wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K9-TN GK1

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Động năng được tính bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

2.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, dương, âm hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vectơ, luôn dương.

d)

vectơ, có thể dương hoặc bằng không.

3.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và tốc độ giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

 không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

4.

Động năng của một ô tô thay đổi như thế nào khi tốc độ của nó tăng lên gấp đôi 

a)

Động năng tăng lên gấp đôi

b)

Động năng tăng gấp bốn lần

c)

Động năng giảm hai lần

d)

Động năng không đổi

5.

Một xe tải có khối lượng gấp đôi khối lượng ô tô, đang chạy với tốc độ bằng một nửa tốc độ của ô tô. Động năng của xe tải bằng bao nhiêu lần động năng của ô tô

a)

Gấp bốn lần

b)

Gấp đôi

c)

Bằng nhau

d)

Bằng một nửa

6.

Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng gấp ba lần

b)

tăng gấp chín lần

c)

không thay đổi

d)

giảm đi một nửa

7.

giảm đi một nửa 

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 8 lần

8.

. Một ôtô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h. Động năng của ô tô là

a)

105 J

b)

25,92.105 J

c)

2.105 J

d)

51,84.105 J

9.

. Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của ô tô là

a)

10.104 J

b)

103 J

c)

20.104 J

d)

2,6.106 J

10.

 Một quả bóng có khối lượng 0,5 kg đang di chuyển với tốc độ 2 m/s. Động năng của quả bóng là

a)

1 J

b)

2 J

c)

4 J

d)

0.5 J

11.

Một vật có khối lượng 2 kg và động năng 25 J. Tốc độ của vật là

a)

5 m/s

b)

50 m/s

c)

100 m/s

d)

12,5 m/s

12.

Một vật có khối lượng 4 kg và động năng 18 J. Tốc độ của vật là

a)

9 m/s

b)

3 m/s

c)

6 m/s

d)

12 m/s

13.

. Một vật trọng lượng 1N có động năng 1 J. Khi đó tốc độ của vật bằng

a)

4,47 m/s

b)

1,4 m/s

c)

1 m/s

d)

0,47 m/s

14.

Một vật có trọng lượng 4N có động năng 8 J. Khi đó tốc độ của vật bằng

a)

0,45 m/s

b)

2 m/s

c)

0,4 m/s

d)

6,3 m/s

15.

Một vật trọng lượng 10 N có động năng 50 J. Khi đó tốc độ của vật bằng

a)

10 m/s

b)

7,1 m/s

c)

1 m/s

d)

0,45m/s

16.

Biểu thức của thế năng là

a)

Wt = m10.h

b)

Wt = 10h

c)

d)

17.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

vị trí của vật

b)

tốc độ của vật

c)

khối lượng của vật

d)

độ cao

18.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

vectơ có cùng hướng với vec tơ trọng lực

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

19.

Một vật có khối lượng 3 kg được thả rơi tự do ở độ cao 25 m so với mặt đất. Tại đó, thế năng của vật là

a)

750 J

b)

75 J

c)

30 J

d)

250 J

20.

Một vật có khối lượng 2,5 kg được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với mặt đất. Tại đó, thế năng của vật là

a)

25 J

b)

112,5 J

c)

450 J

d)

1125 J

21.

Một vật có khối lượng 3 kg được thả rơi tự do, thế năng tại vị trí đó là 600 J. Vật đã rơi từ độ cao

a)

20 m

b)

60 m

c)

200 m

d)

600 m

22.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất, thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy một giếng sâu 10 m so với mặt đất là bao nhiêu?

a)

-100 J

b)

100 J

c)

200 J

d)

-200 J

23.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương hoặc bằng không

b)

luôn luôn dương

c)

luôn luôn khác không

d)

có thể dương, âm hoặc bằng không

24.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng giảm

b)

động năng tăng, thế năng tăng

c)

động năng giảm, thế năng giảm

d)

động năng giảm, thế năng tăng

25.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

động năng giảm, thế năng giảm

b)

động năng giảm, thế năng tăng

c)

động năng tăng, thế năng giảm

d)

động năng tăng, thế năng tăng

26.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

động năng của vật không thay đổi

b)

thế năng của vật không thay đổi

c)

tổng động năng và thế năng của vật không đổi

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

27.

Trong quá trình dao động của con lắc 

a)

Động năng của con lắc không đổi

b)

Thế năng của con lắc không đổi

c)

Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng

d)

Con lắc chỉ có động năng

28.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt đất bằng

a)

10 J

b)

100 J

c)

5 J

d)

50 J

29.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao 50 m xuống đất. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J

b)

5 J

c)

50 J

d)

0,5 J

30.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 60m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là

a)

20m

b)

15m

c)

10m

d)

30m

31.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 1/2 lần thế năng thì vật ở độ cao nào so với mặt đất

a)

h/2

b)

2h/3

c)

h/3

d)

3h/4

32.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

lực và quãng đường đi được.

d)

lực và tốc độ

33.

kW.h là đơn vị của

a)

Công

b)

Công suất

c)

Cơ năng

d)

Động năng

34.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kW.h

b)

N.m

c)

J

d)

kW/h

35.

Công là đại lượng

a)

vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

vectơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

vectơ có thể âm hoặc dương

36.

Đơn vị của công cơ học là

a)

jun (J)

b)

niutơn (N)

c)

mét (m)

d)

ampe (A)

37.

Một lực F tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển quãng đường s theo phương của lực thì công của lực F được tính bằng công thức

a)

A = F.s.

b)

A=  F/s

c)

A=  s/F

d)

A=F.v

38.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi xuống

d)

 Hòn đá đang nằm trên mặt đất

39.

Công nhân đẩy xe hàng bằng một lực có phương nằm ngang làm xe dịch chuyển theo hướng của lực. Ta nói, lực đẩy xe đã

a)

thực hiện công

b)

không sinh công

c)

làm thay đổi công suất

d)

thay đổi hướng của xe

40.

Công của một người công nhân nâng kiện hàng nặng 3 kg lên cao 1,2 m là

a)

3,6 J

b)

45 J

c)

36 J

d)

36 W

41.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

HP

b)

KW.h

c)

Nm/s

d)

 J/s

42.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

W

b)

KW

c)

KWh

d)

CV

43.

Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150 N. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200 m có giá trị

a)

60000 J

b)

30000 J

c)

15000 J

d)

3000 J

44.

Công suất là đại lượng được tính bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Tích của lực tác dụng và tốc độ

c)

Thương số của công và tốc độ

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

45.

Trên một máy kéo có ghi công suất 7360W thì số oát ghi trên máy có ý nghĩa là

a)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 J trong 1 giây

b)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 kW trong 1 giây

c)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 kW trong 1 giờ

d)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 kJ trong 1 giây

46.

Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là

a)

15000 W

b)

22500 W

c)

20000 W

d)

1000 W

47.

Một lực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực. Công suất của lực F là

a)

F.v.t

b)

F.t

c)

F.v

d)

F.v2

48.

Một động cơ điện cung cấp công suất 15 KW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000 Kg chuyển động đều lên cao 30 m. Thời gian để thực hiện công việc đó là

a)

20s

b)

5s

c)

15s

d)

10s

49.

Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 10 m. Biết lực cản có giá trị là 3750 N. Công của lực cản có giá trị:

a)

3750 J

b)

37500 J

c)

-3750 J

d)

- 37500 J

50.

Một gàu nước có khối lượng 12 kg được kéo cho chuyển động thẳng đều lên độ cao 4 m trong khoảng thời gian 1 phút. Công suất trung bình của lực kéo là

a)

8 W

b)

9 W

c)

10 W

d)

11 W

51.

Một ô tô chạy đều trên đường với vận tốc 72 km/h. Công suất trung bình của động cơ là 60 kW. Công của lực phát động của ô tô khi chạy được quãng đường 6 km là

a)

1,8.106 J

b)

15.106 J

c)

1,5.106 J

d)

18.106 J

52.

Một người đẩy một xe với một lực 300N làm xe chuyển động đều trên đường nằm ngang với vận tốc 5 m/s. Công suất của người đó thực hiện là

a)

1500 W

b)

60 W

c)

1500 J

d)

60 J

53.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị lệch khỏi phương truyền ban đầu tại mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị giảm cường độ tại mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

Khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị hắt lại môi trường cũ tại mặt phân cách giữa hai môi trường

d)

Khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị thay đổi màu sắc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

54.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

khúc xạ

b)

uốn cong

c)

dừng lại

d)

quay trở lại

55.

Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 được xác định bằng

a)

b)

c)

d)

56.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia sáng tới

b)

góc khúc xạ bao giờ cũgóc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lầnng khác 0

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

57.

Chiết suất n của một môi trường trong suốt được xác định bằng 

a)

b)

c)

d)

58.

Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và nước là

a)

b)

c)

d)

59.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và tia tới

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách

d)

tia khúc xạ và điểm tới

60.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước

c)

Trên đường truyền trong nước

d)

Tại đáy xô nước

61.

Quan sát chiếc đũa khi nhúng vào nước. Hãy chọn câu phát biểu đúng

a)

Ta thấy chiếc đũa dường như dài hơn do hiện tượng ánh sáng bị tán xạ

b)

Ta thấy chiếc đũa sáng hơn do phản xạ ánh sáng

c)

Phần đũa ngập trong nước nhỏ hơn phần đũa trên mặt nước do ánh sáng bị nước hấp thụ

d)

Ta thấy chiếc đũa bị gẫy khúc tại mặt phân cách hai môi trường do hiện tượng khúc xạ ánh sáng

62.

Chiết suất nước là

a)

1,309

b)

1,333

c)

1,520

d)

2,419

63.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

64.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

a)

sự truyền thẳng của ánh sáng

b)

sự khúc xạ của ánh sáng

c)

sự phản xạ của ánh sáng

d)

khả năng quan sát của mắt người

65.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới

a)

 luôn luôn lớn hơn 1

b)

luôn luôn nhỏ hơn 1

c)

tuỳ thuộc tốc độ của ánh sáng trong hai môi trường

d)

tuỳ thuộc góc tới của tia sáng

66.

Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?

a)

Góc tới bằng góc khúc xạ và khác 0

b)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

Góc tới bằng 0

d)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

67.

Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt

b)

Khi ta soi gương

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

Khi ta xem chiếu bóng

68.

Từ hình vẽ hãy cho biết phát biểu nào sau đây là không chính xác

a)

SI là tia khúc xạ, IR là tia tới, IN là pháp tuyến

b)

SI là tia tới, IR là tia khúc xạ, IN là pháp tuyến

c)

Góc RIN' là góc khúc xạ

d)

Góc SIN là góc tới

69.

Tính tốc độ của ánh sáng trong thủy tinh. Biết thủy tinh có chiết suất n = 1,6 và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s

a)

2,23.108 m/s

b)

1,875.108 m/s

c)

2,75.108 m/s

d)

1,5.108 m/s

70.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60°, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

a)

37,97°

b)

22,03°

c)

40,52°

d)

19,48

71.

Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

72.

Lăng kính là

a)

Một khối trong suốt, đồng chất thường có dạng lăng trụ tam giác

b)

Một khối có màu của bảy sắc cầu vồng: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím

c)

Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam

d)

Một khối có màu đen

73.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

. Là một tia sáng trắng có viền màu

74.

Chiếu các chùm sáng đơn sắc khác nhau qua lăng kính, ta thu được 

a)

luôn luôn có chùm tia đi ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai của lăng kính

b)

chùm tia đi ra khỏi lăng kính luôn lệch về phía đáy của nó

c)

chùm tia đi ra khỏi lăng kính luôn lệch về phía đỉnh của nó

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh

75.

Ánh sáng trắng

a)

không bị tán sắc khi truyền qua bản hai mặt song song

b)

hỗn hợp ánh sáng có nhiều màu màu sắc khác nhau

c)

gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau

d)

được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím

76.

Hiện tượng tán sắc xảy ra là do

a)

chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

b)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau

c)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau

d)

chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn

77.

Cho các loại ánh sáng sau: Ánh sáng trắng (I); Ánh sáng đỏ (II); Ánh sáng vàng (III); Ánh sáng tím (IV) thì loại ánh sáng nào không bị lăng kính làm tán sắc

a)

I; II; III; IV

b)

II; III; IV

c)

I; II; IV

d)

I;II; III

78.

 Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là

a)

chùm sáng trắng

b)

chùm sáng màu đỏ

c)

chùm sáng đơn sắc

d)

chùm sáng màu lục

79.

Tìm phát biểu không đúng về hiện tượng tán sắc ánh sáng

a)

Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau

b)

Khi chiều chùm ánh sáng trắng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

c)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

d)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

80.

Chiếu ánh sáng màu lục qua quả táo màu đỏ, quả táo có

a)

Màu da cam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu gần như đen

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau đây

Cho ánh sáng trắng đi qua một tấm lọc màu. Tấm lọc có màu nào thì....(1)...... ánh sáng có màu đó nhưng.....(2)...... ánh sáng có màu khác

a)

hấp thụ ít – hấp thụ mạnh

b)

hấp thụ mạnh – hấp thụ ít

c)

không hấp thụ - hấp thụ mạnh

d)

hấp thụ mạnh – không hấp thụ

82.

Có thể phân tích một chùm sáng trắng thành những chùm sáng màu khác nhau bằng cách cho chùm sáng trắng

a)

Qua một lăng kính hoặc qua một thấu kính hội tụ

b)

Qua một thấu kính hội tụ hoặc qua một thấu kính phân kì

c)

Phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD hoặc qua một lăng kính

d)

Qua một thấu kính phân kì hoặc phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD

83.

Qua một thấu kính phân kì hoặc phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD.

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

84.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Lá cây có màu xanh là vì chúng tán xạ tốt ánh sáng ..... trong ánh sáng .... của Mặt Trời

a)

xanh – trắng

b)

trắng – xanh

c)

xanh – vàng

d)

vàng – xanh

85.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc tới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41o48’

b)

48o35’

c)

62o44’

d)

38o26’

86.

Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là

a)

0o

b)

90o

c)

bằng ith

d)

phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường

87.

Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là 1,5; chiết suất của nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nước thì góc tới (i) phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

i ≥ 62o44’

b)

i < 62o44’

c)

i < 65o48’

d)

i < 48o35’

88.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc tới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí

a)

48,6o

b)

72,75o

c)

62,7°

d)

41,8°

89.

Tính góc tới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ nước sang không khí . Biết chiết suất của nước là 4/3

a)

48,59o

b)

24,3

c)

62,73°

d)

32°

90.

Sợi quang trong cáp quang ứng dụng hiện tượng

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

b)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

91.

Khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần. Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Góc tới lúc bắt đầu không quan sát thấy tia khúc xạ được gọi là góc tới hạn

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc tới hạn phản xạ toàn phần

d)

Góc tới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số chiết suất giữa môi trường có chiết suất lớn với môi trường có chiết suất nhỏ hơn

92.

Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với góc tới i ≠ 0. Xét các điều kiện sau:

(1) n2 >  n1.                                              (2) n2 <  n1.           

(3) sini ≥ n2/n1.                                         (4) sini ≤ n2/n1.

Nếu muốn có phản xạ toàn phần thì (các) điều kiện là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (3)

93.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu

c)

Thấu kính

d)

Cáp dẫn sáng trong nội soi

94.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

ngược chiều với vật

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật

95.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là

a)

thật, ngược chiều với vật

b)

thật, luôn lớn hơn vật

c)

ảo, cùng chiều với vật

d)

thật, luôn cao bằng vật

96.

Chọn câu không đúng. Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ

a)

Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh

b)

Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây nến

c)

Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo

d)

Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến

97.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và bằng vật

98.

Ảnh ảo của một vật được tạo bởi thấu kính hội tụ và được tạo bởi thấu kính phân kì khác nhau ở điểm nào?

a)

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ lớn hơn ảnh tạo bởi thấu kính phân kì

b)

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ nhỏ hơn ảnh tạo bởi thấu kính phân kì

c)

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ nhỏ hơn vật

d)

. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ lớn hơn vật

99.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

100.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

37,5 cm

d)

50 cm

101.

. Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A’B’ cao 4cm như hình vẽ. Màn cách thấu kính một khoảng

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

15 cm

102.

Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

5 cm

d)

20 cm

103.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18cm cho ảnh ảo A’B’ cách AB một đoạn 24cm. Khi đó khoảng cách d từ vật đến thấu kính là

a)

12 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

8 cm

104.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để 

a)

quan sát các vật nhỏ

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn

c)

quan sát được những vật ở rất xa

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

105.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

106.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có

a)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp

c)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

d)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

107.

Về mặt cấu tạo, kính lúp là một thấu kính ....(1)...... có tiêu cự ... (2) ....

a)

Phân kì – dài

b)

Hội tụ - dài

c)

Phân kì – ngắn

d)

Hội tụ - ngắn

108.

Thấu kính nào dưới đây dùng làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 8 cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 70 cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 8 cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 70 cm

109.

Khi quan sát vật qua một kính lúp, ta quan sát được

a)

trực tiếp vật

b)

ảnh thật của vật có kích thước nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo của vật có kích thước lớn hơn vật

d)

ảnh thật của vật có kích thước lớn hơn vật

110.

Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu một bóng đèn càng lớn thì cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn sẽ

a)

càng nhỏ

b)

càng lớn

c)

không thay đổi

d)

lúc đầu tăng, sau đó lại giảm

111.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

b)

tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

không thay đổi

d)

lúc đầu tăng, sau đó lại giảm

112.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

luân phiên tăng giảm

b)

không thay đổi

c)

giảm bấy nhiêu lần

d)

tăng bấy nhiêu lần

113.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này

c)

không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này

d)

giảm khi tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này

114.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng

a)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

một đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ

115.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 2,4 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 2,4 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,2 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,2 lần

116.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

4A

b)

3A

c)

2A

d)

0,25A

117.

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 6,0mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 4 mA thì hiệu điện thế

a)

2V

b)

8V

c)

18V

d)

24V

118.

Đồ thị nào cho biết mối quan hệ giữa cường độ dòng điện (I) chạy trong dây dẫn với hiệu điện thế  (U) giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

119.

Đồ thị cho biết mối quan hệ giữa cường độ dòng điện (I) chạy trong

dây dẫn với hiệu điện thế  (U) giữa hai đầu dây dẫn đó. Dựa vào đồ thị

cho biết thông tin nào dưới đây là sai ?

a)

Khi hiệu điện thế U = 60V  thì cường độ dòng điện là 3,0A

b)

Khi hiệu điện thế U = 30V  thì cường độ dòng điện là 1,5A

c)

Khi hiệu điện thế U = 15V  thì cường độ dòng điện là 1,0A

d)

Khi hiệu điện thế U = 0V  thì cường độ dòng điện là 0A

120.

Đặt vào hai đầu dây dẫn hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 0,02mA. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên thêm 3V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

0,01mA

b)

0,03mA

c)

0,3mA

d)

0,9mA

121.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên thêm 6V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng thêm 0,02mA. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm đi 9V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn sẽ

a)

tăng thêm 0,02mA

b)

giảm đi 0,02mA

c)

giảm đi 0,03mA

d)

tăng thêm0,03mA

122.

Đặt vào hai đầu dây dẫn hiệu điện thế U1 thì đo được cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I1. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn đó hiệu điện thế U2 thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I2 . Cường độ dòng điện I2 được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

123.

Đặt vào hai đầu dây dẫn hiệu điện thế U1 thì đo được cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I1. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn đó hiệu điện thế U2 thì đo được cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I2. Hiệu điện thế U2 được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

124.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

tính cản trở dòng điện của dây dẫn

b)

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn

c)

tính cản trở dòng điện của các êlectrôn

d)

tính cản trở dây dẫn của dòng điện

125.

Hệ thức của định luật Ôm là

a)

I = U.R

b)

c)

d)

126.

Nội dung định luật Ôm là: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

a)

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây

b)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây

c)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

127.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với giá trị điện trở của chúng

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với giá trị điện trở của chúng

c)

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với giá trị điện trở của chúng

d)

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với giá trị điện trở của chúng

128.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

a)

không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định

b)

thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định

c)

phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

d)

phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn

129.

Phát biểu nào đúng khi nói về đơn vị của điện trở ?

a)

Một Ôm (1W ) là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1A  thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V

b)

Một Ôm (1W ) là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V  thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A

c)

Một Ôm (1W ) là dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1A  thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V

d)

Một Ôm (1W ) là dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V  thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A

130.

Điện trở R = 8 mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở

a)

96A

b)

4A

c)

d)

1,5A

131.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

a)

10V

b)

3,6V

c)

5,4V

d)

0,1V

132.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 1,5A. Dây dẫn đó có điện trở

a)

9Ω

b)

7,5Ω

c)

4Ω

d)

0,25Ω

133.

Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 15 mA. Điện trở R có giá trị

a)

800Ω

b)

180Ω

c)

0,8Ω

d)

0,18Ω

134.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 120Ω là 60 mA. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

a)

7200V

b)

7,2V

c)

2V

d)

0,0005V

135.

Điện trở R = 0,24 kW mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở

a)

0,05A

b)

20A

c)

252A

d)

2880A

136.

Đồ thị cho biết sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế.  Điện trở R có giá trị

a)

24Ω

b)

c)

0,4Ω

d)

0,04Ω