NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + N dùng để làm gì?
Tạo tài liệu mới
Lưu tài liệu
Mở tài liệu
Đóng tài liệu
Phím tắt Ctrl + B trong Word có chức năng gì?
In nghiêng
Gạch chân
In đậm
Sao chép
Để căn giữa đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + J
Ctrl + L
Ctrl + E
Ctrl + R
Chức năng của phím Ctrl + Shift + > là gì?
Tăng cỡ chữ
Giảm cỡ chữ
In nghiêng
Tăng khoảng cách dòng
Để chèn ngắt trang (Page Break) dùng tổ hợp phím:
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Tổ hợp phím Ctrl + L trong Word có tác dụng:
Căn trái
Căn giữa
Căn phải
Căn đều 2 bên
Để tạo danh sách có thứ tự, chọn:
Bullets
Numbering
Multilevel List
Sort
Chức năng của Ctrl + U là gì?
In nghiêng
In đậm
Gạch chân
Viết hoa
Để lưu tài liệu Word, dùng tổ hợp phím:
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + L
Để in tài liệu Word, dùng phím tắt:
Ctrl + I
Ctrl + P
Ctrl + Shift + P
Alt + P
Chức năng của phím F7 trong Word là:
Kiểm tra chính tả
Tính toán
Mở hộp thoại Font
Chèn bảng
Để chèn bảng vào văn bản, chọn tab nào?
Home
Insert
Layout
Design
Để gộp ô trong bảng, ta chọn:
Merge Cells
Split Cells
Combine
Join
Tổ hợp Ctrl + A có tác dụng:
Sao chép
Dán
Chọn toàn bộ văn bản
Xóa văn bản
Để tìm kiếm và thay thế trong Word, dùng tổ hợp:
Ctrl + F và Ctrl + H
Ctrl + R và Ctrl + L
Ctrl + N và Ctrl + M
Ctrl + X và Ctrl + V
Để căn đều hai bên, dùng tổ hợp phím:
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Ctrl + L
Trong Word, đường gạch đỏ dưới chữ thể hiện điều gì?
Lỗi ngữ pháp
Lỗi chính tả
Lỗi định dạng
Lỗi kiểu chữ
Muốn chèn ký tự đặc biệt, chọn:
Insert → Symbol
View → Symbol
Format → Symbol
Tools → Symbol
Trong Word, Header được hiển thị ở:
Đầu trang
Cuối trang
Giữa trang
Bên lề
Để xem trước khi in, chọn:
File → Print
Insert → Preview
Layout → Print
View → Print
Tổ hợp phím Ctrl + M dùng để:
Mở slide mới
Tạo slide mới
Sao chép slide
Xóa slide
Để bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên, nhấn:
F5
Shift + F5
Alt + F5
Ctrl + F5
Để kết thúc trình chiếu, nhấn:
Esc
F4
Ctrl + End
Shift + F4
Hiệu ứng di chuyển giữa các slide gọi là:
Animation
Transition
Motion
Movement
Để chèn hình ảnh, chọn:
Insert → Picture
Design → Picture
View → Picture
Format → Picture
Tổ hợp phím Ctrl + D có tác dụng:
Xóa đối tượng
Nhân đôi đối tượng
Di chuyển đối tượng
Dán đối tượng
Để đổi bố cục slide, chọn:
Layout
Design
Insert
Transition
Để chèn biểu đồ, ta dùng:
Insert → Chart
Design → Chart
Animation → Chart
Tools → Chart
Tổ hợp phím Ctrl + K có tác dụng:
Chèn siêu liên kết
Tạo biểu đồ
Tạo bảng
Sao chép slide
Để sao chép định dạng đối tượng, dùng công cụ:
Format Painter
Shape Fill
Text Box
Slide Master
Để thêm slide từ tệp khác, chọn:
Home → New Slide → Reuse Slides
Insert → Reuse
File → Insert
View → New
Để tạo hiệu ứng xuất hiện cho chữ, dùng:
Animations
Transition
Review
Design
Để ẩn một slide khi trình chiếu, chọn:
Hide Slide
Remove Slide
Skip Slide
Delete Slide
Tổ hợp Ctrl + Shift + C có tác dụng:
Sao chép định dạng
Sao chép văn bản
Dán định dạng
Dán nội dung
Để trình chiếu từ slide hiện tại, nhấn:
Shift + F5
F5
Ctrl + F5
Alt + F5
Hàm SUM dùng để:
Tính trung bình
Tính tổng
Tìm lớn nhất
Tìm nhỏ nhất
Hàm AVERAGE dùng để:
Tính tổng
Tính trung bình
Tìm giá trị nhỏ nhất
Tìm giá trị lớn nhất
Ký hiệu $ trong địa chỉ ô thể hiện:
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ hỗn hợp
Cố định ô
Hàm MAX dùng để:
Tính tổng
Tính trung bình
Tìm giá trị lớn nhất
Tìm giá trị nhỏ nhất
Hàm MIN dùng để:
Tìm giá trị nhỏ nhất
Tìm giá trị lớn nhất
Đếm ô
Tính tổng
Hàm COUNT dùng để:
Đếm ô có dữ liệu
Tính tổng
Tính trung bình
Đếm chữ
Để cố định hàng tiêu đề khi cuộn, chọn:
View → Freeze Panes
Home → Freeze
Data → Freeze
Review → Freeze
Ô giao giữa cột B và hàng 3 là:
3B
B3
Row3ColB
3-B
Để định dạng số thành tiền tệ, chọn:
Format Cells → Currency
Format Cells → Date
Format Cells → Text
Format Cells → Time
Để thêm biểu đồ, chọn:
Insert → Chart
Data → Chart
Home → Chart
View → Chart
Để sắp xếp dữ liệu tăng dần, chọn:
Sort A to Z
Sort Z to A
Filter
Data Form
Hàm IF dùng để:
Kiểm tra điều kiện
Tính toán
Đếm dữ liệu
Tính trung bình
Trong Excel, để lưu file dùng phím:
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + O
Để chèn cột mới, ta chọn:
Insert — Column
Data — Column
Home — Add
Review — Column
Tổ hợp Ctrl + Z có tác dụng:
Hoàn tác thao tác
Lặp lại thao tác
Xóa dữ liệu
Sao chép
