tế

7.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

b)

Có tác động lớn đến mọi mặt của đời sống, kinh tế.

c)

Diễn biến chậm nhưng ngày càng tinh vi, phức tạp.

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức?

a)

Dịch vụ chiếm chủ yếu, nổi bật là các ngành cần nhiều tri thức.

b)

Ứng dụng các thành tựu về công nghệ của cuộc cách mạng 4.0.

c)

Sở hữu trí tuệ là nguồn lực quan trọng nhất trong kinh tế tri thức.

d)

Sử dụng số lượng lao động lớn và không đòi hỏi có trình độ cao.

9.

Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển) là

a)

Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

b)

Đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đặc điểm xã hội.

10.

Đâu không phải là tiêu chí để phân chia thành các nhóm nước?

a)

Bình quân thu nhập theo đầu người (GDP/người).

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Quy mô dân số.

d)

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.

11.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

12.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

13.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

14.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

15.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ổn định, hòa bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

16.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Liên minh châu Âu (EU).

17.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Liên minh châu Âu (EU).

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

Phần lớn là các nước phát triển.

b)

Chủ yếu là nước đang phát triển.

c)

Chủ yếu là các nước công nghiệp mới.

d)

Chủ yếu là các nước nghèo.

20.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là gì?

a)

Khu vực I rất cao, khu vực II và III thấp

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

21.

Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển) là gì?

a)

Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế

b)

Đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

d)

Đặc điểm tự nhiên và trình độ đô thị

22.

Đâu không phải là tiêu chí để phân chia thành các nhóm nước?

a)

Bình quân thu nhập đầu người (GDP/người)

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

c)

Quy mô dân số

d)

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế

23.

Đặc điểm của các nước đang phát triển là gì?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

24.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

25.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời

c)

Tăng nhanh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước

26.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự phát triển của các công ty đa quốc gia?

a)

Liên kết thành mạng lưới lớn

b)

Tăng nhanh tỉ lệ thất nghiệp

c)

Hạn chế sự hợp tác quốc tế

d)

Giảm đầu tư ra nước ngoài

27.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là thiết lập và duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

28.

Mỹ là tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

có kinh tế phát triển đa dạng.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

29.

Nhóm nước phát triển có đặc điểm là

a)

tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

b)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

30.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

lực lượng sản xuất phát triển mạnh mẽ.

b)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

31.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

Xâm phạm chủ quyền.

b)

An ninh tài chính.

c)

An ninh năng lượng.

d)

Biến đổi khí hậu.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với ý nghĩa của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các nước dễ dàng liên kết, hợp tác với nhau.

b)

Tách biệt sự phát triển khu vực với thế giới.

c)

Giảm sức cạnh tranh với các khu vực khác.

d)

Hạn chế tác động của toàn cầu hóa kinh tế.

33.

Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.

b)

làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.

c)

làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới.

d)

hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.

34.

Một trong những cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.

b)

có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng của nền công nghiệp hiện đại.

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

35.

Để tiếp cận với nền kinh tế tri thức, Việt Nam cần đặc biệt quan tâm phát triển lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp và thương mại.

b)

Giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học.

c)

Đối ngoại và thương mại.

d)

Văn hóa – xã hội và kinh tế đối ngoại.

36.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Mỹ La tinh phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Vùng biển nông, biển nông.

b)

Vùng biển rộng, biển nông.

c)

Nhiều vùng, vịnh nông, sâu.

d)

Biển rộng, nhiều ngư trường.

37.

Dân cư Mỹ La tinh phân bố không đều gây nên những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác tài nguyên, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Sử dụng nguồn lao động, khai thác nguồn tài nguyên.

c)

tỉ lệ thất nghiệp cao , đô thị hoá phát triển mạnh mẽ

d)

kinh tế phát triển chậm , đô thị hoá phát triển chậm

38.

Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mê-hi-cô.

b)

Pê-ru.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Bra-xin.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực quy mô lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về trình tự chủ kinh tế.

d)

Tăng thêm hiệu quả quá trình toàn cầu hóa kinh tế.

40.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

chiến tranh xảy ra trên toàn cầu

b)

tăng nhanh thương mại quốc tế

c)

phát triển các hệ thống tài chính quốc tế

d)

Tăng cường vai trò của các công ty đã quốc gia

41.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu sản xuất.

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

phân bố sản xuất trong một nước.

d)

tăng năng suất lao động cá nhân.

42.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đào tạo học sinh, sinh viên luân hồi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

ngày càng hoạt động giao lưu rõ rệt giữa các nước.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

43.

Nước nào sau đây thuộc thị trường chung của nam mỹ

a)

Bra-xin.

b)

Mê-hi-cô.

c)

Ca-na-đa.

d)

Hoa Kỳ.

44.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

vốn và công nghệ cao.

b)

công nghệ cao và lao động.

c)

vốn và lao động.

d)

công nghệ cao và tri thức.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La Tinh?

a)

Khu vực có quy mô GDP rất lớn.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

c)

phụ thuộc vào bạn hàng nước ngoài.

d)

Sự phát triển kinh tế rất đồng đều.

46.

Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mê-hi-cô.

b)

Pê-ru.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Bra-xin.

47.

Đặc điểm kinh tế của nước phát triển và nước đang phát triển: Hầu hết các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp nhưng tốc độ tăng GDP khá cao. Nhận định này đúng

a)

a) Hầu hết các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp nhưng tốc độ tăng GDP khá cao

b)

b) Ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP các nước phát triển

c)

c) Cơ cấu kinh tế các nước đang phát triển chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá với tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng, dịch vụ có xu hướng tăng.

d)

d) Hiện nay, các nước phát triển và một số nước đang phát triển đang chú trọng phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao.

48.

An ninh truyền thống bao gồm những vấn đề nào sau đây?

a)

Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo, an ninh chính trị, an ninh quân sự

b)

Biến đổi khí hậu, thiên tai, dịch bệnh

c)

Phát triển kinh tế, giáo dục

d)

Giao thông, vận tải

49.

Tổ chức nào đứng đầu thế giới trong việc đảm bảo an ninh quốc tế?

a)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF)

c)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

50.

Vì sao các quốc gia cần duy trì sự ổn định và hòa bình?

a)

Để đảm bảo cho sự phát triển bền vững

b)

Để tăng dân số

c)

Để phát triển thể thao

d)

Để mở rộng lãnh thổ

51.

Cho thông tin sau:
Khu vực hóa thúc đẩy quá trình mở cửa của thị trường ở các quốc gia, tạo lập những thị trường khu vực năng động, là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới. Tuy nhiên, xu hướng khu vực hóa kinh tế đặt ra không ít vấn đề như trình độ kinh tế, sự chênh lệch phát triển giữa các khu vực, sự phân hóa giàu nghèo.

a)

a) Khu vực hóa kinh tế là động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế của các nước.


.

b)

b) Khu vực hóa dẫn tới sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.

c)

c) Mỗi quốc gia chỉ có thể tham gia một tổ chức liên kết kinh tế khu vực.

d)

d) Mục tiêu lớn nhất của việc liên kết khu vực là sử dụng sự phát triển bền vững

52.

Việc phân loại các nhóm nước trên thế giới sẽ dựa vào một số tiêu chí như: Thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người); chỉ số phát triển con người (HDI)... Các tiêu chí này có thể thay đổi theo thời gian, do vậy việc phân loại các nhóm nước sẽ có sự thay đổi

a)

thế giớ chia thành 2 nhóm nước

b)

một trong những tiêu chí phân loại các nhóm nước là GNI/người ,HDI

c)

việc phân loại các nhóm nước sẽ không thay đổi theo thời gian

d)

nhóm nuóc đang phát triển có đóng góp lớn vào quy mô GDP toàn cầu và tác độ tăng trưởng kinh tế khá ổn định

53.

Trên thế giới có nhiều vấn đề an ninh toàn cầu, được xếp vào nhóm các vấn đề an ninh truyền thống và phi truyền thống. An ninh truyền thống là các vấn đề về chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo, an ninh chính trị, an ninh quân sự... An ninh phi truyền thống bao gồm các vấn đề như: khủng bố quốc tế, biến đổi khí hậu, thiên tai, dịch bệnh, đói nghèo,...


a)

a) Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF) có vai trò quan trọng trong việc ổn định nền tài chính và tiền tệ quốc tế.

b)


b) Tổ chức Liên hợp quốc (UN) đứng đầu thế giới trong việc đảm bảo an ninh quốc tế.

c)

c) Những vấn đề an ninh phi truyền thống thường dễ giải quyết, còn vấn đề an ninh truyền thống thường khó giải quyết.

d)

d) Các quốc gia cần duy trì sự ổn định và hòa bình để đảm bảo cho sự phát triển bền vững.