WorksheetsÔn tập 80 câu hỏi trắc nghiệm SQL
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Trong SQL Server, kiểu dữ liệu nào thích hợp để lưu trữ giá trị Boolean (đúng/sai)?
a)
BIT
b)
INT
c)
CHAR(1)
d)
NVARCHAR(5)
2.
Khi tạo bảng, thuộc tính IDENTITY(1,1) có nghĩa là gì?
a)
Cột lưu giá trị mặc định = 1
b)
Cột tự động tăng, bắt đầu từ 1, mỗi lần tăng thêm 1
c)
Cột luôn bằng giá trị 1
d)
Cột bắt buộc không được NULL
3.
Nếu muốn đảm bảo một cột trong bảng không được bỏ trống, ta dùng ràng buộc nào?
a)
DEFAULT
b)
UNIQUE
c)
NOT NULL
d)
CHECK
4.
Câu lệnh nào để thêm một cột mới vào bảng có sẵn?
a)
ADD COLUMN
b)
ALTER TABLE … ADD
c)
UPDATE TABLE … ADD
d)
CREATE COLUMN
5.
Từ khóa DISTINCT trong câu lệnh SELECT dùng để:
a)
Loại bỏ các dòng trùng lặp trong kết quả
b)
Loại bỏ các cột NULL
c)
Sắp xếp kết quả
d)
Lấy ra dòng đầu tiên
6.
Hàm nào trả về số ký tự trong một chuỗi?
a)
LENGTH
b)
CHARCOUNT
c)
LEN
d)
SUBSTRING
7.
Câu lệnh nào lấy ra tất cả sinh viên có tuổi từ 18 đến 22?
a)
WHERE Tuoi = (18,22)
b)
WHERE Tuoi IN (18 TO 22)
c)
WHERE Tuoi BETWEEN 18 AND 22
d)
WHERE Tuoi FROM 18 TO 22
8.
Khi muốn ghép dữ liệu từ nhiều bảng theo điều kiện, ta dùng:
a)
JOIN
b)
LINK
c)
CONNECT
d)
UNION ALL
9.
Ưu điểm chính của việc sử dụng View là gì?
a)
Tăng tốc độ truy vấn trong mọi trường hợp
b)
Bảo mật dữ liệu bằng cách chỉ hiển thị một phần thông tin
c)
Lưu dữ liệu lâu dài thay cho bảng
d)
Giúp tự động sao lưu dữ liệu
10.
View có thể được tạo dựa trên:
a)
Một bảng duy nhất
b)
Nhiều bảng với các phép JOIN
c)
Kết quả của một SELECT phức tạp
d)
Tất cả các ý trên
11.
Ưu điểm của Stored Procedure là gì?
a)
Thực thi chậm hơn câu lệnh SQL thường
b)
Khó bảo trì
c)
Có thể tái sử dụng và giảm truy cập lặp
d)
Chỉ chạy được một lần
12.
Trong thủ tục lưu trữ, để in ra thông báo ta dùng lệnh nào?
a)
PRINT
b)
SHOW
c)
DISPLAY
d)
ECHO
13.
Câu lệnh nào gọi một Stored Procedure tên là sp_LietKeSV?
a)
EXEC sp_LietKeSV
b)
RUN sp_LietKeSV
c)
CALL sp_LietKeSV()
d)
START sp_LietKeSV
14.
Điểm khác biệt chính giữa Function và Stored Procedure là gì?
a)
Function không thể có tham số
b)
Function bắt buộc phải trả về giá trị
c)
Function không thể được gọi trong SELECT
d)
Function chỉ chạy một lần
15.
Loại hàm nào trả về kết quả là một bảng?
a)
Scalar Function
b)
Inline Table-Valued Function
c)
Multi-Statement Function
d)
Cả B và C
16.
Trong SQL Server, để định nghĩa hàm người dùng ta dùng từ khóa:
a)
CREATE FUNCTION
b)
DEFINE FUNCTION
c)
MAKE FUNCTION
d)
BUILD FUNCTION
17.
Trigger khác Stored Procedure ở điểm nào?
a)
Trigger không thể gọi trực tiếp bằng EXEC
b)
Trigger chỉ dùng để SELECT dữ liệu
c)
Trigger chạy nhanh hơn Procedure
d)
Trigger không cho phép dùng biến
18.
Trigger loại AFTER INSERT được kích hoạt khi nào?
a)
Trước khi dữ liệu chèn vào bảng
b)
Sau khi dữ liệu được chèn vào bảng
c)
Khi xóa bảng
d)
Khi backup database
19.
Trong SQL Server, User khác với Login ở điểm nào?
a)
User dùng để đăng nhập vào SQL Server
b)
User tồn tại trong từng Database cụ thể
c)
Login chỉ tồn tại trong một Database
d)
User có quyền cao nhất trong hệ thống
20.
Role hệ thống nào cho phép người dùng tạo và quản lý Login, quyền trên toàn server?
a)
sysadmin
b)
db_owner
c)
securityadmin
d)
db_datareader
21.
Kiểu dữ liệu nào dùng để lưu trữ chuỗi có độ dài thay đổi và hỗ trợ Unicode?
a)
char
b)
varchar
c)
nvarchar
d)
text
22.
Khóa chính (Primary Key) có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cho phép NULL
b)
Giá trị có thể trùng lặp
c)
Không cho phép NULL và duy nhất
d)
Tự động tăng giá trị
23.
Ràng buộc CHECK dùng để:
a)
Đặt giá trị mặc định cho cột
b)
Giới hạn giá trị hợp lệ của cột
c)
Đảm bảo dữ liệu duy nhất
d)
Tham chiếu khóa ngoại
24.
Câu lệnh SQL nào dùng để xóa bảng (xóa cả cấu trúc và dữ liệu)?
a)
remove table
b)
delete table
c)
drop table
d)
Tất cả các đáp án trên
25.
Câu lệnh nào truy xuất toàn bộ dữ liệu từ bảng SINHVIEN?
a)
select * from sinhvien
b)
select all from sinhvien
c)
show sinhvien
d)
display sinhvien
26.
Toán tử nào dùng để lọc dữ liệu có giá trị nằm trong một tập hợp?
a)
between
b)
in
c)
like
d)
exists
27.
Hàm LEN('SQL') trong SQL Server trả về kết quả gì?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
28.
Kết quả của mệnh đề ORDER BY TenSV DESC là:
a)
Sắp xếp tên sinh viên tăng dần
b)
Chỉ chọn các tên trùng lặp
c)
Sắp xếp tên sinh viên giảm dần
d)
Lọc theo điều kiện DESC
29.
View là gì?
a)
Bảng lưu dữ liệu vĩnh viễn
b)
Bảng ảo hiển thị dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng
c)
Sao lưu dữ liệu từ bảng
d)
Trigger trên bảng
30.
Lệnh nào dùng để xóa một View?
a)
drop view
b)
delete view
c)
remove view
d)
Tất cả các đáp trên đều đúng
31.
Stored Procedure là:
a)
Một bảng lưu dữ liệu
b)
Một đoạn mã SQL lưu sẵn có thể gọi thực thi
c)
Một trigger hệ thống
d)
Một view phức tạp
32.
Câu lệnh nào tạo một thủ tục lưu trữ?
a)
create proc
b)
create procedure
c)
create function
d)
Câu A, B đúng
33.
Thủ tục lưu trữ có thể có:
a)
Tham số đầu vào
b)
Tham số đầu ra
c)
Giá trị trả về từ RETURN
d)
Tất cả các ý trên
34.
Hàm do người dùng định nghĩa có mấy loại chính?
a)
1 loại
b)
2 loại (Scalar và Table-valued)
c)
3 loại (Scalar, Inline Table-valued, Multi-statement Table-valued)
d)
4 loại
35.
Hàm Scalar trả về:
a)
Một tập kết quả nhiều dòng
b)
Một giá trị duy nhất
c)
Một bảng
d)
Nhiều bảng
36.
Câu lệnh tạo hàm bắt đầu bằng:
a)
create function
b)
create procedure
c)
create trigger
d)
create view
37.
Trigger thường được kích hoạt khi:
a)
Người dùng đăng nhập
b)
Thực hiện Insert, Update, Delete
c)
Khởi động SQL Server
d)
Thực hiện BACKUP
38.
Hai bảng ảo trong trigger là:
a)
MASTER và MODEL
b)
SYS và USER
c)
INSERTED và DELETED
d)
BEFORE và AFTER
39.
Login trong SQL Server là:
a)
Người dùng trong một database
b)
Tài khoản đăng nhập vào SQL Server
c)
Quyền gán cho user
d)
Nhóm vai trò trong database
40.
Vai trò (Role) db_owner trong database có quyền:
a)
Chỉ đọc dữ liệu
b)
Chỉ ghi dữ liệu
c)
Toàn quyền quản lý database
d)
Chỉ cấp quyền cho user khác
41.
Kiểu dữ liệu nào có thể lưu trữ số nguyên từ -32,768 đến 32,767?
a)
tinyint
b)
int
c)
bigint
d)
smallint
42.
Cú pháp đúng để đổi kiểu dữ liệu trong SQL Server?
a)
CONVERT() hoặc CAST()
b)
CHANGE()
c)
FORMAT()
d)
SWITCH()
43.
Hàm LEN('Hello ') trong SQL Server trả về giá trị nào (chuỗi Hello kết thúc bằng 1 kí tự khoảng trắng)?
a)
6
b)
5
c)
7
d)
8
44.
Hàm nào trong SQL Server trả về ngày giờ hệ thống hiện tại?
a)
NOW()
b)
CURRENT_DATE
c)
GETDATE()
d)
SYSDATE()
45.
Lệnh nào dùng để cập nhật dữ liệu trong bảng?
a)
CHANGE
b)
UPDATE
c)
MODIFY
d)
ALTER
46.
Cú pháp đúng để xóa dữ liệu trong bảng nhưng vẫn giữ cấu trúc bảng?
a)
DROP TABLE
b)
DELETE FROM
c)
REMOVE TABLE
d)
ERASE TABLE
47.
Để xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng nhanh hơn nhưng vẫn giữ cấu trúc, ta dùng:
a)
DELETE
b)
DROP
c)
TRUNCATE
d)
REMOVE
48.
Mệnh đề ORDER BY trong câu lệnh SELECT dùng để:
a)
Gom nhóm dữ liệu
b)
Sắp xếp dữ liệu
c)
Lọc dữ liệu
d)
Loại bỏ dữ liệu trùng lặp
49.
Từ khóa DISTINCT trong câu SELECT dùng để:
a)
Xóa dữ liệu trùng
b)
Hiển thị giá trị duy nhất (không trùng)
c)
Gom nhóm dữ liệu
d)
Sắp xếp dữ liệu
50.
Cú pháp khai báo biến trong T-SQL?
a)
var @name
b)
declare @name datatype
c)
create variable name
d)
define name
51.
Tham số trong Stored Procedure có giá trị mặc định được khai báo như thế nào?
a)
@param value
b)
@param datatype = value
c)
declare param default
d)
parameter=value
52.
Phát biểu RETURN trong Stored Procedure dùng để:
a)
Trả về bảng dữ liệu
b)
Trả về giá trị số nguyên (thường là mã trạng thái)
c)
Kết thúc vòng lặp
d)
Xóa dữ liệu
53.
Loại hàm nào trong SQL Server chỉ trả về một giá trị duy nhất?
a)
Inline function
b)
Multi-statement function
c)
Scalar function
d)
Table function
54.
Trigger loại after insert được thực thi khi nào?
a)
Trước khi dữ liệu được thêm vào
b)
Sau khi dữ liệu đã được thêm thành công
c)
Khi dữ liệu bị xóa
d)
Khi bảng bị drop
55.
Tài khoản “sa” trong SQL Server có vai trò gì?
a)
Người dùng bình thường
b)
Quản trị viên hệ thống toàn quyền
c)
Chỉ được xem dữ liệu
d)
Tài khoản backup
56.
Trong SQL Server, Database role db_owner có quyền gì?
a)
Chỉ xem dữ liệu
b)
Toàn quyền quản lý CSDL đó
c)
Chỉ tạo bảng
d)
Chỉ backup dữ liệu
57.
CSDL hệ thống nào chứa mẫu để tạo CSDL mới?
a)
Master
b)
Model
c)
Tempdb
d)
Msdb
58.
Kiểu backup nào chỉ lưu lại các thay đổi kể từ lần backup gần nhất (bao gồm cả full, differential)?
a)
Transaction log backup
b)
Incremental backup
c)
Snapshot backup
d)
Full backup
59.
Khi phục hồi nhiều bản backup (full + differential + log), để cho phép phục hồi tiếp thì ta dùng tùy chọn nào?
a)
With recovery
b)
With norecovery
c)
With Standby
d)
With Continue
60.
Trong SQL Server, dịch vụ nào dùng để tạo báo cáo?
a)
SSRS (SQL Server Reporting Services)
b)
SSIS (SQL Server Integration Services)
c)
SSAS (SQL Server Analysis Services)
d)
SQL Server Agent
61.
SQL Server là gì?
a)
Hệ quản trị CSDL quan hệ
b)
Ngôn ngữ lập trình
c)
Hệ điều hành
d)
Phần mềm vẽ sơ đồ
62.
Database Engine trong SQL Server có chức năng chính là:
a)
Gửi email
b)
Lưu trữ và xử lý dữ liệu
c)
Vẽ biểu đồ
d)
Dịch mã nguồn
63.
CSDL hệ thống tempdb dùng để:
a)
Lưu người dùng
b)
Lưu tạm dữ liệu
c)
Lưu cấu hình server
d)
Lưu bản sao
64.
Kiểu dữ liệu nào dùng để lưu trữ ngày tháng?
a)
INT
b)
DATE
c)
MONEY
d)
CHAR
65.
Câu lệnh nào dùng để tạo CSDL?
a)
CREATE DATABASE
b)
CREATE TABLE
c)
CREATE VIEW
d)
CREATE PROCEDURE
66.
Ràng buộc Primary Key có đặc điểm nào?
a)
Cho phép trùng lặp
b)
Không được NULL và duy nhất
c)
Luôn tự động tăng
d)
Dùng để tính toán
67.
Lệnh xóa bảng trong SQL Server:
a)
DROP DATABASE
b)
DROP TABLE
c)
DELETE TABLE
d)
REMOVE TABLE
68.
Lệnh SELECT * FROM NhanVien WHERE Tuoi > 30;
a)
Chọn tất cả nhân viên trên 30 tuổi
b)
Xóa nhân viên trên 30 tuổi
c)
Cập nhật nhân viên trên 30 tuổi
d)
Tạo bảng nhân viên
69.
Hàm COUNT(*) dùng để:
a)
Đếm số lượng cột
b)
Đếm số lượng dòng
c)
Đếm số ký tự
d)
Đếm số giá trị NULL
70.
Phát biểu nào về View là đúng?
a)
View là bảng vật lý
b)
View lưu trữ dữ liệu
c)
View là bảng ảo
d)
View thay thế bảng
71.
Stored Procedure được dùng để:
a)
Lưu trữ dữ liệu
b)
Tự động thực hiện tập lệnh SQL (khi được gọi)
c)
Sao lưu dữ liệu
d)
Tạo khóa ngoại
72.
Trong Stored Procedure, tham số OUTPUT dùng để:
a)
Truyền dữ liệu vào
b)
Trả dữ liệu ra
c)
Xóa dữ liệu
d)
Tạo khóa chính
73.
Trigger được kích hoạt khi:
a)
Mở SQL Server
b)
Thao tác dữ liệu insert/update/delete
c)
Cài đặt SQL
d)
Sao lưu dữ liệu
74.
Câu lệnh nào để cấp quyền cho User?
a)
GRANT
b)
REVOKE
c)
BACKUP
d)
ALTER
75.
Sao lưu toàn bộ CSDL dùng:
a)
BACKUP LOG
b)
BACKUP FULL
c)
BACKUP DIFFERENTIAL
d)
BACKUP DATAONLY
76.
Để phục hồi CSDL, dùng lệnh:
a)
RESTORE DATABASE
b)
BACKUP DATABASE
c)
CREATE DATABASE
d)
DROP DATABASE
77.
Toán tử LIKE dùng để:
a)
So sánh số
b)
So sánh chuỗi có mẫu ký tự
c)
Gom nhóm dữ liệu
d)
Tính tổng
78.
INNER JOIN là phép nối:
a)
Lấy tất cả dữ liệu từ hai bảng
b)
Lấy dữ liệu trùng khớp từ hai bảng
c)
Lấy dữ liệu từ bảng trái
d)
Lấy dữ liệu từ bảng phải
79.
Cột có thuộc tính IDENTITY nghĩa là:
a)
Luôn NULL
b)
Tự động tăng giá trị
c)
Khóa ngoại
d)
Khóa chính
80.
SQL Server Authentication khác Windows Authentication ở chỗ:
a)
Không cần mật khẩu
b)
Dùng tài khoản riêng trong SQL server
c)
Dùng mật khẩu Windows
d)
Không phân quyền được
100 %
