wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + N dùng để làm gì?

a)

Tạo tài liệu mới

b)

Lưu tài liệu

c)

Mở tài liệu

d)

Đóng tài liệu

2.

Phím tắt Ctrl + B trong Word có chức năng gì?

a)

In nghiêng

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Sao chép

3.

Để căn giữa đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

4.

Chức năng của phím Ctrl + Shift + > là gì?

a)

Tăng cỡ chữ

b)

Giảm cỡ chữ

c)

In nghiêng

d)

Tăng khoảng cách dòng

5.

Để chèn ngắt trang (Page Break) dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

6.

Tổ hợp phím Ctrl + L trong Word có tác dụng:

a)

Căn trái

b)

Căn giữa

c)

Căn phải

d)

Căn đều 2 bên

7.

Để tạo danh sách có thứ tự, chọn:

a)

Bullets

b)

Numbering

c)

Multilevel List

d)

Sort

8.

Chức năng của Ctrl + U là gì?

a)

In nghiêng

b)

In đậm

c)

Gạch chân

d)

Viết hoa

9.

Để lưu tài liệu Word, dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + L

10.

Để in tài liệu Word, dùng phím tắt:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Alt + P

11.

Chức năng của phím F7 trong Word là:

a)

Kiểm tra chính tả

b)

Tính toán

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Chèn bảng

12.

Để chèn bảng vào văn bản, chọn tab nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

Design

13.

Để gộp ô trong bảng, ta chọn:

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Combine

d)

Join

14.

Tổ hợp Ctrl + A có tác dụng:

a)

Sao chép

b)

Dán

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Xóa văn bản

15.

Để tìm kiếm và thay thế trong Word, dùng tổ hợp:

a)

Ctrl + F và Ctrl + H

b)

Ctrl + R và Ctrl + L

c)

Ctrl + N và Ctrl + M

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

16.

Để căn đều hai bên, dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

17.

Trong Word, đường gạch đỏ dưới chữ thể hiện điều gì?

a)

Lỗi ngữ pháp

b)

Lỗi chính tả

c)

Lỗi định dạng

d)

Lỗi kiểu chữ

18.

Muốn chèn ký tự đặc biệt, chọn:

a)

Insert → Symbol

b)

View → Symbol

c)

Format → Symbol

d)

Tools → Symbol

19.

Trong Word, Header được hiển thị ở:

a)

Đầu trang

b)

Cuối trang

c)

Giữa trang

d)

Bên lề

20.

Để xem trước khi in, chọn:

a)

File → Print

b)

Insert → Preview

c)

Layout → Print

d)

View → Print

21.

Tổ hợp phím Ctrl + M dùng để:

a)

Mở slide mới

b)

Tạo slide mới

c)

Sao chép slide

d)

Xóa slide

22.

Để bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên, nhấn:

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Alt + F5

d)

Ctrl + F5

23.

Để kết thúc trình chiếu, nhấn:

a)

Esc

b)

F4

c)

Ctrl + End

d)

Shift + F4

24.

Hiệu ứng di chuyển giữa các slide gọi là:

a)

Animation

b)

Transition

c)

Motion

d)

Movement

25.

Để chèn hình ảnh, chọn:

a)

Insert → Picture

b)

Design → Picture

c)

View → Picture

d)

Format → Picture

26.

Tổ hợp phím Ctrl + D có tác dụng:

a)

Xóa đối tượng

b)

Nhân đôi đối tượng

c)

Di chuyển đối tượng

d)

Dán đối tượng

27.

Để đổi bố cục slide, chọn:

a)

Layout

b)

Design

c)

Insert

d)

Transition

28.

Để chèn biểu đồ, ta dùng:

a)

Insert → Chart

b)

Design → Chart

c)

Animation → Chart

d)

Tools → Chart

29.

Tổ hợp phím Ctrl + K có tác dụng:

a)

Chèn siêu liên kết

b)

Tạo biểu đồ

c)

Tạo bảng

d)

Sao chép slide

30.

Để sao chép định dạng đối tượng, dùng công cụ:

a)

Format Painter

b)

Shape Fill

c)

Text Box

d)

Slide Master

31.

Để thêm slide từ tệp khác, chọn:

a)

Home → New Slide → Reuse Slides

b)

Insert → Reuse

c)

File → Insert

d)

View → New

32.

Để tạo hiệu ứng xuất hiện cho chữ, dùng:

a)

Animations

b)

Transition

c)

Review

d)

Design

33.

Để ẩn một slide khi trình chiếu, chọn:

a)

Hide Slide

b)

Remove Slide

c)

Skip Slide

d)

Delete Slide

34.

Tổ hợp Ctrl + Shift + C có tác dụng:

a)

Sao chép định dạng

b)

Sao chép văn bản

c)

Dán định dạng

d)

Dán nội dung

35.

Để trình chiếu từ slide hiện tại, nhấn:

a)

Shift + F5

b)

F5

c)

Ctrl + F5

d)

Alt + F5

36.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính trung bình

b)

Tính tổng

c)

Tìm lớn nhất

d)

Tìm nhỏ nhất

37.

Hàm AVERAGE dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất

d)

Tìm giá trị lớn nhất

38.

Ký hiệu $ trong địa chỉ ô thể hiện:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Cố định ô

39.

Hàm MAX dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất

40.

Hàm MIN dùng để:

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất

b)

Tìm giá trị lớn nhất

c)

Đếm ô

d)

Tính tổng

41.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Đếm ô có dữ liệu

b)

Tính tổng

c)

Tính trung bình

d)

Đếm chữ

42.

Để cố định hàng tiêu đề khi cuộn, chọn:

a)

View → Freeze Panes

b)

Home → Freeze

c)

Data → Freeze

d)

Review → Freeze

43.

Ô giao giữa cột B và hàng 3 là:

a)

3B

b)

B3

c)

Row3ColB

d)

3-B

44.

Để định dạng số thành tiền tệ, chọn:

a)

Format Cells → Currency

b)

Format Cells → Date

c)

Format Cells → Text

d)

Format Cells → Time

45.

Để thêm biểu đồ, chọn:

a)

Insert → Chart

b)

Data → Chart

c)

Home → Chart

d)

View → Chart

46.

Để sắp xếp dữ liệu tăng dần, chọn:

a)

Sort A to Z

b)

Sort Z to A

c)

Filter

d)

Data Form

47.

Hàm IF dùng để:

a)

Kiểm tra điều kiện

b)

Tính toán

c)

Đếm dữ liệu

d)

Tính trung bình

48.

Trong Excel, để lưu file dùng phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + O

49.

Để chèn cột mới, ta chọn:

a)

Insert — Column

b)

Data — Column

c)

Home — Add

d)

Review — Column

50.

Tổ hợp Ctrl + Z có tác dụng:

a)

Hoàn tác thao tác

b)

Lặp lại thao tác

c)

Xóa dữ liệu

d)

Sao chép