wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chăn Nuôi

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.

2.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

a)

Quạt điện trong chuồng gà.

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

3.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

4.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

5.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

đáp án khác

6.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

dễ kiểm soát dịch bệnh

7.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

Giới tính

d)

Khối lượng

8.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

9.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong sản nuôi, sản xuất

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

Chăm chỉ trong công việc

10.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo “5 không” cho vật nuôi

b)

Không giết mổ vật nuôi

c)

Không bị đánh đập

d)

Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

11.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Đáp án khác

12.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì giống vật nuôi không phù hợp

13.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định

15.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

16.

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

17.

Nếu muốn nuôi bò sữa để đạt năng suất sữa cao nhất, em nên chọn giống nào?

a)

Bò sữa HF

b)

Bò sữa Jersey thuần chủng

c)

Bò sữa Lai Sind

d)

Bò sữa vàng

18.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

19.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

20.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì?

a)

dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

độ chính xác cao

d)

chi phí cao

21.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn ỉ

c)

bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

22.

Lai kinh tế là gì?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn.

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến.

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

23.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống.

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

24.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

25.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

Lai xa

26.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần.

c)

Giống đi cải tiến được sử dụng nhiều lần để tạo ra nhiều thế hệ F1

d)

Con lai F1 mang đặc điểm tốt của giống đi cải tiến và giống cần cải tiến

27.

Trong quá trình cải tiến giống vật nuôi, bước nào sau đây là đúng?

a)

A. Đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

b)

B. Chỉ dùng những vật nuôi khác giống để lai tạo.

c)

C. Không cần đánh giá đặc điểm của giống.

d)

D. Không cần chọn lọc cá thể.

28.

Khi lai tạo giống vật nuôi, tại sao chỉ nên dùng những vật nuôi cùng giống?

a)

A. Để giữ được đặc điểm của giống gốc.

b)

B. Để tạo ra nhiều loại giống mới.

c)

C. Để giảm số lượng vật nuôi.

d)

D. Để tăng chi phí sản xuất.

29.

Giống cải tiến (con lai) có đặc điểm gì nổi bật so với giống đi cải tiến?

a)

A. Giữ được đặc điểm của giống và bổ sung thêm đặc điểm cần có.

b)

B. Mất hoàn toàn đặc điểm của giống gốc.

c)

C. Không có đặc điểm nào nổi bật.

d)

D. Chỉ giữ lại một phần đặc điểm của giống gốc.