WorksheetsFukushuu 4
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
thầy, cô giáo
せんせい
ogenkidesuka
hai, genkidesu
maa maa desu
bạn có khỏe không?
せんせい
ogenkidesuka
hai, genkidesu
maa maa desu
vâng, tôi khỏe
せんせい
ogenkidesuka
hai, genkidesu
maa maa desu
tôi bình thường
せんせい
ogenkidesuka
hai, genkidesu
maa maa desu
đằng sau, phía sau
うしろ
かわ
くもり
さくら
sông
うしろ
かわ
くもり
さくら
nhiều mây
うしろ
かわ
くもり
さくら
hoa anh đào
うしろ
かわ
くもり
さくら
とり
con chim
mùa xuân
trời nắng
sách
はる
con chim
mùa xuân
trời nắng
sách
はれ
con chim
mùa xuân
trời nắng
sách
ほん
con chim
mùa xuân
trời nắng
sách
Xin phép làm phiền (khi vào nhà người khác)
Ojama shimasu
しつれいします
Shitsurei shimasu
Douzo
いりぐち
Xin phép thất lễ (khi vào phòng (giáo viên, thầy cô))
Ojama shimasu
しつれいします
Shitsurei shimasu
Douzo
いりぐち
Xin mời
Ojama shimasu
しつれいします
Shitsurei shimasu
Douzo
いりぐち
Lối vào
Ojama shimasu
しつれいします
Shitsurei shimasu
Douzo
いりぐち
うさぎ
con thỏ
cái bóng
gió
gia đình
かげ
con thỏ
cái bóng
gió
gia đình
かぜ
con thỏ
cái bóng
gió
gia đình
かぞく
con thỏ
cái bóng
gió
gia đình
chữ
じ
たまご
たまねぎ
ねずみ
trứng
じ
たまご
たまねぎ
ねずみ
hành tây
じ
たまご
たまねぎ
ねずみ
con chuột
じ
たまご
たまねぎ
ねずみ
ひざ
đầu gối
nước
cái kính
hoa quả
みず
đầu gối
nước
cái kính
hoa quả
めがね
đầu gối
nước
cái kính
hoa quả
くだもの
đầu gối
nước
cái kính
hoa quả
Xin mời (trước khi ăn)
いただきます
Itada kimasu
ごちそうさまでした
Gochisou samadeshita
こども
でぐち
Cảm ơn vì bữa ăn ngon (câu nói sau bữa ăn)
いただきます
Itada kimasu
ごちそうさまでした
Gochisou samadeshita
こども
でぐち
trẻ em/ con cái
いただきます
Itada kimasu
ごちそうさまでした
Gochisou samadeshita
こども
でぐち
cửa ra/ lối ra
いただきます
Itada kimasu
ごちそうさまでした
Gochisou samadeshita
こども
でぐち
ともだち
bạn bè
bên trái
bên phải
màu xanh lá cây
ひだり
bạn bè
bên trái
bên phải
màu xanh lá cây
みぎ
bạn bè
bên trái
bên phải
màu xanh lá cây
みどり
trứng luộc
bên trái
bên phải
màu xanh lá cây
ゆでたまご
trứng luộc
bên trái
bên phải
màu xanh lá cây
