wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kì 1 – Sinh học 11

Total questions: 59

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp cho sinh vật thích nghi với mọi điều kiện sống của môi trường.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

c)

Giúp bài tiết các chất thải và chất độc hại ra môi trường bên ngoài.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành chất sống của cơ thể.

2.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào → Thải các chất vào môi trường → Điều hòa

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể → Thải các chất vào môi trường → Điều hòa

c)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào → Thải các chất vào môi trường → Điều hòa

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào → Giữ lại tất cả các chất → Điều hòa

3.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có sự

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Chuyển hóa năng lượng và sinh sản.

c)

Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng.

4.

Tất cả các cơ thể sống đều thường xuyên phải trao đổi chất và năng lượng với môi trường gọi là

a)

hệ thống mở.

b)

khả năng tự điều chỉnh.

c)

sự liên tục tiến hóa.

d)

tính thứ bậc.

5.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn

a)

gắn bó mật thiết với nhau, diễn ra ở cả cấp độ cơ thể lẫn tế bào.

b)

gắn bó mật thiết với nhau, chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào.

c)

không liên quan, trao đổi chất trước rồi mới chuyển hóa năng lượng.

d)

không liên quan với nhau, chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào.

6.

Đối với sinh vật, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

a)

diễn ra ở cả cấp tế bào lẫn cơ thể.

b)

chỉ diễn ra ở cấp độ cơ thể.

c)

chỉ diễn ra ở lục lạp và ti thể.

d)

chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào.

7.

Câu 7. Trong quang hợp, hình dưới đây mô tả hai pha quá trình quang hợp ở tế bào thực vật. Số phát biểu đúng về hai pha của quá trình quang hợp là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

8.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đồng hóa?

a)

Tổng hợp chất khí.

b)

Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng nhau.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ phức tạp.

9.

NH4+ trong đất chuyển hóa thành NO3- là do nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn nitrate hóa.

b)

Vi khuẩn kí sinh.

c)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

d)

Vi khuẩn phân nitrate.

10.

Khi oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

N2O.

b)

CO2.

c)

H2O.

d)

6C6H12O6.

11.

Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyển electron.

b)

Đường phân → Lên men.

c)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi chuyển electron.

d)

Lên men→ Đường phân.

12.

Cây trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Biểu bì của thân.

b)

Tế bào lông hút ở rễ.

c)

Biểu bì của cành.

d)

Biểu bì của lá.

13.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật quang tự dưỡng.

b)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng.

c)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng.

d)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng.

14.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa dị dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng.

15.

Trong lục lạp, có bao nhiêu loại sắc tố quang hợp?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

16.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất.

b)

Tế bào chất và nhân.

c)

Nhân tế bào.

d)

Ti thể.

17.

Qua thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ (mô phỏng thí nghiệm hình dưới). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

18.

Vai trò của Nitrogen đối với thực vật là

a)

Thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

d)

Thành phần của amino acid, ATP và nucleic acid.

19.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

Lực đẩy (áp suất rễ).

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ).

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

20.

Điều nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước?

a)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

Hạ nhiệt độ cho lá.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

21.

Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

22.

Khi thiếu Magnesium cây có biểu hiện:

a)

Lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Phiến lá vàng và rụng sớm.

c)

Sinh trưởng còi cọc, lá xuất hiện màu vàng nhạt.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ, khô héo và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

23.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của quá trình thoát hơi nước và con đường thoát hơi nước ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Sản phẩm của pha sáng bao gồm:

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ADP, NADPH, O2.

c)

carbohydrate, H2O, O2

d)

carbohydrate, ATP, NADPH O2,

25.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài.

b)

Ở màng trong.

c)

Ở chất nền.

d)

Ở Granum.

26.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở

a)

chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

b)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

Sống ở vùng nhiệt đới.

d)

Sống ở vùng sa mạc.

27.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

hơn cường độ hô hấp.

c)

bằng cường độ hô hấp.

d)

không tăng thêm

28.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%

29.

Biện pháp nào sau đây không tăng cường độ quang hợp?

a)

Bón phân.

b)

Tưới nước.

c)

Chọn giống.

d)

Giảm chiếu sáng.

30.

Biện pháp nào sau đây không làm tăng hệ số kinh tế ở thực vật?

a)

Bón phân potassium

b)

Tưới nước

c)

Chọn giống

d)

Gieo trồng trái vụ

31.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối ở thực vật?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ATP, NADPH

d)

O2

32.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình calvin là:

a)

Khử PGA thành G3P → cố định CO2 → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).

b)

Cố định CO2 → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate) → khử PGA thành G3P.

c)

Khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate)→ cố định CO2.

d)

Cố định CO2 → khử APG thành G3P → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).

33.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:

a)

RuBP

b)

PGA

c)

G3P

d)

PEP

34.

Ở các loài thực vật giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ C6H12O6 là:

a)

Pha tối.

b)

Pha sáng.

c)

Chu trình Calvin.

d)

Quang phân li nước.

35.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C4 và CAM là:

a)

RuBP

b)

PGA

c)

GP3

d)

PEP

36.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là sự khác biệt trong pha tối của thực vật C4 và CAM?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng về trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong phương trình tổng quát của quá trình hô hấp, không có thành phần nào?

a)

Glucose

b)

Nhiệt.

c)

ADP.

d)

Nước.

39.

Quá trình phân giải hiếu khí ở thực vật gồm các giai đoạn theo trật tự nào sau đây?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → lên men.

c)

Đường phân → oxi hóa pyruvic acid → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs → đường phân.

40.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit pyruvic tạo ra sản phẩm nào?

a)

Rượu ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Rượu ethanol hoặc lactic acid.

d)

Đồng thời rượu ethanol và lactic acid.

41.

Hô hấp ở thực vật có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

b)

cung cấp O2 giúp điều hòa không khí và năng lượng nhiệt giúp ổn định nhiệt độ cơ thể.

c)

cung cấp sản phẩm trung gian, đồng thời giải phóng CO2 giúp khử độc cho cơ thể.

d)

hấp thụ CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

42.

Ở thực vật, cơ quan hô hấp hiếu khí mạnh nhất diễn ra ở đâu?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

d)

Cành

43.

Trong các ý sau, có bao nhiêu ý đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

44.

Trong các ý sau, có bao nhiêu ý sai khi nói về hô hấp kị khí ở thực vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Mỗi nhận định sau đây về sự thoát hơi nước qua lá là Đúng hay Sai?

a)

Lớp cutin càng dày thì sự thoát hơi nước càng nhỏ và ngược lại

b)

thoát hơi nước được điều chỉnh nhờ sự đóng mở khí khổng

c)

khí khổng là một bào quan của tế bào

d)

có hai đường thoát hơi nước qua lá: qua lớp cutin và qua khí khổng, qua lớp cutin là con đường chủ yếu

46.

Dựa trên sơ đồ hệ rễ của cây, hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Miền lông hút của rễ là nơi hấp thụ nước và khoáng chính của cây trên cạn

b)

Tế bào lông hút có không bào lớn chứa nhiều chất làm tăng áp suất thẩm thấu, nhờ đó giúp cây hấp thụ nước từ bên ngoài dễ dàng

c)

Rễ gồm có 4 miền: trưởng thành, lông hút, sinh trưởng và chóp rễ

d)

cây chỉ hấp thụ nước qua tế bào lông hút

47.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cấu tạo tế bào khí khổng: gồm 2 tế bào khí khổng có cấu tạo thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

gặp trường hợp khi no nước, thành mỏng của khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo → khí khổng mở → thoát hơi nước mạnh

c)

gặp trường hợp khi thiếu nước, thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng → khí khổng khép lại → thoát hơi nước yếu.

d)

Sự trương nước của tế bào khí khổng được điều tiết bởi hai tác nhân chính đó là ánh sáng và stress.

48.

Các nhận định sau đây đúng hay sai về quá trình quang hợp?

a)

Nước là nguyên liệu của pha sáng.

b)

Khí oxygen sinh ra có nguồn gốc từ CO2.

c)

Quang hợp cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Có thể sử dụng đèn led để kéo dài thời gian quang hợp của cây trong một ngày.

49.

Sơ đồ tóm tắt nguồn nitrogen cung cấp cho cây: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Chọn Đúng hoặc Sai cho từng nhận định.

a)

Có 3 loại vi khuẩn tham gia vào quá trình chuyển hoá trên

b)

Thực vật có thể sử dụng nguồn Nitrogen tự do trong không khí (N2).

c)

Mùa hè, sau trận mưa giống thì cây trồng sẽ sinh trưởng nhanh hơn.

d)

Nếu trồng rau, ngay sau khi tưới đạm 1-2 ngày thì không nên sử dụng rau làm thức ăn vì NO3- chưa chuyển hoá hết gây độc cho người.

50.

Sau 1 giờ, mức nước của lọ A giảm và cân lệch về phía lọ B là do hiện tượng nào?

a)

Lượng nước trong bình A giảm so với bình B

b)

Cây A hút nước vào qua rễ và thoát hơi nước ở lá

c)

Cây B rễ không có khả năng hút nước so với cây A

d)

Nếu ban đầu hai cây A và B cắt hết lá thì lượng nước giữa lọ A và B sẽ không thay đổi sau thời gian thí nghiệm

51.

Trong quang hợp, chu trình mô tả pha tối trong quang hợp ở tế bào thực vật như sau:

a)

đây là pha tối ở thực vật C4 hoặc thực vật CAM

b)

Sản phẩm đầu tiên [2] là hợp chất hữu cơ 4C (OAA) được sinh ra ở giai đoạn cố định CO2 khí quyển

c)

Sản phẩm cuối cùng của pha tối thực vật C4 là chất hữu cơ 6 carbon được tạo ra từ chu trình Calvin

d)

Nếu không có ezyme PEP carboxylase thì nhóm thực vật này chỉ diễn ra chu trình Calvin như thực vực C3 để tạo ra chất hữu cơ tạo các bộ phận cơ thể

52.

Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Hô hấp cung cấp năng lượng cần thiết để duy trì các hoạt động sống của tế bào và cơ thể thực vật.

b)

Acetyl – CoA là một trong những sản phẩm trung gian của quá trình hô hấp ở thực vật được dùng để tổng hợp acid béo, các sắc tố...

c)

Đối với quá trình hút khoáng ở cây thì hô hấp tạo ATP giúp vận chuyển khoáng chủ động vào cây, tạo môi trường áp suất thẩm thấu cao trong dịch bào, giúp cây hút khoáng dễ dàng.

d)

Hô hấp có vai trò quan trọng trong quá trình hút nước và khoáng ở cây vì, hô hấp tạo ra CO2, CO2 + H2O → H2CO3 → H+ + HCO3-, H+ tham gia cơ chế hút bám trao đổi với các ion khoáng bám trên bề mặt keo đất.

53.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố thiết yếu trực tiếp tham gia quá trình chuyển hoá vật chất ở thực vật?

a)

17 nguyên tố thiết yếu

b)

10 nguyên tố thiết yếu

c)

20 nguyên tố thiết yếu

d)

25 nguyên tố thiết yếu

54.

Câu 2. Trong cây có bao nhiêu dòng vận chuyển?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

2

55.

Hô hấp ở thực vật diễn ra theo mấy con đường?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

6

56.

Kết thúc giai đoạn đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?

a)

2 phân tử ATP.

b)

4 phân tử ATP.

c)

6 phân tử ATP.

d)

8 phân tử ATP.

57.

Câu 6. Dựa trên sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2, người ta chia thực vật thành các nhóm thực vật C3, thực vật C4. Vậy, sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của nhóm thực vật C3 là một hợp chất có bao nhiêu carbon?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

58.

Trong trồng trọt, trong các phương pháp sau, có bao nhiêu phương pháp làm tăng khả năng hô hấp hiếu khí, giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt?

a)

Có 3

b)

Có 2

c)

Chỉ có 1

d)

không có

59.

Trong các loài thực vật: Lúa, Ngô, Khoai Tây, Đậu, Mía, Thanh Long, Xương Rồng, ........ thì có bao nhiêu loại C3

a)

4

b)

2

c)

7

d)

3