Font size
WorksheetsDIALI11
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Nhóm nước phát triển chủ yếu có
thu nhập bình quân đầu người cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
chỉ số phát triển con người còn thấp.
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có
thu nhập bình quân đầu người rất cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
chỉ số phát triển con người chưa cao.
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?
GNI bình quân đầu người cao.
Đang tiến hành quá trình công nghiệp hóa.
Chỉ số phát triển con người cao.
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.
Các nước đang phát triển có đặc điểm là
GNI bình quân đầu người rất cao.
đã phát triển mạnh nền kinh tế tri thức.
chỉ số phát triển con người rất cao.
trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?
Đông Á.
Trung Đông.
Bắc Mỹ.
Đông Âu.
Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?
Tây Âu.
Bắc Mỹ.
Trung Phi.
Bắc Á.
Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?
Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
Thu nhập bình quân, đầu tư cho nông nghiệp, tỉ trọng sản phẩm nông nghiệp.
Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, tỉ lệ gia tăng dân số.
Chỉ số phát triển con người, cơ cấu dân số, cơ cấu lao động.
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
khu vực I và III cao, khu vực II thấp.
khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm nhanh.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
GNI bình quân đầu người còn thấp.
Tỉ lệ gia tăng dân số cao.
Đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa.
Có tốc độ phát triển kinh tế khá cao.
Các nước đã phát triển có đặc điểm là
GNI bình quân đầu người rất cao.
Chỉ số phát triển con người rất cao.
Quá trình đô thị hóa diễn ra sớm.
Chuyển sang nền kinh tế tri thức.
Các quốc gia đang phát triển thường
đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.
có nền công nghiệp phát triển rất sớm.
GNI bình quân đầu người rất cao.
tỉ lệ dân đô thị rất cao.
Các nước đang phát triển thuộc nhóm có GNI/người ở mức
cao, trung bình cao và trung bình thấp.
trung bình thấp, trung bình và rất cao.
trung bình cao, trung bình thấp và thấp.
trung bình thấp, cao và rất cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng tăng chậm.
Dịch vụ có biến động lớn.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về lĩnh vực nào?
kinh tế
văn hóa
khoa học
chính trị
Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là gì?
tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt
phát triển nhanh chuỗi liên kết toàn cầu
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo
thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có đặc điểm nào?
chung mục tiêu và lợi ích phát triển
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau
lịch sử phát triển đất nước giống nhau
Toàn cầu hóa thể hiện ở quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về những nội dung nào?
hàng hóa, dịch vụ, công nghệ
thương mại, tài chính, quân sự
tài chính, giáo dục và chính trị
giáo dục, chính trị và sản xuất
Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là nội dung nào sau đây?
tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước
đẩy nhanh đầu tư và khai thác hiệu quả khoa học, công nghệ
đẩy mạnh sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu
thúc đẩy quá trình đô thị hóa tại các nước đang phát triển
Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là gì?
tự do hóa thương mại được mở rộng
cần giữ vững tính tự chủ về kinh tế
hàng hóa có cơ hội lưu thông tốt hơn
tiếp cận công nghệ mới
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có đặc điểm nào?
nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau
lịch sử phát triển đất nước giống nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.
Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
Biểu hiện kinh tế thế giới phát triển mạnh là gì?
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ
số lượng tổ chức quốc tế hoạt động với phạm vi rất rộng
vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng rất lớn
Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình toàn cầu hóa kinh tế?
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng
các tiêu chuẩn thống nhất được áp dụng trên nhiều lĩnh vực
vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn
các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng
Biểu hiện của việc phát triển nhanh mạng lưới tài chính toàn cầu là gì?
việc di chuyển các luồng vốn quốc tế diễn ra thuận lợi
các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi
vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn
các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng
Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?
khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa
sở hữu nguồn của cải vật chất lớn
chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Liên minh châu Âu (EU).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Ngân hàng thế giới (WBG).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến hệ quả nào?
tạo điều kiện và cơ hội để gắn kết trong khu vực
xây dựng môi trường phát triển ổn định và hợp tác
góp phần đẩy nhanh sự phát triển kinh tế - xã hội
xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau
Các công ty xuyên quốc gia có đặc điểm nào sau đây?
số lượng có xu hướng ngày càng giảm
phạm vi hoạt động trong một khu vực
nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn
chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước
Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là gì?
đẩy nhanh đầu tư
xóa đói giảm nghèo
giao lưu, hợp tác
tăng trưởng kinh tế
Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là gì?
tăng trưởng và phát triển kinh tế
tăng cường tự do hóa thương mại
đẩy mạnh phát triển dịch vụ du lịch
mở cửa thị trường các quốc gia
Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
Áp dụng nhiều tiêu chuẩn toàn cầu.
Các tổ chức liên kết khu vực ra đời.
Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Đặc trưng của các công ty xuyên quốc gia là gì?
thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế
phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu
quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu
thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây ra?
Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.
Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.
Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.
Các giá trị đạo đức lối sống có nguy cơ xói mòn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế giữa những chủ thể nào?
những khu vực có sự gần gũi nhau
những nước cùng trình độ phát triển
các nước có sự tương đồng với nhau
các nhóm nước có quan hệ với nhau
Vấn đề cốt yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là gì?
tự chủ về kinh tế và bảo vệ tính tự chủ quốc gia
hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa
trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường
đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường
Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là nội dung nào?
thúc đẩy phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực
góp phần vào việc làm kinh tế nước thành viên
tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau
Sản xuất máy bay Bô-ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước. Điều này nói lên đặc điểm chủ yếu nào của thế giới hiện nay?
có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia
sự phân công lao động quốc tế ngày càng sâu
tác động cách mạng khoa học và công nghệ
vai trò các công ty đa quốc gia ngày càng lớn
Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về lĩnh vực nào?
thị trường
lao động
nguyên liệu
vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ
Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là gì?
tạo lập được một thị trường chung rộng lớn, ổn định
tự do hóa thương mại giữa các nước thành viên
sự tự do hóa đầu tư trực tiếp vào nội bộ khu vực
sự hợp tác, cạnh tranh giữa các quốc gia thành viên
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực và hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để đạt mục tiêu nào?
thúc đẩy thương mại, phát triển kinh tế
tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực
hạn chế khả năng tự do hóa thương mại
bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên
Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến hệ quả nào?
sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế
sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau
gia tăng khoảng cách giàu nghèo toàn cầu
sự bành trướng của các công ty đa quốc gia
Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải
bãi bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan.
làm chủ ngành công nghệ mũi nhọn.
đón đầu được các công nghệ hiện đại.
đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.
Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là
tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng đầu tư FDI.
giá trị thương mại toàn cầu chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP.
EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong ngành thương mại.
các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn của thế giới.
Biểu hiện của sự phát triển nhanh mạng lưới tài chính toàn cầu là
triệt tiêu các ngân hàng kém hiệu quả.
sự sát nhập của các ngân hàng lại với nhau.
sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.
tăng phụ thuộc của các ngân hàng với nhau.
Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
tận dụng các lợi thế tài nguyên.
sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
Các nước đi đầu tư có cơ hội để
thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty xuyên quốc gia?
Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
Có vai trò chi phối nền kinh tế quan trọng.
Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.
Sự phát triển của thương mại thế giới là động lực chính của
phân bố cơ sở ngành sản xuất.
tăng trưởng kinh tế các quốc gia.
phân bổ sản xuất công nghiệp.
tăng năng suất lao động cá nhân.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?
Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.
Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.
Tạo cơ hội để các nước nâng công nghệ mới từ các nước phát triển cao.
Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.
Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự
phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
chính phủ các nước ngày càng thắt chặt quản lí nền kinh tế.
phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Bảo vệ được độc lập chủ quyền và an ninh của quốc gia.
Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.
Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Liên hợp quốc.
Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Tổ chức nào sau đây có mục đích là thiết lập và duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Liên hợp quốc.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?
1997.
1976.
2007.
1998.
Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Béc-lin (Đức).
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Niu Óoc (Hoa Kỳ).
Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
2005.
2006.
2007.
2008.
Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?
1918.
1939.
1945.
1975.
Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?
Tô-ky-ô (Nhật Bản).
Bắc Kinh (Trung Quốc).
Pa-ri (Pháp).
Niu Óoc (Hoa Kỳ).
Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?
1977.
1976.
2007.
1998.
Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
Luân đôn (Anh).
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?
1944.
1945.
1989.
1995.
Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Béc-lin (Đức).
Bắc Kinh (Trung Quốc).
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Niu Óoc (Hoa Kỳ).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?
1944.
1945.
1989.
1995.
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
củng cố nền kinh tế toàn cầu.
giảm xung đột giữa các nước.
thúc đẩy tự do hóa thương mại.
giải quyết xung đột giữa các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ chủ yếu của Liên hợp quốc?
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững.
Giải quyết các vấn đề an toàn cầu.
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
Cung cấp các khoản cho vay.
Bảo vệ các quyền con người.
Minh bạch trong thương mại.
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
Cung cấp các khoản cho vay.
Bảo vệ các quyền con người.
Minh bạch trong thương mại.
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Liên hợp quốc?
Cung cấp các khoản cho vay.
Bảo vệ các quyền con người.
Minh bạch trong thương mại.
Đảm bảo an ninh tài chính.
Phát biểu nào sau đây đúng về Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế nhỏ nhất.
Phát biểu nào sau đây đúng về Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)?
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?
Là tổ chức thương mại lớn nhất thế giới.
Có 164 nước tham gia (năm 2020).
Chịu phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.
Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.
Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay là
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào sau đây?
Là một liên kết kinh tế khu vực mở.
Là liên minh thống nhất về kinh tế.
Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc.
Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung.
Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là
sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực.
các nước thành viên đều tham gia vào WTO.
tự do hoá đầu tư và dịch vụ trong khu vực.
sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên.
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) thực hiện nhiệm vụ giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng biện pháp chủ yếu nào sau đây?
Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán.
Hỗ trợ tài chính cho các nước thành viên IMF.
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo cho các nước nghèo.
Hỗ trợ tư vấn và đào tạo về phát triển chất lượng.
Sự kiện quốc tế nào diễn ra tại Thành phố Đà Nẵng (Việt Nam) vào tháng 11/2017?
Tuần lễ cấp cao APEC.
Hội nghị thường niên IMF.
Hội nghị lãnh đạo Liên hợp quốc.
Đàm phán thương mại đa phương WTO.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?
Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.
Chịu sức cạnh tranh và sự phát triển không đều.
Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
Nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đối với các cuộc đàm phán đa phương là
tổ chức các diễn đàn.
kí kết các hiệp định.
tư vấn kí kết hiệp định.
giám sát chính sách.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí cục bộ.
Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?
Tây Âu.
Bắc Á.
Đông Phi.
Bắc Mĩ.
Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?
Thiếu lương thực.
Xảy ra nạn đói.
Phụ thuộc vào nước ngoài.
Xuất khẩu thiếu ổn định.
Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Du lịch.
Công nghệ thông tin.
Việc bảo vệ hoà bình thế giới là trách nhiệm của
Liên hợp quốc.
các nước phát triển.
các nước đang phát triển.
các quốc gia và người dân.
Tại sao phải bảo vệ hoà bình thế giới?
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.
Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.
Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.
Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.
Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hoà bình của thế giới không phải là
xung đột sắc tộc.
xung đột tôn giáo.
thiên nhiên đa dạng.
các vụ khủng bố.
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?
Ổn định, hoà bình thế giới.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Chống khai thác nước ngọt.
Bảo vệ môi trường ven biển.
Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
tăng năng suất và phát triển bền vững.
phát huy vai trò của các tổ chức.
ổn định giá, thị trường lương thực thế giới.
Vấn đề nào dưới đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
Xâm phạm chủ quyền.
An ninh tài chính.
An ninh năng lượng.
Biến đổi khí hậu.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?
An ninh mạng.
An ninh lương thực.
An ninh năng lượng.
Biến đổi khí hậu.
Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.
Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.
An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.
Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.
Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp.
Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?
Xâm phạm chủ quyền.
Chiến tranh.
An ninh năng lượng.
Lật đổ chế độ.
Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?
Làm phức tạp các vấn đề xung đột.
Gia tăng các cuộc di cư.
Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.
Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.
Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Biến đổi khí hậu.
Chất thải.
Cháy rừng.
Nhiễm mặn.
Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?
An ninh nguồn nước.
An ninh lương thực.
An ninh năng lượng.
An ninh mạng.
Tại sao phải chú ý tới vấn đề an ninh toàn cầu?
Là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới.
Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
Tác động mạnh mẽ bởi cuộc cách mạng 4.0.
Nền kinh tế thế giới bị suy thoái nhanh.
Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do
làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.
làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.
làm giảm khả năng đầu tư cho sản xuất nông nghiệp.
hạn chế các hoạt động ngoại thương, nhập khẩu lương thực trên thế giới.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là
cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.
tập trung phát triển lương thực.
sản xuất nông nghiệp bền vững.
Phát huy vai trò của các tổ chức.
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?
Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm.
Nhiều hệ thống sông bị cạn nước.
Có khoảng 4 tỉ người thiếu nước.
Nguồn nước phân bố không đều.
Nguồn cung cấp năng lượng chính cho thế giới hiện nay là
Năng lượng nguyên tử.
Năng lượng tái tạo.
Nhiên liệu hoá thạch.
Thuỷ điện.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là
tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.
tăng cường vai trò các cơ chế hợp tác về năng lượng.
hạn chế việc sử dụng các nguồn năng lượng.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là
xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.
tuyên truyền, đào tạo, nâng cao trách nhiệm số.
tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.
Biện pháp quan trọng nhất để sử dụng có hiệu quả và hợp lí nguồn nước các hệ thống sông lớn là
có sự hợp tác giữa các quốc gia trên cùng lưu vực sông.
hạn chế xây dựng công trình thuỷ điện ở thượng nguồn.
tăng cường trồng rừng vùng thượng nguồn và hạ nguồn.
tăng cường xây dựng công trình thuỷ lợi vùng hạ nguồn.
Biện pháp quan trọng nhất nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với các vấn đề an ninh toàn cầu là
phát triển theo chiều rộng.
phát triển theo chiều sâu.
phát triển nhanh, trọng điểm.
phát triển bền vững.
Vấn đề an ninh toàn cầu ngày càng phức tạp hơn thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?
An ninh truyền thống ngày càng phổ biến.
An ninh phi truyền thống ngày càng phổ biến.
Sự chuyển hoá giữa an ninh truyền thống và phi truyền thống.
Không thể phân biệt được an ninh truyền thống và phi truyền thống.
Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động công nghiệp tới nguồn nước là
phát triển thuỷ lợi, di dân.
kiểm soát và xử lí chất thải.
thay đổi phân bố, công nghệ.
hạn chế công nghiệp, di dân.
Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn?
Phát triển lâm nghiệp.
Phát triển nông nghiệp.
Xây dựng thuỷ điện.
Phát triển du lịch.
Giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia đảm bảo nguồn nước cho nông nghiệp?
Trồng và bảo vệ rừng, phát triển thuỷ điện.
Phát triển thuỷ lợi, trồng và bảo vệ rừng.
Thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn.
Chống nhiễm mặn, xây kè, nạo vét dòng chảy.
Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp.
Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng.
Đa số các nước phát triển giàu năng lượng.
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế.
Khu vực Mỹ La-tinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mĩ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mĩ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
quần đảo Ăng-ti lớn.
Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?
Vê-ne-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ
Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
chì, kẽm, đồng
vàng, khí đốt
than, bô-xit
khí đốt, sắt
Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?
Pam-pa
La Pla-ta
A-ma-dôn
Ô-ri-nô-cô
Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
cao và tăng nhanh
rất cao và tăng chậm
cao và tăng chậm
thấp nhưng tăng nhanh
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là khoảng bao nhiêu (%)?
60
70
80
90
Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?
Bu-ê-nốt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô
Bu-ê-nốt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải
Bu-ê-nốt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô
Bu-ê-nốt Ai-ret, Bắc Kinh, Xao Pao-lô
Mỹ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?
Xích đạo
Nhiệt đới
Ôn đới
Hàn đới
Rừng nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?
Đồng bằng A-ma-dôn
Đồng bằng Pam-pa
Vùng núi An-đét
Đồng bằng La-pla-ta
Quốc gia nào sau đây có ngành công nghiệp phát triển nhất ở Mỹ La-tinh?
Mê-hi-cô
Cô-lôm-bi-a
Bra-xin
Vê-nê-du-ê-la
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Bra-xin?
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Công nghiệp, xây dựng
Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo
ôn đới và cận nhiệt đới
cận nhiệt đới và nhiệt đới
cận xích đạo và xích đạo
Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Thủy điện
Trồng trọt
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trung Mỹ?
Núi cao phía tây, đồng bằng hẹp phía đông.
Nhiều núi lửa và đồng bằng phủ sa sông.
Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.
Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
nhiều khoáng sản kim loại đen.
nguồn thuỷ năng rất phong phú.
Các nước ở vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các cây trồng có nguồn gốc
nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và cận cực.
cận cực và cận nhiệt đới.
Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do
dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.
Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
Nhiều đỉnh núi cao, cao nguyên, có đất đỏ ba-dan, khí hậu nóng ẩm.
Địa hình tương đối bằng phẳng, đất đỏ ba-dan, có khí hậu nóng ẩm.
Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hoà.
Thành phần chiếm tỉ lệ lớn trong dân cư Mĩ La-tinh là người
da đen.
da trắng.
da vàng.
da đỏ.
Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mĩ La-tinh là
ổn định chính trị, bảo đảm an ninh.
tỉ suất sinh cao, báo cáo ma tuý, lạm phát, thất nghiệp.
ổn định chính trị, bất bình đẳng xã hội, thất nghiệp.
dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp.
Vùng biển Mĩ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?
Vùng biển rộng, phân lớn có khí hậu nhiệt đới.
Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.
Vùng biển nông, ven bờ có nhiều vịnh và hải đảo.
Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.
Khu vực Mĩ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.
bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
Vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực Mĩ La-tinh không ổn định do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nền chính trị không ổn định.
Tình hình kinh tế suy thoái.
Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.
Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mĩ La-tinh là
hộ gia đình.
hợp tác xã.
trang trại.
du canh du cư.
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển
trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thuỷ sản.
trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác thuỷ sản.
trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thuỷ điện.
Thiên nhiên dãy núi An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
khai khoáng, nuôi hải sản, thuỷ điện, du lịch.
khai khoáng, thuỷ điện, trồng trọt và du lịch.
khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
khai khoáng, thuỷ điện, chăn nuôi và du lịch.
