wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C++: Bài 1->Bài 7.

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ lập trình dùng để làm gì?

a)

Giao tiếp giữa người với nhau

b)

Mô tả thuật toán và dữ liệu để máy tính thực hiện

c)

Thiết kế mạch điện

d)

Lưu trữ tài liệu

2.

Trình thông dịch (interpreter) trong lập trình thực hiện như thế nào?

a)

Dịch toàn bộ chương trình trước khi chạy

b)

Dịch và thực hiện từng câu lệnh lần lượt

c)

Tạo file nhị phân rồi chạy

d)

Chỉ kiểm tra cú pháp

3.

Trình biên dịch (compiler) có đặc điểm gì?

a)

Dịch từng câu lệnh khi chạy

b)

Duyệt, kiểm tra rồi dịch toàn bộ chương trình ra chương trình đích trước khi thực hiện

c)

Không tạo file để lưu

d)

Chỉ chạy trên chế độ tương tác

4.

Bảng chữ cái trong C++ bao gồm:

a)

Chỉ chữ cái Latin

b)

Chỉ chữ số

c)

Chữ cái, chữ số và các ký tự đặc biệt được phép

d)

Tất cả ký tự Unicode

5.

Cú pháp trong ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Ý nghĩa của lệnh

b)

Các quy tắc để viết chương trình hợp lệ

c)

Danh sách hàm chuẩn

d)

Tên biến

6.

Ngữ nghĩa trong lập trình là:

a)

Cách đặt tên biến

b)

Ý nghĩa của các câu lệnh và biểu thức khi thực hiện

c)

Kích thước biến

d)

Danh sách lỗi

7.

Tên biến hợp lệ trong C++ là:

a)

123abc

b)

a-b

c)

_tong1

d)

a@b

8.

Trong C++, tên biến có phân biệt chữ hoa, chữ thường không?

a)

Không phân biệt

b)

Có phân biệt

c)

Chỉ trong hàm main

d)

Tuỳ trình biên dịch

9.

Ví dụ một từ khoá (keyword) của C++ là:

a)

myvar

b)

input

c)

while

d)

sum

10.

Dấu chú thích hợp lệ trong C++ có thể là:

a)

/* comment */

b)

// comment

c)

Cả A và B

d)

# comment

11.

Kiểu dữ liệu lưu một ký tự đơn trong C++ là:

a)

string

b)

int

c)

char

d)

bool

12.

Kiểu dữ liệu logic trong C++ là:

a)

logical

b)

int

c)

bool

d)

boolean

13.

Kích thước chuẩn thường gặp của int là:

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

4 byte

d)

8 byte

14.

Phạm vi (scope) của một biến khai báo bên trong { ... } là:

a)

Toàn chương trình

b)

Chỉ trong khối { ... } đó (từ vị trí khai báo)

c)

Toàn file nguồn

d)

Trong hàm main dù khai báo khác nơi

15.

Cú pháp khai báo biến đúng là:

a)

b)

;

c)

= ;

d)

declare :

16.

Trong int a = 10;, giá trị ban đầu của a là:

a)

0

b)

1

c)

10

d)

Không xác định

17.

Phép chia lấy dư trong C++ được ký hiệu là:

a)

/

b)

//

c)

%

d)

mod

18.

Kết quả của 17/5 (với cả hai là số nguyên) là:

a)

3.4

b)

3

c)

4

d)

2

19.

Kết quả của (double)17/5 là:

a)

3

b)

3.4

c)

3.0

d)

0

20.

Toán tử so sánh bằng trong C++ là:

a)

=

b)

==

c)

:=

d)

eq

21.

Toán tử so sánh khác là:

a)

==

b)

!=

c)

<>

d)

~=

22.

Phép phủ định logic trong C++ là:

a)

~

b)

^

c)

!

d)

not

23.

Kết quả của (5 > 3) && (2 < 4) là:

a)

false

b)

true

c)

Lỗi

d)

0

24.

Kết quả của (5 > 3) || (2 > 4) là:

a)

false

b)

true

c)

Lỗi

d)

0

25.

Toán tử a++ thực hiện:

a)

Giảm a đi 1

b)

Tăng a lên 1 (hậu tăng)

c)

Tăng a lên 2

d)

Gán a thành 0

26.

27. Toán tử --b thực hiện:

a)

Giảm b đi 1 (tiền giảm)

b)

Tăng b lên 1

c)

Chuyển b thành -b

d)

Lỗi cú pháp

27.

Hàm abs(-5) trả về:

a)

-5

b)

5

c)

0

d)

Lỗi

28.

Hàm sqrt(9) trả về:

a)

9

b)

4.5

c)

3

d)

Lỗi

29.

Câu gán đúng trong C++ là:

a)

a == b + c;

b)

b + c = a;

c)

a = b + c;

d)

a := b + c;

30.

Câu a += 5; tương đương với:

a)

a = 5;

b)

a = a + 5;

c)

a = 5 + 5;

d)

a = ++5;

31.

Cú pháp xuất ra màn hình là:

a)

print(a);

b)

cout << a;

c)

echo a;

d)

write(a);

32.

Cú pháp nhập từ bàn phím là:

a)

input(a);

b)

scanf("%d", &a);

c)

cin >> a;

d)

read(a);

33.

Để in a và b trên cùng dòng với một dấu cách, dùng:

a)

cout << a << b;

b)

cout << a << " " << b;

c)

cout >> a >> b;

d)

print a,b

34.

Ký tự xuống dòng trong C++ có thể là:

a)

\t

b)

\n

c)

/n

d)

\\n

35.

cout << a << endl; có tác dụng:

a)

In và dừng chương trình

b)

In và xuống dòng (flush)

c)

Xóa màn hình

d)

In mà không xuống dòng

36.

Khi cin >> a >> b;, người dùng có thể nhập 3 Enter 5 Enter. Kết quả:

a)

a=5, b=3

b)

a=3, b=5

c)

a=3, b=3

d)

Lỗi nhập

37.

Để in mã ASCII của ký tự ch, dùng:

a)

cout << ascii(ch);

b)

cout << (int)ch;

c)

cout << ord(ch);

d)

cout << code(ch);

38.

Kết quả của 10 % 4 là:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

39.

Trong int a, b;, dấu phẩy có chức năng:

a)

Kết thúc lệnh

b)

Ngăn cách tên các biến cùng kiểu

c)

Toán tử

d)

Gán giá trị

40.

Hàm pow(2,3) trả về:

a)

6

b)

8

c)

9

d)

5

41.

Kiểu bool có thể nhận giá trị:

a)

0 đến 1

b)

true hoặc false

c)

-1 đến 1

d)

0 đến 100

42.

Dạng hàm chính hợp lệ trong C++ là:

a)

void main()

b)

int main() { ... }

c)

start()

d)

program()

43.

Với char c = 'A';, biểu thức (int)c thường cho:

a)

'A'

b)

65

c)

66

d)

Lỗi

44.

Biểu thức 1/2 (với hai số nguyên) cho kết quả:

a)

0.5

b)

0

c)

1

d)

2

45.

Biểu thức (double)1/2 cho kết quả:

a)

0

b)

0.5

c)

1

d)

2

46.

Với int a=2, b=3; double x=(double)a/b;, giá trị x là:

a)

0

b)

0.6666...

c)

1

d)

2

47.

Biểu thức (double)(a/b) khác (double)a/b khi nào?

a)

Không bao giờ khác

b)

Khi a, b là số nguyên (ép kiểu sau chia giữ phần nguyên)

c)

Khi a, b là double

d)

Khi b=0

48.

49. Trong cout << "a=" << a; nếu a=5 thì in:

a)

=5a

b)

5a

c)

a=5

d)

a + 5

49.

Trong cin >> ch; với ch là char, nếu nhập “abc” và nhấn Enter, ch nhận:

a)

Cả “abc”

b)

Ký tự đầu tiên ‘a’

c)

Ký tự cuối ‘c’

d)

Lỗi

50.

Trong C++, chương trình hợp lệ bắt buộc phải có:

a)

Hàm phụ trợ

b)

Hàm main()

c)

Hàm start()

d)

Biến toàn cục

51.

Câu lệnh #include có tác dụng:

a)

Khai báo thư viện nhập xuất chuẩn

b)

Định nghĩa hàm main()

c)

Biến dịch nhanh hơn

d)

Xoá dữ liệu

52.

Câu using namespace std; giúp:

a)

Không cần khai báo thư viện

b)

Không cần viết tiền tố std:: trước cin, cout

c)

Tăng tốc chương trình

d)

Định nghĩa kiểu dữ liệu mới

53.

Trong C++, mỗi câu lệnh hợp lệ phải kết thúc bằng:

a)

:

b)

,

c)

;

d)

.

54.

Dòng chú thích trong C++:

a)

Bắt buộc ở đầu chương trình

b)

Không được dịch, chỉ để người đọc hiểu

c)

Bị biên dịch cùng mã nguồn

d)

Là lỗi cú pháp

55.

Một tên hợp lệ trong C++ không được bắt đầu bằng:

a)

Chữ thường

b)

Gạch dưới

c)

Chữ số

d)

Ký tự in hoa

56.

Từ khoá dùng để khai báo hằng số là:

a)

var

b)

static

c)

const

d)

define

57.

Câu khai báo hằng đúng là:

a)

int const a;

b)

const int a = 10;

c)

constant int a = 10;

d)

var a = 10;

58.

Khi gặp sai kiểu dữ liệu, trình biên dịch sẽ:

a)

Bỏ qua lỗi

b)

Báo lỗi hoặc cảnh báo

c)

Tự động đổi kiểu đúng

d)

Không ảnh hưởng

59.

Kiểu dữ liệu float dùng để:

a)

Lưu ký tự

b)

Lưu logic

c)

Lưu số thực

d)

Lưu số nguyên

60.

Một giá trị kiểu char phải đặt trong:

a)

Dấu nháy đơn ' '

b)

Dấu nháy kép " "

c)

Dấu ngoặc vuông [ ]

d)

Không cần dấu

61.

Chuỗi ký tự trong C++ đặt trong:

a)

' '

b)

" "

c)

{ }

d)

[ ]

62.

Khi khai báo double x = 3;, kiểu dữ liệu của x là:

a)

int

b)

float

c)

double

d)

auto

63.

Biến kiểu char thường chiếm dung lượng:

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

4 byte

d)

8 byte

64.

Mã ASCII của ký tự 'A' là:

a)

64

b)

65

c)

66

d)

97

65.

Toán tử gán kép a *= 3; tương đương với:

a)

a = 3;

b)

a = a * 3;

c)

a = 3 * a * 3;

d)

a = 3a;

66.

Biểu thức 5 * 2 + 3 cho kết quả:

a)

16

b)

13

c)

25

d)

10

67.

Độ ưu tiên của phép nhân so với cộng là:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

68.

Trong biểu thức 8 / 2 * 3, thứ tự thực hiện là:

a)

8 / (2 * 3)

b)

(8 / 2) * 3 = 12

c)

8 / 6 = 1

d)

8 * 3 / 2

69.

Trong cout << "KQ=" << a + b;, toán tử << là:

a)

Toán tử dịch bit

b)

Toán tử xuất (output)

c)

Toán tử so sánh

d)

Toán tử gán

70.

Trong cin >> x >> y;, toán tử >> là:

a)

Dịch phải bit

b)

Toán tử nhập (input)

c)

Ép kiểu

d)

Gán

71.

cout << "Hello"; thực hiện:

a)

Nhập dữ liệu

b)

In ra “Hello”

c)

Tạo biến Hello

d)

Dừng chương trình

72.

cin >> a >> b; yêu cầu người dùng:

a)

Nhập một số

b)

Nhập hai giá trị, cách nhau bằng khoảng trắng hoặc Enter

c)

Chọn menu

d)

Nhập bằng chuột

73.

Để in kết quả và xuống dòng, ta có thể dùng:

a)

cout << endl;

b)

cout << "\n";

c)

Cả A và B đều đúng

d)

cout << line;

74.

Trong (3 + 5) * 2, phép thực hiện đầu tiên là:

a)

Nhân

b)

Cộng

c)

Chia

d)

So sánh

75.

76. Phép x %= 4; tương đương với:

a)

x = x + 4;

b)

x = x % 4;

c)

x = 4 / x;

d)

x = x * 4;

76.

Biểu thức logic trả về giá trị kiểu:

a)

int

b)

double

c)

char

d)

bool

77.

Nếu a = 3, b = 4, (a < b) && (b == 4) là:

a)

true

b)

false

c)

0

d)

lỗi

78.

(a < b) || (a > b) đúng khi:

a)

a khác b

b)

a = b

c)

a < b

d)

a > b

79.

(a == b) sai khi:

a)

a và b khác nhau

b)

a=b

c)

a>b

d)

a

80.

Toán tử sizeof(int) trả về:

a)

Giá trị của int

b)

Số byte chiếm bởi kiểu int

c)

Luôn là 4

d)

Lỗi

81.

Nếu a=5, b=2; cout << a % b; in ra:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

2.5

82.

Phép 10/4 (với int) cho kết quả:

a)

2

b)

2.5

c)

3

d)

4

83.

Phép 10/4.0 cho kết quả:

a)

2

b)

2.5

c)

0

d)

3

84.

cout << fixed << setprecision(2) << 3.14159; (cần thư viện ) in ra:

a)

3.14

b)

3

c)

3.1

d)

3.14159

85.

Để dùng hàm setprecision(), cần thư viện:

a)

<cmath>

b)

<iomanip>

c)

<iostream>

d)

<stdlib.h>

86.

Hàm pow(3,2) (trong ) trả về:

a)

5

b)

6

c)

9

d)

8

87.

Hàm sqrt(25) (trong ) trả về:

a)

10

b)

5

c)

4

d)

lỗi

88.

Hàm fabs(-3.2) (trong ) trả về:

a)

-3.2

b)

3.2

c)

0

d)

1

89.

double x = (int)7.9; → x =

a)

7.9

b)

7.0

c)

8

d)

lỗi

90.

Nếu int a=10; double b=3; cout << a/b; → in:

a)

3

b)

3.3333…

c)

0

d)

lỗi

91.

Trong biểu thức có int và double, kiểu kết quả là:

a)

int

b)

double

c)

char

d)

bool

92.

Câu lệnh hợp lệ trong C++ là:

a)

5 = a;

b)

a + b = c;

c)

a = 5 + b;

d)

int = a;

93.

Để nhập chuỗi có khoảng trắng, dùng:

a)

cin >> s;

b)

getline(cin, s);

c)

scanf("%s",&s);

d)

cin.line(s);

94.

Biến s trong getline(cin, s); cần có kiểu:

a)

char

b)

string

c)

int

d)

bool

95.

Biểu thức 5 + 2 * 3 - 4 / 2 cho:

a)

7

b)

9

c)

10

d)

11

96.

Nếu int a=5; cout << a/2.0; → in:

a)

2

b)

2.5

c)

2.0

d)

3

97.

Nếu int x=5; cout << ++x * 2; → in:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

11

98.

Nếu int x=10; cout << x--; → in:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

lỗi

99.

Biểu thức (a > b) && (b > c) đúng khi:

a)

a lớn hơn b và b lớn hơn c

b)

a nhỏ hơn b và c

c)

Một điều kiện đúng

d)

Cả hai sai

100.

Lập trình là gì?

a)

Viết bằng lời các bước giải bài toán

b)

Viết tài liệu cho phần mềm

c)

Mô tả dữ liệu và thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình để máy tính thực hiện

d)

Sửa lỗi phần cứng

101.

Biểu thức (a >= b) || (b >= c) sai khi:

a)

Cả hai điều kiện đều sai

b)

Một điều kiện sai

c)


Một điều kiện đúng

d)

Cả hai đúng

102.

Nếu x=2, y=3; cout << pow(x, y) + sqrt(9);

a)

11

b)

12

c)

15

d)

9

103.

Với int a=5; cout << (a%2==0 ? "chan" : "le");

a)

chan

b)

le

c)

0

d)

lỗi

104.

(int)(7.9 + 0.5) cho kết quả:

a)

7

b)

8

c)

7.5

d)

9

105.

char ch = 'A' + 3; cout << ch;

a)

D

b)

B

c)

C

d)

E

106.

Nếu int a=5,b=2; a/=b; Khi chạy lệnh, giá trị của a sẽ là:

a)

3

b)

2.5

c)

2

d)

lỗi

107.

Với char c='A'; cout << (char)(c+2); Kết quả trả về sẽ là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Với int a=3; cout << (a<5?"YES":"NO"); Kết quả trả về là:

a)

YES

b)

NO

c)

lỗi

d)

0

109.

cout << boolalpha << (5>3); Kết quả trả về là:

a)

1

b)

true

c)

0

d)

false

110.

cout << (int)(char)65; Kết quả trả về là:

a)

'A'

b)

A

c)

65

d)

lỗi

111.

Nếu int x=7; cout << ++x + x++; Kết quả trả về là:

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

112.

Nếu int a=3,b=5; cout << (a<b?"A nho hon B":"A lon hon B"); Kết quả là:

a)

A lon hon B

b)

A nho hon B

c)

lỗi

d)

0

113.

Hàm round(3.7) (trong <cmath>) trả về:

a)

4

b)

3

c)

3.5

d)

lỗi

114.

Hàm ceil(4.2) (trong <cmath>) trả về:

a)

5

b)

4

c)

4.0

d)

3

115.

Hàm floor(4.9) (trong <cmath>) trả về:

a)

5

b)

4

c)

4.5

d)

lỗi

116.

Với int x=5; x += (x++ + ++x); → giá trị cuối cùng của x là:

a)

11

b)

17

c)

15

d)

16

117.

Trong cout << "abc" << endl << "xyz";, kết quả là:

a)

abc xyz

b)

abc (xuống dòng) xyz

c)

xyz abc

d)

lỗi

118.

Nếu string s="C++"; cout << s.length(); kết quả là:

a)

4

b)

0

c)

3

d)

lỗi

119.

cout << (int)'z' - (int)'a' + 1; kết quả là:

a)

25

b)

26

c)

24

d)

0

120.

int a=5; cout << (a==5 && a<10); kết quả là:

a)

1

b)

0

c)

true

d)

false