wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fukushuu 4

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

thầy, cô giáo

a)

せんせい

b)

ogenkidesuka

c)

hai, genkidesu

d)

maa maa desu

2.

bạn có khỏe không?

a)

せんせい

b)

ogenkidesuka

c)

hai, genkidesu

d)

maa maa desu

3.

vâng, tôi khỏe

a)

せんせい

b)

ogenkidesuka

c)

hai, genkidesu

d)

maa maa desu

4.

tôi bình thường

a)

せんせい

b)

ogenkidesuka

c)

hai, genkidesu

d)

maa maa desu

5.

đằng sau, phía sau

a)

うしろ

b)

かわ

c)

くもり

d)

さくら

6.

sông

a)

うしろ

b)

かわ

c)

くもり

d)

さくら

7.

nhiều mây

a)

うしろ

b)

かわ

c)

くもり

d)

さくら

8.

hoa anh đào

a)

うしろ

b)

かわ

c)

くもり

d)

さくら

9.

とり

a)

con chim

b)

mùa xuân

c)

trời nắng

d)

sách

10.

はる

a)

con chim

b)

mùa xuân

c)

trời nắng

d)

sách

11.

はれ

a)

con chim

b)

mùa xuân

c)

trời nắng

d)

sách

12.

ほん

a)

con chim

b)

mùa xuân

c)

trời nắng

d)

sách

13.

Xin phép làm phiền (khi vào nhà người khác)

a)

Ojama shimasu

b)

しつれいします

Shitsurei shimasu

c)

Douzo

d)

いりぐち

14.

Xin phép thất lễ (khi vào phòng (giáo viên, thầy cô))

a)

Ojama shimasu

b)

しつれいします

Shitsurei shimasu

c)

Douzo

d)

いりぐち

15.

Xin mời

a)

Ojama shimasu

b)

しつれいします

Shitsurei shimasu

c)

Douzo

d)

いりぐち

16.

Lối vào

a)

Ojama shimasu

b)

しつれいします

Shitsurei shimasu

c)

Douzo

d)

いりぐち

17.

うさぎ

a)

con thỏ

b)

cái bóng

c)

gió

d)

gia đình

18.

かげ

a)

con thỏ

b)

cái bóng

c)

gió

d)

gia đình

19.

かぜ

a)

con thỏ

b)

cái bóng

c)

gió

d)

gia đình

20.

かぞく

a)

con thỏ

b)

cái bóng

c)

gió

d)

gia đình

21.

chữ

a)

b)

たまご

c)

たまねぎ

d)

ねずみ

22.

trứng

a)

b)

たまご

c)

たまねぎ

d)

ねずみ

23.

hành tây

a)

b)

たまご

c)

たまねぎ

d)

ねずみ

24.

con chuột

a)

b)

たまご

c)

たまねぎ

d)

ねずみ

25.

ひざ

a)

đầu gối

b)

nước

c)

cái kính

d)

hoa quả

26.

みず

a)

đầu gối

b)

nước

c)

cái kính

d)

hoa quả

27.

めがね

a)

đầu gối

b)

nước

c)

cái kính

d)

hoa quả

28.

くだもの

a)

đầu gối

b)

nước

c)

cái kính

d)

hoa quả

29.

Xin mời (trước khi ăn)

a)

いただきます

Itada kimasu

b)

ごちそうさまでした

Gochisou samadeshita

c)

こども

d)

でぐち

30.

Cảm ơn vì bữa ăn ngon (câu nói sau bữa ăn)

a)

いただきます

Itada kimasu

b)

ごちそうさまでした

Gochisou samadeshita

c)

こども

d)

でぐち

31.

trẻ em/ con cái

a)

いただきます

Itada kimasu

b)

ごちそうさまでした

Gochisou samadeshita

c)

こども

d)

でぐち

32.

cửa ra/ lối ra

a)

いただきます

Itada kimasu

b)

ごちそうさまでした

Gochisou samadeshita

c)

こども

d)

でぐち

33.

ともだち

a)

bạn bè

b)

bên trái

c)

bên phải

d)

màu xanh lá cây

34.

ひだり

a)

bạn bè

b)

bên trái

c)

bên phải

d)

màu xanh lá cây

35.

みぎ

a)

bạn bè

b)

bên trái

c)

bên phải

d)

màu xanh lá cây

36.

みどり

a)

trứng luộc

b)

bên trái

c)

bên phải

d)

màu xanh lá cây

37.

ゆでたまご

a)

trứng luộc

b)

bên trái

c)

bên phải

d)

màu xanh lá cây