wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

2.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ ứng dụng nguyên lí của bộ môn nào

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

3.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

4.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

5.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo là

a)

Các công trình

b)

Các loại máy móc

c)

Các phương tiện giao thông

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

7.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí:

  1. 1. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

  2. 2. Đọc bản vẽ chi tiết

  3. 3. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

  4. 4. Chế tạo phôi

  5. 5. Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

2 - 4 - 1 - 3 - 5

c)

2 - 4 - 5 - 3 - 1

d)

2 - 1 - 3 - 5 - 4

8.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, chọn thiết bị, dụng cụ, xác định chế độ cắt, các bước thực hiện gia công , ... là?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

9.

Quy trình chế tạo cơ khí bao gồm các bước theo trình tự sau:

a)

Lắp bản vẽ; Phân tích sản phẩm; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; ...

b)

Phân tích sản phẩm; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch; ...

c)

Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch; Đóng gói; ...

d)

Lắp bản vẽ; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch; ...

10.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào sau đây?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

d)

Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

11.

Cơ khí chế tạo là ngành sản xuất ra

a)

máy móc, thiết bị và dụng cụ lao động.

b)

lương thực, thực phẩm.

c)

năng lượng điện.

d)

hóa chất công nghiệp.

12.

Đâu là ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ may

d)

Thợ sửa điện

13.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là?

a)

A. Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

B. Gia công cơ khí

c)

C. Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

D. Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

14.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

15.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

16.

Vì sao sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sư sản phẩm cơ khí

17.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật để tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

18.

Người lao động thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là:

a)

Người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy móc,… thuộc cơ khí chế tạo.

b)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.

c)

Người có thể tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông.

d)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống hàng hóa, vận chuyển hàng hóa.

19.

Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại.

b)

Thợ hàn.

c)

Thợ mỏ.

d)

Thợ rèn, dập.

20.

Câu 9: Hình 1 dưới đây thể hiện công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

A. Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

B. Gia công cơ khí.

c)

C. Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

  D. Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

21.

Nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Vật liệu mới là

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

23.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí gồm

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Vật liệu cơ khí được sử dụng phổ biến hiện nay là?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi?

a)

Độ bền

b)

Độ dẻo

c)

Độ cứng

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Vật liệu phi kim loại là?

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Cả A và B đều đúng

27.

Tính chất đặc trưng cơ bản của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomét là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

29.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

30.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu hợp kim

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

31.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

32.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

33.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu hợp kim

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

34.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

35.

Đâu là sản phẩm được làm từ vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Mũ bảo hộ

d)

Cầu trượt nước

36.

Đâu là sản phẩm được làm vật liệu hữu cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Lọ hoa làm bằng sứ

d)

xi măng

37.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

Độ bền hóa học kém

38.

Vật liệu có có tính dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp là?

a)

Vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Tính chất cho biết độ dẻo của vật liệu cơ khí là tính chất

a)

cơ học.

b)

công nghệ.

c)

vật lí.

d)

hóa học.

40.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Amiăng chịu nhiệt.

d)

Cao su nhân tạo.

41.

Vật liệu không có khả năng kéo giãn, dập vì giòn là?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

42.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

43.

Tính chất nào là tính chất hóa học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

44.

Tính chất nào là tính chất vật lí của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẻo

d)

Tính chịu acid

45.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

46.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu?

a)

Thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

47.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được sử dụng cắt gọt, dập khuôn?

a)

Thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

48.

Đâu không phải hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Nickel hợp kim

49.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Kẽm hợp kim

50.

Gang là gì?

a)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

51.

Thép carbon là gì?

a)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 1%.

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

52.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

53.

Vật liệu có tính cứng, giòn, nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ đúc là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

54.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gì?

a)

Gang

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

55.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gì, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

56.

Trong cơ khí, đồng được sử dụng phổ biến làm

a)

Chi tiết bọc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

Dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường, ...

c)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...

57.

Trong cơ khí, thép cacbon được sử dụng phổ biến làm

a)

Chi tiết bọc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

Dụng cụ cắt, khuôn dập, ...

c)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...

58.

Ưu điểm của vật liệu kim loại và hợp kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt.

d)

Độ cứng cao, chịu tác động cơ học, chịu lực tốt, chịu nhiệt độ cao, dẫn điện tốt.

59.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất vật lý gì nào?

a)

Tính cứng.

b)

Tính đúc

c)

Tính đàn hồi.

d)

Cách điện cách nhiệt.

60.

Vật liệu có tính cứng, giòn, nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ đúc là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

61.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

62.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính đàn hồi

d)

Cách điện cách nhiệt.

63.

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kẽm

64.

Vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao độ dãn dài khi kéo đạt đến 700 đến 800 là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kẽm

65.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất vật lí nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính đàn hồi

d)

Cách điện cách nhiệt.

66.

Vật liệu nano là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

67.

Vật liệu composite là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

68.

Vật liệu có tính biến thiên là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

69.

Vật liệu hợp kim nhớ hình là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

70.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm oxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

71.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

72.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

73.

Đặc điểm của vật liệu composite là?

a)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không có khả năng tái sử dụng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng cao, có khả năng tái sử dụng

d)

Chống bám mụn, bám bụi, bám được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn

74.

Đặc điểm của vật liệu nano là?

a)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không có khả năng tái sử dụng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng cao, có khả năng tái sử dụng

d)

chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn.

75.

Trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay gài

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thủy động

76.

Trong lĩnh vực công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay gài

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thủy động

77.

Ứng dụng của vật liệu có cơ tính biến thiên trong lĩnh vực cơ khí động lực dùng để chế tạo

a)

động cơ tên lửa, thân máy bay, tàu vũ trụ,...

b)

linh kiện động cơ, dùng làm lớp vỏ cản nhiệt để giảm thất thoát nhiệt từ các bộ phận của hệ thống xả động cơ.

c)

các chi tiết trong các máy công cụ, dụng cụ cắt,...

d)

máy khoan, máy mài.

78.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu mới?

a)

Kim loại màu.

b)

Vật liệu nano, vật liệu composite.

c)

Kim loại đen.

d)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su.

79.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Cán

80.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Mài

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

81.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công rèn

c)

Gia công bằng laser

d)

Gia công bằng tia nước

82.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

A. Gia công hàn

b)

B. Gia công mài

c)

C. Rèn

d)

D. Gia công tiện

83.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

hoàn thiện sản phẩm cơ khí.

c)

bảo dưỡng sản phẩm cơ khí.

d)

chế tạo ra sản phẩm cơ khí.

84.

Phương pháp nào dưới đây là phương pháp gia công có phoi?

a)

Hàn.

b)

Rèn.

c)

Tiện.

d)

Đúc.

85.

Để làm trơn và chính xác bề mặt trục sau khi tiện, phương pháp gia công thường dùng là

a)

Dập.

b)

Khoan.

c)

Mài.

d)

Rèn.

86.

Khi quan sát các sản phẩm: Cốc nhựa, cán chảo, vỏ quạt điện, vỏ ô tô, vỏ các loại máy móc, công tắc điện, tủ nhựa… Một em học sinh đưa ra nhận định về vật liệu cho các sản phẩm trên như sau:

a)

các sản phẩm trên được làm bằng nhựa nhiệt rắn.

b)

các sản phẩm chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, không có khả năng tái sinh.

c)

các sản phẩm trên có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại.

d)

vật liệu nhựa dùng làm các sản phẩm trên có nguồn gốc từ cao su tổng hợp.

87.

Một bạn học sinh quan sát sản phẩm kỹ thuật – công nghệ mới ở hình vẽ và đưa ra một số nhận định:

a)

Sản phẩm có tên gọi chuồn chuồn rô bốt.

b)

Sản phẩm trên được sử dụng từ vật liệu có tính biến thiên.

c)

Sự ra đời của hợp kim nhớ hình giúp các nhà khoa học khám phá thế giới tốt hơn.

d)

Sản phẩm trên có thể tự hoạt động mà không cần sự điều khiển của con người.

88.

Một nhóm học sinh đến tham quan một xưởng cơ khí để tìm hiểu về gia công cơ khí như hình vẽ. Ở đây, các em được thầy giáo giới thiệu nhiều loại máy móc và sản phẩm cơ khí. Đây là một trong số những nhận định của các em:

a)

Gia công cơ khí là quá trình làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái bề mặt của vật liệu để tạo ra chi tiết cơ khí.

b)

Có nhiều phương pháp gia công cơ khí khác nhau như gia công đúc, gia công hàn, gia công tiện, phay.

c)

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Hình ảnh bên là phương pháp gia công có phoi.

89.

Sau khi tìm hiểu về quy trình chế tạo cơ khí, nhóm học sinh đưa ra một số nhận định sau:

a)

a) Quy trình chế tạo cơ khí gồm năm bước cơ bản.

b)

b) Có hai phương pháp thông dụng dùng để chế tạo phôi là phương pháp đúc và phương pháp gia công bằng áp lực.

c)

c) Xử lí bề mặt là tạo cho sản phẩm những tính chất mới bằng công nghệ thích hợp.

d)

d) Bước cuối cùng của quy trình chế tạo cơ khí là lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.